Nâng cao nh n thức về các mối nguy hiểm tại giao l là vấn đề tác gi đặt r đối v i người lái xe ít kinh nghi tr ng đ t tr ng đến nh người lái xe liề nh Tr n ơ ở phân tích tình hình tai nạ
Trang 1-
À C THI
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG TÀI LIỆ Ú Ƣ I LÁI XE
MÔ TÔ HAI BÁNH NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ CÁC M I NGUY HIỂM T I GIAO LỘ VÀ ÁP DỤ Í ỂM T I
Trang 2Công trình được hoàn thành tại : Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG - HCM
2 Ủy viên: TS Tôn Thất Tú
3 Thư ý: TS Nguyễn Xuân Long
4 Cán b chấm nh n xét 1: TS Trần Vũ Tự
5 Cán b chấm nh n xét 1: PGS.TS Chu Công Minh
Xác nh n của Chủ tịch h i đồng đ nh gi n ăn Trưởng khoa qu n lý chuyên ngành sau khi lu n ăn đã được sửa chữa (nếu có)
Trang 3ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
g th ng nă sinh: 28/6/1984 ơi inh: ình Dương
Ch n ng nh: Kỹ thu t xây dựng công trình giao thông MS: 60 58 02 05
Trang 4Ơ
Tôi xin được gửi ời ơn h n th nh nhất đến thầ Văn Hồng Tấn người
đã t n tình hư ng n ôn đ ng viên tôi trong suốt quá trình thực hi n n ăn
C ơn Ban lãnh đạo Văn hòng n An t n gi thông tỉnh ình Dương đã nhi t tình hư ng n hỗ trợ ng ấ h tôi những ữ i quan trọng h h
n ăn; in được c ơn đến trường đại học Thủ Dầu M t đã tạ điều ki n thu n lợi trong quá trình kh o sát ph c v lu n ăn
Đặ i t tôi in ơn gi đình bạn bè đã n t đ ng viên và tạo mọi điề i n th n ợi nhất để tôi t n t thự hi n n ăn n Vì thời gi n thự
hi n n ăn hạn n n chắc hông tr nh h i những hạn hế thiế t Rất
ng nh n đượ ý iến đ ng g t ý thầ ô gi ạn đồng nghi để đề tài đượ h n thi n hơn
Xin h n th nh ơn hú ứ h e !
oàn uốc Thi
Trang 5Ắ Ậ
Nâng cao nh n thức củ người th gi gi thông đặc bi t đối v i nhóm người trẻ tuổi người lái xe ít kinh nghi m là m t nhi m v quan trọng góp phần kéo gi m tai nạn giao thông Nâng cao nh n thức về các mối nguy hiểm tại giao l
là vấn đề tác gi đặt r đối v i người lái xe ít kinh nghi tr ng đ t tr ng đến
nh người lái xe liề nh Tr n ơ ở phân tích tình hình tai nạn giao thông, các nguyên nhân tai nạn giao thông tại giao l t ơ ở dữ li u khác nhau, tác gi thiết kế Tài li u v i các tình huống c thể tại giao l để giú người lái xe có thể
nh n biết được các nguy hiểm tại giao l để giú người điều khiển mô tô có thể biết
ng ơ đến t đ ng hiểm là gì và làm thế n để lái xe an toàn Kết qu kh o sát t 112 inh i n trường đại học Thủ Dầu M t đã hẳng định vi c phân chia
nh người lái xe liề nh t 112 sinh viên là phù hợp, mặ ù đ tin c đối v i
m t số biến òn hư Đồng thời, kết qu kiể định cho thấy nh n thức của nhóm sinh viên lái xe liề nh (41 inh i n) nhóm sinh viên còn lại (71 sinh viên)
đã được nâng cao sau khi xem qua video clip về Tài li u
Trang 6ABSTRACT
Raising awareness of traffic participants, especially for groups of young people, less experienced driver is a contributing important task to pull off a traffic accident Raising awareness about the dangers at the intersection is the author poses problems for less experienced drivers, which focuses on reckless drivers group Based on the analysis of traffic accidents, the causes of traffic accidents at the intersection from different databases, the reseacher designed with the specific situation at the intersection to help the driver vehicle can recognize the dangers at intersections to help people ride motorcycles can know the risk coming from, danger and how to drive safely Survey results from 112 students at Thủ Dầu M t university confirmed the division of aggressive driving of 112 students is appropriate, although the reliability of some variables are not high At the same time, test results show that the perception of aggressive driving (41 students), the remaining group of students (71 students) have improved after were teached the documents
Trang 7
Đề t i Nghiên cứu Xây dựng tài liệu iú ười lái xe mô tô hai bánh nâng
cao nhận thức về các mối nguy hiểm tại giao lộ và áp dụ í điểm tại Bì Dươ
” Tôi h n t n thự hi n Tôi in đ n hoàn toàn hị tr h nhi
nế ất ự i hạ n tr ng trình thực hi n
oàn uốc Thi
