NíỊuyễn Đinh Triệu, NíỊiiyễn Minli Thỗo.[r]
Trang 1"irẠP CH Í K H O W 10C TRƯỞXr, DẠI HỌG TỎNG H ự F ^HÀ NỘI số 4 - 1989
MỘT VÀI PHẢN ỨNG CỦA CẮC CHẤT
TƠƠNG Tự KHANCON, c ố CHỬA NHẰN INDOL
NGUYỄX MINH THẢO
C á c k b a n c o n và các xelỏn a p — không no loại k h a n c o n (’ó Ibr* l;’i các ch ẵt
I t r u n g g i a n v ớ i k h ả n ă n g p l i á a ứ n g ứ a o I r o n g n h i e u t ò n g h ự p b ừ u c ư N h ư n g c a c ìbọrp c h iit n h ư thễ «ó chứ a nhân iinii 1 còn it ri’^ryp npliién cứ u Đến nay, cbỉ Dìới
•cố nnột r à l thông báo [ 1 — 3 ] mô lả sự tồng h ạp các ehẵt tưong lự khancoD c 6 ' c h ứ a Iihàn ỉa d o l và sự chuyền hỏa ehúng t h á u u các s ả n phầrà khấc nhan, cũng
a t i ư S ự n g ư n g tu cro lo n ic của ò — foriiiylbenzindol với axeỉon [ 4 J
N h ằ m n g h i ê n , c ứ u kbà năiiịỊ p h à a ứ n g của c á c c h ù t t ư ơ n g tự khan'OII có c h ứ a
iuhũn i n d ọ l và tô n g bợp các chăl tia di vò n g m ới ẹ h ú n g tô i dà thực hiện sựiỊgư.-g tTỊ c r o l o n i c c ủ a 3 —f o n n y li n d o l với axelon và c h u y ề n hóa các melvlir.doix ITÌ-
n y l x e t o n n h ậ n (íược Ibeo các p h ản ứng khác n haụ
Đb ợ c biếí r ằ n g [ 5 I bẳng s ự ngưiig tụ của q u i n o l i n i d e n — na pht \ l a i ni n
WỚ1 b e n z a la x ’ton và rá c dẫn xuẫt của nó tro n g s ợ c 6 mặt của axit clohiđric «lă
n h ậ n d ư ợ c các d ẫn xuãt stiry l của 5,6 — benzo — 2,2 — d iq u in o ly l ^ới hiệu s u ỉ l
1 6 — 20% C ác.hợp chất này đ ư ợ c sử dụ n g đề xác đ ịnh đ ò n g bằng phươnịỉ p háp
t r ă ? q u a n g Chúng tôi đă thực hiện phản ứ n g tư ơ n g tự đỗi với các cbẫt kiều
k h a n c o n có c h ứ a n h à n indol và n b ậ n d ư ợ c các dẫn iu ẫ f 2—i n d o J y l 4 - i n d o ! y l
— v i n y l q u in o li n theo sơ đỉỉ ^aa đ â y :
C I I = CíI - C 0 - C H 3
^ \ - N - C i I -x \ - /
I N
C H = C H - II 11 I
0- c I CHj
\ / \
II II I
\ / \ X N
I N I
n
Trang 2ở đ à y : J : a) R = H s b ) R ^ C bHsC H , ;
I I : a ) R* = R = - I I : b) Rí = H , = C H3 ; III: c) R = r { i = R ^=^H ; b) R ^ RI = 11 R2 = CH3 ; C) R - C g H s C H j, rÍ = R ’ = H ;
d) R - C0H5CH, RI = H = CH3, Nhưng khác vởi các lác giả Liên xó [5], chúnL' tòi thựf hiện p h ả n ửníg n à t f '
tr o n g axit ax etic với sự có mặt của axit Síinĩuric đặc, n ghĩa lả tro n g điềuì kiệnii của aự toDg hợp các axit 2 — indolylxincboninic từ các azotfietiri d ăy intl<ol r ầ
&xit p y rn v ic [6 ]
Trong phò hồng ngoại của cảc họ*p cbất n hận đ ư ư c đă không có Vạcbi h ẩ p
t h ụ Ã gân 17()0cm-^ đặc tr ư n g cho dao động h óa frị của nhóm c a c b o n y l , Đièvu
n à y chứng m inh s ự vòng hóa sân p h ầ m Irung gian thồnh cảc d ẫ n x u í t c ù » qiiinolin (bảng 1) N hư v ậy có th? khẳng định rằng 8ự kéo dài m ạ c h liên hợpì của cặp điện t ử l ự d o l r ê n dị tố niíơ của vồníĩ in d o l với n h ó m c a c b o n y l t h ổ n g
q u a cỉ5ư vinyl fron^ c4c hợ p cbất m etylindolvlvinvl xeton k h ô n g là m giẵnn k.h&
