Phương trình bậc hai và bậc cao cùng một hàm lượng giác .... HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCDạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác Phương pháp giải.. Hãy tìm tập xác định D của hàm số
Trang 2MỤC LỤC
Trang
Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1
§ 0 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ 1
§ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 3
Dạng toán 1 Tìm tập xác định 3
Dạng toán 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 8
Dạng toán 3 Xét tính chẵn – lẻ của hàm số lượng giác 18
Dạng toán 4 Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác 20
§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 21
§ 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 41
Dạng toán 1 Phương trình bậc hai và bậc cao cùng một hàm lượng giác 41
Dạng toán 2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos (cổ điển) 51
Dạng toán 3 Phương trình lượng giác đẳng cấp 56
Dạng toán 4 Phương trình lượng giác đối xứng 59
Dạng toán 5 Một số dạng toán khác 62
§ 4 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 67
Chương 2 TỔ HỢP & XÁC SUẤT 79
§ 1 CÁC QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN 79
§ 2 HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP 91
Dạng toán 1 Các bài toán liên quan đến hoán vị 91
Dạng toán 2 Các bài toán liên quan đến tổ hợp và chỉnh hợp 96
Dạng toán 3 Giải phương trình, bất phương trình liên quan đến , k, k n n n P C A 105
§ 3 NHỊ THỨC NEWTON 111
Dạng toán 1 Tìm hệ số hoặc số hạng trong khai triển Newton 112
Dạng toán 2 Chứng minh hoặc tính tổng 121
Dạng toán 3 Tìm số hạng hoặc hệ số dạng có điều kiện (kết hợp dạng 1, 2) 129
§ 4 BIẾN CỐ & XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 141
Dạng toán 1 Xác suất liên quan đến sắp xếp hoặc chọn đồ vật 143
Dạng toán 2 Xác suất liên quan đến sắp xếp hoặc chọn người 147
Dạng toán 3 Xác suất liên quan đến sắp xếp hoặc chọn số 152
Dạng toán 4 Xác suất liên quan hình học 158
§ 5 CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT 165
Chương 3 DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN 171
§ 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC 171
§ 2 DÃY SỐ 175
§ 3 CẤP SỐ CỘNG 183
§ 4 CẤP SỐ NHÂN 197
Trang 3ĐỊA CHỈ GHI DANH
TRUNG TÂM THẾ VINH – 45A LÊ THÚC HOẠCH – Q TÂN PHÚ (ĐỐI DIỆN TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ)
TRUNG TÂM HOÀNG GIA – 56 PHỐ CHỢ – P TÂN THÀNH – Q TÂN PHÚ (SAU CHỢ TÂN PHÚ)
71/25/10 PHÚ THỌ HÒA – P PHÚ THỌ HÒA – Q TÂN PHÚ – TP HỒ CHÍ MINH
ĐIỆN THOẠI GHI DANH
0983.047.188 – Zalo (Thầy Nguyễn Đức Nam) – Face: https://www.facebook.com/marion.zack/
0933.755.607 – Zalo (Thầy Lê Văn Đoàn) – 0929.031.789 – Face: https://www.facebook.com/levan.doan.902
NHÓM TOÁN THẦY LÊ VĂN ĐOÀN
Ths Lê Văn Đoàn – Ths Trương Huy Hoàng – Ths Nguyễn Tiến Hà – Thầy Bùi Sỹ Khanh – Thầy Nguyễn Đức Nam – Thầy Đỗ Minh Tiến – Thầy Nguyễn Duy Tùng – Thầy Trần Nguyễn Vĩnh Nghi – Thầy Hoàng
Minh Thiện – Thầy Trần Quốc Tuấn
THỜI KHÓA BIỂU CÁC LỚP TOÁN ĐANG HỌC
KHỐI 6 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
KHỐI 7 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
KHỐI 8 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
KHỐI 9 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
KHỐI 10 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
T12C T12A1
T12A2 T12HG1
T12C T12A1
T12A2 T12HG1
T12C T12HG2
Lớp chuyên
đề VD và VDC
Trang 4Chương 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§ 0 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG
1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác
2 Công thức lượng giác cơ bản
3 Cung góc liên kết
O
-1 -1
1
1
3π 2 π
π 2
sinx
cosx
(IV) (III)
Trang 54 Công thức cộng cung
sin(a b)sinacosbcosasin b cos(a b)cosacosbsinasin b
6 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 6§ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Phương pháp giải Để tìm tập xác định của hàm số lượng giác ta cần nhớ:
f x
f x
sin ( )
f x
Một số trường hợp tìm tập xác định thường gặp:
1
( )
P x
2
1
( )
n
P x
(cĩ mẫu khơng ?, cĩ tan, cot khơng ? cĩ căn khơng ?)
