1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhận diện vật thể bằng phương pháp bag of words kết hợp sliding window

54 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN ĐIỆN TỬ ---o0o---... ÔNG TRÌNH ĐƯ HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌ H HO –ĐHQG -HCM... ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

BỘ MÔN ĐIỆN TỬ -o0o -

Trang 2

ÔNG TRÌNH ĐƯ HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌ H HO –ĐHQG -HCM

Trang 3

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Đ c lập – Tự do – Hạnh phúc

-✩ - -✩ -

Số: /BKĐT Khoa: Đ ện – Đ ện t

B Môn: Đ ện T NHIỆM VỤ LU N ĂN TỐT NGHIỆP

1 HỌ VÀ TÊN : DƯ NG THI N L MSHV: 7140074 2 NGÀNH: KỸ THU T ĐIỆN TỬ MN: 60 52 03 02 3 Đề tài: NH N DIỆN T TH NG PHƯƠNG PH P G O ORDS T H P SLIDING-WINDOW 4 Nhiệm vụ (Yêu cầu về n i dung và số liệu n đầu): X y ựn ệ t ốn n ận iện vật t trên m y t n n n, ự trên mô n B of Words Số l ợn vật t ần n ận ạn l 12 T lệ n ận ạn đ n đạt tối t i u 50

5 Ngày giao nhiệm vụ luận văn: 12/01/2016 6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 08/07/2016 7 Họ v tên n ời ng d n: Phần ng d n PGS TS Ho n Tr n To n

N i dung và yêu cầu LVTN đã đ ợc thông qua B Môn Tp.HCM, ngày… tháng… năm 20 CHỦ NHIỆM BỘ MÔN NGƯỜI HƯỚNG DẪN CHÍNH PHẦN DÀNH CHO KHOA, BỘ MÔN: N ời duyệt (chấm s b ):

Đ n vị:

Ngày bảo vệ :

Đi m tổng k t:

N i l u trữ luận văn:

Trang 4

Lời m n

Lờ

Lời đầu tiên tôi xin m n t ầy Ho n Tr n đã n n tôi t ự iện luận văn n y Tôi n xin m n t ầy ô tron môn K T uật Điện Tử – đại ọ

B K o T n P ố Hồ C Min đã iản ạy tôi tron n ữn năm qu i p tôi ó

đ ợ n ữn ki n t ứ quý u đ t ự iện đ ợ luận văn

Tôi m n t iả ủ i vi t m tôi đã t m k ảo đã un ấp o tôi

n ữn t ôn tin rất k o ọ v ữu i p tôi t ự iện luận văn

Tôi n xin m n i đ n tôi đã luôn tạo điều kiện v ủn tôi tron việ

ọ tập v t ự iện luận văn n y

Cuối n tôi xin m n quý t ầy ô v ạn đã đọ v óp ý o luận văn

Trang 5

Tóm t t luận văn t ạ s

T

Luận văn sử ụn mô n B o Wor đ n ận iện vật t tron ản C

đ tr n ủ ản đ ợ mô tả n đ tr n Si t (Scale-invari nt tur tr ns orm)

B n ận ạn ản sử ụn p n p p SVM (Support V tor M in ) đ p n loại ản v o l p vật t ần n ận ạn Số l p vật t tron luận văn l 12 l p

N o i r luận văn n sử ụn p n p p sli in win ow đ đọ t ôn tin t

v n tron ản n m t m ki m vị tr ủ vật t tron ản Luận văn t ự iện uấn luyện v n ận iện ản trên ản k n u đ đ n i sự ản ởn ủ

y u tố tron ản uấn luyện v ản n ận ạn

Luận văn đ ợ t ự iện trên m y t n n n, sử ụn n ôn n ữ C v i sự trợ ủ t viện Op nCV

K t quả n ận ạn t y đổi k n u iữ l p vật t v ản uấn luyện M t số l p vật t ó k t quả n ận ạn rất tốt lên đ n trên 90 L p ó k t quả n ận ạn t ấp n ất n đạt trên 50

Trang 6

Lời m đo n

Lờ

Tôi xin m đo n:

Tôi l n ời t ự iện luận văn n y i sự n n ủ t ầy Ho n Tr n Mọi t m k ảo tron luận văn tôi đều tr n rõ r n tên t iả, ôn tr n , v

t ời i n p t n

Mọi s o ép, i n ối vi p ạm quy tôi xin ịu tr n iệm

Tp Hồ C Min , n y 19 t n 07 năm 2016

Họ viên

Trang 7

Mụ lụ

M

C n 1: Mở đầu 1

C n 2: Tổng quan 3

C n 3: C sở lý thuy t 5

3.1 Giải thuật Sift 5

3.1.1 Gi i t iệu: 5

3.1.2 C c thực hiện: 5

3.2 Chia cụm kmean 10

3.3 Bag of Words 13

3.3.1 Bi u di n ảnh b ng mơ hình BoW: 14

3.3.2 Bi u di n đ tr n : 14

3.3.3 Tạo b t đi n: 14

3.3.4 Huấn luyện dựa trên BoW: 15

3.3.5 Ưu đi m ủ mơ n B o Wor s: 15

3.3.6 Khuy t đi m của mơ hình Bag of Words: 16

3.4 Các loại máy học phân l p: 16

3.4.1 SVM (Support vector Machine): 16

3.4.2 Mạng Neural: 18

3.4.3 Nạve Bayes: 20

3.5 Sliding Window: 21

3.6 S l ợ về Op nCV: 22

3.6.1 C t viện tron op nCV: 23

C n 4: Hiện t ự ệ t ốn 26

4.1 Tổng quan: 26

4.2 Huấn luyện: 28

4.2.1 Xây ựn t đi n Si t 28

4.2.2 Huấn luyện m u đ x y ựn m y ọ SVM 30

4.3 N ận ạn 31

4.3.1 Tạo sliding window 31

4.3.2 Xử lý ữ liệu t sli in win ow 32

C n 5: K t quả 34

5.1 Đ n i : 34

Trang 8

Mụ lụ

5.2 B n luận k t quả: 39

C n 6: K t luận 40

6.1 K t luận 40

6.2 Ki n n ị m t số n n iên ứu ti p t o 40

D n mụ t i liệu t m k ảo 41

Trang 9

D n s n min ọ

D

H n 3-1 Góc ở bức ảnh l n n ó t không còn là góc nữa 6

H n 3-2 T n DoG ở k t k n u ủ ản 7

H n 3-3 K ảo s t i trị DoG đ lọ t m r đi m đ iệt 7

H n 3-4 Ản v i đi m Si t 8

H n 3-5 V n ó k t 16x16 xun qu n đi m đ iệt 9

H n 3-6 V n l n ận ủ đi m đ iệt đ ợ i t n 16 ô n 9

H n 3-7 T n r i nt n ở m i v n on 4x4 10

H n 3-8 C t m m i ụm đ ợ ọn n u n iên 11

H n 3-9 C ụm đ ợ n t n n t m t m ần n ất 11

H n 3-10 C t m ủ m i ụm đ ợ t n lại l đi m trun n ủ ụm đó 12

H n 3-11 B 2 v 3 l p lại đ n k i i to n i tụ, tứ k ôn n sự t y đổi t m nữ 12

H n 3-12 Mô n B o Wor s 13

H n 3-13 t đi n n ản n t n n i ụm mô tả 14

H n 3-14 H n t ợn mô n BoW 15

H n 3-15 Tồn tại n iều siêu p n ó t p n ữ liệu uấn luyện t n i l p 17

H n 3-16 X y ựn siêu p n tối u m t số p m ất tron p n l p SVM 17

H n 3-17 Mô n mạn N ur l ản 19

H n 3-18 Cấu tạo m t N ur l ản 19

H n 3-19 M t v ụ về p t iện n m t n sli in win ow 22

H n 3-20 Đ tr n Si t k t ợp v i p n p p k p m u Brut -For ủ op n v 23

H n 4-1 S đồ ệ t ốn n ận ạn 26

H n 4-2 M u uấn luyện x đạp 28

H n 4-3 C x y ựn t đi n Si t 28

H n 4-4 C uấn luyện SVM 30

H n 4-5 C tron qu tr n n ận ạn ản t ử sổ tr ợt 31

H n 4-6 ử sổ tr ợt t o p n n n v i ị uy n l 1ô 32

H n 5-1 Bi u đồ k t quả n ận ạn v i ản uấn luyện ó nền v ản n ận iện ó nền 35

H n 5-2 Bi u đồ k t quả n ận ạn đ n v i ản uấn luyện ó nền tron suốt v ản n ận ạn ó nền tron 36