n ă n g phốn ứ n g của chún-g trong Bự ngưng tự đ ó n g vò n g
Độ linh động c ủ ậ c á c h i d r o a và khả năiTíí p h ả n ửnị( của nhóm c a c b o n y l t r o n g
c á c m c l ý U n đ o I y l v i n v l x e l o n c ữ n g đ ư ợ c k h ẳ n g đ ị n h bỗ-i s ự I h a m g i a b ỉ n h t h i ư ờ n g của’ chùng vào phản ứng Plifzinper, nghĩa lả sự tham gia củạ cíỉũ n g v à o sự-
n g ư n g lu với isHtin tro n g mỏi trư ờ n g kièm m ạ u b , m à kẾt quả ỉá tạo r a c á c a x i t
COOH
+ ^ \ _ //
ở đ A y : n) 111 = r ' ^ - H b) iV = H - CH:
J
3 >
c) = C s Hs C H , , IV = 11
p ư ụ c hiỗ! rằ n g [7 , K] các axelylin4 ol, ư ù (rong đó oỏ ềụ liên liợp c ủ a cặp -điện lử tự đo trên dị lố n ita v ở l nlióm cacLonvl v à 'x ả v r* sự tạo th à n h a n i o n Irèn d | lổ nilợ trong m6 i Irư ờ n g kiềm m ạnh, vẫn tham gìa binh thườnB v ầo p h â n
ứ h g PfilziBger N hưng ngoải c4c đ iỉu n à y ố đ â y sự kéo dài mạch liền h ợ p q u a
n h ó m vinyl không gây ra ả n h lụrởnfí gi đến khả năng v à chièu h ư ớ n g c ù a cấc
in e tr lin d o ly lv in v l xelon tham gia vào phản ứng P fitz in g e r.'Các sản pliẫni n h ặ n
đ ir ợ c tb e o p h ư ơ n g phủp này có các đậc trư n g vậl lý h o à n toàn giổng v ớ i các chẵt m ẫu đư ợ c tồng h ự p bông sự agưng tụ trự c tiếp g iữ a cảc f o r m y l in d o l v ớ i
ax it 2 — m elylxinchoninio [ 9 ]
(IVa) eó các pic lư ơ n g ửng v ộ i s6 khối của các mảnh chủ yếu theo sơ đô phfca
1
40
Trang 3313 (4.6%)•
- O C H a
297 (2 3 % )
328(M+
I n d - C H = C M 327(100%) - — - 185(6.5%)
2 6 9 ( 1 2 6 % ) - ►
- t ì C N
2 6 8 ( i : i % ) -^ 241(12.1%)
Đ ễ x ầ c đ ịnh lính linh động ciia các nguvẻn tiír hidro a Irong các m clylin-
d ỉ c o I j Ỉ T Ì B j ỉ x e t o n , c h ú n g t ô i c ũ n g thực h i ện s ự ng ư n g (u c ủ a c h ú n g v ớ i i t a l i n
t i r r o n g r ư ợ u và l ự có m ặt cúa am oníăc.(kiĩiii yéu), nghĩa ỉà tro n g điều l^ẹn n g ư n f Uuỉ tư orng iir của cáo a t e t j i i n d o l [10] Chúng tôi đã n h ậ n th ấ y r ằ n g phẳB ứ o g
k ilh 'ô n g d ừ n g u 'i ò sự tạo th à n h các dẫn xuăt Oxiiidol trung gian m à dẫn lởi s ự
tiạạo t h à n h s&n p h ầ m cuối cùng — axit 2 - (indolyl — 3) vin v lx in ch o n in ic (IV a ):
CH = C H - C 0 - C H 3
x \ /
-+ 1 N
I
OH
NỈI3
I
\ / \ / \
N O I H
>
COOH 1
\ / \ ^ N
ỉ
1 1 H (IVa)
K ết lu ậ n nảy đ ư ợ c c h ứ a g m inh ỉ>ồi các đ ừ kiộa của phản tỉch đinh ỉượa((
m ^ u y é n lỗ, phô hÔBg ngoại Tầ cấc tính chắt vật lý k h á o oỏa hợp :h ẫ t n hận đ ư ợ c
PHẦN THỰC NGHIỆM Các h ợ p chất Ila vả IIc nhận được tỉieo phư ơng p háp [.'ỈJ Hợp nhất Ilb
im liậ n đ ư ợ c bằng con đ ư ờ n g tư ơ n g lự, l“npl60 — 161®c (lừ r ư ự u —nưức) pliân ttlicỉ) ( % ) : ’C - 7 8 , 5 1 ; H - 6, 15” N - y.OS.'c.aH.gNO Tinh ( %) ; c ; H - Ò,5:í1 ,
IW — 7.04 Phô hòng ngoại (ghi trên máy c UR — 20 » ở d ạ n g m ỡ va-dơ-lin)
:» 2 3 0 (vN H ), 1640 (vCO), U60 và 75C ( ô , „ „ - CH = CH - )
2 — ị l n do l yl — 3) - 4— ụ n d o ỉ y l — 3) vinylquittolìn {IU).
