1. Trang chủ
  2. » Mecha

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán 2018 huyện Thanh Trì

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 212,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn. Tam giác vuông cân.. b) Chỉ rõ hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức.. Đường trung trực[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THANH TRÌ

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 Năm học: 2017 – 2018 Thời gian: 90 phút

I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

( )

3

x xy x y z

A.1 6 8 3

3x y z

C 8 4 3

3x y z

Câu 2 Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong phép toán:

3x + = −3x là:

A 3

6x

6x

4

0, 75 2 7

Đa thức C thỏa mãn C +B = A là:

14

5 14

14

Câu 4 Cho hai đa thức:

Q x = xxx + Nghiệm của đa thức ( ) ( )

P x +Q x là:

A Vô nghiệm B −1 C 1 D 0

Trang 2

Câu 5 Cho tam giác nhọn 0

, 50

nhau tại K Câu nào sau đây sai?

130

40

C A > B >C D KAE = EBC

70

A = Gọi I là giao điểm các tia phân giác của BC Số đo BIC là:

A 0

135 B 0

115 C 0

125 D 0

105

50 ; 60

C = B = Câu nào sau đây đúng?

A AB > AC > BC B AB > BC > AC

C BC > AC > AB D AC > BC > AB

A Tam giác vuông B Tam giác đều

C Tam giác cân D Tam giác vuông cân

II Tự luận (8,0 điểm)

7x + 3xx + 5x −2x + 2018 +x a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Chỉ rõ hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 2 đa thức:

2

a) Tính M x( ) = P x( )−Q x( ) và N x( ) = P x( )−Q x( )

b) Tìm nghiệm của các đa thức M x N x( ); ( )

c) Không đặt phép tính, tìm đa thức Q x( )− P x( )

Trang 3

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ABC∆ vuông tại C có 0

60

A = Tia phân giác của BAC cắt BCE Kẻ EKABK Kẻ BDAED

a) Chứng minh AC = AK và CKAE

b) Chứng minh AB = 2AC

c) Chứng minh EB > AC

d) Chứng minh AC EK, và BD là ba đường thẳng đồng quy

Bài 4 (0,5 điểm)

( )

Tính giá trị f −( 1) biết rằng a +c = +b 2018

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

I Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Câu 1 Thu gọn đơn thức 3 4 1 2 3 3

( )

3

A.1 6 8 3

3x y z

C 8 4 3

3x y z

Lời giải

3 4 1 2 3 3

( )

3

3 4 4 1 2 3 3

3

= −

3 4 2 4 3 3 1

= −

= −1 9 7 3

Chọn D

Kiến thức:

Lũy thừa của một tích

( )x y n = x y n n

Nhân hai đơn thức

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

Câu 2. Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong phép toán:

3x + = −3x là:

A 3

6x

6x

Lời giải

3x + x = −3x

3 ( 3 3)

x = − − x

3 6

Chọn B

Kiến thức:

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các

hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Trang 5

Câu 3 Cho các đa thức 2 3

4

0, 75 2 7

Đa thức C thỏa mãn C +B = A là:

14

5 14

14

Lời giải

Ta có: C +B = A

4

=  − −  − − + +

4

(3 2 ) ( 7 7 ) 0, 75

4

2

14

Chọn D.

Kiến thức:

Cộng, trừ đa thức Cộng, trừ đơn thức

đồng dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Câu 4 Cho hai đa thức:

Q x = xxx + Nghiệm của đa thức ( ) ( )

P x +Q x là:

A Vô nghiệm B −1 C 1 D 0

Lời giải

= − + + −

= − − +

2

Ta có: 2

0

x ≥ với mọi x ∈ℝ 2

1 1

x

⇒ + ≥ với mọi x ∈

2

1 0

x

⇒ + > với mọi x ∈

Vậy đa thức P x( )+Q x( ) không có nghiệm

Chọn A.

Kiến thức:

Cộng, trừ đa thức một

biến

Nghiệm của đa thức

một biến

Trang 6

Câu 5 Cho tam giác nhọn 0

, 50

nhau tại K Câu nào sau đây sai?

