1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

135 câu hỏi trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

7 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 293,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với mỗi góc α và một điểm cho trước ta luôn tìm được hai đường thẳng đi qua điểm đó và tạo với trục hoành một góc bằng α.. Đường phân giác trong của góc A có phương trình:.[r]

Trang 1

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Câu 1: Cho 3 điểm di động A(1 2 ; 4− m m B) (, 2 ;1mm C) (, 3m−1; 0) với m là tham số Biết khi m thay đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:

A 3x−3y− =1 0 B x− − =y 1 0 C 3x−3y+ =1 0 D x− + =y 1 0

Câu 2: Tìm trên trục tung điểm M sao cho M cách ( ) : 2x− + =y 1 0 một đoạn bằng 2 5

    B M(0;11 ,) (M 0; 9− )

C M(11; 0 ,) (M −9; 0) D 1 2 5; 0 , 1 2 5; 0

Câu 3: Cho hai đường thẳng ( )1 : 2x−3y+ =1 0, ( )2

:

xy+

− Tìm trên ( )2 điểm T sao cho khoảng cách từ T đến ( )1 bằng 13

A T(1; 2 ,− ) (T 2; 5− ) B 3; 2 , 29; 80

T −  T − 

C ( ) 15 34

1; 4 , ;

11 11

TT − 

11 11 11 11

T −  T − 

Câu 4: Cho đường thẳng : 2 ,( )

1 3

= − −

 = +

, điểm nào trong các điểm có tọa độ dưới đây không thuộc d:

A (−2;1) B (2; 11− ) C 7; 2

3

− 

  D (−1; 4)

Câu 5: Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và nhận a(1; 2− ) làm vecto chỉ phương Phương trình nào dưới đây

không phải là phương trình của d:

A

2

= −

 =

1

2 2

= +

 = − −

1009 2018

x+ y

=

− Câu 6: Đường thẳng đi qua A(2; 1− ) và song song với ( ) :x− +y 2017=0 có phương trình:

A x+ − =y 1 0 B − + + =x y 3 0 C 2x− +y 2017=0 D x− + =y 3 0

Câu 7: Tìm trên tia Oy điểm N sao cho khoảng cách từ N đến ( ): 1 2

3

y

= −

  = −

A N(0; 2020) B N(0; 2020− ) C N(0; 2014) D N(0; 2014− )

Trang 2

Trang 2

Câu 8: Cho hai điểm A(1; 4 ,− ) (B −3; 4) và đường thẳng ( ): 2017

1 2017

 Đường thẳng đi qua trung điểm

của AB và vuông góc với (Δ) có phương trình là:

A x+2017y−8066=0 B 2017x− +y 2017=0

C x+2017y+ =1 0 D 2017x− +y 4038=0

Câu 9: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho hai đường thẳng d1:x−3y+2017=0 và 2: 2017

1 3

d

 = +

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Câu 10: Tìm m để đường thẳng d1:x−2y+ =1 0 song song với đường thẳng d2: 2− +x m y2 − =m 0

A m =2 B m = −2 C m = 2 D m  2

Câu 11: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho điểm G( )2; 0 và đường thẳng d x: −3y+ =1 0 Tìm trên đường thẳng

d điểm M sao cho OM là cạnh huyền của tam giác vuông OMG

A 0;1

3

M 

 

5 3

;

4 4

M 

1 1

;

2 2

M 

  D M( )2;1

Câu 12: Đường thẳng 1: 2 1

d − = −

− cắt đường thẳng 2

1 2 :

3 5

d

= − +

 = − +

 tại điểm có tọa độ:

A ( )2;1 B (− −1; 3) C ( )1; 2 D (− −3; 1)

Câu 13: Đường thẳng đi qua A(1; 2− ) và song song với trục hoành có phương trình:

A x − =1 0 B x + =1 0 C y −2=0 D y +2=0

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tạo với trục hoành một góc 45°

B Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tạo với trục tung một góc 45°

C Với mỗi góc α và một điểm cho trước ta luôn tìm được hai đường thẳng đi qua điểm đó và tạo với trục

hoành một góc bằng α

D Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng bất kì luôn có giá trị không âm

Câu 15: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho tam giác ABC với A( ) ( ) ( )2; 0 ,B 4;1 ,C 1; 2 Đường phân giác trong của

góc A có phương trình:

A x+3y− =2 0 B 3x+ − =y 6 0 C 3x− − =y 6 0 D x−3y+ =2 0

Trang 3

Trang 3

Câu 16: Cho hai đường thẳng ( )1 : 3x−4y+ =6 0 và ( )2 : 4x−3y− =9 0 Tìm trên trục tung các điểm có tung độ nguyên và cách đều hai đường thẳng ( ) ( )1 , 2

A (0;15) B 0; 3

7

 − 

  C (0; 15− ) D (15; 0)

Câu 17: Viết phương trình đường thẳng d song song với ( ): 2

2

y

= −

 và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 2

A y = 2 B y +2=0 C y −2=0 D x+ −y 2 2=0

Câu 18: Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với ( ): 2017

1

y

  = −

 và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5

A x + =5 0 B x+ −y 5=0 C y + =5 0 D x − 5=0

Câu 19: Trong mặt phẳng (xOy), có bao nhiêu đường thẳng song song với (Δ): 3x−4y− =5 0 và cách gốc tọa

độ một khoảng bằng 1

Câu 20: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 3mx+2y+ =6 0, ( 2 )

d m + x+ my− = song song với nhau?

