Tính số hạt vi mô,thể tích, khối lượng hỗn hợp,tính theo CTHH... Học sinh làm bài trong thời gian 15 phút.[r]
Trang 1M N ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I – HÓ HỌC 8 – ĐỀ 1
ên chủ đề
Cộng
1 Chất ,
nguyên tử ,
phân tử
Cấu tạo nguyên tử ,
phân tử
N Phân biệt đơn chất, hợp
2 Phản ứng
hóa học
Lập phương trình hóa
3 Mol và
TTHH
Tính theo PTHH
Tính số hạt vi mô,thể tích, khối lượng hỗn hợp,tính theo CTHH
S điểm/% 0,75đ/7,5% 1đ/10% 0,75đ/7,5% 3đ/30% 0,75đ/7,5% 3đ/30% 0,75đ/7,5% 10đ/(100%)
Trang 2ƯỜNG HCS ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
PHƯỚC MỸ UNG Môn: Hóa Học 8
hời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Họ và tên học sinh: lớp:
I.PHẦN ẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh làm bài trong thời gian 15 phút
(Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D để lựa chọn câu trả lời đúng)
Câu 1: Khí A nặng hơn khí hidrô 17 lần Thành phần theo khối lượng của khí A gồm:
5,88% H và 94,12% S Khí A có công thức hóa học là:
A H2S B H2S2 C HS D HS2
Câu 2: Cho 12 gam Mg cháy trong khí oxi thu được 20 gam MgO Khối lượng khí oxi
phản ứng là
A 12 gam B 8 gam C 16 gam D 4 gam
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Chất sản phẩm của phản ứng là:
A Fe(OH)3 B Fe2O3 và Fe(OH)3 C Fe2O3 và H2O D H2O
Câu 4: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilogam C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon
Câu 5: Cho biết công thức hóa học hợp chất của X với O là X2O và hợp chất của Y với
H là YH3
Hãy chọn công thức hóa học đúng cho hợp chất X và Y:
A XY3 B X3Y2 C X2Y3 D X3Y
Câu 6: Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị V của nitơ trong những công
thức sau:
A NO B N2O4 C N2O5 D NO2
Câu 7: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là
nguyên tố nào sau đây?
A Ca B Fe C Na D K
Câu 8: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 có phân tử khối là 78 Nguyên tử khối của M là
Câu 9: Phân tử khối của hợp chất H3PO4 là:
Câu 10: Thành phần cấu tạo của nguyên tử là?
A Nơtron và electron; B Proton, electron và nơtron
C Nơtron và proton; D Proton và electron;
Câu 11: Cho hợp chất Fe2O3 Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe là:
A 20% B 80 % C 70% D 90 %
Câu 12: Khí cacbonic nặng hơn khí hidrô:
A 10 lần B 16 lần C 20 lần D 22 lần
( Biết: K = 39; O =16; C = 12; P = 31; Fe = 56; Ca = 40, Na = 23; H = 1; S = 32 )
Hết phần trắc nghiệm
Trang 3ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa Học 8 hời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
II PHẦN Ự LU N (7 điểm) Học sinh làm bài trong thời gian 30 phút
Câu 1: (1đ) Đơn chất là gì? Cho 2 ví dụ?
Câu 2: (3đ) Hãy lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
a Al + O2 Al2O3
b P2O5 + H2O H3PO4
c P + O2 P2O5
d Ca(OH)2 + HCl CaCl2 + H2O
e N2O5 + H2O HNO3
f FeCl3 + NaOH Fe(OH)3 + NaCl
Câu 3: (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam đồng trong khí oxi thu được đồng (II)oxit (CuO)
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Tính khối lượng khí oxi đã tham gia phản ứng trên?
c Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử oxi lần lượt với số nguyên tử đồng và số phân tử đồng (II)oxit?
( Biết : Cu = 64; O = 16 )
HẾ
Trang 4-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I
Môn: Hóa Học 8 Năm học: 2020-2021
I PHẦN ẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp
II PHẦN Ự LU N (7 điểm)
0,5 đ
2
a 4Al + 3O2 2Al2O3
b P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c 4 P + 5O2 2P2O5
d Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
e N2O5 + H2O 2HNO3
f FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
3
a 2Cu + O2 2CuO
b nCu = (12,8/64) = 0,2 mol m(O2) = 0,1.32 = 3,2 gam
c Tỉ lệ giữa số phân tử oxi với nguyên tử đồng là 1 : 2
Tỉ lệ giữa số phân tử oxi với phân tử đồng (II) oxit là 1 : 2
0,5 đ 0,5 đ 1đ 0,5 đ 0,5 đ