1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

010503 so sanh hai dao dong dieu hoa cung tan so

16 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SO SÁNH HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ NGUYỄN THÀNH NAM, PhD Giảng viên Học viện Kỹ thuật www.facebook.com/ littlezerooos... Xác định thời điểm khi hai chất điểm gặp nha

Trang 1

SO SÁNH HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ

NGUYỄN THÀNH NAM, PhD

Giảng viên Học viện Kỹ thuật

www.facebook.com/ littlezerooos

Trang 2

BỘ BÀI GIẢNG SLIDE MÔN VẬT LÍ

Phiên bản mới của bộ Slide sẽ được cập nhật liên tục vào nhóm Tài Liệu Vật Lý Thầy Nam

LỚP 10 + 11 + 12 + LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

https://bit.ly/3gvg7By

Để nhận BỘ SLIDE HOÀN CHỈNH, mời xem

hướng dẫn tại

DO THẦY NGUYỄN THÀNH NAM BIÊN SOẠN

Mời thầy cô tải bộ Slide quà tặng tại: https://bit.ly/316HsUq

Hoặc liên hệ qua ZALO với thầy Nam theo số: 0987 141

257

Trang 3

O

x

A 1

A 2 KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI DĐĐH CÙNG PHƯƠNG

δ

x O

Khoảng cách trên phương dao động

x  A cos( t    )

x  A cos( t    )

Trang 4

Xa nhất

δ

O

x

A 1

A 2

δ

a

x O

t = 0

A 1

ϕ 1

A 2

ϕ 2

SO SÁNH 2 DĐĐH BẰNG VÉC-TƠ QUAY

x  A cos( t    )

x  A cos( t    )

Trang 5

ϕ 1X1

t X1

t X2

Xa nhất

SO SÁNH 2 DĐĐH BẰNG VÉC-TƠ QUAY

δ

O

x

A 1

A 2

δ

a

x O

t = 0

A 1

ϕ 1

A 2

ϕ 2

2 1X1

sin sin

2 1X1

A sin sin

a



 

1X1 1 X1

t   



Xk X1

tt (k 1).T/ 2 

2 2 max a A 1 A 2 2A A cos( 1 2 )

X2 X1

tt T/ 2

Trang 6

t X1

ϕ 2X1

t X2

x 1X1

Hai CĐ DĐĐH trên Ox với phương trình x 1 = 6cos(πt + 1,9) t + 1,9)

cm; x 2 = 4cos(πt + 1,9) t – 0,4) cm Xác định thời điểm khi hai CĐ

ở xa nhau nhất lần 5 và ly độ của CĐ 1 khi đó.

x

ϕ 2

t = 0

4

6

O

a

2X1

6.sin2,3

9,164

   

a 36 16 2.6.4.cos2,3  9,164 cm

2X1 0,510

  

2X1 2 X1

0,510 0,4

t      0,290 s

X5 X1

T

2

  

1X1

x 6cos.0,290 1,9  5,675 cm x 1X5

2X1

sin sin2,3

Trang 8

t G1

x G 1

A 2

A 1

t G2

x G 2

Gặp nhau

SO SÁNH 2 DĐĐH BẰNG VÉC-TƠ QUAY

δ

O

x

A 1

A 2

δ

a

x O

t = 0

A 1

ϕ 1

A 2

ϕ 2

(*)

G2 G1

tt T/ 2

2 2 2

1 2 1G1

1

2aA

1G1 1 G1

t   



x A cos( t   ) x

Gk G1

tt (k 1).T/ 2 

Trang 9

ϕ 1G1

x G2

t G2

x G1

t G1

Hai CĐ DĐĐH trên Ox với phương trình x 1 = 3cos(2πt + 1,9) t + 1,4)

cm và x 2 = 5cos(2πt + 1,9) t + 2,9) cm Xác định thời điểm khi hai

chất điểm gặp nhau lần thứ 6 và vị trí gặp nhau khi đó.

x

ϕ 1 = 1,4

t  0

3 5

O a

a 25 9 2.5.3.cos1,5 5,646 cm  

G6 G1

T

2

  

1G1

sin cos

1G1 1 G1

2,654 1,4

2

   

   

2

5,646 9 25

0,469 2.5,646.3

 

x 3cos  2,65 cm

G6

x 2,65 cm

   

1G1 0,4878

    

Trang 11

PHƯƠNG PHÁP VÉC-TƠ HIỆU

δ

O

x

A 1

A 2

δ

x O

ϕ 1

A 2

ϕ 2 a

B

δ

a

x O

φ

B

t = 0

Véc-tơ hiệu

x  A cos( t    )

x  A cos( t    )

2 1

B A                             A

     x B Bcos( t  )

  

B

 

Trang 12

a

x O

φ

a

x φ

B

t X1

a

x φ

B

t G1

α X1

α G1

Véc-tơ hiệu

t X2

t G2 PHƯƠNG PHÁP VÉC-TƠ HIỆU

B

x Bcos( t  )

max a B

X1 X1

t 



G1 G1

t 



Xk X1

T

tt (k 1).

2

2

  

Trang 13

x O

φ

x φ

B

δ o

t 1

β

Khoảng các bất kỳ

δ o t 2

t 3

t 4

a

α 1 PHƯƠNG PHÁP VÉC-TƠ HIỆU

α 2

1 1

 



3 1

T tt

2

 

B

x Bcos( t  )

max a B

2 2

 



1

     

      

4 2

T tt

2

 

o

cos

a



 

Trang 14

6 1,2  4-0,8  -0,613 +

8,462i

 8,48  1,64

x B  8,48cos(2πt + 1,9) t + 1,64)

cm

Hai CĐ DĐĐH trên Ox với phương trình x 1 = 4cos(2πt + 1,9) t  0,8)

cm và x 2 = 6cos(2πt + 1,9) t + 1,2) cm Xác định thời điểm khi hai

chất điểm cách nhau 4 cm lần thứ 1 và thứ 4.

a

x O

t = 0

4

ϕ 1

ϕ 2

B

6

8,48

x 1,64

B

t 1

4

β

t 2

α 1

α 2

4

8,48

       1 1,64 1,08 0,422 

    

1 1

t  0,067 s



2 2

t  0,41 s



4

t 0,41 0,5 0,91 s 

Trang 15

Tài Liệu Vật Lí Thầy Nam

www.facebook.com/groups/

tailieuvatlithaynam

Nhóm Facebook dành riêng cho Giáo viên Vật lí do thầy Nguyễn Thành Nam lập ra để ra chia sẻ: Bộ Slide bài giảng môn Vật lí; Tài liệu giảng dạy; và Kinh nghiệm dạy học.

Trang 16

Quyền Lợi Giáo Viên Tham Gia Nhóm

TÀI LIỆU VẬT LÍ THẦY NAM

1 - Được CHIA SẺ ngay lập tức bộ Slide bài giảng môn Vật lí THPT Lớp 10 + 11 + 12 và Ôn thi

THPT QG.

2 - Được CẬP NHẬT thường xuyên các Slide bài giảng mới soạn cùng Video tham khảo và các tài

liệu mới vào trong nhóm trong tương lai.

3 - Được thầy GIẢI ĐÁP thắc mắc và hỗ trợ về chuyên môn khi cần Nếu gặp khó khăn về chuyên môn, thầy cô chỉ cần đăng vào nhóm sẽ

được hỗ trợ.

Mời quý thầy cô tải bộ Slide dùng thử tại:

https://bit.ly/316HsUq

Ngày đăng: 26/01/2021, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w