H n 5-3 Bi u đồ về sự ản ởn ủ m u uấn luyện đ n k t quả n ận ạn 37

H n 5-4 C i x i đ ợ p t iện v n ận ạn 38

H n 5-5 M t on m o đ ợ p t iện v n ận ạn 38

H n 5-6 C i x đạp đ ợ p t iện v n ận ạn 39

Trang 10

D n s ản số liệu

D ệ

Bản 5-1 K t quả n ận ạn v i ản uấn luyện ó nền v ản n ận iện ó nền 34Bản 5-2 K t quả n ận ạn v i ản uấn luyện ó nền tron suốt v ản đầu v o ó nền tron 35Bản 5-3 Ản ởn ủ m u uấn luyện đ n k t quả n ận ạn 36

Trang 11

D n mụ ữ vi t t t

D

T T ầ

Trang 12

C n 1: Mở đầu

Mở ầu

C n 1:

“N ận diện vật th ” tứ l t m v x định vật th trong bức ảnh ho vi o Đ y

l đề tài r ng và tham vọng trong thị giác máy tính Tuy nhiên nó lại là vấn đề cốt lõi

v l u đời của ngành này

Con n ời có th d dàng nhận bi t đ ợc vật th xung quanh v i nhiều kích

t v n n đ ạn N n đ dạy cho máy tính hi u và nhận dạn đ ợc là

m t thách thức l n của khoa học Đã ó n iều nhánh nh củ “N ận diện vật th ”

đ ợc phát tri n n : n ận diện khuông m t, nhận diện ô tô, nhận diện n ời đi đ ờng, nhận diện bi n số x ,… N ữn đề t i đó đã đ ợc tập trung phát tri n v đạt những thành tựu rõ rệt, đã đ ợc ứng dụng nhiều trong cu c sống Trong nhữn năm ần đ y

đề tài l n về nhận diện vật th đ n đ ợc quan tâm trở lại Các khía cạnh củ “Tr tuệ nhân tạo” m “N ận diện vật th ” l m t trong những thử thách l n đ n đ ợ đ y mạnh nghiên cứu

T iả chọn đề t i “N ận diện vật th ” đ có th n iên ứu quá trình nhận dạng vật th m t cách tổng quát, p ụn o n iều l p vật t k n u Đề t i ó t p t tri n, ứn ụn v o việ x y ựn ro ot ó t ị i o ệ t ốn i m s t tự

Luận văn đ ợ tr n y t n 6 n :

C n 1 : Mở đầu Tr n y lý o ọn đề t i, mụ đ , đối t ợn v p ạm vi

n iên ứu, ý n ĩ t ự ti n v k o ọ ủ đề t i n iên ứu

Trang 13

C n 1: Mở đầu

2

C n 2: Tổn qu n P n t đ n i ôn tr n n iên ứu ủ t

iả k liên qu n đ n đề t i C r n ữn vấn đề m đề t i ần tập trun iải quy t

C n 3: C sở lý t uy t Tr n y sở lý t uy t, iả t uy t k o

ọ đ ợ sử ụn tron luận văn

C n 4: Hiện t ự ó ệ t ốn Mô tả x y ựn ệ t ốn n ận ạn ủ luận văn, ôn việ đã t ự iện

C n 5: K t quả Tr n y k t quả ủ luận văn B n luận về k t quả t u

Trang 14

 Bag of Words (BoW)

 Deep Neural Network

Bag of Words có rất nhiều u đi m:

 CNN đ i i ó t viện uấn luyện p ứ tạp

 T n tự n B o Wor s, CNN n k ôn x định vị trí của vật th

Do n ữn k uy t đi m ủ CNN, đ iệt l việ k ó k ăn tron việ t m ki m

t viện trợ, nên t iả t ự iện luận văn n y t o mô n B o Wor s

B o Wor s đ ợc sử dụng trong thị giác máy tính, và xử lý ngôn ngữ tự nhiên Nhữn ý t ởn đầu tiên về p n p p n y đ ợ đề xuất bởi Zellig Harris [1] Năm

1999, D vi Low đã p t min r iải thuật Sift v i khả năn mô tả ảnh mạnh mẽ [2] T đó B o Wor s ó k uyn ng sử dụn đ tr n Si t đ tạo “Wor s”

Có rất nhiều đề tài nghiên cứu t o n n y đạt đ ợc k t quả khả qu n Đầu tiên

Trang 15

C n 2: Tổng quan

4

phải k đ n đề t i ủ t iả Gabriella Csurka [3], đề t i n y sử ụn mô n BoW

ản k t ợp v i việ k ảo s t iệu quả ủ p n p p Bow k i đi k m v i

Trang 16

C n 3: C sở lý thuy t

ở lý thuy t

C n 3:

3.1 Gi i thu t Sift

Scale-invariant feature transform (SIFT) là m t giải thuật trong thị giác máy tính

đ phát hiện và mô tả đ t n đị p n ủa ảnh Giải thuật đ ợc phát minh bởi

D vi Low tron năm 1999

3.1.1 G ớ ệ :

Trong các ản , đi m đ c biệt trong ảnh có th đ ợc trích xuất đ mô tả đ ợc vật

th trong ảnh Những mô tả đó đ ợc thu thập trong quá trình huấn luyện v đ ợc dùng

đ nhận dạng vật th trong ản s u đó Đ có th sử dụng trong nhận dạng vật th trong nhiều bức ản k n u, đ tr n đó p ải đ ợc phát hiện và trích xuất

đ ợc ngay cả khi m t số điều kiện của ản t y đổi n : đ l n, đ sáng, góc chụp

M t đi m quan trọng nữa là vị trí củ đi m đ c biệt phải k ôn t y đổi trong các góc chụp khác nhau

SIFT là m t giải thuật mạnh mẽ tron lĩn vực nhận diện vật th Bởi vì mô tả của đ tr n SIFT k ôn ị bi n đổi v i k t c ản k n u, ng xoay khác nhau và thậm chí có th không bi n đổi tron điều kiện ánh sáng khác nhau

và méo dạng

3.1.2 ước thực hiện:

X định vị tr đi m đ c biệt (Key localization):

Ản đầu vào đ ợc nhân tích chập v i b lọc Gaussian v i các giá trị khác nhau

đ tạo ra ảnh m i v i đ mờ khác nhau

( ) ( ) ( )

V i ( ) là ản đầu vào và ( ) là b lọc Gaussian v i số

DoG (Di r n o G ussi n) l p n p p n đ nổi rõ các chi ti t của ảnh

Trang 17

C n 3: C sở lý thuy t

6

( ) ( ) ( ) Tron p n p p x định góc Harris, ta thấy r ng v n có th phát hiện ra góc

n u ảnh bị xoay Tuy nhiên khi ảnh bị t y đổi k t c, m t góc có th không còn

là m t góc nữ N n min ọ ên i đ y:

H nh 3-1 Góc ở bức ảnh lớn hơn có thể không còn là góc nữa

gu n http://docs.opencv.org/3.1.0/da/df5/tutorial_py_sift_intro.html#gsc.tab=0

N v ụ ở trên ta thấy khi ản t y đổi k t c, m t y u tố n o đó ó t không còn là bất bi n nữa Do vậy đ t m đ ợc y u tố bất bi n qua nhiều k t c ảnh khác nhau, ta cần khảo sát DoG ở nhiều k t c ảnh