Trang 8Ụ Ụ
ƢƠ 1 – M ẦU - 13
1.1 Tính cấp thiết củ đề tài - 13
1.2 Cơ ở hình th nh đề tài - 14
1.3 M c tiêu nghiên cứu - 15
1.4 Phạm vi nghiên cứu - 15
ƢƠ 2 – TỔNG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU, NHỮNG NGHIÊN CỨ À Ơ LÝ THUYẾT - 17
2.1 Tổng n h ự nghi n ứ - 17
2.1.1 Tình hình t i nạn gi thông tr n đị n tỉnh ình Dương - 18
2.1.2 Phân tích tình hình t i nạn giao thông - 19
2.2 Tình hình nghiên cứu trên thế gi i và Vi t Nam, các kết qủa đạt được - 20
2.3 Cơ ở lý thuyết - 22
2.3.1 Gi i thích t ngữ - 22
2.3.2 Số hóa dữ li u câu h i kh o sát - 24
ƢƠ 3 – NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÀI LIỆ Ú Ƣ I LÁI XE NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ CÁC M I NGUY HIỂM T I GIAO LỘ - 26
3 1 Gi i thi - 26
3.2 Cơ ở thiết ế T i i - 26
3.2.1 Ph n tí h t i nạn i e i - 27
3.2.2 H thống h ạng t i nạn ng ơ tiề ẩn tại gi - 28
3.2.3 C thể h tình h ống ng hiể tại gi - 28
3.3 ố T i i - 29
3.4 ết ấ t tình h ống tr ng T i i - 30
3.4.1 g n tắc chung - 30
3.4.2 ô t tình h ống - 32
Trang 93.4.3 Hình nh n đầ - 32
3.4.4 g ơ tiề ẩn - 32
3.4.5 g hiể - 33
3.4.6 Hình nh ng hiể tr ng gi - 33
3.4.7 Hư ng n ư thông n t n (đối i 1Tình h ống) - 33
3.5 Ch ển h thiết ế T i i sang ạng i e i , powerpoint - 39
ƢƠ 4 - NGHIÊN CỨ ÁNH GIÁ HIỆU QU SỬ DỤNG TÀI LIỆU NÂNG CAO NHẬN THỨC M I NGUY HIỂM T I GIAO LỘ Ƣ I ỀU KHIỂN MÔ TÔ ÍT KINH NGHIỆM - 41
4.1 Gi i thi - 41
4.2 Phương h nghi n ứ - 42
4.2.1 Phương h h n ại người i e ít inh nghi - 42
4.2.2 Phương h hổ iến n ng nh n thứ h người i e ít inh nghi - 42
4.2.3 Phương h đ nh gi hi u qu Phương h hổ biến Tài li u - 43
4.2.4 Phân tích thống đ nh gi ết qu kh o sát - 44
4.3 i dung nghiên cứu - 44
4.3.1 Phiếu kh o sát phân loại người lái xe ít kinh nghi m - 44
4.3.2 Phiế đ nh gi nh n thứ người i e trư c và sau khi phổ biến Tài li u - 45
4.3.3 Trình tự kh o sát, phổ biến Tài li đến người người lái xe ít kinh nghi m 48
ƢƠ 5 - Â Í ẾT QU - 49
5.1 Ph n tí h đ tin c y (Reliability Analysis) - 49
5.2 Phân tích c m (Cluster Analysis) - 50
5.3 Kiể định trị trung bình cho cặp m u (Paired samples T test) - 52
5.3.1 Đối v i nh người lái xe liề nh - 52
5.3.2 Đối v i nh người lái xe ít kinh nghi m còn lại - 53
Trang 10ƢƠ 6 - Ế Ậ À KIẾN NGHỊ - 56
6.1 Kết lu n - 56
6.2 Kiến nghị - 56
À Ệ - 59
Ụ Ụ - 61
Trang 11DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1.1 – Tai nạn gi thông tr n đường Lê Hồng Ph ng hường T n Đông Hi p,
thị ã D An tỉnh ình Dương - 14
Hình 2.1 – gười lái xe tiếp t ư thông hi đ n ng - 20
Hình 3 1 - Mô tô 1 chuẩn bị rẽ trái t làn bên trong - 27
Hình 3.2 - Mô tô 2 lách sang trái né mô tô 1 - 27
Hình 3.3 - Mô tô 3 bị bất ngờ, khuất tầm nhìn và va chạm v i mô tô 1 - 27
Hình 3.4 và Hình 3.5 - Thời điể n đầu và Thời điểm mô tô1 chuyển hư ng - 28
Hình 3.6 - Bìa Tài li u bố trí theo quyển sách khổ A5 - 30
Hình 3.7 - Chi tiết bố trí tình huống trong Tài li u - 30
Hình 3.8 - Chi tiết m t tình huống trong Tài li u - 31
Hình 5a – Rẽ ph i đường nhánh v i tố đ cao - 34
Hình 5b – Va chạm do lấn ng đường ngược chiều - 34
Hình 9a – D ng mô tô trên m t phần đường hính đường nhánh - 35
Hình 9b – Va chạm v i ô tô tr n đường chính - 36
Hình 12a – Tăng tố ượt mô tô tại giao l - 36
Hình 12b – Va chạm v i mô tô, ô tô trong giao l - 37
Hình 22a – Xe chuyển làn d ng đ n đ - 38
Hình 22b – Va chạm giữa mô tô và ô tô d ng chờ đ n - 38
Hình 3.9 – Phổ biến Tài li u dạng powerpoint tại trường đại học Thủ Dầu M t - 39
Hình 4 – Quy trình kh o sát - 48
Trang 12DANH SÁCH CÁC B NG BIỂU
B ng 2.1 - Số v tai nạn gi thông h n the đ tuổi t nă 2013 -2015 - 17
Biể đồ 2.2 - Tỷ l % tai nạn gi thông đối v i đ tuổi ư i 27 - 18
ng 2 3 - Số v tai nạn the ng n nh n 3 nă 2013 2014 2015 - 18
B ng 5.1 – Trung tâm c n đầu - 50
B ng 5.2 – Trung tâm c m - 51
B ng 5.3 – Đ tin c y giữa các c m - 52
B ng 5.4 – Điể tr ng ình trư c và sau phổ biến Tài li u nhóm liề nh - 53
B ng 5.8 - Điể tr ng ình trư c và sau phổ biến Tài li u nhóm còn lại - 53
Trang 13C ƢƠ 1: M ẦU
1.1 Tính cấp thiết của đề tài:
Tr ng nă 2015 nư hơn 8 700 người chết vì tai nạn giao thông và
