Câu 6: Cho khối tứ diện ABCD Lấy một điểm M nằm giữa... Khi quay lần lượt các mặt của tứ diện đó xung quanh trục là đường thẳng AB .Khi đó số hình nón khác nhau được tạo thành là Câu 15:
Trang 1TRỌN BỘ 5 ĐỀ DỰ ĐOÁNphân tích và bóc tách THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1: ĐỀ BÀI 3
Đề số 1 3
Đề số 2 9
Đề số 3 15
Đề số 4 21
Đề số 5 27
PHẦN 2: ĐÁP ÁN CHI TIẾT 33
Đề số 1 33
Đề số 2 44
Đề số 3 53
Đề số 4 66
Đề số 5 76
PHẦN 3: PHÂN TÍCH VÀ BÓC TÁCH THEO CHUYÊN ĐỀ 87
I Hàm số và các ứng dụng của đạo hàm 87
II Hàm số lũy thừa, mũ – logarit 115
III Nguyên hàm – tích phân 130
IV Số phức 139
V Khối đa diện và thể tích 144
VI Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón 150
VII Phương pháp tọa độ trong không gian 157
VIII Xác suất 167
IX Cấp số cộng 171
X Quan hệ vuông góc 173
Trang 3PHẦN 4: TUYỂN TẬP CÔNG THỨC GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM TOÁN 177
Vấn đề 1: Các công thức thể tích tứ diện khó 177
Vấn đề 2: Góc đường thẳng và mặt phẳng 177
Vấn đề 3: Góc giữa hai mặt phẳng 177
Vấn đề 4: Các vấn đề về mặt cầu 178
Vấn đề 5: Những điều cần nhớ về đa diện đều 181
Vấn đề 6: Các vấn đề về mặt trụ, hình nón và khối trụ 182
Vấn đề 7: Các vấn đề về hình nón, khối nón và nón cụt 182
Vấn đề 8: Các vật thể tròn xoay trong không gian 183
Vấn đề 9: Các vấn đề cơ bản của Oxyz 185
Vấn đề 10: Các bài toán cực trị trong Oxyz 187
Vấn đề 11: Các dạng toán số phức hay và khó 187
Vấn đề 12: Một số vấn đề về tích phân 188
Vấn đề 13: Hàm số bậc 3 có 2 cực trị 194
Vấn đề 14: Hàm số bậc 4 trùng phương có 3 cực trị 196
Vấn đề 15: Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất 198
Vấn đề 16: Đồ thị hàm số lũy thừa, mũ và logarit 199
Vấn đề 17: Các bài toán lãi suất cơ bản cần biết 200
Vấn đề 18: Các kiến thức cơ bản về phương trình, bất phương trình 201
Trang 4A. chỉ có một tiệm cận ngang B. một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
C. một tiệm cận ngang và hai tiệm cận đứng D. hai tiệm cận đứng
Câu 2:Cho hai số phức z1 5 3 ,i z2 1 2i Tìm số phức z z z 1 2
Câu 6: Cho khối tứ diện ABCD Lấy một điểm M nằm giữa A và B một điểm N nằm giữa C và , D
Bằng hai mặt phẳng MCD và NAB ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện:
C. BMNC BMND AMCN AMND, , , D. AMCN AMND AMCD BMCN, , ,
Câu 7: Cho hàm số yf x ax4bx2c a b c , , có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình 4f x 3 0 là
-1 Hình 4
Trang 5Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
: 2 1 3 9
nào đúng?