0
A
A B
B
2
2
cos 1 2 cos 0 2 cos 1 2 x x k x x k x x k tan 0 tan 1 4 tan 1 4 x x k x x k x x k
cot 0 2 cot 1 4 cot 1 4 x x k x x k x x k BÀI TẬP ÁP DỤNG 1 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: tan 2 sin cos 1 x y x x 2 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: cos 3 tan 1 sin x y x x Điều kiện: cos 1 0 cos 1 cos 2 0 cos 2 0 x x x x 2 2 2 2 4 2 x k x k k x k x (k ) Tập xác định: \ 2 ; ( )
4 2 k k k D
Đáp số: \ , 2 k k D
Trang 73 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng
x y
x
4 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng
y
x
Đáp số: \ , 4 2 k k D
Đáp số: \ , 2 k 4 k D
5 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: 2 3 2 tan cos sin y x x x 6 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: 1 1 sin cos y x x
Đáp số: \ ; 4 2 2 k k D
Đáp số: \ , 2 k k D
7 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: 2 sin cos 1 x y x 8 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: 1 1 sin y x Vì 1 sin 1 2 sin 0 1 cos 1 cos 1 0 x x x x Hàm số xác định khi 2 sin 0 cos 1 x x cosx 1 0 cosx 1 2 ( ) x k k Tập xác định: D \ {k2 , k }
Đáp số: D \ { / 2 k2 , k }.
Trang 89 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng
x y
x
10 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng
x y
x
Đáp số: D \ {/2k2 , k }.
Đáp số: D \ { /2 k2 , k }.
11 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: y 42 x2 cot2 x 12 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: y 2x2 cot 2 x Điều kiện: 2 2 2 2 4 0 sin 2 0 , 2 x x k x x k Xét , 2 2 2 k x k x 2 2 2 k k 4 4 k k { 4; 3; 2; 1;0} k 3 2 ; ; ; ;0 2 2 x TXĐ: 3 ( 2 ;2 ) \ ; ; ; 0 2 2 D
Đáp số: D ( ; ) \ {/2;0}
13 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: 2 2 sin 2 x y x 14 Hãy tìm tập xác định D của hàm số lượng giác: 2 4 2 cos 2 x y x
Đáp số: D ( ; ) \ {/2; 0}.
Đáp số: D [ /2; /2] \ { /4}.
Trang 9BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1 (THPT Chuyên Bắc Ninh) Hàm số 2 sin 1
x y
x
A x k B x k 2
2
x k
D
2 x k
Câu 2 (THPT Hùng Vương – Bình Phước) Hàm số 1 3 cos sin x y x xác định khi A x k B. x k 2 C 2 k x D
2 x k
Câu 3 (THPT Yên Mỹ – Hưng Yên) Tập xác định của hàm số 1 cos sin 1 x y x là A \ 2 k B \ 2 2 k C \ { }.k D \ { 2 }.k
Câu 4 (THPT Nghĩa Hưng – Nam Định) Tập xác định của hàm số cot cos 1 x y x là A \ 2 k D B \
2 k D C D \ { }.k D. D \ { 2 }.k
Câu 5 (THPT Chuyên Trần Phú – Hải Phòng) Hàm số 1 sin cos y x x xác định khi A x k 2 B
2 x k C x k D 4 x k
Câu 6 (THPT Kinh Môn – Hải Dương) Tập xác định của hàm số tan 2 cos x y x là A B. \
2 k C \
4 2 k D \ ; 4 2 2 k k
Câu 7 (THPT Sơn Tây – Hà Nội) Tập xác định của hàm số tan 25
x y
x
Trang 10A \
B.
