Hãy tham khảo Bộ 7 đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án) được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Trang 1BỘ 7 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn
2 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT THCS cụm xã Chà Vàl – Zuôich
3 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Đoàn Thị Điểm
4 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình
5 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Kim Đính
6 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nam Thịnh
7 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NGHI SƠN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm): Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi như thế nào đối với sản xuất
nông nghiệp ở nước ta?
Câu 3 (4 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Tỉ lệ diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước qua các năm:
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÍ 9
1 Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp
nước ta
* Tài nguyên đất :
- Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế trong nông nghiệp Nước
ta có 2 nhóm đất chính:
- Đất phù sa: Tập trung các đồng bằng châu thổ và các đồng bằng
ven biển miền trung.với diện tích 3 triệu ha thích hợp trồng các loại
cây lương thực, công nghiệp ngắn ngày
- Đất feralit tập trung chủ yếu miền núi và trung du, các loại đất
feralit chiếm diện tích trên 16 triệu ha thích hợp trồng rừng, cây
công nghiệp, cây ăng quả, 1số cây hoa màu
* Khí hậu :
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm: Làm cho cây cối phát triển quanh
năm, sinh trưởng nhanh, có thể tiến hành nhiều vụ trong năm
- Khí hậu nước ta phân hoá đa dạng: Có thể trồng nhiều loại cây
trồng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới tạo điều kiện đa dạng các sản phẩm
trong sản xuất nông nghiệp
2.0
0,25 0,25
0,5
0,5 0,5
a Sự khác biệt trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế giữa phía
đông và phía tây của vùng Bắc Trung Bộ
Sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản Sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ
Miền núi, gò đồi phía tây
Chủ yếu là các dân tộc: Thái, Mường, Tày, Mông, Bru-Vân
Kiều,…
Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, canh tác trên nương rẫy, chăn nuôi trâu, bò
đàn
b Những khó khăn trong sản xuất nông nhiệp của vùng Duyên Hải
Nam Trung Bộ Các cây lương thực chủ yếu của thanh Hóa
0,5
Trang 53 4đ
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ diện tích và sản lượng cà phê
của Tây Nguyên so với cả nước
- Biểu đồ hình cột gộp nhóm, mỗi năm hai cột
- Yêu cầu: Chính xác, có tính đến khoảng cách năm
- Có đủ tên biểu đồ, số liệu ghi trên các cột, chú giải (Nếu thiếu một nội dung trừ 0,25 điểm)
Trang 6Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài (Ví dụ: Nếu câu 1
chọn ý đúng nhất là ý A thì ghi ở giấy làm bài là 1- A, )
Câu 1- Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống?
A 44 B 45
Câu 2- Khu vực nào sau đây ở nước ta là nơi các dân tộc ít người cư trú nhiều nhất?
Câu 3- Năm 2019, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích: 95.222 km2, dân số: 12.532
nghìn người Vậy, mật độ dân số của vùng là
A 13 người/km2 B 75 người/km2
C 131 người/km2 D 759 người/km2
Câu 4- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta có xu hướng giảm là do
A quy mô dân số nước ta lớn
B dân số nước ta có xu hướng già hóa
C chất lượng cuộc sống chưa được nâng cao
D thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình
Câu 5- Nội dung nào sau đây không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của
người dân nước ta?
A Tỉ lệ người lớn biết chữ cao
B Tỉ lệ suy dinh dưỡng trẻ em ngày càng giảm
C Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng
D Chất lượng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng
Câu 6- Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm
Câu 7- Nhân tố kinh tế-xã hội nào sau đây có ý nghĩa quyết định tạo nên những thành tựu lớn
trong nông nghiệp?
A Cơ sở vật chất-kĩ thuật B Chính sách phát triển nông nghiệp
C Dân cư và lao động nông thôn D Thị trường trong và ngoài nước
Câu 8- Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí không phát triển nhiều ở phía Bắc chủ yếu là do
A xa các nguồn nhiên liệu dầu khí B xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn
C các tỉnh phía Bắc ít nhu cầu về điện D gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Câu 9- Nơi thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là
A sông, suối, ao, hồ B các dải rừng ngập mặn, đầm phá
C các ngư trường, vũng, vịnh D vùng biển ven các đảo, vũng, vịnh
Câu 10- Diện tích lãnh thổ phần đất liền của nước ta là 33.123 nghìn hecta,năm 2019 có 14.600
nghìn hecta rừng thì tỉ lệ che phủ rừng của nước ta là
Trang 7Trang 2/2 – Mã đề A
Câu 11- Ở nước ta, loại hình vận tải nào đang được phát triển gắn với sự phát triển của ngành dầu
khí?