130

40

C A > B >C D KAE = EBC

Lời giải

Xét ADC∆ vuông tại D có:

0 90

0

90

DAC

Xét AKE vuông tại E có:

0 90

AKE + EAK =

0 90

AKE

180

AKE +AKB =

0 180

180 50 130

AKB

Xét BEC vuông tại E có:

0 90

KBC +BCE =

0 90

KBC

0

40 ( )

KAE = cmt ;

0

40 ( )

EBC = cmt

Chọn C.

Kiến thức:

Định lí:

Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 0

90

Hai góc kề bù:

Hai góc kề bù là hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau

Hai góc kề bù có tổng số đo góc bằng 0

180

K

E

B

A

Trang 7

Câu 6 Cho tam giác ABC có 0

70

A = Gọi I là giao điểm các tia phân giác của B và C Số đo BIC là:

A 0

105

Lời giải

Xét ABC∆ có:

0 180

BAC + ABC +ACB =

70 +ABC + ACB = 180

180 70 110

Xét BIC∆ có:

0

B +C + BIC =

0 180

BIC

0 180 2

BIC

+

55 +BIC = 180

180 55 125

Chọn C

Kiến thức:

Định lí:

Tổng ba góc của một tam giác bằng 0

180

Tia phân giác của một góc:

Là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

2 1

2 1

I

C B

A

Trang 8

Câu 7 Cho tam giác ABC có 0 0

50 ; 60

C = B = Câu nào sau đây đúng?

A AB > AC > BC B AB > BC > AC

C BC > AC > AB D AC > BC > AB

Lời giải

180

60 50 180

110 180

180 110 70

Xét ABC∆ có: C < B < A

50 < 60 < 70 )

⇒ < <

Chọn C

Kiến thức:

Định lí:

Tổng ba góc của một tam giác bằng 0

180

Cạnh đối diện với góc lớn hơn

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

Câu 8 Tam giác ABC có AB = ACA = 2B có dạng đặc biệt nào?

A Tam giác vuông B Tam giác đều

C Tam giác cân D Tam giác vuông cân

Lời giải

Xét ABC có: AB = AC

ABC

⇒ ∆ cân tại A

⇒ =

180

0

2B + B +B = 180

0

4B = 180

0

0 180

45 4

0 45

Suy ra: ABC vuông cân tại A

Chọn D

Kiến thức:

Tam giác cân:

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau

Tam giác vuông cân:

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau

Trang 9

II Tự luận (8,0 điểm)

7x + 3xx + 5x −2x + 2018 +x a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Chỉ rõ hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức

Lời giải

a) Thu gọn đa thức:

7x + 3xx + 5x − 2x +2018 + x

(7x x ) (3x 2 )x x 5x 2018

8x x x 5x 2018

Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần

của biến: 4 3 2

x + x + xx + b) Hệ số cao nhất là: 1

Hệ số tự do là: 2018

Kiến thức:

Cộng, trừ đơn thức

đồng dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Hệ số cao nhất, hệ số tự

do

Hệ số cao nhất là hệ số của lũy thừa bậc cao nhất;

Hệ số tự do là hệ số của lũy thừa bậc 0

Trang 10

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 2 đa thức:

2

P x = x + x − và 2

Q x = xx + a) Tính M x( ) = P x( )+Q x( ) và ( )N x = P x( )−Q x( )

b) Tìm nghiệm của các đa thức ( ); ( )M x N x

c) Không đặt phép tính, tìm đa thức ( )Q xP x( )

Lời giải

a) ( )M x = P x( )+Q x( )

M x = x + x − + xx +

M x = x + x − +xx +

2 2

M x = x +x + xx + − +

2

M x = xx

( ) ( ) ( )

N x = P xQ x

N x = x + x − − xx +

N x = x + x − −x + x

2 2

N x = xx + x + x + − −

( ) 11 10

N x = x

Kiến thức:

Cộng, trừ đơn thức đồng

dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

b) Tìm nghiệm của đa thức ( )M x

Cho 2

2x −7x = 0

.(2 7) 0

x x

0

x

⇒ = hoặc 2x − 7 = 0

0

x

⇒ = hoặc 2x = 7

0

x

2

x =

2

x = x = là nghiệm của đa thức ( )M x

Tìm nghiệm của đa thức ( )N x

Cho 11x −10 = 0

11x 10

Kiến thức:

Nghiệm của đa

thức một biến

Nếu tại x =a, đa thức ( )