C \ 2
2 k D \ {k }
Câu 8 (THPT Hoài Ân – Hải Phòng) Hàm số 1 sin 1 sin x y x xác định khi A 2 2 x k B x k C 2
2 x k D 2 2 x k
Câu 9 (THPT Chuyên Biên Hòa – Hà Nam) Tập xác định hàm số sin 2 2 1 cos x y x là A D B D \ { 2 }.k C D { 2 }.k D D \ { }.k
Câu 10 (THPT Tân Bình – TP.HCM) Tập xác định D của hàm số tan 2 sin 1 x y x là A \ 2 ; 2 4 2 k k D B \ 4 2 k D C D \ { 2 }.k D \ ; 2 4 2 k k D
Câu 11 (THPT Trần Phú TP HCM) Tập xác định của hàm 1 cos cot 6 1 cos x y x x là A 3 \ ; , 3 k 4 k k D B D \ {k , k } C D \ { 2 , k k } D \ ; 2 , 6 k k k D
Trang 11
Dạng toán 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
Phương pháp giải
Phương pháp 1 Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác
Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác, chẳng hạn:
Phương pháp 2 Khảo sát parabol
Trong trường hợp hàm số cĩ dạng bậc hai theo một hàm lượng giác, ta cĩ thể sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ để đưa về hàm bậc hai, sau đĩ khảo sát hàm này và kết luận
Kiến thức cơ bản về parabol:
b I
2
b a
Trang 121 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
số y 5 3 cos 4 x
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
maxy 8
khi cos 4x 1
miny 2 khi cos 4x 1
Đáp số: maxy 5, miny 1
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 2 sin 2 x 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 2 sin 2 x
Đáp số: maxy 5, miny 1.
Đáp số: maxy 3, miny 1.
5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 4 cos 3 x y 6 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 sin 2 2 y x
Đáp số: miny 1/3; maxy 5/3
Đáp số: miny 0,5; maxy 1
7 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sinx sin(x 2 /3). 8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cosx cos(x /3) Ghi CT: sinasinb
Đáp số: miny 1; maxy 1
Ghi CT: cosa cosb
Đáp số: miny 3; maxy 3.
Trang 139 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
y
x
10 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
y
x
Đáp số: miny 4/3; maxy 4
Đáp số: miny 8/3; maxy 4
11 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 cos y x 12 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 2 sin 3 y x
Đáp số: miny 1; maxy 3/(3 2).
Đáp số: miny 2/2; maxy 1.
Gặp hàm số y asinx bcosx c thì ta sẽ rút a2 b2, rồi áp dụng công thức cộng cung ngược: sin cosx cos sinx sin(x ) và cos cosx sin sinx cos(x ) Lưu ý Ta có thể sử dụng BĐT Cauchy – Schwarz dạng: ax by (a2 b2)(x2 y2) 13 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx 3 cosx 12 14 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 sinx cosx 5 Ta có: y sinx 3 cosx 12 1 3 2 sin cos 12 2 2 x x 2 sin cos cos sin 12 3 3 x x 2 sin 12 3 x
Đáp số: miny 3, miny 7
Trang 1415 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
16 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Đáp số: miny 2, maxy 6.