h ng nghìn người khác bị thương ì t i nạn giao thông Thông qua các con số trên,
có thể ví von rằng th gi gi thông tr n đường hi n nay còn nguy hiể hơn
số người tử nạn thương tích t các đất nư c có chiến sự gười tham gia giao thông như đ ng đi giữa những n đạn, ng ơ tiềm ẩn, nguy hiểm có thể xuất hi n bất ngờ, xuất phát t ng hính người điều khiển hương ti n h đến t m t hương ti n h đ ng ư thông tr n đường D đ kiềm chế tai nạn giao thông luôn là m t nhi m v trọng tâm, xuyên suốt mà tất c các cấp, ngành, t tr ng ương đến đị hương, mọi người dân đề hư ng t i
V i đặc thù là m t tỉnh công nghi p, tr n địa bàn tỉnh ình Dương có nhiều khu – c m công nghi n ư inh ống đặc bi t là dân nh ư đ ng trẻ T
đ ư ượng hương ti n người tham gia giao thông trên các tuyến đường rất l n,
d n đến tai nạn gi thông ũng thường xuyên x y ra Theo Báo cáo của Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Dương tr ng nă 2013 tr n địa bàn tỉnh ình Dương
x y ra 3.204 v tai nạn gi thông nă 2014 2 736 tai nạn gi thông nă
2015 là 2.205 v tai nạn giao thông Qua phân tích, thống kê củ ơ n hức năng nguyên nhân x y ra các v tai nạn giao thông chủ yế đến t ý thức người
th gi gi thông như: Đi i hần đường n đường h ng nh nh ượt ẩu, không giữ kho ng cách an toàn, Các v tai nạn đã ư đi ạng sống của nhiều người h ng ng n người khác bị thương g thi t hại về kinh tế, ổn định xã h i Hình 1 điển hình của m t v tai nạn giao thông tại giao l tr n địa bàn tỉnh Bình Dương X ất phát t những nguyên nhân trên, nghiên cứ để kéo gi m tai nạn giao thông tăng ường n t n h người tham gia giao thông luôn là vấn đề cấp bách đặt r đối v i các nhà qu n lý giao thông
Trang 14Hình 1 Tai nạn giao thông tr n đường Lê Hồng Ph ng t D An (nguồn: http://nld.com.vn/thoi-su-trong-nuoc/binh-duong-2-vu-tai-nan-1-nguoi-chet-2-
nguoi-bi-thuong-2015060612112052.htm)
1 2 ơ sở hình thành đề tài:
Nh n thức và ứng xử trong quá trình ư thông tr n đường là yếu tố quyết định đến an toàn củ người tham gia giao thông Nh n thức và ứng xử người lái xe tại
ph thu c vào yếu tố khác nhau khách quan và chủ quan Yếu tố h h n đ
Lu t, ơ ở hạ tầng … Yếu tố chủ n đến t người th gi gi thông gười
th gi gi thông hư nh n thứ đầ đủ về lu t h ăn h gi thông h năng nh n thứ trư c những ng ơ … T đ ứng xử củ người tham gia giao thông òn hư hù hợp d n đến tai nạn gi thông thường xuyên x y ra và kéo dài Thực tế cho thấy các v tai nạn gi thông tr n địa bàn tỉnh ình Dương ất phát
t ý thức chấp hành Lu t Gi thông đường b củ người tham gia giao thông và chủ yếu nằ tr ng đ tuổi thanh, thiếu niên Theo Báo cáo của Ban An toàn giao thông tỉnh ình Dương t i nạn gi thông tr ng đ tuổi ư i 27 tuổi chiếm tỷ l
ca ( nă 2014 là 27 01%; nă 2015 39 04 %) Đ đ tuổi thường xuyên
th gi gi thông ũng đ tuổi còn ít kinh nghi m so v i đ tuổi còn lại Đồng thời, tai nạn giao thông tại giao l v n là mối nguy hiể thường xuyên x y ra
h người tham gia giao thông Để th đổi nh n thức và ứng xử củ người tham
gi gi thông đòi h i ph i mất rất nhiều thời gian và ph i được thực hi n ư i
Trang 15Th đổi nh n thức và ứng xử củ người lái xe có thể đượ thực hi n thông qua nâng cao kiến thức, kỹ năng đối v i người tham gia giao thông và t đ giú người lái xe nâng cao kinh nghi m khi tham gia giao thông, t ng ư c góp phần kéo gi m tai nạn giao thông Xuất phát t những vấn đề nêu trên và thiết ngh tr ng điều ki n
hi n nay, để nâng cao an toàn giao thông thì m t trong những gi i pháp là nâng cao
nh n thức, ứng xử củ người th gi gi thông đặc bi t đối v i những người trẻ tuổi, những người hư inh nghi hi th gi ư thông tr n đường hơn hết
là trong giao l nên tác gi chọn đề tài: “ ghiên cứu xây dựng tài liệu gi p người lái xe mô tô hai bánh nâng cao nhận thức các mối nguy hiểm t i giao l và áp dụng thí điểm t i ình Dương”
1.3 Mục tiêu nghiên cứu
Tr n ơ ở những vấn đề đặt ra và qua phân tích thực trạng dòng giao thông
ng đ t tại giao l , m ti đề tài t tr ng hư ng đến c i thi n an toàn giao thông tại giao l t các gi i pháp mềm thông qua vi t đ ng trực tiế đến người lái xe M c tiêu c thể:
- Phân tích nguyên nhân tai nạn gi thông để ơ ở phân loại nh người lái xe liề nh t nhóm người lái xe ít kinh nghi m Phân tích tình huống tai nạn giao thông tại giao l để ơ ở cho vi c thiết kế Tài li u giú người lái xe mô tô hai bánh nâng cao nh n thức các mối nguy hiểm tại giao l
- Thiết kế Tài li hư ng d n lái xe an toàn tại giao l để giú người lái xe mô
tô hai bánh nâng cao kh năng ử lý, nh n biết những mối nguy hiể ng ơ tiềm
ẩn, t đ giú người lái xe nâng cao kiến thức, kinh nghi hi th gi ư thông nâng cao kh năng h n đ n ử lý trong tình huống khác
- Hư ng đến các chính sách i n n đến Tài li u như: Đ ạng hóa Tài li u
ư i các dạng h nh như video clip, mô hình hóa; đối v i mỗi đối tượng khác nhau cần hương h hổ biến Tài li u m t cách phù hợp
1.4 Ph m vi nghiên cứu
Trang 16Đối v i đề tài này, tác gi gi i hạn hạ i nghi n ứ tr n địa bàn tỉnh Bình Dương Số li u về tai nạn gi thông được gi i hạn t nă 2013 đến nă 2015 t Ban
An toàn giao thông tỉnh, nguyên nhân và tình huống tai nạn giao thông tại giao l tham
kh tr n địa bàn c nư c Phạm vi áp d ng đề tài đối v i tuyến đường tr n địa bàn tỉnh ình Dương đối tượng nghiên cứ được tác gi t p trung vào những người lái xe
ít kinh nghi m tr n địa bàn tỉnh ình Dương
Trang 17C ƯƠ 2: TỔNG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU, NHỮNG NGHIÊN
CỨU CÓ LIÊN QUAN À Ơ LÝ THUYẾT
2.1 Tổng quan khu vực nghiên cứu
2.1.1 Tình hình tai n n giao thông trên địa bàn tỉnh ình Dương
Theo Báo cáo của Ban An toàn giao thông tỉnh ình Dương tr ng nă
2013 tr n địa bàn tỉnh ình Dương đã y ra 3204 v tai nạn giao thông.Tr ng đ tai nạn giao thông t nghiêm trọng trở lên là 319 v tr ng ă 2014 y ra 2.736
v tai nạn gi thông tr ng đ t i nạn giao thông t nghiêm trọng trở lên 311 v
ă 2015 x y ra 2.203 v tai nạn gi thông Tr ng đ t i nạn giao thông t nghiêm trọng trở lên 308 v Các v tai nạn giao thông chủ yếu x y ra trên tuyến đường Quốc l đường tỉnh đường huy n
a) Đ tuổi gây ra tai nạn gi thông được thống như :
Số v tai nạn giao thông t nghi m trọng trở n được thống nă như :
Số v tai
nạn
Dư i 18 tuổi
Trang 181 – % Số v tai nạn tr ng ình 3 nă 2013 2014 2015 đối v i đ tuổi ư i 27 tuổi
2 – % Số v tai nạn giao thông t nghiêm trọng trở n tr ng 3 nă 2013 2014 2015
Biể đồ 2.2 Tỷ l % tai nạn gi thông đối v i đ tuổi ư i 27
b) Số v tai nạn giao thông theo nguyên nhân (tai nạn giao thông t nghiêm trọng trở n) như u:
Không chú ý quan sát
ăng qua đường không quan sát
Tránh ượt sai quy định
Không giữ kho ng cách an toàn
Chuyển hướng
Không tuân thủ tín hiệu đèn
Chạy ngược chiều
Điều khiển
hi đã uống rượu bia
Tự
té
Các nguyên nhân khác
B ng 2.3 Số v tai nạn the ng n nh n 3 nă 2013 2014 2015
Các v tai nạn giao thông có nguyên nhân xuất phát t ý thứ người tham
gi gi thông tr n đường, không tuân thủ định khi tham gia giao thông như: Đi i hần đường n đường, chạy quá tố đ , không tuân thủ đ n tín
hi u, Các v tai nạn gi thông thường x y ra trên các tuyến đường có m t đ ư thông cao, t p trung nhiề hương ti n như đường Quốc l đường tỉnh đường huy n
37,69 %
Trang 192.1.2 Phân tích tình hình tai n n giao thông
Đ tuổi x y ra tai nạn gi thông đối v i nh người trẻ v i đ tuổi ư i
18 và t 18 đến 27 tuổi như : ă 2013 hiế 47 02 %; nă 2014 hiếm
27 01%; nă 2015 hiếm 39,04% Trung bình c 3 nă hiế 37 69% như đã được phân tích và trình bày ở Biể đồ 2.2 Có nhiều nguyên nhân d n đến tai nạn giao thông ở nh người trẻ tuổi chiếm tỷ l Đ nh người thường xuyên
th gi ư thông tr n đường để học t p, làm vi Đồng thời nh người đ tuổi ư i 27 thường có ít kinh nghi hơn i nhóm tuổi khác nên khi tham gia
gi thông tr n đường ng ơ n đến va chạ hơn T đ i c xem xét nghiên cứu nâng cao nh n thứ h người lái xe ít kinh nghi m là cần thiết
Trong các nguyên nhân về tai nạn giao thông, có 2 nguyên nhân trực tiếp