A m = 1 B m = −1 C m =1 D m  1

Câu 21: Trong hệ trục tọa độ (xOy), với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:mx+6y+2017 và

d xmy+ = cắt nhau?

A m  −( 2; 2) B m  −2 hoặc m 2 C Với mọi m D Không có m

Câu 22: Đường thẳng đi qua hai điểm A( ) ( )0; 2 ,B 4; 0 có phương trình là:

4 2

x y

2 1

x y

4 2

x y

− = D 4x+2y=0

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ (xOy), gọi T, L là giao điểm của đường thẳng : 1

5 12

x y

− với các trục tọa

độ Độ dài đoạn TL là:

Câu 24: Trong hệ trục tọa độ (xOy), với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 1 ( )

1 3

y t

= +

 =

2

d xm y− =m trùng nhau?

A m = 3 B m =3 C m = −3 D m  3

Trang 4

Trang 4

Câu 25: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho hai đường thẳng 1: 1, 2 2 5 10 0

x y

d + = d = xy+ =

đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d1⊥d2 B d1d2 C d1/ /d2 D d1 cắt d2

Câu 26: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng sau đồng quy:

1

2 3

= −

+ − =

 = +

2

3: 2017 0

d x+m y =

A m =0 B m =  2017 C 2017

7

m =  D m =1

Câu 27: Tìm m để đường thẳng d1:mx+3y− =4 0 và đường thẳng 2: 1

3 3

d

= − +

 = +

 có giao điểm nằm trên trục hoành

A m = −1 B m = −2 C m =1 D m =2

Câu 28: Đường thẳng d: 3x−2y+ =6 0 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

A ( )2; 0 B (−2; 0) C ( )0;3 D (0; 3− )

Câu 29: Tìm m để hai đường thẳng 1: 1 2

d − = −

− và d2:x+my−2017=0 vuông góc nhau

2

m = − C m = −2 D 1

2

m =

Câu 30: Trong hệ trục tọa độ (xOy), khoảng cách từ M(0; 1) đến ( ) : 5x−12y− =1 0 bằng:

13

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ (xOy) cho hai điểm A(3; 1 ,− ) ( )B 0;3 Tìm trên trục Ox những điểm M có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng Ab

A 34; 0

9

34 0;

9

  C ( 13; 0) D (−4; 0)

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ (xOy) cho hai điểm A( ) (1; 2 ,B 5; 1− ) Tìm trên trục tung điểm M sao cho diện tích tam giác AMB bằng 1

A 0; 9

4

M − 

13 0;

4

13 0;

4

9

; 0 4

 

Câu 33: Cho hai đường thẳng 1: 1 3

2 4

d

= −

 = − +

 và d2: 4x+3y− =3 0 Khoảng cách giữa hai đường thẳng đó bằng:

Trang 5

Trang 5

Câu 34: Cho hình chữ nhật ABCD biết A( )1; 2 và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình:

4x−3y+12=0 và 3x+4y+ =4 0 Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:

Câu 35: Cho đường thẳng :(m−2) (x+ m−1)y+2m− =1 0, với giá trị nào của m thì khoảng cách từ T(2; 3)

đến đường thẳng (Δ) là lớn nhất?

A m = −11 B 11

5

5

m = D m =11

Câu 36: Trong một cuộc thi chạy nhanh, Thầy Thuận đang chạy trên đường thẳng : 1

2

d

= −

 = − +

 Cô Lý đến cổ

vũ và được ban tổ chức xếp đứng ở vị trí có tọa độ L(1; 4− ) Hỏi khi thầy Thuận chạy đến vị trí có tọa độ bằng bao nhiêu thì Cô Lý ngắm Thầy rõ nhất?

A (1; 2− ) B (2; 3− ) C (−2;1) D (1; 4− )

Câu 37: Hình chiếu vuông góc của M(4; 1) lên đường thẳng ( ) :x−2y+ =4 0 có tọa độ:

A 14 17;

5 5

14 17

;

  C M( )2;3 D M − −( 2; 1)

Câu 38: Điểm đối xứng của T(8; 2) qua đường thẳng d: 2x−3y+ =3 0 có tọa độ là:

A (−2; 4) B ( )4;8 C (− −4; 8) D (2; 4− )

Câu 39: Cho điểm T(1; 1− ) và điểm L di động trên đường thẳng d: 5x−12y− =4 0 Độ dài nhỏ nhất của TL

bằng:

Câu 40: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x−5y+2017=0 và d2: 3 x 7 y 2017+ − =0 bằng:

Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ) (1; 2 ,B −3;1) Tìm trên trục tung điểm C sao cho tam giác ABC vuông tại A?

