Vie’s ovpelro xàc nbận.[r]
Trang 1NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG SÉT BENTONIT DI L I N H
(LẦM ĐỒNG) ĐỀ P H A CHẼ DUNG DỊCH KHOAN DẰU KHií
•rnÀN'KGỌC, MAI TẠ Đ lN H V IN H
N hư đả b iế t.n h ữ n g n ă m t r u ớ c đ ả y , chiín^ lôi đă phổi hợp c h ặ t c h ẽ Ttói V iệm Địa chát và khoảng eản và Lién đoàn địa ch át i5 (Tống cục Địa c h á t) t r o n g việí« đièu tra cơ bản vè mỏ sét T am bõ, Dĩ Lính Bốnu bai p b ư ơ i g p h á p Iruyfcm thốiajg
l ả giản đồ D ĨA và g iỉn đ ồ nhiẫu xạ Rơngheii, kểt b ơ p r ớ i p h ư ư n g pL áp- phftm ' tlch hóa học, p h ư ơ n g p h ấp t r t o đồi calion đă ác đrnh đư ợ c r ằ n g m ô sél D)i Ị Linh thuộc nhóm k h o á n " v ật m o n tm o rilo n it có lẫ n khoáng vật caolÌQÌt [2]] Ị
N hững o f a g t r l a h nghiên c ứ u đã đư^re báo cáo ử Hội ngltị tnàn q uđc k b o a họiC { địa c h ít V iệlN am l í n th ử n b ãt (19J0) và lán th 'r hiii (ly^S) Các lác g i ả t ữ n g đ a
k h ẳn g định r ẳ n g đ ó là loại m o n tm o rilo n ỉt kiềm thồ, că n p b ả i irải q u a h a ẹ t h6ui thl m ới cể nhiều khỉ nk n g ứ a g dụng thực té Một tr o n g n h ũ n g ứng d ụ n g quai^m (rọng eủ s sét bentoDÌI hoạt hóa là pba chế dụng dịch k h o a n (DDK)
V ở i n h ị p ' ’đ ộ k h o a n t h ă m d ò Tà k h a i t h á c d â u kh í h i ệ n n a y , n h u c ầ u s é t b e m -
tsOnll d ư ở i đ ạ r g bột đề p ha chẽ DDK khả lớn Chỉ tín h riẻng n h u c ầ u c ủ a 3C!! : Dgbiệp liên doan h d l u khí Việt xô (V ietsovpefro) ỉu ợ n g bột bentoniẾ n h ậ p h à í n g
Vỉ vậy ngbién c ứ u s ử d ụ D g benlnnil đê phục vụ tro n g nư ớc ^ à t i é n t ó i xuííít
T rò n g nước ta, cũng đặ cỏ n h i ỉ u cỏng trin h n g h iê n cứu sử tlụDg n g u ồ n sétl
b en to n it đ ỉ plia chẽ DDK dău,khi [1, 4, 5, 6, 7] đưọ-c Ihực hiện chủ JẾU ở Việr
D ảu khlV iệ t N am (Tồng cục Dáu khl),
Theo nghiên cứu d ịa e h ỉ t [9], sét b.enlonit Tam bố, Di L inh u sản p h l m ỉ
p b o n g h ó a ( ừ v ộ t l i ệ u t r o t u f , t h ủ y t i n b n ú i l ử a đ ư ọ c l Í D g d ọ n g t r o n g m ổ i t rưòrn.g.'