Ta có: cos4x sin4x (cos2x)2 (sin2x)2
Suy ra y 3 cos 2x sin 2x 1
Đáp số: miny 1, maxy 3
17 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 sin2x 4 sinx 3 18 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos2x 2 cosx 4 Đặt sin x t thì t [ 1;1]. Khi đó hàm số trở thành y 4t24t là một parabol có 3 Đỉnh 1 ;2 2 I và a 4 0 nên có BBT: t 1 1 2 1 y 11 3 2 miny 2 khi t sinx 1/2 maxy 11 khi t sinx 1
Đáp số: miny 5, maxy 1.
19 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos2x 2 sinx 2 20 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 4 2 cos 2 sin 1 y x x
Đáp số: miny 0, maxy 4
Đáp số: miny 1, maxy 2
Trang 1521 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
22 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Xét hàm số g x( ) 5 4 sinx sin2x trên
Đáp số: miny 2, maxy 10.
Xét hàm số g x( )cos2x 6 cosx 14 trên
Đáp số: miny 3, maxy 21.
23 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 2(sin cos ) sin 2 3 y x x x 24 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y sinx cosx 2 sin cosx x 1 Đặt t sinx cosx 2 sin(x /4) Khi đó t [ 2; 2] 2 (sin cos )2 t x x
Đáp số: miny 1, maxy 4 2 2.
Đáp số: miny 2,25 và maxy 2.
25 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 sin 2x trên đoạn [0; /2] ? 26 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 2x 2 trên [0; /2] ? Do 0; 2 [0; ] 2 x x
Đáp số: miny 2, maxy 3
Đáp số: miny 2, maxy 3.
Trang 1627 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
cos
3
y x
28 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
1 sin 2
y x
Đáp số: miny 1; maxy 0, 5.
Đáp số: miny (1 2)/2; maxy 3/2.
29 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin4x cos4x trên 1 0; 6 30 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin6x cos6x trên ; 2 2 Ta có: sin4x cos4x (sin2x)2 (cos2x)2 2 2 2 2 2 (sin x cos x) 2 sin cos x 2 2 1 1 1 (2 sin cos ) 1 sin 2 2 x x 2 x 1 1 cos 4 3 1 1 cos 4 2 2 4 4 x x Suy ra y
Đáp số: miny 3/4; maxy 0.
Sử dụng: a3 b3 (ab)3 3 (ab a b) Ta có: sin6x cos6x (sin2x)3 (cos2x)3
5 3 5 3 cos 4 cos 4 8 8 x y 8 8 x
Đáp số: miny 1/4; maxy 7/4.
31 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 sin 2x 2 cos2x 3, 5 ; 6 4 32 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của sin 2 cos 2 3 y x x trên ; 4 4
Đáp số: miny 2; maxy 6
Đáp số: miny 2; maxy 3 2.
Trang 1733 Cho hàm số y sin13x 10 cos x Tìm giá trị
lớn nhất của hàm số đã cho ?
trị lớn nhất của hàm số đã cho ?
Có x thì sin13x sin2x y sin2x 10 cosx
2
2
( )
Đặt cosx t t, [ 1;1]. Khi đó: ( ) trở thành y t2 10t 1 g t( ), t [ 1;1]
Đáp số: maxy 10.
Ta có: y sin5x 3 cosx sin4x 3 cos x Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có: 1 32 (2 2 cos )(1 cos )(1 cos ) 3 2 x x x 27
Nhận xét Nếu học sinh làm theo cách của bài 33, sẽ sai đáp án vì sai điểm rơi của bài toán Ta có thể tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng đánh giá 4 sin 3 cos y x x và ghép Cauchy tương tự miny 3 (Dành cho học sinh rèn luyện) 35 Cho hàm số 1 1 ( ) 2 cos 1 cos f x x x với mọi 0; 2 x Tìm GTNN của hàm số ? 36 Cho hàm số 2 sin 1 cos (sin cos ) 4 x y x x x với mọi ; 4 2 Tìm GTNN của hàm số ?