HỎÍI họrp của 2 m m oỉ azom tliii (I)và 2 nimoỉ m e ty lin đ o ly lv in y lx e to n (II) I r o n g fS^ml a x it axatic vầ ỉ giọl axit s u n f u r it đặc đ ư ự c khuSy Irộ n suổt 3—4 ỏ n b iè t
<đlộ 4U —Õ0 “C Kết tủa lách ra đư ợc lọc, rử a bằng nưởc, đề khô ngoái khồng kl\L
Trang 4Hảng i: Cáo chẫt loại 2 — (indolvV -3) —4 - ã n đ o l v l —3 ) - viny!qulno1 im (131)
suấ.t
%
Các axil 2 —( in d o ỉ y l —3) vl nylxinchoainic (IV).
Đud sôi Irong SUỐL35— 40 giờ h ỗn hợp của Tì m m o l metylindol> I v ỉ n y l aeío»n (II) Tà 5 m niol isaỉin trong 20 ml d u n g dịch NaOH 33% L àm lạ n h , p h a iioãnig
b ằ n g 2(iml nước Lọc Axit hóa nư ớc ỉọo bằog axit axetic 50% đến m ỏi triư.ỜDig iru n g lính Một làu nữ a lọc bỏ cặn bần N ư ử c lọc đ ư ợ c tiỗp tực a x ít h ố a tt)ằn,g -
a x itax eU c đến môi trư ờ n g axit Đỗ y ê n qua đêm Kểl tủa lách ra có m à u w à n g ,
da cam đirợc lọc-hút, r ử a bằng nước và là m khô tro n g kiiòng kill, c ỏ thề' k í t
ti«h lại từ d im e ty lfo rm a m il Kết q>:ả ghi & bảng 2.
Bảng 2: Cốc axit 2—indolylviny lx in ch o n in ic (IV)
N g ư n g tụ của m e l y l ( i n d o l y l —i ) v i ny l x e l o u v ớ i ùatiỉì h o i i q r ư ợ u v à apiOiMÌăc
Hỗn hự p 5 mtnul rnelyl (indolyl —3) vipyl xetoii (Ila) và 5 m m ol isatin t r o n g I5ml rư ợ u - à 5ml du n g dịch air.oniăc đ ặ c đ u ợ c khuẩy trẠn Kuốt 20 giờ b 30 —40®G Két lủa màu vàng tách ra đ ư ọ c lọc hút, r ử a bằng nư ớc yầ bẳng rirọ u , d ề k h ô
n g o à i k h ổ n g khí c ỏ t h ế k ẽ t t i n h U i l ừ a x e l o n h o ặ c t ừ d i m e t y l f o r m a a i i t N h ộ n
đ ư ợ o sản phầui với hiệu suẫl 26%, = 265 — 2(i7“C Theo (&i liệu [ 9 ]
I*„c —= 265 — 26(j*c Phô hòng ngoại (ghi trên niáy n U R—20 » ò d ạng m ỡ v i - d a -
- lĩ n ) :3 3 « 0 (vNH) 3200(vOH), 1650(vCOOH), 915 và 74Ucm-> ( Ô l r a n s - C 1 Ỉ = C H - ) -
•Phấn lích (% ): C - 7 6 1 0 ; H = 4.42; N - 8 6 9 Q joH iA iO , Tính ( % ): c - 7 6 , 1 3 ;
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 R.B.Order, H.(;.Lindvval € J ơ rg ,C h e a i» 1945, 1 0 , 128
2, C.B UyKepMan B.'M HHKHTqenKO A.H Byraft, B.tí>, /laBpyiunH x r c 1U69 N*2 268
;ỉ A.A CeMCHOB, K,H Ky'iKOBa, E n CĩHHraM, x r c , 1970, N*8, 1066
