1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải tích 11 - Đạo hàm của hàm số lượng giác

25 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 362,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số y  cos x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.. Hàm số y  tan x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

u

'cot '

sin

u u

Trang 3

8.9

Trang 4

Suy ra

Câu 12 Cho hàm số

2 2

cos( )

2 cos sin 1 sin 2 cos sin cos

cos

43

Trang 5

3 22

Trang 6

Câu 21 Cho hàm số yf x( ) tanxcotx Giá trị

f

   C

'(1) 4'(0)

f

'(1) 4'(0) 8

Trang 7

DẠNG 2: TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC

Câu 1 Hàm số ysinxcó đạo hàm là:

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx'cosx

Câu 2 Hàm số ycosx có đạo hàm là:

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: cosx' sinx

Câu 3 Hàm số ytanxcó đạo hàm là:

Câu 5 Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?

sin

y x

 có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

Trang 8

Câu 9 Đạo hàm của ysin 42 x

Hướng dẫn giải:

Chọn D

2.4.sin 4 cos 4 4 sin 8

Câu 10 Hàm số y2 cosx2 có đạo hàm là

A 2 sin x2 B 4 cosx x2 C 2 sinx x2 D 4 sinx x2

Câu 13 Đạo hàm của hàm số y2sin2xcos 2xx

A y 4 sinxsin 2x1. B y 4 sin 2x1

x

cos 2

x x

Trang 9

Câu 15 Hàm số 1 2

cot2

sin

x x

Câu 20 Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x

A 4 cos 2x2sin 2x B 2 cos 2x2sin 2x

C 4 cos 2x2sin 2x D 4 cos 2x2sin 2x

Trang 10

Câu 21 Đạo hàm của hàm số sin 2

Câu 26 Hàm số ysin2x.cosx có đạo hàm là:

A y'sinx 3cos 2x1 B y'sinx 3 cos 2x1

C y'sinx cos 2x1 D y'sinx cos 2x1

Trang 11

Câu 29 Hàm số yx2.cosx có đạo hàm là:

A y'2 cosx xx2sinx B y'2 cosx xx2sinx

C y'2 sinx xx2cosx D y'2 sinx xx2cosx

Câu 30 Hàm số y1 sin x1 cos x có đạo hàm là:

A y cosxsinx 1 B y cosxsinxcos 2x

C y cosxsinxcos 2x D y cosxsinx 1

Suy ra: y cosxsinxcos 2x

Câu 31 Cho hàm số 1 sin

1 cos

x y

Trang 13

Câu 37 Hàm số 2

tan2

cos

2

x y

x

3

2 sin2'

cos2

x y

2 cos

2

x y

x x

x

x x

Trang 14

Câu 41 Tính đạo hàm của hàm số sau: y2sin 42 x3cos 53 x

A ' sin 8 45cos 5 sin10

sin 4x 2 sin 4 sin 4x x 2 sin 4 cos 4x x 4x 4 sin 8 x

Tương tự: cos 53 x/ 3cos 5 cos 52 xx/ 3cos 5 2 xsin 5x   5x /

sin 2x , áp dụng  u /, với usin 2 x

sin 22 x/ 2.sin 2xsin 2x/ 2.sin 2 cos 2x x 2x / 2 sin 4 x

' 6 sin 4 2 sin 2

Câu 43 Để tính đạo hàm của hàm số ysin cosx x, một học sinh tính theo hai cách sau:

(I) y cos2xsin2xcos 2x (II) 1sin 2 ' cos 2

x x

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Trang 15

Ta có sin

2 cos

x y

Câu 46 Tính đạo hàm của hàm số sau: ysinxcosx3

A 3 sin xcosx 2 cosxsinxB 3 sin x c osx 2 cosxsinx

3 sinxcosx cosxsinx

x

1 cot 2'

cot 2

x y

2 2

x

x x

2

2 cos 2

2

x

x x

2 2

Trang 16

2

1.2sin x cotx

2 cot x

sin

2 cot

x x

Trang 17

Câu 54 Đạo hàm của hàm số y sin 2 cos2 x x 2

Ta có 2 tan 12 2 cot 12 2 tan2 2 cot2

x x

Trang 18

Câu 59 Đạo hàm của hàm số sin2 2

x x

x x

x x

Câu 61 Đạo hàm của hàm số 2 

2

 2

sin cos

sin2

sin cos

sin2

Trang 19

       

 2

y x Xét hai kết quả sau:

(I) 2 sin 2 sin2 s in cos2

1 cos2sin

x x

2 3

1 sin2sin

x x

2 3

1 cos2sin

x x

Câu 66 Tính đạo hàm của hàm số sau ysin (32 x1)

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Trang 20

Ta có: y'2 sin(3x1) sin(3 x1) 2 sin(3x1).3cos(3x1)3sin(6x2)

Câu 67 Tính đạo hàm của hàm số sau 2

A y' sin(2sin3x) sin2xcosx B y' 6sin(2sin3x) sin2xcosx

C y' 7 sin(2sin3x) sin2xcosx D y' 3sin(2sin3x) sin2xcosx

1 cos

x y

1 cos

x x

2 22sin

1 cos

x x

2 33sin

1 cos

x x

Trang 21

Câu 71 Tính đạo hàm của hàm số sau:  2 2 

sin cos tan

Vậy y'cos cos 2x tan2xsin 2 tanx 2x2 tanx

Câu 72 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 1

cos

1

x y

x y

x y

x y

x y

Trang 22

x y

Câu 74 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 1 2 1

x

2 cos 2

.sin 2

x

2 sin 2

.cos 2

x x

Câu 75 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2  4  

sin cos tan 3

Trang 23

Ta có: y' 12 sin 2 cos 2 2 x x6 tan 3x1 tan 3 2 xcos 4x4 sin 4x x

Câu 78 Tính đạo hàm của hàm số sau sin 2

Trang 25

lim ( ) lim sin sin 0 0

lim ( ) lim sin( ) sin 0 0

Ngày đăng: 26/01/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w