Trang 18

C n 3: C sở lý thuy t

H nh 3-2 T nh o ở các k ch th ớc khác nh u c ảnh

gu n http://docs.opencv.org/3.1.0/da/df5/tutorial_py_sift_intro.html#gsc.tab=0

K i DoG đã đ ợ x định, m i pixel trong ma trận DoG sẽ đ ợc so sánh v i 8 pixel ở xung quanh nó và 9 pixel ở Scale ti p t o v S l tr đó N u m t đi m là

đi m l n nhất ho c nh nhất trong các lân cận m nó so s n t nó l đi m đ c biệt tiềm năn

H nh 3-3 hảo sát các giá tr o ể l c t m r iểm c i t

Trang 19

C n 3: C sở lý thuy t

8

gu n http://docs.opencv.org/3.1.0/da/df5/tutorial_py_sift_intro.html#gsc.tab=0

Tính mô tả đị p n ủ đi m đ c biệt:

N ời ta sử dụng m t vùng lân cận 16x16 xun qu n đi m đ c biệt đ tính toán

mô tả của nó

Ô 16x16 đ ợc phân thành 4 ô con, m i ô con lại ó k t c 4x4

V i m i ô on k t 4x4,đ l n của gradient ng đ ợc tính Những sự địn n n y đ ợc x p vào 8 loại: 0-44 đ , 45-89 đ , 90-134 đ ,…N ời ta lập histogram theo 8 loại N vậy t đã t n đ địn ng củ 16 pix l đ tạo thành histogram 8 loại Ta tốn 8 giá trị đ mô tả histogram 8 loại này

L m t n tự v i tất cả 16 ô k t c 4x4 ta cần 16x8 = 128 giá trị đ mô tả

Trang 20

C n 3: C sở lý thuy t

N vậy v i m i đi m đ c biệt ta trích xuất đ ợc m t vector có 28 giá trị đ mô

tả lân cận xun qu n đó V tor đó t ọi là Descriptor

H nh 3-5 ng có k ch th ớc x xung qu nh iểm c i t

gu n http://aishack.in/tutorials/sift-scale-invariant-feature-transform-features/

H nh 3-6 ng l n c n c iểm c i t c chi thành nh

gu n http://aishack.in/tutorials/sift-scale-invariant-feature-transform-features/

Trang 21

Phân cụm k-mean là m t p n p p l ợng tử tử vector Mụ đ ủ p n

pháp này là phân n m u đầu vào thành k cụm mà trong t ng cụm mà m i m u gần v i

đi m trung vị của cụm đó n ất so v i đi m trung vị của các cụm còn lại

P n p p t ực hiện:

 K đi m trung vị đ ợc chọn ng u nhiên trong miền dữ liệu

 Tính khoảng cách giữa các m u đầu v o v k đi m trung vị Khoảng cách nào

gần nhất ta sẽ phân m u đầu vào vào cụm đó

 T n đi m trung vị m i của k cụm m i tạo thành

 L p lại 2 v 3 o đ n khi không có sự t y đổi cụm giữ đi m

đầu vào xảy ra Tứ i to n đã i tụ

Các đ đi m nổi bật củ p n p p k-mean:

 Khoản Eu li đ ợ n đ x định khoảng cách giữ đi m trong

thuật toán

Trang 23

o k-m n đ ợc sử dụn tron lĩn vực xử lý tính hiệu Ví dụ, tron lĩn

vự đồ họa máy tính, k-me n đ ợc sử dụn đ giảm số màu sử dụng của

m t bức ảnh thành số chính xác là k k-m n đ ợc sử dụng trong việc

n y v t ờng cho k t quả rất tốt

 Phân tích cụm:

o Trong phân tích cụm, k-m n đ ợc sử dụn đ phân các dữ liệu đầu vào

k cụm khác nhau Tuy nhiên thuật toán k-m n k ôn đ ợc linh hoạt và

có nhiều hạn ch Trong thực t việc b t bu c phải chọn đ ợc thông số k

Trang 24

C n 3: C sở lý thuy t

chính xác ngay t đầu là rất khó thực hiện Việc sử dụng khoảng cách

u li đ t n to n n k ôn đ ợ n x Do đó rất nhiều thuật toán m i đ ợc phát tri n đ kh c phục những khuy t đi m đó