P x có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc

x = a) là một nghiệm của đa thức đó

Nếu tích của hai thừa số

mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

0

Trang 11

10 11

x

⇒ =

11

x = là nghiệm của đa thức ( )N x

c) ( )Q xP x( ) = −P x( )−Q x( )

Mà ( )N x = P x( )−Q x( ) = 11x −10

Kiến thức:

Tổng đại số

Đặt dấu ngoặc để nhóm các

số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “” thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

Trang 12

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại C có 0

60

A = Tia phân giác

của BAC cắt BC ở E Kẻ EKAB ở K Kẻ BDAE ở D

a) Chứng minh AC = AK và CKAE

b) Chứng minh AB = 2AC

c) Chứng minh EB > AC

d) Chứng minh AC EK, và BD là ba đường thẳng đồng quy

Lời giải

a) Chứng minh AC = AK

và CKAE

Xét AEC và AEK∆ có:

0 90

ACE = AKE =

( )

EAC = EAK gt

AE là cạnh chung

Do đó: AEC∆ = ∆AEK

(cạnh huyền – góc nhọn)

⇒ = (Hai cạnh tương ứng)

Vì AEC∆ = ∆AEK nên EC = EK

(Hai cạnh tương ứng)

=

⇒ nằm trên đường

trung trực của đoạn thẳng CK

Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng

AE và CK

⇒ ⊥ tại I

Kiến thức:

Định nghĩa hai tam giác

bằng nhau

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Hai tam giác bằng nhau

(Trường hợp cạnh huyền – góc nhọn)

Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng bạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Đường trung trực

Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đó

I

D

K

E

A

Trang 13

b) Chứng minh AB = 2AC

Xét ACB vuông tại C có:

0 90

BAC + ABC =

0 90

ABC

Mặt khác, ta có:

0

0 60

30 ( )

ABC

AEB

⇒ ∆ cân tại E

Xét EAK và EBK∆ có:

0 90

AKE = BKE =

EA = EB cmt

EK là cạnh chung

Do đó: EAK∆ = ∆EBK

(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

⇒ = (Hai cạnh tương

ứng)

Và theo đề bài ta có:

AK + KB = AB (vì KAB)

2

Mà AK = AC (câu a)

Suy ra: AB = 2AC

Kiến thức:

Định lí:

Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 0

90

Tam giác cân

Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

Tia phân giác của một góc:

Là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

Hai tam giác bằng nhau

(Trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông)

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng bạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Điểm nằm giữa 2 điểm

Nếu điểm M nằm giữa hai

điểm ,A B thì:

AM + MB = AB

I

D

K

E

A

Trang 14

c) Chứng minh EB > AC

Xét ACE vuông tại C có:

AC < AE (vì AE là cạnh huyền

của tam giác vuông ACE )

Mà AE = EB (câu b)

⇒ >

Kiến thức:

Nhận xét:

Trong tam giác vuông, góc vuông

là góc lớn nhất, nên cạnh đối diện với góc vuông (cạnh huyền) là cạnh lớn nhất

d) Chứng minh AC EK, và BD là

ba đường thẳng đồng quy

Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AC và

BD

Xét ABF∆ có:

ADBF

BCAF

AD cắt BC tại E

E

là trực tâm của ABF

Mà EKAB

EK

cũng là đường cao của ABF

EK

đi qua điểm F

Vậy AC EK, và BD là ba đường thẳng đồng quy

Kiến thức:

Tính chất ba

đường cao của tam giác

Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm

Điểm đó gọi là trực tâm của tam giác

I

D

K

E

A

F

I

D

K

E

A

Trang 15

Bài 4 (0,5 điểm)

( )

f x =ax +bx + c

Tính giá trị f −( 1) biết rằng a +c = +b 2018

Lời giải

2 ( 1) ( 1) ( 1)

f − = a − +b − + c

( 1) 1

f − = a − + b c

( 1)

f − = a − + (1) b c

Theo đề bài: a +c = +b 2018

2018

a c b

2018

a b c

Từ (1) và (2) suy ra

f − = a − + =b c

Vậy f −( 1) = 2018

Kiến thức:

Giá trị của đa thức một biến

Giá trị của đa thức A x( ) tại x =1 được kí hiệu là A(1)

Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “−” và dấu “−” đổi thành dấu “+”

Ngày đăng: 26/01/2021, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w