i n n đến giao l đ Ch ển hư ng, không tuân thủ tín hi đ n Ngoài ra, những nguyên nhân tai nạn gi thông h đề i n n đến giao l như: Đi hông đúng hần đường n đường; hông nhường đường; không chú ý quan sát, ăng đường hông n t; tr nh ượt i định hư y, có 7/13 nguyên nhân tai nạn gi thông i n n đến giao l Trên thực tế, giao l nơi nhiều òng ư thông t hư ng h nh ng đ t v i nhau nên số ượng tai nạn giao thông tại giao l thường chiế đ ố T đ t gi định cần t p trung nghiên cứu nâng cao nh n thức về các mối nguy hiểm tại giao l h người lái xe ít kinh nghi m là cần thiết và cấp bách
Hình 2.1 là m t ví d thường gặp tại giao l đ n tín hi u giao thông người lái xe mô tô tiếp t ư thông qua giao l hi đ n ng đ hính t trong những ng ơ tiềm ẩn d n đến tai nạn giao thông tại giao l
Trang 20Hình 2.1 gười lái xe tiếp t ư thông hi đ n ng ( nh thực tế tại giao l thành
2 2 ình hình nghiên cứu trên thế giới và iệt am, các kết qủa đ t đƣợc
Nghiên cứu nh n thức và ứng xử người lái xe tại Mỹ [8] được thực hi n dựa trên các v tai nạn gi thông thường xuyên x y ra nhất tại giao l Nghiên cứu thông qua những người lái xe trong 4 nhóm tuổi như :
- Nữ tuổi t 18 đến 35 tuổi
- Nam tuổi t 18 đến 35 tuổi
- C nam và nữ tuổi t 35 đến 65 tuổi
- Nam hoặc nữ tuổi trên 65 tuổi
Nghiên cứu thực hi n tại 3 đị điể h nh Phương h nghi n ứu
tr n ơ ở th o lu n nhóm và phiế thă ò t gi t p trung nghiên cứu thái
Trang 21đ , ứng xử người lái xe tại giao l để đ nh gi t đ ng củ ơ ở hạ tầng hoặc vấn
đề h i n n đến giáo d c Thông qua th o lu n nhóm và phiếu kh o sát, các tác gi đã định được ứng xử ngh ủ người lái xe tại t ng giao l c thể, các ý kiến đề xuất để nâng cao an toàn giao thông tại giao l T đ t gi đư
ra các gi i pháp xử lý phù hợp tại t ng giao l để nâng cao an toàn giao thông cho người lái xe Nghiên cứu trên chủ yế được thực hi n thông qua th o lu n nhóm và
sử d ng phiế thă ò C ết qu chủ yế để ph c v cho nâng cao kết cấu hạ tầng giao thông tại giao l hơn n ng nh n thức cho lái xe
Tại California, các nhà qu n lý về gi thông đã thiết kế và ban hành Sổ tay
hư ng d n lái xe an toàn (California driver handbook) [9] h người dân ở bang và khu vự được biết về những định về quy tắ hi ư thông tr n đường, những
vi c cần ph i làm trong tình huống khẩn cấp, những thông tin có liên quan, Sổ tay được c p nh t thường xuyên 1 nă / 1 ần
Tại trường đại học Serbia, nhóm tác gi đã nghi n ứu về nh n thức nguy hiểm và kh năng ứng xử củ người lái xe ít kinh nghi m M đí h ủa nghiên cứu là thiết l p nh hưởng về nh n thức rủi ro và kh năng tự ứng xử củ người lái
xe ít kinh nghi i n n đến tai nạn giao thông, vi phạm quy tắc giao thông
Để thực hi n m c tiêu nghiên cứu, các tác gi đã ử d ng b câu h i kh o sát về xã
h i học, nhân khẩu học, b ng câu h i về nh n thức rủi ro, b ng câu h i về kh năng
tự đ nh gi i e ( h năng i e n i h ng định hư ng n t n í h thư ơ thể,
kỹ năng ông i c nói chung), b ng câu h i về hành vi lái xe Thông qua kh o sát
255 người (162 nam, 93 nữ), tác gi đã h n tí h h thấy rằng có sự tương n giữa nh n thức rủi và kh năng tự đ nh gi i hạm d n đến tai nạn giao thông Nghiên cứ tr n đã hỉ ra mối quan h giữa nh n thức nguy hiểm và kh năng tự
đ nh gi h n đ n ủa lái e i n n đến tai nạn giao thông ở người lái xe ít kinh nghi Đồng thời tác gi chỉ ra rằng để nâng cao kiến thức kh năng tự đ nh giá có thể thực hi n thông hương trình đ tạ i e nh h người điều khiển mô tô ít kinh nghi m
Trang 22Tại Vi t Nam, không có nhiều nghiên cứu thiết kế tài li nh h người điều khiển mô tô ít kinh nghi m Các nhà qu n ý gi thông ũng đã ựng nhiề đề án, kế hoạch, chính sách trong công tác tuyên truyền an toàn giao thông nhằm nâng cao nh n thứ h người tham gia giao thông tr n đường nói chung Các hương trình n đề được triển khai sâu r ng đến cán b , công nhân viên chức, người đ ng v i nhiều hình thức, trên nhiề hương ti n thông tin đại húng như
đ i ạng xã h i Ủy ban An toàn giao thông quố gi ũng n h nh Cẩm nang Lái xe mô tô, xe gắn máy an toàn [10] để tuyên truyền giú người điều khiển
mô tô nâng cao kỹ năng inh nghi hi th gi ư thông tr n đường Cẩm nang
là tổng hợp những kiến thứ ơ n nh h người điều khiển hương ti n hi ư thông tr n đường, các quy tắ hi ư thông tr ng đường hẹ đường ng ư i trời
ư hình thức bị xử lý hành chính, Cẩm nang n t n gi thông n đã g phần t đ ng tích cự đến ý thứ người tham gia giao thông, nâng cao nh n thức