42
Trang 541 B.H E p a K ci i n a , / 1.B, l i I a r a ; i0B H.H CyBopoD x r c , 197i), N'O 1527
5) A J l FcpmyHC, Ầ A Bc pe s yỐOBa , / I M riTHrHHa, 3 M HapTOBa x r c ,
199)85., N " l l 1525
6i N g uy ễn Minh T hào, Đăng Nhir TạK N guvễn Dinh 'Iriệu,
s ỏ m c ụ t MăngnoMếch, Đinh Văn Kha € Tạp chớ hỏa học ằ 1986, 24.Nđè, 23
T N guyễn Minh 'I'hảo P ham Văn Cường, Lụ T rọ n g IIuồ, T n rơ n g N hư K(>
ô T ạ p chớ hỏa học ằ 1983, 21, N”3 27,
A.H K o c t M.A KDpOBCKaH, HryeH MnHb T x a o x r c , 1975, Nđ11, 1512
s Nguyễn Minh Thảo, N guyễn Đinh Triộu, Sụmcol MăngnoMộch,
N gayễn Ánb Tiiỏn ( Tạp chớ húa h ọ cằ , 1985, 2 3, Nđ3, 9
N guyễn Minh Thảo, N guyễn Dinh Triện, sỏ ro c ụ t MăngnoMộch,
Bựi Q u a n g T ự n g ô T ạ p chl h ú a học ằ, 19ĩ(ỡ, 24-, N“4, 7
N ÍÍG O Y E N MINH THAO
SOME REACTIONS O F ANALOGS O P CHALCONES' , CểNTAIX1NG TH E INDOLE NUCLEUS
A s eries of th e 2 — indolyl — 4 — indolyỈTènylqoinoIines w as p rep ared by
r rớe a c ớtio n r f Ihe m e th v lin d o ly lv in y lk efo n es w i t h in d o lidenanilines By using of
p p ) f i l z : i n g e r r e a c t i o n o f t h e m e l h y l i n d o i v l v i n y l k e t o n e s , hns b e e n s y n t h e s i z e d T h e ssteri(eô of the 2 — in dolylvinylcinchoninic acid The co ndensation of (he m e th y -
H iin d (o ly lv in y lk e to n e w ith i s a t i n i n alcchol and a m m o n ia c has given 2 — indolyi- rriiaij-lc in c h o n in ic acid
IB Ộ m ụ n Pỉủa H ữu cơ, Khoa Hỏa ĐHTH Hà Nội
( Ti tj ) ớ heo truixỊỊ 3ổ)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 NớỊuyễn Đinh Triệu, NớỊiiyễn Minli Thỗo T ră n Fifru Pliộn
Tạp chl Húa học s6 LMr/ 9 (19S)) số 3 tr 18 (lớ)80)
2 Nguyễn Đ ỡnh T riệu Hà Thị Biệp, Lói Thị Kim Diing Tạp rhớ Húa học s<5 4
tr 31 (1988)
3 H BUDZIKIEVICZ c DIERASSI, D.MLI.ÍAM
In terp re tatio n of mass s p e c tra of organic cp m p o u n d s
ỈNGCYEX DINH TRIEU, HA TUI DIEP I.AI THl KIM DUNG
SYNTHESIS AND PRO PERTIES OF FORMAZANE
I I X - INTERPRETATION OF MASS SPFXTRUM OF FORMAZANE COMPOUNDS Iiilerp relatio n s of m ass spectra of 3—phenyl 3 —pyrolyl, and 3 - f u r v l —1 :'5 —idiarvl f o rm a z a n e a re given
Đ ịa chĩ lắc giẳ : Khoa Hỏa, ĐHTH Hà Nội.