A. Mặt cầu S tiếp xúc với Oxy
B. Mặt cầu S không tiếp xúc với cả ba mặt Oxy, Oxz , Oyz
C. Mặt cầu S tiếp xúc với Oyz
D. Mặt cầu S tiếp xúc với Oxz
Câu 9: Một hình trụ có khoảng cách hai đáy là 7 cm và diện tích xung quanh là 70 cm 2 Tính thể tích V
của khối trụ được tạo nên
Câu 11: Tích phân
4
6cot d
Câu 13: Cho tứ diện ABCD có đường thẳng AD vuông góc với mặt phẳng ABC Hai đường thẳng BD
và BC vuông góc với nhau Khi quay lần lượt các mặt của tứ diện đó xung quanh trục là đường thẳng AB .Khi đó số hình nón khác nhau được tạo thành là
Câu 15: Cho , là các số thực Đồ thị các hàm số y x y x trên khoảng , 0; được cho trong hình
vẽ bên Khẳng định nào đây là đúng?
Trang 6Câu 18: Tìm nguyên hàm I x1 sin 2 d x x
A. 1 2 cos 2 sin 2
.2
.2
.4
C. là số thực, là số thuần ảo D. là số ảo, là số thuần ảo
Câu 20: Cho bốn điểm A a ; 1;6 , B 3; 1; 4 , C5; 1;0 , D 1; 2;1và thể tích của tứ diện ABCD bằng
y đối xứng nhau qua trục tung
D. Nếu lnx1x2lnx 1 lnx2thì x phải nghiệm đúng bất phương trình x1x20
Câu 22: Biết log 527 a, log 78 b, log 32 c thì log 35 tính theo 12 a b c, , bằng:
A. 3
.2
b ac c
Câu 23: Cho số phức z 1 i Tìm số phức liên hợp của số phức 2
1
w z
Trang 7Câu 28: Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị yf x y g x x a , , ,
31
a
3 6.24
a
3 3.8
a
3.8
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và
Q x: 2y z 5 0 Khi đó giao tuyến của P và Q có một vectơ chỉ phương là
Trang 8Câu 38: Cho hàm số yf x ax3bx2 cx da b c d, , , ,a0 có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
đó được tăng điểm là
Câu 45: Cho hình chóp S ABC có SA là đường cao và đáy là tam giác ABC vuông tại B Cho BSĈ 45 ,
gọi ASB ̂ . Tìm sin để góc giữa hai mặt phẳng ASC và BSC bằng 60
+∞
+
∞
+∞
Trang 9Câu 46: Cho hàm số bậc ba y f x và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ Gọi M m lần lượt là ,giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f2sinx1 Tổng M m bằng
Gọi Sxy yz zx Khẳng định nào đúng?
Câu 48: Cho hình vuông ABCD Dựng khối đa diện ABCDEF , trong đó EF2a và song song với AD (tham
khảo hình vẽ bên) Tất cả các cạnh còn lại của khối đa diện ABCDEF bằng a Tính thể tích V của khối đa diện ABCDEF
A.
32
a
323
a
3212
-2 -4
Trang 10BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN TRƯỚC KÌ THI ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QG 2020
C. Đồ thị có tiệm cận ngang là y0 D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Câu 2:Nguyên hàm của hàm số f x e 2017x là:
A. 1 2017
.2017
Câu 6:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Thể tích của khối lăng trụ được tính theo công thức 1
3
V S h (S: diện tích đáy; h: chiều cao)
B. Thể tích của khối lăng trụ được tính theo công thức VS h (S: diện tích đáy; h: chiều cao)
C. Khối lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy
D. Khối lăng trụ đứng có các mặt bên là hình chữ nhật
Câu 7:Cho hàm số y x3 6x210 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;0 B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 4
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;. D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 4;0
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y z 5 0 Điểm nào dưới đây thuộc P ?
Trang 11Câu 11:Hàm số y f x có đạo hàm: 2
f x x x Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có một điểm cực đại B. Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 12:Cho a b, dương và a1 Khẳng định nào sau đây đúng:
A. log ( ) 3 3log 3 a
1 1log ( ) log
2 z là số thuần ảo khi và chỉ khi a0,b0
3 z vừa là số thực vừa là số thuần ảo khi và chỉ khi a0,b0
Số mệnh đề đúng là
Câu 15:Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A. x 2 B. x 1 C. x1 D. x2
Câu 16:Cho số phức z 2 i 3 Giá trị của z là
A. z 7. B. z 7. C. z 13. D. z 13
Câu 17: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 3 có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f x f 0 là
-1
2
2 2 -2
x y'
Trang 12Câu 18:Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y x x x trên đoạn 4; 4 Khi đó tổng M m bằng bao nhiêu?