hi th gi ư thông tr n đường Thông đ g hần kéo gi m tai nạn giao thông
Thông qua tham kh o Sổ t hư ng d n lái xe an toàn, Cẩm nang Lái xe mô
tô, xe gắn máy an toàn, Tài li u mà tác gi hư ng đến ũng ẽ bao gồm các vấn đề
ơ n về Lu t hư ng d n ư thông hỉ ra các tình huống nguy hiể để người điều khiển hương ti n có thể biết được t đ thể nâng cao kiến thức kinh nghi m Ngoài ra, thông qua nghiên cứu về nh n thức và ứng xử tại giao l ở Mỹ, nghiên cứu tại trường đại học Serbia, tác gi v n d ng hương h h o sát về
nh n thức, ứng xử củ người i e để đ nh gi hi u qu sử d ng tài li u
2 3 ơ sở lý thuyết
Tr ng đề t i nghi n ứ ề thiết ế T i i t gi ử ng t ố iến thứ
để hố iến đến người i e ít inh nghi ử ng tr ng trình h t t như :
2 3 1 iải thích từ ngữ
Giao thông ự i h ển t nơi n đến nơi h ủ người hương ti n
Trang 23Giao l (nơi đường giao nhau cùng mức): nơi h i h nhiề đường b
gặp nhau trên cùng m t mặt phẳng, gồm c mặt bằng hình thành vị trí giao nhau
An toàn giao thông: Là ý thức chấp hành nghiêm chỉnh củ người tham gia
giao thông về các quy tắ gi thông để tránh nguy hiểm cho chính b n thân mình
và c ng đồng An toàn giao thông xuất phát t ý thức của mỗi cá nhân khi tham gia
ư thông tr n đường Khi mỗi người th gi gi thông tr n đường cần biết ý thức, trách nhi m b n thân và tuân thủ đúng định về an toàn giao thông
Xe mô tô hai bánh: e ơ gi i, di chuyển bằng đ ng ơ ng tí h i
lanh t 50 cm3 trở n ùng để v n chuyển hành khách, hàng hóa trong khối ượng cho phép Hi n nay, không chỉ ở ình Dương hầu hết các tỉnh thành trong c
nư thì người dân sử d ng hương ti n mô tô hai bánh, xe gắn máy là chính Qua
kh o sát, thống kê cho thấy rằng ượng xe mô tô hai bánh chiếm phần l n so v i các hương ti n khác nên chọn hương ti n ô tô h i nh ơ ở đại di n cho nghiên cứu
guy cơ tiềm ẩn: Là tất c những gì có thể th đổi tố đ , vị trí hoặc
hư ng củ người điểu khiển hương ti n tr n đường Về ơ n ng ơ tiềm
ẩn có thể xuất phát t kết cấu hạ tầng như đường cong gấp khúc, vị trí khuất tầm nhìn, gờ dố … h h nh đ ng bất ngờ củ người điều khiển hương ti n khác
t đ ng trở lại hoặc do sự kết hợp c hai yếu tố trên
Va ch m trong giao thông: Được hiể như hạ e ơ gi i trong số
những xe khác, x y ra khi có m t hương ti n va chạm v i hương ti n h người
đi đường người đi , Va chạm trong giao thông có thể gây thương tí h tử
vongvà thi t hại về tài s n
Nhận thức của người lái xe: Kh năng h n đ n ủ người i e đối v i
các tình huống bên ngoài thông qua các giác quan củ người lái xe
Ứng xử của người lái xe: T p hợp các ph n ứng củ người i e để cho phù
hợp v i th đổi bên ngoài
Trang 24ường chính là đường b đ m giao thông chủ yếu trong khu vực
ường nhánh đường nối đường chính
ường ưu tiên đường tr n đ hương ti n th gi gi thông đường
b đượ hương ti n gi thông đến t hư ng h nhường đường hi nơi đường gi nh được cắm biển báo hi đường ư ti n
2.3.2 Số hóa dữ liệu câu hỏi khảo sát
Thiết kế câu h i kh o sát là m t ư c quan trọng trong quá trình nghiên cứu Các câu h i kh t được thiết kế nhằ đ nh gi ại đặc tính củ đối tượng kh o sát T kết qu kh o sát cần ph i số hóa các câu tr lời để ơ ở phân tích, kiể định Trên
ơ ở đ i c thiết kế các câu h i, câu tr lời theo m t th ng đ ần thiết
Khái niệm về phương pháp thiết kế thang đo: Th ng đ ông ùng để
mã hoá các biểu hi n khác nhau củ đặ trưng nghi n ứ Để thu n lợi cho vi c
xử lý dữ li tr n i tính người t thường ã h th ng đ ằng các con số hoặc bằng các ký tự Vi c thiết kế th ng đ giú t thể đ ường đượ đặc tính của sự
v t (chiều cao, cân nặng, tố đ …) h c v cho vi h n tí h định ượng các vấn đề
nghiên cứu, mặt khác tạo thu n lợi cho vi c xử lý dữ li đ C ại th ng đ :
- hang đo định danh (nominal scale): Ph n ánh sự khác nhau về tên gọi, màu
sắc, tính chất đặ điể … ủ đơn ị Những con số được gán cho mỗi biểu hi n
củ th ng đ hỉ ng tính ư c, nói lên sự khác bi t về thu c tính giữ đơn ị, chứ không nói lên sự khác bi t về ượng giữ đơn ị đ hông thể dùng các con số
n để tính toán Ví d :Gi i tính : nữ (0), nam (1) ; Thời tiết : nắng (1) ư (2)
