Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.[r]
Trang 1MÔN: HÓA HỌC 8
LỚP 8A4 -Trường THCS
Khương Đình
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các bước
lập phương
trình hóa học?
Áp dụng: Biết sắt tác dụng với khí oxi tạo thành sắt từ oxit (Fe3O4) Hãy lập
phương trình hóa học của phản ứng.
Trang 3Áp dụng:
Fe + O2 - >Fe3O4
Các bước lập phương trình hóa học:
- Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm CTHH của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm
hệ số thích hợp đặt trước các CTHH.
- Bước 3: Viết phương trình hóa học.
3Fe + 2O2 - >Fe3O4 3Fe + 2O2 Fe3O4ĐÁP ÁN KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 43Fe + 2O 2 Fe 3 O 4
Trang 5Tiết 23- Bài 16
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
Trang 6Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Từ phương trình hóa học
3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4
Em hãy cho biết trong PTHH trên có bao nhiêu nguyên tử sắt tác dụng với bao nhiêu phân tử oxi và tạo thành bao nhiêu phân tử Fe 3 O 4 ?
Từ phương trình hóa học 3Fe + 2O2 Fe3O4Cho biết có 3 nguyên tử sắt tác dụng với 2 phân tử O2
tạo thành 1 phân tử Fe3O4
Từ bài tập trên em hãy cho biết:
Phương trình hóa học cho ta biết điều
gì?
Trang 7Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
giữa các chất cũng như tỷ lệ của từng cặp chất trong
phản ứng.
4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5
Ví dụ: Từ PTHH:
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5= ?
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 5 : 2 Hiểu là: Cứ 4 nguyên tử P tác dụng với 5 phân tử O 2 tạo ra 2
phân tử P 2 O 5
Trang 8Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
PTHH cho biết: Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất
trong phản ứng Tỉ lệ này đúng bằng tỉ lệ hệ số của mỗi chất trong
phương trình.
4P + 5O 2 t 0 2P 2 O 5
Ví dụ: Từ PTHH:
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 5 : 2
Hiểu là: Cứ 4 nguyên tử P tác dụng với 5 phân tử O 2 tạo ra 2 phân
Trang 9Số nguyên tử P : Số phân tử O2 =
Số nguyên tử P : Số phân tử P2O5 =
Số phân tử O2 : Số phân tử P2O5 =
4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5
Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Theo PTHH:
Trang 10Số nguyên tử P : Số phân tử O2 = 4 : 5
Số nguyên tử P : Số phân tử P2O5 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử P2O5 = 5: 2
4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5
Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Theo PTHH:
Theo em ngoài tỷ lệ ba cặp chất trên thì còn có tỷ lệ của cặp chất nào nữa không?
Trang 11Luyện tập
Bài tập 1: Cho sơ đồ của các phản ứng hóa học sau:
Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của
Số nguyên tử K : số phân tử O 2 : số phân tử K 2 O = 4 : 1 : 2
Số phân tử P 2 O 5 : số phân tử H 2 O : số phân tử H 3 PO 4 = 1 : 3 : 2
Đáp án:
Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Trang 12Bài tập 2 (HĐ nhóm- 2 phút): Cho sơ đồ của phản
ứng hóa học sau:
a Em hãy cân bằng PTPƯ ?
b Cho biết tỉ lệ các cặp chất trong phản ứng:
Cu + AgNO3 Ag + Cu(NO3)2
Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Luyện tập
Số nguyên tử Cu : Số phân tử Cu(NO 3 ) 2 =
Số phân tử AgNO 3 : Số phân tử Cu(NO 3 ) 2 =
Số phân tử AgNO 3 : số nguyên tử Ag =
= 1 : 2
Trang 13a Em hãy cân bằng PTPƯ ?
b Cho biết tỉ lệ các cặp chất trong phản ứng:
Số nguyên tử Cu : Số phân tử Cu(NO 3 ) 2 =
= 1 : 2
Số phân tử AgNO 3 : Số phân tử Cu(NO 3 ) 2 =
Số phân tử AgNO 3 : số nguyên tử Ag =
Trang 14Số nguyên tử Cu : Số phân tử Cu(NO 3 ) 2 = 1 : 1
Số nguyên tử Cu: Số phân tử Ag(NO 3 ) 2 = 1 : 2
Số phân tử AgNO 3 : Số phân tử Cu(NO 3 ) 2 = 2 : 1
Số phân tử AgNO 3 : số nguyên tử Ag = 2 : 2
Trang 15c, ?NaOH + ? Fe(OH) 3 + ?NaCl
Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Luyện tập
Trang 17Tiết 23:PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Luyện tập
a 2Al(OH)3 2Al2O3 + 3H20
Bài tập 3: Đáp án:
b, Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
c, 3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
Trang 19- Chuẩn bị bài luyện tập 3:
+ Ôn lại bài sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
Trang 20Chọn hệ số thích hợp điền vào ô trống
để hoàn thành các phản ứng hóa học
sau:
a BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
Ai nhanh hơn,ai đúng hơn?
b Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
c P2O5 + H2O H3PO4
Trang 21a BaCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Ba(NO3)2
ĐÁP ÁN
b 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
c P2O5 + 3H2O 2H3PO4