Câu 19:Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra:
a Một học sinh đi dự trại hè của trường
b Một học sinh nam và một học sinh nữ dự trại hè của trường
Số cách chọn trong mỗi trường hợp a và b lần lượt là
Câu 21:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 2; 5 , B 2;1; 3 và C5;1;1
Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:
l
32.6
l
32.12
l
33.12
1
1
Câu 28:Tập nghiệm của bất phương trình 1
2log x 1 0 là
Trang 13Câu 29:Cho đồ thị hàm số y f x trên đoạn 0;6 như hình vẽ.
Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng P x y: 2z 1 0,
Q x y z: 2 0, R : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng qua M1;2;3 và vuông góc với
Q : 4x3y7z 1 0. Phương trình tham số của d là
Câu 37:Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA AB a Tính diện tích tam giác SBD theo a
a
C.
2 32
a
2 62
Trang 14Câu 39: Số lượng của một loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức
0 2t
s t s , trong đó s 0 là lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s t là số lượng vi khuẩn A có sau t phút
Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc đầu, số lượng vi khuẩn
10
Câu 45:Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, góc ABC30; tam giác SBC là tam
giác đều cạnh a và mặt phẳng SAB vuông góc mặt phẳng ABC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
Câu 46:Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3sin cos 1 2
Trang 15Câu 47:Cho a0,b0 thỏa mãn: 2 2
4
Câu 48:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB2 ;a BC a ; SA SB SC SD a 2. Giả sử
E là điểm thuộc cạnh SC sao cho SE2EC F là điểm thuộc cạnh SD sao cho , 1
a
32
Trang 16BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN TRƯỚC KÌ THI ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QG 2020
ĐỀ SỐ 3
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút
Câu 1: Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục tọa độ là
6 0
3 0
6 0
9 0
Câu 2: Hàm số y x3 3x22 có đồ thị nào dưới đây?
Câu 3: Cho cấp số cộng u có n u4 12, u1418 Tính tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này
A. S16 24 B. S1626 C. S16 25 D. S1624
Câu 4: Số phức 3 4
4
i z
i
bằng
A. 9 23
2525i B. 16 11 .
1515i C. 9 4 .
55i D. 16 13 .
1717i
Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
x -2 0
y’ + 0 0 +
y 0
-4
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;) B.Hàm số đạt cực tiểu tại x0 C.Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0) Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 2x3y4z20 0 và Q : 4x13y6z40 0. Vị trí tương đối của P và Q là A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhưng không vuông góc D. Vuông góc Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z 2i 4 Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các điểm M N P Q ở hình bên? , , , A.Điểm M
B. Điểm N C. Điểm P D.Điểm Q
-2
y
2
-2
1
y
O
x
2
-2
-2
y
1
-3
y
2
1
N
P
M
O 1
y
x
-1
Q 1
-1
Trang 17Câu 11:Cho hàm số y f x có đạo hàm trên \ 1 và có bảng biến thiên
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
3
Trang 18Câu 22:Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: 2m1x 3 mvuông góc với đường thẳng
đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x21
4
0 –
Trang 19Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt
1
11
If t t
3
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng 60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng
a
Trang 20Câu 37:Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần
bởi đường cong C có phương trình 1 2
4
y x Gọi S S lần lượt là 1, 2diện tích của phần không bị tô đậm và bị tô đậm như hình vẽ bên
điểm tính, r là tỉ lệ gia tăng dân số Hỏi khoảng bao nhiêu năm sau, dân số đạt 100 triệu người?