Câu 12- Trong hoạt động ngoại thương, các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A các mặt hàng nông, lâm, thủy sản
B hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
C máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu
D lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng
Câu 13- Vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 14- Vùng nào sau đây có nghề khai thác tổ chim yến (yến sào) đem lại giá trị kinh tế cao?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
Câu 15- Trong thực tế hiện nay, giải pháp chủ yếu để hạn chế hiện tượng sạt lở đất, lũ quét ở vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A bảo vệ rừng, trồng rừng B xây dựng các hồ thủy điện
C hạn chế khai thác khoáng sản D xây dựng các vùng chuyên canh nông nghiệp
b) Cho bảng số liệu sau đây:
Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 21,0 16,7
Trang 8(Hướng dẫn chấm này gồm 02 trang)
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,33 điểm
Nêu tình hình phát triển ngành nông nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ 2,5
- Sản xuất nông nghiệp nhìn chung gặp nhiều khó khăn 0,25
- Lúa:
+ Năng suất lúa cũng như bình quân lương thực có hạt theo đầu người
đang ở mức thấp so với cả nước
+ Những nơi sản xuất lúa chủ yếu: dải đồng bằng ven biển các tỉnh
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh
0,5 0,25
- Trồng cây công nghiệp:
+ Cây công nghiệp hằng năm (lạc, vừng, ) trồng ở vùng đất cát pha
duyên hải
+ Cây công nghiệp lâu năm trồng ở vùng gò đồi phía tây
0,5
0,25
- Trồng rừng được triển khai ở các vùng nông-lâm kết hợp 0,25
- Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản: phát triển ở vùng ven biển phía đông 0,5
(Nếu HS không nêu đủ nội dung như ở trên nhưng có nêu được: Vùng đồi
gò phía tây trồng nhiều cây ăn quả, chăn nuôi trâu bò đàn thì GV chấm
0,25 điểm nhưng tổng điểm của câu 1 không quá 2,5 điểm)
Câu 2
(2,5đ)
a) Trình bày những thuận lợi, khó khăn của đặc điểm dân cư, xã hội
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đối với việc phát triển kinh tế - xã
+ Đa dạng về văn hóa
0,5
0,25
- Khó khăn:
+ Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao động còn hạn chế
+ Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
0,5
0,25
b) Nhận xét về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực
kinh tế nước ta năm 2010 và năm 2017
1,0
Trang 9(Nếu HS không trình bày được các ý như trên, nhưng có trình bày được:
Tỉ trọng sản phẩm ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm, tỉ trọng sản phẩm ở khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng thì GV chấm 0,5đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
* Học sinh có thể diễn đạt theo các cách khác nhau nhưng có ý đúng thì chấm theo điểm tối đa của mỗi ý
- HẾT -
Trang 10PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn kiểm tra: ĐỊA LÍ 9
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề kiểm tra gồm: 02 trang)
Họ và tên: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp:
1.Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ a kinh tế Tây Bắc
2 Tây Bắc có địa hình núi cao, hiểm
trở
b thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế Đồng bằng sông Hồng và TDMN phía Bắc
3 Thừa thiên Huế thuộc vùng kinh tế
4 Kinh tế Đông Bắc phát triển hơn d Đông Bắc có địa hình núi thấp và trung
bình
Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất:
A Tiểu vùng Tây Bắc không có các thế mạnh kinh tế nào so với tiểu vùng Đông Bắc?
D Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nhiều thiên tai hơn vùng Bắc Trung Bộ
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
Bắc Trung Bộ có đường bờ biển dài, (1)……….tạo thành nhiều vũng, vịnh, đầm, phá thuận lợi cho việc xây dựng (2)………và (3)……… thủy sản Đặc biệt, dọc bờ biển có nhiều (4)………., thuận lợi cho ngành du lịch biển
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Vùng Đồng bằng sông Hồng là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ 2 cả nước Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, tập bản đồ Địa lí 9 và kiến thức đã học em hãy giải thích tại sao
Điểm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11
III THỰC HÀNH (4 điểm) Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ phân theo hoạt động kinh tế (nghìn tấn) Hoạt động kinh tế 2005 2009 2012 2016 Khai thác 757,2 881,2 1048,8 1263,2 Nuôi trồng 115,0 174,4 192,9 223,8 a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ phân theo hoạt động kinh tế b Từ biểu đồ đã vẽ và bảng số liệu, rút ra nhận xét cần thiết và giải thích
Hết –
(Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 12PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn kiểm tra: Địa lí
Thời gian làm bài: 45 phút
I Hướng dẫn chung
- Giáo viên chấm theo khối/ lớp đã được giao
- Giám viên cần nắm vững yêu cầu của hướng dẫn chấm để đánh giá tổng quát bài làm của học sinh, tránh đếm ý cho điểm một cách đơn thuần
- Nếu học sinh làm bài theo cách riêng nhưng trình bày khoa học, đáp ứng được những yêu cầu
cơ bản của đáp án thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định (đối với từng phần)
- Sau khi cộng điểm toàn bài mới làm tròn điểm thi, theo nguyên tắc: điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1 điểm)