- hang đo thứ tự (ordinal scale): Th ng đ thứ tự ph n ánh sự khác bi t về
thu c tính và về thứ tự hơn giữ đơn ị Có thể dùng các con số xếp theo thứ
tự tăng ần hay gi m dần để biểu hi n th ng đ n hông thể tính toán trên những con số này.Ví d : Tình trạng mặt đường (xếp theo thứ tự 1 2 3 …ngh đến
thấp): -Tốt (1) – Trung bình (2) – Xấu (3)
Trang 25- hang đo khoảng (interval scale): Thang đ h ng là m t dạng đặc bi t của
th ng đ thứ tự tr ng đ h ng cách giữa các thứ tự đề nh Thường dùng m t dãy
số đề nh 1 đến 5 1 đến 7 1 đến 10 … để biểu hi n th ng đ n C thể tính các tham số trong thống kê mô t tr n th ng đ n như ố trung bình, số trung vị hương
i đ l ch chuẩn …; t nhi n hông thể làm phép chia tỷ l giữa các con số của
th ng đ ì gi trị 0 củ th ng đ hỉ là con số ư c, có thể th đổi tu ý, nói cách
khác là các giá trị số củ th ng đ h ng không điểm gốc 0
- hang đo tỷ lệ (ratio scale): Th ng đ tỷ l là m t dạng đặc bi t củ th ng đ
kho ng tr ng đ gi trị 0 củ th ng đ điểm gốc cố định Th ng đ tỷ l có tất c các tính chất củ th ng đ định danh, thứ tự, kho ng Có thể làm phép chia tỷ l giữa các
con số củ th ng đ thể áp d ng tất c hương h thống h th ng đ n
Trang 26ƢƠ 3: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÀI LIỆU Ú Ƣ I LÁI XE NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ CÁC M I NGUY HIỂM T I GIAO LỘ
tỷ l cao T đ t gi thấy rằng cần ph i thiết kế Tài li hư ng d n giú người lái xe nâng cao nh n thức về các mối nguy hiểm tại giao l ( đ gọi tắt là Tài
li u) Tài li hư ng đến những người m i biết điều khiển mô tô, những người đã
có bằng i e nhưng hư nhiều kinh nghi m
3 2 ơ sở thiết kế Tài liệu
Tài li được thiết kế dựa trên tổng hợp các tình huống người điều khiển ô tô thường gặp ph i tại giao l Hi n tại, vi c tiếp c n các thông tin về tai nạn giao thông t c nh sát giao thông còn gặp nhiề h hăn ì i n n đến điều
tr n n để ơ ở tổng hợp các tình huống nguy hiểm, tình huống tai nạn để thiết
kế Tài li u tác gi ư t p, tổng hợp t nhiều nguồn khác nhau như: Báo cáo số li u tai nạn gi thông tr n địa bàn tỉnh ình Dương tr ng 3 nă 2013 2014 2015; qua quan sát thực tế tr ng trình ư thông; tổng hợp m t số tai nạn giao thông tại giao l đã đượ đư tin trên các trang web như ne re net ntri n; thông tin tai nạn giao thông t trang web Ủy ban an toàn giao thông quốc gia antoangiaothong.gov.vn, baobinhduong.gov.vn., Cẩm nang lái xe mô tô, xe gắn máy an toàn, các video clip về tai nạn giao thông trên youtube.com Tr n ơ ở các video clip về tai nạn giao thông này, tác gi tổng hợp, phân tích lại các tình huống nguy hiể đại di n theo t ng loại giao l , theo những lỗi vi phạ người điều khiển ô tô thường gặp tại giao l , c thể:
Trang 273.2.1 Phân tích tai n n qua video clip
M đí h ủa phân tích video clip về tai nạn gi thông để thể hi n diễn tiến m t v va chạm Diễn tiến m t v tai nạn được thể hi n t đến gần, t ngoài giao l vào trung tâm giao l Hình 3.1, 3.2, 3.3 là hình ch p liên t c t m t video clip ghi lại diễn tiến m t v tai nạn giao thông tại giao l tr n đường phố Hà N i
Hình 3.1 Mô tô 1 chuẩn bị rẽ trái t làn bên trong
Hình 3.2 Mô tô 2 lách sang trái né mô tô 1
Hình 3.3 Mô tô 3 bị bất ngờ, khuất tầm nhìn và va chạm v i mô tô 1
T 3 hình trên, tai nạn giao thông có thể được mô t lại diễn tiến như : Các Mô tô 1 2 3 ư thông ùng hiề tr n đường v i m t kho ng cách và vị trí như tr n hi đến giao l , Mô tô 1 b t đ n báo hi u trên xe và rẽ tr i đ t ng t, Mô
tô 2 che khuất tầm nhìn Mô tô 3 khi lách qua Mô tô 1, d n đến Mô tô 3 không đ m
b o tầ nhìn để kịp thời xử lý, t đ y ra va chạm giữa Mô tô 1 và Mô tô 3
Kỹ thu t giao thông giúp phân tích va chạm giữa mô tô 1 và mô tô 3 trên Hình 3.1 – Hình 3.3 do phát sinh trạng th i hông đ m b o tầm nhìn Tại thời điểm
n đầu như ơ đồ tầm nhìn ở Hình 3.4 ô tô 1 ô tô 3 ùng hư ng di chuyển, v n tốc lần ượt là V1, V3 v i kho ng cách hai xe l n hơn tầm nhìn hãm xe,
S13≥Sh ô tô 1 đ t ng t chuyển hư ng, v n tốc dài V1’ gi m mạnh gần về 0, trong khi mô tô 3 có v n tố hư ng hông đổi Hình 3.5, d n đến kho ng cách giữa hai