 Họ đ tr n (F tur l rnin ):

 Phân cụm k-m n đ ợc sử dụn tron c họ đ tr n đ tạo t đi n

P n p p ản nhất là phân các m u huấn luyện đầu v o ( đ ợc gán nhãn) thành k cụm khác nhau nh m tạo lập t đi n

Trang 25

C n 3: C sở lý thuy t

14

3.3.1 Biểu diễn nh bằng mô hình BoW:

Đ bi u di n m t ảnh b ng BoW, ta xem m t ản n m t đoạn văn ản Do đó

t n “wor s” tron ản n ần đ ợ k i o Đ l m đ ợ n vậy, quá trình xử lý trải qu ăn ản n s u:

3.3.2 Biểu diễ ặ rư

Ản đầu v o đ ợc phát hiện đ tr n C đ tr n tron ảnh có th l đ c

tr n Si t, Sur , H rris, C đ tr n đó đ ợc bi u di n i dạng vector Ví dụ đ c

tr n Si t ủa m t đi m đ ợc bi u di n b ng m t vector có 128 giá trị Trong các loại

bi u di n đ tr n , p n p p Si t l nổi ti ng nhất hiện nay

3.3.3 T o bộ t ển:

Số l ợng l n các ản n đ huấn luyện sẽ đ ợc trích xuất đ tr n C đ c

tr n n y s u đó sẽ đ ợc chia cụm đ tạo l p b t đi n M i cụm là tập hợp m t số

Trang 26

C n 3: C sở lý thuy t

3.3.4 Huấn luyện dựa trên BoW:

Các ản đã n n ãn sẽ đ ợc sử dụn đ huấn luyện Các ảnh này sẽ qua quá

tr n tr đ tr n đ tạo thành vector

M i v tor đ tr n sẽ đ ợc kh p v i m t t trong b t đi n Có nhiều p n

pháp kh p k n u, n n đ n iản nhất l p n p p đi m gần nhất Tứ l đ c

tr n sẽ đ ợc kh p v i t có khoảng cách Euclide gần nó nhất

M i ản đ ợc mô tả bởi nhiều v tor đ tr n , m i v tor đ tr n k p v i

m t t Do đó m i ảnh huấn luyện sẽ đ ợc bi u di n bởi m t tập hợp các t có trong

t đi n Ta sẽ lập histogram t của ảnh Ví dụ k t c t đi n là 1000 t , thì m i

ảnh sẽ đ ợc bi u di n bởi m t vector có 1000 phần tử đ bi u di n histogram các t

Các vector histogram này sẽ đ ợ l u trữ v n n ãn đ tạo ra máy học phân

l p

H nh 3-14 H nh t ng m h nh o

gu n http://www.cc.gatech.edu/~hays/compvision/results/proj4/rchawla8/index.html

3.3.5 Ư ể r

 Đ n iản, n m t

 K t quả n ận iện ó đ n x o

Trang 27

ần n ận iện sẽ xuất iện v i rất n iều ó ạn k n u tron ản nên đôi

k i việ mô tả vị tr k ôn i n ủ t n p ận vật t tron ản l m k ả năn n ận ạn vật t ị ó p lại

3.3.6 Khuy ểm c a mô hình Bag of Words:

 K ôn x địn đ ợc vị trí củ đối t ợng trong ảnh

 K ôn t n đ n ản ởng của y u tố không gian trong ảnh Do đó ất l ợng nhận dạn đôi k i k ôn đ ợc cao Tron n iều tr ờn ợp việ k ôn t n

đ n y u tố k ôn i n lại l k uy t đi m V ụ n tron việ n ận ạn

k un ản

 Không nhận dạn đ ợc vật th trong ảnh có nhiều vật th khác nhau

3.4 Các lo i máy h c phân lớp:

3.4.1 SVM (Support vector Machine):

Support v tor M in (SVM) l p n p p ự trên ý t ởng xây dựng m t siêu ph n đ phân các m u đầu vào thành hai l p

Ngày đăng: 26/01/2021, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w