n ước Ngoài ra, do sự phoQg h àa của các đầ Irằin (ieh và đA ph ú n t r à o rio!it„
a n d c z it nên có thề còn t%0 r t các khoáng vậl caolinỉt Tà MHromica Các thâai
Ndl, chủ y ế u tập liuDg ở tập II —N dlj (với 2 thàn q u ặn g công ng h iệ p la Ib) v A
lập IV Ndl4 (với th&n quặng Illa)
Đễ nghiẻD cứu chẫt lưọrng dung dịch khoan từ sél Di Linh, phối h ợ p g i ữ a
V iện Dầu kbl Tằ T rư ờ n g Đại học Tông họp chúng tôi sử dung bai m ẫ u ỏ h».i
g iẽ n g k h o a n cộng Dghệ do Liến (ỉoần địa chẫt 6 thAnh phổ Hỗ Cht M inh cunig^
• ẫ p cỏ ký^hiệu địa c h ấ t GÕ68 Tà G2604 ^
•ỉ
TẠ P i;llí KHOA líọ r.^ TRƯỜNG n.KI HỌC TÒ N tí H ự p HÀ NỘI, SI' t - I»8!9
Trang 2liilmrj í : X ’iC đ ịn h ih à n h p h â n hóa học
G-5GS 13,70 15,25 6.39 5,04 4,22 1,10 1.16 22.70
GJ 2604 50.22 18,35 7,27 1,40 1,00 6,82 0,69 7,46
AlaOj+FcjOa 3,85
3.72
B đ n g 2: Nghiên cứ u các chĩ tiéu lý h ỏa c ơ bẫn
M&a
T ỷ trọ n g
g/cm3
Hê lố đ ậ keo.
K = ®’ 59 (pp h ấ p thụ
x anh m ê ty len )
Dụng tich trao đôi
c a tio n mđlg/lOOg Hiệu s ù ít
đ u n g địch m^/tăn
Hàm
lư ợ n g
t á t
%
pH
Mg^+
38,85 42.34
Tồng
8Ổ(E)
'G 568
G: 2604
2.67
2,71
0.37 , 0,41
4.12 1,70
0.4t 0,23
40,38 44.27
2,50
2,12
3.47 2i54
9,03 8,45
-XhỊn b^HiZ 'Ằ h iệ a sựẫt d u n g dịch flủa aét ò dạng I ^ n y ê n khai t M p , m ởỉ chĩ
đại*^ c à f it lirợni? loại i theo liêu ohuấn Lièn xXô TY ^-043-74 Muốn cổ độ nhớt tiêi ỉi chuẦ n 253 (íh eo TY Liên Xô) h a y 15 C P j( th e o API) phải sử (lụng m ột.lượng sé‘t k à * lở n 3 lOg/í T ro n g iíhi đó, theo tiều cbuần n ư ớ c ngoài TGL, API, OCMA ehiỉi c à n ỉưọrng sét f)3 — 63g/l
c&e tính chất thỉiii lọc, xiìe b i t n của d a n g d ịch 8ét(D D S ;.k h 6n g c a o Đ ề t ă n g chiiất l ư ợ n g DDS, eh ú n g tổi đ& nghiên cứu th e o 2 h ư ỏ n g : hoạt h óa r à p!'» th ê m
c h iấ t t í c h th íc h (doping), T ro n g hoạt h ồa chúng tôi tiến h àn h đồng ỉbởi haỉ plhworng p h ầ p ; líỉi khôy(voie «fche) vả 16i ướt (bumide) ^
B ả n g 3 : Thông số của DOS ứ n g v6 i độ nhởt 25 s
Thỏng số dung dịch ié l
Phương phâp hoạt hóa
Mẫu nghiẻn cứ u
g/cm® cm^/30B ' C H C l/10
Hiệu suất dung dịch
m ^ /tấ n
A 'a rip iu k h ô s k r(L iê n \ô) 1,045 14,1. 73/75 — 14,00
ỈBột s é t b entonil L ié n x ô (d * n g
s ử dụnjỊ ỏ Vietsovpetro) 1,074 16 - 30/38 8,12 8,õl —