A. 15 năm B.10 năm C. 23 năm D. 20 năm
Câu 39: Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn đường thẳng d mx: 2m3 cắt đồ thị hàm số
A. 43
381
74
48.91
Câu 41:Xét các số thực dương x y, thỏa mãn log3 1 3 3 4
Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2; 3 và cắt ba
tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất Phương trình
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có AB AC BD CD 1 Khi thể tích của khối tứ diện ABCD lớn nhất thì
khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng
Trang 21Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
3 2 1;3
f x x x
log logb 16 a 12 2
Câu 48:Cho hàm số đa thức y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hỏi có bao nhiêu giá trị của m để m0;6 ; 2 m để hàm số g x f x 22x 1 2x m có đúng 9 điểm cực trị?
Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi K là trung điểm của SC Mặt phẳng
P qua AK và cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N Đặt V1V S AMKN. , V V S ABCD. Tìm
Câu 50: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có đồ thị f x như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m 20;20 để hàm số 2
2
m x x
đồng biến trên khoảng 0;?
Trang 22BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN TRƯỚC KÌ THI
Câu 4: Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích xung quanh của hình nón bằng 9
Tính đường cao h của hình nón
x Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A.Hàm số luôn đồng biến trên 0;
B. Hàm số luôn nghịch biến trên 0; e và đồng biến trên e;
C. Hàm số nghịch biến trên 0;1 và đồng biến trên 1;
D. Hàm số nghịch biến trên 0;1 và 1; e ; đồng biến trên e;
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S tâm I1; 2; 3 đi qua điểm A1;0; 4 có phương trình là:
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x 3sin3xcos3 x
A. f x dxcos3xsin 3x C B. f x dxcos3xsin 3x C
Trang 23Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a AD , 2 ,a AA' 2 a Tính bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB C ' '
5.6
Câu 16: Một hình trụ tròn xoay có đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy và bằng 4 Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Trang 24Câu 19:Cho hàm số y f x xác định trên \ 1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:
Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A.Hàm số không có đạo hàm tại x0nhưng vẫn đạt cực trị tại x0
B.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1
C.Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 1 và x1
D.Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3 và y3
Câu 20: Cho hai số phức z1 1 i z; 2 2 3 i Tìm số phức 2
a
33.4
a
33.12
a
Câu 23: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 26: Có 6 học sinh và 3 thầy giáo A, B, C Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9 người đó ngồi trên một
hàng ngang có 9 ghế sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa 2 học sinh?
Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
331
x y
y C.
2;4min 2
y D.
2;4min 6
Trang 25Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 2 2 1
C. d và d’ cắt nhau D. d và d’ chéo nhau
Câu 29:Cho x y, là các số thực dương thỏa log9 log6 log4
Câu 30: Có 8 người ngồi xung quanh một chiếc bàn tròn Mỗi người cầm một đồng xu cân đối, đồng chất
Cả 8 người đồng thời tung đồng xu Ai tung được mặt ngửa thì phải đứng dậy, ai tung được mặt sấp thì ngồi yên tại chỗ Tính xác suất sao cho không có hai người nào ngồi cạnh nhau phải đứng dậy?