mô tô nh hơn nhiều so v i chiều dài hãm xe, S13<<Sh, gây ra va chạm giữa hai hương ti n
Trang 28Hình 3.4 Thời điể n đầu Hình 3.5 Thời điểm mô tô 1 chuyển hư ng
3.2.2 Hệ thống hóa các d ng tai n n và nguy cơ tiềm ẩn t i giao l
Tr n ơ ở phân tích các video clip về tai nạn giao thông tại giao l , tác gi
đã h thống hóa tất c các tình huống va chạm tại 6 dạng giao l gồm: giao giữa hai đường cùng cấ (đồng quyền), giữ đường hính đường nhánh (đường ph ), giao
l đ n tín hi u giao thông, giao l dạng vòng xoay, giao l có dạng ngã ba, và ngã tư Đồng thời qua phân tích nghiên cứu, tác gi nh n thấy các tai nạn giao thông giữ hương ti n chủ yế hông đ m b o tầm nhìn, bao gồm: 1/ tầm nhìn hãm xe, 2/ tầ nhìn trư e ngược chiều, và 3/ tầ nhìn ượt e Tr ng đ ng
ơ tiềm ẩn d n đến va chạm trong giao thông chủ yếu xuất phát t tầm nhìn không đượ đ m b o do yếu tố bất ngờ phát sinh và yếu tố chủ quan của chủ thể và khách
thể bao gồm: 1/ ươ iệ đột ngột chuyể ướng, 2/ lái xe chủ quan trong quan
sát, 3/ bất cẩ k i vượt xe, 4/ khuất tầm nhìn nhất thời do xe khác che chắn, 5/ sự xuất hiện của xe có quán tính lớn, Các yếu tố này có liên h chặt chẽ v i nhau
Va chạm x r đối v i mô tô 1 ở trên là do yếu tố chủ n ì đã đ n i nh n
Tr ng hi đ hạm x đến v i mô tô 3 bị bất ngờ bởi mô tô 1 chuyển hư ng nên không xử lý kịp thời
3.2.3 Cụ thể hóa các tình huống nguy hiểm t i giao l
Thông qua tổng hợp, phân tích các video clip về tình huống nguy hiểm tại
Trang 29huống n đều bao gồm các dạng giao l như tr n i n n đến vi phạm giao thông tại giao l người điều khiển hương ti n thường gặ như: Ch ển hư ng hông đ m b o an toàn về tầm nhìn (kho ng h) ượt xe trong khu vực giao l , ượt e hi đ n tín hi u chuyển sang vàng, Sự đ ạng của các loại giao l , các tình huống vi phạm d n đến va chạm sẽ giú người điều khiển mô tô nâng cao kinh nghi hi ư thông tr n đường
Các v tai nạn điển hình tại giao l t các nguyên nhân khác nhau, các video clip về tai nạn giao thông được tác gi tổng hợp và trình bày tại Ph l c 2
3.3 Bố cục Tài liệu
Tài li được thiết kế trên nguyên tắc dễ sử d ng, phù hợp v i đối tượng là người điều khiển mô tô ít kinh nghi D đ t gi thiết kế Tài li u có dạng Sổ tay A5 (14,8cm x 21cm), bố trí Tài li u dạng quyển h để ti n sử d ng Bố c c Tài li u gồm 03 phần chính:
- Gi i thích t ngữ và hình nh;
- Tổng hợp các tình huống nguy hiể người điều khiển ô tô thường hay gặp tại giao l ;
- Nguyên lý lái xe an toàn khi qua giao l
Bố c c Tài li được thiết kế ư i dạng sách có nhiều hình nh, màu sắc, chữ thường, chữ đ m nhằm t đ ng trự n đến người sử d ng Các hình nh được bố trí xen kẽ v i thuyết inh để người đọc dễ dàng tham chiếu, so sánh như ở Hình 3.6 và Hình 3.7
Trang 30Hình 3.6 Bìa Tài li u bố trí theo quyển sách khổ A5
Hình 3.7 Chi tiết bố trí n i trung trong Tài li u
Đối tượng của Tài li hư ng đến người lái xe ít kinh nghi m n n để dễ dàng tiếp c n người sử d ng, ngôn t sử d ng trong Tài li đ m b o dễ hiểu, dễ tiếp thu, dễ đọc Đồng thời, tác gi t p trung thể hi n những nét chính, ngắn gọn,
đ m b đầ đủ ý tr nh i òng g nh h n h người đọc Toàn b n i dung Tài li u dạng Sổ t được tác gi trình bày tại Ph l c 1
3.4 Kết cấu tình huống trong Tài liệu
Trang 31Nhằm tạ điều ki n thu n lợi để người đọc dễ dàng tiếp c n v i tình huống,
nh n r ng ơ ng hiể đú ết lại được kiến thức, kinh nghi m t tình huống để ư thông n t àn qua giao l , trong Tài li u này, tất c các tình huống được bố trí theo cùng m t thứ tự để người đọc dễ theo dõi Thứ tự trong tình huống như :
- Mô t tình huống;
- Hình nh n đầu;
- Ng ơ (ng ơ tiềm ẩn);
- Nguy hiể người điều khiển mô tô có thể đối mặt;
- Hình nh nguy hiểm trong giao l ;
- Hư ng d n ư thông n t n đối v i Tình huống
Hình 3.8 Chi tiết m t tình huống trong Tài li u
Hình 3.8 minh họa cách trình bày m t tình huống trong Tài li u Thứ tự diễn gi i cho m t tình huống như tr n ũng nhằm thể hi n lại diễn tiến những nguy hiểm, tai nạn có thể x hi người điều khiển mô tô tiếp c n vào giao l để giúp người điều khiển mô tô nh n r đ ng ơ ng hiểm, nguy hiểm nhất có thể
x y ra và gi i h để xử lý, tránh các nguy hiể đ