B ộ t sét Di Linh đà boạt h1Ja
M ẫu G 568 h o ạt hóa bằng
s o đ a + c a c b o x y m e ty lx e n -
11
Trang 3H i m iitợng soda, NajCOs, nghiên c ứ u cho Ihày đụì tro n g giới h ạ n 3 — 4 ^
đ6i với sét Di lỉnh
Bàng 3 cho th ỉy , sau khi hoạt hóa, b ộ t sét Di L inh đạt c h ỉ t I v ợ n g x l p x Ị
loại 1, tbeo t ỉ i khô, và chất lư ợ n g th ư ợ n g h ạng ih e o lổi u6 t Mẫu G5(68, k b ỉ đirọrc pha thém chát kích thích c a c b o x y m ety lx en lu lo (CMCjoq) có o h ă t lư ọ Đ g trộ i hẳn
P h ư ơ n g p h áp hoạt hóa theo I6i ư ớ t đ ạl ch ất lư ợ n g cao hoD n h i ề u t o v<ới
l ổ i khò theo ohúng tỏi có lễ iầ ồ chỗ nhờ oỏ Ỉ ư9rng n ttở c (đủ đề đ ư a k h ổ i i « é t ^ ỉ
tr ạ n g thái dẻo) tr o n g h ệ.th đ n g vư ợt q uá lư ợ n g n ư ớ c liên k ễ l - b ỉ p p h ụ v ớ i
*ẻt m o n ttn o rỉlo n it (20—40g/ltí0g), nén phản ứ ng tư ơ n g tảc hóa học v à đỉ& u k ỉệ n
h ẫ p p h ụ a o đ t bời b en to n ỉt đ ư g c xảy r a dễ d àng ' u
Khi kho an r ầ Dbẩt là k h o a n thẽm luc địa, c h ẵ t ỉ ư ợ n g DDK bị g i ả m ísút b-ỏri,
2 yếu tC: nkiệt độ vầ đ ộ m ị n Cũng n h ư cáe eông trinh nghiền c ứ u t r u ỏ r c đ â y [3, 4, 5, 6, 7] chúng tôi đ& s ử dao g a ộ t aỗ chát p h ụ gia thích ứ n g (bÌDg 4)
Bđnff Ạ: Thổng số d u n g dịch l é t p ha t h í trỀ n nền n ư ớ c biền
Số
tt
Kỹ
hiộa
DDK
(•)
N biệt độ
ti) í nghiệm (g/cm3)
Độ nbớt
T ( i )
Độ thoảt Dứởc B(cm®/
30)
Độ
d ày
▼ỏ bủn
K (mm )
pH
ỨDg suất
tr ư ợ t
tĩ n h
H&m
lư ợ n g
c i t ( % )
Đ ộ
ồ n
đ ị a b
BO
ỉ &a g
n g à ỹ
đ ê m
(3h)
(Sl.)
(3h)
Ni — dimg dịch đàu, plia từ mẫu G2604 hoạt h ó a ( t r o n f n ư ớ c n g ọ t)
N, — N ,đ ư ọ c xử lý bằng n ư á e biền n hân tộO (40gNaCl/i; 12g CaCls/i)
Nj — N'2 + 1 % CMCsoo + 1 0 % fero cro m lig n o su n fo n al + 0,15% NaO H Xg _ N, + 1.5 CMC500+ 12% FCL (dd 10%) + O lõ ^X aO H
N7 — n h ư N i
Ng — N7 đu ợ c x ử lý bầngnưốrc biền Vũng Tàu
Ng - Ne + 1.5% CMC500 + 6% FCL (dd 10%) + 0.15% NaOH
N ,, _ N 3 + 2 % f M C 5 o o - l - 6 % F C L ( d d l O % ) - t - 0 ,1 5 % N a O H - f 45% b « ril (FCL l à f e r r o c r o m li g n o8«nfonat, dd 10%); CMC — cacboxyIm etylxeniullo>
r /
Trang 4K«Ỉ!t q u i nghiền cứ u cùa chúaịỊ lôi đ ỉ đ ư ự c Viện ugliiên cứu Tả t h i í t kế dãu
kVhỉ Ih u ộ ;' Vie’s ovpelro xàc nbận Mộl i p dụng thự c tổ niởi đày của bột sét Di.