II Đáp án và thang điểm:
Trang 13chia tỉ lệ phù hợp, có nội dung các trục, số liệu; Đầy đủ tên,
chú thích biểu đồ Biểu đồ gọn gàng, khoa học
- Hoạt động khai thác chiếm tỉ trọng lớn (…)
- Cả 2 hoạt động đều tăng trưởng, trong đó:
+tăng nhanh: nuôi trồng
+tăng chậm: khai thác
- Giải thích: + cả hai hoạt động được đầu tư, trong đó ngành
khai thác dựa vào nguồn tài nguyên rất lớn
+ Tuy nhiên, Nuôi trồng tăng nhanh do những tiến bộ về khoa
học kĩ thuật, mang tính chủ động hơn so với khai thác
1,5
Trang 14PHÒNG GD&ĐT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 2021
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề thi gồm 01 trang)
I/ Trắc nghiệm :(4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu có ý đúng nhất:
Câu 1: Ý nào sau đây không biểu hiện cho nét văn hóa riêng của từng dân tộc:
A- phong tục tập quán ; B- trang phục, loại hình quần cư;
C- trình độ văn hóa D- ngôn ngữ
Câu 2 : Dân tộc Chăm và Khơ-me cư trú chủ yếu ở:
A- Trung du và miền núi Bắc Bộ ; B- Đồng bằng duyên hải Trung Bộ
C- Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam bộ ; D- Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên
Câu 3 : Trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm là do:
A- Kinh tế còn khó khăn B- Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn
C-Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ giảm D- Thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình
Câu 4: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta, có mấy thành phần kinh tế:
A-3 thành phần kinh tế B- 6 thành phần kinh tế C- 4 thành phần kinh tế D-5 thành phần kinh tế
Câu 5: Chính sách phát triển nông nghiệp của nước ta là:
A-Khoán sản phẩm đến người lao động B- Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động C- Khoán sản phẩm đến nhóm lao động D- Khoán sản phẩm đến tập thể lao động
Câu 6:Các tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là:
A Ninh Thuận – Bình Thuận – Phú Yên B-Hải Phòng - Quảng Ninh
C- Quảng Nam - Quảng Ngãi D- Cà Mau – An Giang - Bến tre
Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp năm 2002 ở nước ta là:
A-Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm B-Công nghiệp khai thác nhiên liệu
C-Công nghiệp dệt may D-Công nghiệp điện
Câu 8 : Ngành vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển ít nhất là:
A- Đường sắt B- Đường bộ C- Đường hàng không D- Đường biển II- Tự luận:
Câu 1 : Phân bố dân cư ở nước ta như thế nào? Vì sao ? (2 điểm)
Câu 2 : Trong công cuộc đổi mới, nền kinh tế nước ta đã đạt được những thành tựu và cần phải vượt qua những thách thức gì? (2 điểm)
Câu 3 : Nguyên nhân nào dẫn đến diện tích rừng bị thu hẹp? (1điểm)
Câu 4 : Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt vào thời điểm năm 1990 và năm 2002 Qua đó nêu lên nhận xét về sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp Sự thay đổi nầy nói lên điều gì?
Năm Các nhóm cây
1990 2002
Cây lương thực Cây công nghiệp Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
67,1 13,5 19,4
60,8 22,7 16,5
Trang 15
PHÒNG GD&ĐT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 2021
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
+ Dân cư phân bố không đều : (0,5đ)
+ Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị; miền núi dân cư thưa thớt.(1 đ)
+ Vì: Đồng bằng dễ đi lại, miền núi khó đi lại (0,5đ)
Câu 2: 2 điểm :
- Thành tựu :
+ Tăng trưởng kinh tế nhanh (0,5đ)
+ Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.(0,5đ)
- Thách thức :
+ Ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên.(0,5đ)
+ Thiếu việc làm , xóa đói giảm nghèo.(0,5đ)
- Vẽ biểu đồ : vẽ đúng hai biểu đồ hình tròn (1 đ)
Nhận xét: Từ 1990 đến 2002 giảm tỉ trọng cây lương thực , tăng tỉ trọng cây công nghiệp.(0,5đ)
Sự thay đổi nầy đã phá thế độc canh trong nông nghiệp.(0,5đ)
Trang 16
UBND HUYỆN KIM THÀNH
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1: Số dân và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta có xu hướng:
A Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng
B Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm
C Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm
D Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng
Câu 2: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:
A Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động
B Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn
C Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
D Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật
Câu 3: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của
nước ta:
A Cây lương thực
B Cây hoa màu
C Cây công nghiệp
D Cây ăn quả và rau đậu
Câu 4: Nước ta gồm những loại rừng nào?
A Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ
B Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng
C Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất
D Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ
Câu 5: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho
ngành công nghiệp:
A Công nghiệp luyện kim đen
B Công nghiệp luyện kim màu
C Công nghiệp năng lượng, hóa chất
D Công nghiệp vật liệu xây dựng
Câu 6: Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta: