1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

ngày 5121 bảng điểm nmth bạn nào thiếu điểm sáng mai lên vp giảng viên lầu 1 nhà h gặp cô làm bổ sung lúc 9g30 diemnmthdhktpm16dtttranthikimchi ngày 23122020 cauhoibaitapnmthcuoikyhk12

49 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Dữ liệu từ nhiều tập tin có liên quan với nhau, kết nối với nhau tạo thành một cơ sở dữ liệu.. – Giảm sự thừa dữ liệu.[r]

Trang 2

Nội dung (610-346)

2

10.1 Các khái niệm cơ bản

10.2 Sự phân cấp kho dữ liệu

10.3 Phương thức chuẩn tổ chức dữ liệu

10.4 Hệ thống quản lý tập tin

10.5 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

10.6 Hệ thống quản lý dữ liệu đa phương tiện

10.7 Khai phá kiến thức trong cơ sở dữ liệu

10.8 Data Warehousing

10.9 Khai phá dữ liệu - Data mining

10.10.Một số khái niệm liên quan

Trang 3

3 Trần Thi Kim Chi

Trang 4

Các khái niệm và các định nghĩa cơ bản

– Data: sự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản,

hình ảnh, âm thanh,…) được ghi nhận, có ý nghĩa không rõ ràng và được lưu trữ trên các phương tện của máy tnh.

 Dữ liệu có cấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, …

 Dữ liệu không có cấu trúc: hình ảnh, âm thanh, đoạn phim, …

– Informaton: dữ liệu đã được xử lý để làm tăng sự hiểu

biết của người sử dụng.

Phân biệt giữa data và informaton??

Database System

Data (dữ liệu) và informaton (thông tn)

Trần Thi Kim Chi

Trang 5

Database System 5

Thông tin: dữ liệu trong ngữ cảnh

STT Mã sinh viên Họ và tên sinh viên Lớp Tuổi

1 10273 Nguyễn Văn Hoà CDTH7 20

2 00298 Nguyễn Minh Tâm CDTH7 19

151 50542 Hồ Xuân Phương TCTH33 18

152 50075 Lê Việt Dũng CNTH34 20

Dữ liệu

151 50542 Hồ Xuân Phương TCTH33 18

Các khái niệm và các định nghĩa cơ bản

Trần Thi Kim Chi 5

Trang 6

Database System

Các khái niệm và các định nghĩa cơ bản

DỮ LIỆU (DATA)

THÔNG TIN (INFORMATION)

XỬ LÝ

Trần Thi Kim Chi

Trang 7

Sự phân cấp lưu trữ dữ liệu

Trang 8

Sự phân cấp lưu trữ dữ liệu

– Bit: đơn vị lưu trữ nhỏ nhất của dữ liệu, có 2 giá trị là 0 hoặc là 1.

– Kí tự: Nhiều bit có quan hệ với nhau được kết hợp lại thành 1 dạng

Trang 9

Sự phân cấp lưu trữ dữ liệu

Trang 11

Phương thức chuẩn tổ chức dữ liệu

Hai tiêu chuẩn cho việc tổ chức dữ

liệu:

– Hướng tiếp cận tập tin

– Hướng tiếp cận cơ sở dữ liệu

Trang 12

Hướng tip cận tập tn

Dữ liệu của ứng dụng được tổ chức thành một hay nhiều tập tin.

Chương trình ứng dụng xử lý dữ liệu được lưu giữ trong những tập tin này

để cho ra những kết quả mong muốn

Trang 13

PHƯƠNG THỨC CHUẨN CỦA TỔ CHỨC DỮ LIỆU

Trang 14

PHƯƠNG THỨC CHUẨN CỦA TỔ CHỨC DỮ LIỆU

14

2 Định hướng tiếp cận cơ sở dữ liệu

• Dữ liệu từ nhiều tập tin có liên quan với nhau, kết nối

với nhau tạo thành một cơ sở dữ liệu

• Ưu điểm :

– Truy vấn linh hoạt hơn.

– Giảm sự thừa dữ liệu.

– Giải quyết vấn đề toàn vẹn dữ liệu (không nhất quán).

– Độc lập dữ liệu của các chương trình ứng dụng

– Bao gồm các tính năng bảo mật dữ liệu ở cấp độ cơ sở dữ liệu, cấp bản ghi, và thậm chí cả ở cấp trường để làm giới hạn truy cập dữ liệu linh hoạt hơn.

Trang 15

Hướng tip cận tập tn

File management system:

– Tập các chương trình được cung cấp để tạo điều kiện cho người dùng tổ chức, tạo, xóa, cập nhật và thao tác trên các tập tn.

Trang 16

ứng dụng mà nó sẽ là dữ liệu đầu vào cho

ứng dụng khác

Trang 17

Hướng tip cận tập tn

bản báo cáo được tạo ra bởi một ứng

dụng

được tạo ra như là một biện pháp phòng ngừa an toàn, chống mất mát dữ liệu

Trang 18

Tổ chức tập tn

Có 3 cách tổ chức tập tin thông dụng:

được lưu trữ tăng dần hoặc giảm dần được xác định bởi giá trị của các cột trong các record

mong muốn liên quan đến giao dịch hiện tại có thể được đặt trực tiếp theo giá trị khóa chính của nó mà không cần phải điều hướng thông qua trình tự của các mẫu tin khác

Trang 19

Tổ chức tập tn

tập tn cho mỗi tập tn dữ liệu:

• Các tập tn dữ liệu trong đó có các mẫu tin

• Các tập tn chỉ mục nhỏ hơn, trong đó có khóa và địa chỉ của mỗi bản ghi lưu trong các tập tn dữ liệu

Trang 20

Tổ chức tập tn

Trang 21

Ưu và nhược của cách tip cận tập tn

Ưu điểm:

– Xử lý dữ liệu cho các ứng dụng đơn giản, không tốn kém, và thường dễ sử dụng

 Khuyết điểm :

– Hạn chế sự linh hoạt trong truy vấn

– Tính dư thừa dữ liệu

– Vấn đề toàn vẹn dữ liệu

– Thiếu tích độc lập chương trình/dữ liệu

– Khó bảo mật dữ liệu

Trang 22

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Trong cách tếp cận hướng cơ sở dữ liệu của việc tổ chức dữ liệu, một tập các chương trình được cung cấp cho người dùng trong việc tổ chức, tạo, xóa, cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

Tập tất cả chương trình như trên gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database management system-DBMS)

Trang 23

Mô hình dữ liệu – Data model

Mô hình dữ liệu xác định cách thức mà các tập tn khác nhau của một cơ sở dữ liệu được liên kết với nhau

Có 4 mô hình dữ liệu thông dụng

Trang 25

Mô hình phân cấp

Trang 26

Mô hình mạng

 Là sự mở rộng của mô hình phân cấp

 Các phần tử của một cơ sở dữ liệu được tổ chức theo mối quan hệ cha -con, nhưng mỗi con có thể có nhiều cha hoặc không có

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép khai thác các thông tin bắt đầu từ phần tử dữ liệu bất kỳ trong mô hình

Trang 27

Mô hình mạng

Trang 28

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

28

2 Mô hình cơ sở dữ liệu mạng

Trang 29

Mô hình mạng

Trang 30

Mô hình thực thể kit hợp

Trần Thi Kim Chi

Trang 31

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

 Các phần tử dữ liệu được tổ chức thành nhiều bảng Mỗi bảng gồm các hàng và cột

– Mỗi cột mô tả một thuộc tính gọi là trường dữ liệu (field hay thuộc tính)

– Mỗi hàng mô tả thông tin cụ thể của một đối tượng gọi là bản ghi dữ liệu (tuple-bộ)

 Mỗi bảng lưu trữ như là một tập tin tuần tự

 Các dữ liệu trong một bảng có thể liên quan đến

dữ liệu trong một bảng khác thông qua việc sử dụng chung một trường

Trang 32

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

Trang 33

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

Kết quả truy vấn thông tn từ cơ sở dữ liệu

Trang 34

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

Dữ liệu trong mô hình hướng đối tượng được xem như các đối tượng

Mỗi đối tượng trong mô hình hướng đối tượng có các thành phần:

– Thuộc tnh

– Phương thức

– Mối quan hệ giữa các đối tượng

Trang 35

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

35

4 Mô hình cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

Trang 36

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

Trang 37

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

37

4 Mô hình cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

Một cấu trúc cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

Trang 38

cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

nhập và thao tác dữ liệu.

cầu truy vấn thông tin mong muốn từ cơ sở dữ liệu.

Trang 39

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

39

CREATE TABLE SinhVien

(MaSV NUMBER(7,0) NOT NULL,

HoTen VARCHAR(25) NOT NULL,

DiaChi VARCHAR(30),

NoiSinh VARCHAR(20),

CONSTRAINT PK_SinhVien PRIMARY KEY (MaSV));

SELECT MaSV, HoTen, DiaChi

FROM SinhVien

WHERE NoiSinh = ‘HCM’;

xem và thêm dữ liệu vào bảng SinhVien

GRANT SELECT, INSERT ON SinhVien

TO A,B;

Trang 40

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

40

3 Ngôn ngữ truy vấn

SELECT orderid, Orderid.Customerid, CompanyName

FROM Orders, Customers

WHERE orders.customerid = Customers.customerid

SELECT Orders.Orderid, LastName +’ ‘+FirstName as

EmployeeName

FROM Employees, Orders

WHERE Employees.employeeid = Orders.Employeeid And

LastName like ‘D%’

SELECT O.Orderid, LastName +’ ‘+FirstName as EmployeeName FROM Employees E, Orders O

WHERE E.employeeid =O.Employeeid And Country =‘USA’

Trang 41

Các thành phần chính của DBMS

người dùng thiết kế bố báo cáo theo một định dạng như mong muốn

Trang 42

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

42

4 Trình báo cáo

Trang 43

Các chức năng của DBMS

 Tạo cơ sở dữ liệu

 Lưu trữ, truy xuất và cập nhật dữ liệu

Quản lý giao tác (transaction management).

Điều khiển đồng thời (concurrency control)

 Sao lưu và phục hồi dữ liệu

 Bảo mật dữ liệu

 Hỗ trợ truyền thông dữ liệu

 Duy trì tính toàn vẹn / nhất quán dữ liệu

 Cung cấp các tiện ích

Trang 44

Tạo cơ sở dữ liệu

Tạo cơ sở dữ liệu gồm 3 bước:

– Định nghĩa cấu trúc của cơ sở dữ liệu

– Thiết kế form để hiển thị và nhập dữ liệu

– Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

Trang 45

Tạo cơ sở dữ liệu

Ví dụ một form nhập liệu

Trang 46

Xem, xóa, hiệu chỉnh, thêm mẫu tn

Tất cả các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cung cấp các công cụ cho phép xem, xóa, hiệu chỉnh

và thêm mẫu tn vào trong cơ sở dữ liệu.

Ngoài ra DBMS còn cung cấp các công cụ cho phép lọc dữ liệu theo các điều kiện của người dùng.

Trang 47

Tìm kiim dữ liệu

Hầu hết các hệ quản trị CSDL đều cung cấp chức năng giúp người dùng có thể tm những thông tn cần thiết

kiện phức tạp

dùng đơn giản để truy vấn dữ liệu theo điều kiện được chỉ định

Trang 49

Tạo report

Ngày đăng: 26/01/2021, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w