A ( )3;1 B ( )5; 0 C ( )0; 6 D (0; 6− )

Câu 42: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho hai điểm A(−2; 4 ,) ( )B 8; 4 Tìm trên trục hoành điểm C sao cho tam giác ABC vuông tại C?

A ( ) ( )0; 0 , 6; 0 B ( ) ( )6; 0 , 3; 0 C ( ) ( )0; 0 , 1; 0 D (−1; 0)

Trang 6

Trang 6

Câu 43: Cho hai điểm A(−2; 2 ,) ( )B 1;1 Tìm trên trục hoành điểm C để ba điểm A, B, C thẳng hàng:

A ( )0; 4 B (0; 4− ) C (−4; 0) D ( )4; 0

Câu 44: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho tam giác ABC biết A(−2; 0 ,) ( ) ( )B 2;5 ,C 6; 2 Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

A (2; 3− ) B ( )2;3 C (− −2; 3) D (−2;3)

Câu 45: Cho tam giác ABC biết A( ) (1;3 ,B −2; 4 ,) ( )C 5;3 Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là:

A 2;10

3

8 10

;

3 3

 − 

  C ( )2;5 D 4 10;

3 3

 

Câu 46: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho tam giác ABC biết A( ) (1;5 ,B −2; 4 ,) ( )C 3;3 Tìm tọa độ điểm M để tam giác ABM nhận C làm trọng tâm

A 2; 4

3

  B ( )5; 7 C (10; 0) D (−10; 0)

Câu 47: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho điểm A(12; 2) Khoảng cách từ A đến B −( 6;10) là:

Câu 48: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho hai điểm E( ) ( )3;1 ,F 5; 7 , gọi G là trung điểm của EF Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến G

Câu 49: Trong hệ trục tọa độ (xOy), gọi M là điểm trên đường thẳng y =9 sao cho M cách N(6; 1− ) một

khoảng bằng 12 Hoành độ điểm M là:

A 64 10 B − 6 4 5 C 62 7 D 62 11

Câu 50: Cho tam giác ABC biết A( ) (1;3 ,B 4; 1 ,− ) (C − −2; 3) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

là:

A 1; 1

− − 

;

1 3

;

2 2

1 1

;

2 2

Câu 51: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho A(0; 2 ,− ) (B −3;1) Gọi C là giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành, tọa độ điểm C là:

A (−2; 0) B ( )2; 0 C 1; 0

2

− 

  D (0; 2− )

Câu 52: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho A(0; 4 ,− ) ( )B 2; 0 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB có tọa độ

là:

Trang 7

Trang 7

A ( )2; 4 B (2; 4− ) C (1; 2− ) D ( )1; 2

Câu 53: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho u(2x−1;3 ,) (v 1;x+2) Biết rằng có hai giá trị của x là x x1, 2 để hai vecto u v, cùng phương với nhau Giá trị của T =x x1 2 là:

A 5

5 3

2

2

Câu 54: Trong hệ trục tọa độ (xOy), vecto nào trong các vecto dưới đây không là vecto đơn vị?

A 3; 4

5 5

a − 

3 4

;

5 5

b 

3 6

;

3 3

1 1

;

2 2

d 

 

Câu 55: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho hai điểm A(1; 2 ,− ) (B 3; 1− ) Trong các vecto dưới đây, vecto nào là vecto đơn vị và cùng phương với vecto AB?

A 2 5; 5

5 2 5

;

;

;

Câu 56: Cho ba điểm A( ) (6; 0 ,B m; 4 ,) (C 2; 4− ) Với giá trị nào của m thì ba điểm A, B, C thẳng hàng?

A m =10 B m = −6 C m =2 D m = −10

Câu 57: Cho hai điểm A( ) ( )1; 6 ,B 6;3 Tọa độ điểm C thỏa mãn: CA=6CB là:

A (11; 0) B ( )6;5 C ( )2; 4 D (0;11)

Câu 58: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho tam giác ABC biết A(−5; 6 ,) ( ) (B 3; 2 ,C 0; 4− ) Chân đường phân giác

trong góc A có tọa độ là:

A (5; 2− ) B 5; 2

2 3

 − 

5 2

;

3 3

 − 

5 2

;

3 3

  Câu 59: Cho hai điểm A(−3;1 ,) (B −5;5) Tìm trên trục tung điểm C sao cho CA CB− lớn nhất

A (0; 5− ) B ( )0;5 C ( )0;3 D (0; 6− )

Câu 60: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho điểm A( ) ( )1;3 ,B 4;9 Tọa độ điểm C đối xứng với A qua B là:

A (7;15) B (6;14) C (5;12) D (15; 7)

Câu 61: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho hai điểm A( ) (3;1 ,B − −1; 5) Tập hợp điểm M cách đều hai điểm A, B

là đường thẳng có phương trình là:

A 2x−3y+ =4 0 B 2x+3y+ =4 0 C − +2x 3y− =4 0 D 2x+3y+13=0

Câu 62: Cho bốn điểm A( ) (3; 0 ,B 4; 3 ,− ) (C 8; 1 ,− ) (D −2;1) Các điểm thẳng hàng nhau là:

Ngày đăng: 26/01/2021, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w