Liiin h h o ạ ? h óa la '•hổng th á m «6 kếl quả cho nèn đụp côag trinh thủy điộn Trj an 'C h irorag Irìuh s i n x u á t thỉr, theo k í hoạcb cúa ủ y b an khoa bọc và k}' thuật nhhíà D ir ở c , 50 t í n bột sét h o ạ t h óa Di linh đã đ ư ợ c tiễn hành trong n ăm 19S8
KỂT LƯẬN
B ộ t s é t Di Linh, h o ạ t hó* tbeo lối ưủrt c6 ch ất lư ợ n g h oàn toàn đả-p ứ ng yééoi ckia p h a ché DDK chịu nhiệt vầ chịu m ặ n đ ỉ phục vụ các giẩng khoan dỉlu kUii ỗr tíbèin lụa đ ịa Việt n am
M >‘t b i n luẠn ch i n g kfnh t í kỳ thu ậ t c h í b ií n bộl s ẻ t Di Linh vóri' cổ n g su át
t h i i í t k ế 20.00f)tẫn/năin đ a đin7C xảy dự n g xong [8],
TA I LIỆU TRONG NƯỞC c ó LIÊN QUAN ĐÉN SÉT VÀ DDK
1 L 'r ơ n g T rọ n g Đ in g , P h a n Văn Tường N ghiền cứu iél đè điều chế DDK tiínn k i e m tb ă m dò dàu khí H ư n g yén 1979 L ư a t r ữ v iệ n Dầu khí
2 T r ầ n Ngọc Mai T h ă m dò khoáng v ật m ọ n lOTorilonit ô? vùng đ í t sét Di Liiita^h — ĐăinỊ tòirT tắt b áo cáo khoá học ĐIITH (1979)
3 1’r à n Xgọc Mai Ng :iên oứu và 80 sá iih k h à n ăag ửiig dụng thựe tế n h ữ n g
m ifiu s é i Di linh Đàng ti'in ư u B .KH Hội nghị Hóa học to à n quốc, Hà nội (1981)
4 Tạ Đ inh Vinh Tà nhièu fảc giả N ghiên r ư u khả năng sử dụng ngu y êu liíệ u đ i a p h ư ơ a ịị đ ỉ pha chễ DDK Đè tải n h à nirởc 220I051Ì (19 4)
'II ^ ® Đ in h Vinh ▼ả n.l.g Sản xuál thử sél bộl hoạt Iiỏã đề pha c h í DDK d à u ^ klh.í- Đ e tả i nhà nuíVc (1985)
6 T ạ Đinh Vinh và o.f.g Đánh ffiá chất ỉư ợn g cổnx nghệ sét bentODÌt T am * b((5: - D i linh đ ê pha chổ DDK - Liru trừ Viện DK (1986-87)!
7, ì ạ Đ inh V inh Tà n t g Nghiồn cứu cổng nghệ p h a chế barif, bột sét t ừ
n j g ; u y ê n l i ệ u đ ịa phưorng v à xuííl củc đnrn pl i n ‘a h ỉ ní>K Báo cáo t ri rởc HỘI điồíng k h o a họí' V ielsovpetro (1987)
L.i!Dh c ỏ n g suát 20.000 íán/nằm ĩ.ư u trừ Tòou cục Dau khí (1989)
tì Lô Đặrtg Biuh vá n t.g Báo cáo th ă m dò sơ bộ sét bentonlt Tam bỗ Di
L i n h L ư u t r ữ Lién đ o ả n địa cbất 6
STUDY OF CLAY V A H l E n IN' DILINH CONTAINING THE
MINERAL MONTMORÍULONNITE FOR D B IL L IN iiO L L -W E L L S
paper, the re su lts o f the research on the bentoniie clay In Dilinh are
o tb la in e ^ It IS shown that the qualjtT of the activated bentoni is Tery suitable
th e p r e p a r a t io n ol drillin g fluid* D uring m any year*, the research of this
U n iv e n ity of Ha Noi a n d Vietnames* iostilnie
K h o h ủ a Đ M T H H Í N Ộ i _ N h ệ n M i g à y I7-C.I98Í