Câu 31:Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại , A AB6 ,a AC8 a Tính độ dài đường sinh l
của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A. l10 a B. l100 a C. l12 a D. l14 a
Câu 32: Phương trình log 3.24 x8 1
x có 2 nghiệm phân biệt x x Tính tổng 1, 2 x1x 2
R
23.3
R
23.2
R
Câu 34: Đẳng thức 2
0cos d sin
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SAACa 3. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
3 3.2
a
3 6.2
a
3 6.3
Trang 26Câu 39: Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân
biệt
A. 2; 4 B. 2;4 C. 2; 4 D. ; 4
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 41: Cho mặt phẳng P đi qua các điểm A2;0;0 , B0;3;0 , C0;0; 3 Mặt phẳng P vuông góc
với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:
x m đồng biến trên từng khoảng xác
Câu 45:Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có AA 2, đáy ABCD là hình thoi với ABC là tam giác đều
cạnh 4 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của B C C D DD và Q thuộc cạnh BC sao cho , , QC3QB
A. 726,74 triệu đồng B. 716,74 triệu đồng
C. 858,72 triệu đồng D. 768,37 triệu đồng
x y’
4
0 –
+∞
+∞
Trang 27Câu 48: Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số 36
Câu 50: Cho hai hàm số y f x và y g x là các hàm xác định và liên tục trên và có đồ thị như hình
vẽ bên (trong đó đường cong đậm hơn là của đồ thị hàm số y f x ) Tìm m để phương trình
4
y = f (x)
y = g(x)
2 -3
2
-1
Trang 28BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN TRƯỚC KÌ THI
Câu 1: Cho số phức z 5 2 i Phần thực và phần ảo của số phức z là
A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -5 B. Phần thực bằng -5 và phần ảo bằng 2i
C. Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng -5 D. Phần thực bằng -5 và phần ảo bằng -2
Câu 2: Đồ thị trong hình bên là một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x y
x y
Câu 3:Cho cấp số cộng u có n u2 2017 và u51945.Tính u2018
A. u2018 46 367 B. u2018 50 449 C. u2018 46 391 D. u2018 50 473
Câu 4: Cho hàm số ysinxcosx 3 x Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Hàm số nghịch biến trên ;0 B Hàm số nghịch biến trên 1; 2
C. Hàm số là hàm lẻ D. Hàm số đồng biến trên ;
Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có AA a AB b AC c Hãy phân tích (biểu thị) vectơ , , B C qua các vectơ a b c, ,
x
y
x Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số chỉ có hai tiệm cận trong đó có tiệm cận ngang là y 1,có tiệm cận đứng là x0.
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y1và y 1
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y1và y 1,có tiệm cận đứng là x0
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y1, có tiệm cận đứng là x0
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x 3 1 là
d Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. d song song với 1 d 2 B. d và 1 d chéo nhau 2 C. d vuông góc với 1 d 2 D. d trùng 1 d 2
Trang 29Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho vật thể ,
H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a và
x b a b Gọi S x là diện tích thiết diện của H bị cắt
bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ
là x , với a x b Giả sử hàm số y S x liên tục trên đoạn
A. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
B. Hàm số có hai giá trị cực tiểu là 2
3
và 5
48
C. Hàm số chỉ có một giá trị cực tiểu
D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2
Trang 30Câu 17: Cho tam giác ABC Quỹ tích tâm các mặt cầu đi qua ba điểm , , A B C là đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng ABC và đi qua điểm nào dưới đây?
A.Trực tâm của tam giác ABC
B. Trọng tâm của tam giác ABC
C. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
D. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đoạn chắn của mặt phẳng đi qua ba điểm
Trang 31Câu 28: Cho hàm số f x có bảng biến thiên sau
Số nghiệm phương trình f x 1 2 là
Câu 32: Hình chóp S ABCD đáy là hình chữ nhật có AB2a 3; AD2a Mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S ABD là
7
Câu 34: Cho một vật thể có dạng khối trụ có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng R Cắt vật thể đó bởi một mặt phẳng chứa đường kính của một mặt đáy và tạo với mặt phẳng chứa đáy đó một góc 30, ta thu được hai phần, phần nhỏ hơn có thể tích bằng
A. 3 3
33.27
+∞
x y'
Trang 32Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x 1 m có đúng hai nghiệm
Câu 37: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 3a , hình chiếu của A trên mặt phẳng
ABC trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Cạnh AA hợp với mặt phẳng đáy một góc
45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C tính theo a bằng
a
394
a
3274
C. 5 1.2
D. 1 5.2
3
1.40
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
và điểm M4; 3;1 Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào đi qua M, song song
với và tiếp xúc với mặt cầu S ?
Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với ABAD1,CD2
Cạnh bên SD vuông góc với mặt đáy, còn cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 45 Gọi E là trung
điểm của cạnh CD Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S BCE
Trang 33Câu 45: Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( )S t Ae rt, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S t là số lượng vi khuẩn có sau t (phút), r là tỷ lệ tăng trưởng
r0 , t (tính theo phút) là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con và sau
5 giờ có 1500 con Hỏi sao bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt 121500 con?
A. 35 (giờ) B.45 (giờ) C.25 (giờ) D.15 (giờ)
Câu 46: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f1 4 6 x9x2 Giá trị biểu thức T3M m bằng
Câu 48: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Biết rằng f 4 0, số nghiệm của phương trình 3 f x 33x2 4 là
Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V Điểm P là trung điểm của SC Mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Gọi V là thể tích của khối chóp 1S.AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của tỷ số V1
1
+∞
+∞
0
Trang 34PHẦN 2: ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐỀ SỐ 1
11.D 12.D 13.D 14.B 15.A 16.C 17.B 18.D 19.C 20.C 21.D 22.A 23.B 24.A 25.B 26.D 27.A 28.B 29.B 30.D 31.A 32.A 33.D 34.D 35.A 36.A 37.C 38.C 39.A 40.D 41.A 42.B 43.C 44.B 45.A 46.B 47.C 48.C 49.C 50.D Câu 1: Đáp án C
- Đây là hàm số phân thức có bậc của tử thức nhỏ hơn bậc của mẫu thức nên có một tiệm cận ngang là y0
Trang 35Câu 11: Đáp án D
Cách 1: Thử bằng máy tính Cách 2: Đặt
2 2
1 2
1sinx t I dt
Lúc này đồ thị có dạng chữ W, do vậy khoảng cách giữa 2 điểm cực tiểu chính là
khoảng cách hoành độ của chúng: 4 4
nên B là phương án đúng
+ Phương án C và D: Kiểm tra như phương án A
Cách 2: Gọi các góc của tứ giác là 2 3
, , ,
a aq aq aq , trong đó q1
Theo giả thiết, ta có 1 2
.9
a aq nên q3 Suy ra các góc của tứ giác là ,3 ,9 ,27 a a a a
Trang 36So sánh với đề bài thì ta chọn A
Câu 16: Đáp án C
2 2
Nếu chỉ có điều kiện x1x20 thì không đủ bởi khi đó sẽ có trường hợp
x1 và x2 cùng nhỏ hơn 0 Do đó lnx1 và lnx2 không tồn tại
1
Trang 37Gán log 527 A; log 78 B; log 32 C Sau đó nhập từng biểu thức của đáp án
Cách 2: Ta có log 5 3 ; log 73 a 2 3b
2
12 3.2log 35 log 5.7
2 3
b a c c
b ac c
4 3 1
i i
Giả sử chóp S.ABC là chóp tam giác đều có: AB BC AC a
Gọi O là trọng tâm ABC SOABC Giả sử AOBC M
Trang 38Xét AMB có: AMB̂ = 900, ABM̂ = 600 (do ABC đều)
⟹AM = AB sin ABM ̂ = a.√3
Trang 39hệ số a, b, c, d ta cần dựa theo các yếu tố sau:
+ Hình dạng đồ thị ta được dấu của a
0
0
y có hai nghiệm phân biệt hay y 0
0
y có hai nghiệm kép hay 0
y
0
y vô nghiệm hay y 0
+ Giao điểm của đồ thị với trục tung xác định được dấu của d
+ Hoành độ điểm uốn là
3
b a
xác định cho ta dấu của b
Trang 40+ Hình dạng đồ thị cho ta dấu của y b23ac từ đó xác định được dấu của c
0
yax bx c a khi biết đồ thị hàm số, để xác định dấu của các hệ
+ Giao điểm của đồ thị với trục tung xác định được dấu của c
+ Hình dạng đồ thị ta được dấu của a , ab
khi biết đồ thị hàm số, để xác định dấu của các hệ
+ Tiệm cận đứng xác định cho ta dấu của d
- Giải chi tiết: PT 3 5 3 5 3
1
3 52
x t