Đáp số: miny 4/3
Đáp số: miny 17/4
37 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: sin 1 3 sin y x x 38 Hàm số ( )f x cosx 4cosx m có giá trị lớn nhất bằng 3 2 Tìm tham số m
Đáp số: maxy 2 2
Đáp số: m 2
Trang 18BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1 (THPT Lê Quý Đôn – Điện Biên) Tập giá trị của hàm số y 2 cos 3x 1 là
A T [ 3;1] B T [ 3; 1]
C T [ 1;3] D. T [1;3]
Câu 2 (KTNL GV Bắc Giang) Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sinx 1 là A 1 B 1 C 0,5 D 3
Câu 3 (THPT Lê Hoàn – Thanh Hóa) Giá trị lớn nhất của 3 sin2 4 12 y x là A 7 B 1 C 4 D. 3
Câu 4 (THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ) Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 sin 5 y x lần lượt là A 2; 3 B 1; 3 C 1; 4 D 1; 3
Câu 5 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 1 (sin 2x cos 2 )x 3 lần lượt là A 1 2; 12 2 B 12 2; 12 2 C 1 2; 12 2 D 22 2; 12 2
Câu 6 (THPT Chuyên Lương Văn Chanh – Phú Yên) Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 42 sin 25 x lần lượt là 8 A 28, 6 8 B 28, 6 8 C 2 2; 22 2 D 2 8, 6 8
Câu 7 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp 2019) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
y
x
Trang 19A 9 3 2
1;
7
B 1; 93 2
C 2; 93 2
D 2; 93 2
Câu 8 (THPT Chuyên Đại học Vinh năm 2020) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 4 5 2 cos sin y x x lần lượt là A 4 5 ; 2 2 5 B 4 2; 4 5 C 4 5 4 2 ; 5 3 D 4 5 4 2 ; 7 3
Câu 9 (THPT Chu Văn An – Hà Nội) Gọi M m, tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos 1 cos 2 x y x Khẳng định nào sau đây đúng ? A M 9m 0 B 9M m 0 C 9M m 0 D M m 0
Câu 10 (THPT Chuyên Trần Phú – Hải Phòng) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 12 7 4 sin y x trên đoạn 5 ; 6 6 lần lượt là A 12 12 ; 5 7 B 4; 3 C 1; 1 D 4 4; 3
Câu 11 (THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội) Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số cos 3 sin 3 y x x lần lượt là A 2; 6 B 1; 5 C 1; 5 D 2; 5
Trang 20
Câu 12 (THPT NewTon – Hà Nội) Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của y 3 sinx 4 cosx 2
lần lượt là
A 3; 7
B 7; 3
C 7; 1
D 1; 3
Câu 13 (THPT Ngọc Tảo – Hà Nội) Cho hàm số y 2 sin2x sin 2x 10 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng A 10 B 11 2 C 11 2 D 9 2
Câu 14 (THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh) Cho hàm số y 2 cos2xsin 2x Giá trị nhỏ nhất 5 của hàm số bằng A 2 B 2
C 6 2 D 6 2
Câu 15 (THPT Trần Hưng Đạo – Tp.HCM) Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 sinx trên đoạn ;5 6 6 Tính M m, . A M 1, m 1 B M 2, m 2 C M 1, m 2 D M 2, m 1
Câu 16 (THPT Chuyên Hoàng Lê Kha – Tây Ninh) Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos 2 cos 3 y x x lần lượt là A 3; 0 B 4; 1 C 4; 0 D 3; 1
Câu 17 (THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội) Giá trị lớn nhất của hàm y 2 sin2x cosx là phân số tối giản có dạng a b với , a b . Giá trị của a b bằng A 8 B 9 C 7 D 10
Trang 21
Câu 18 (THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An) Giá trị lớn nhất của hàm số y sin9x cos12x
Câu 19 (Tạp Chí Tốn Học & Tuổi Trẻ số 489 năm 2018) Số giờ cĩ ánh sáng của một thành phố X ở
Câu 20 (THPT Minh Châu – Hưng Yên 2019) Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo
Dạng toán 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Phương pháp giải
Bước 2 Tính f(x), nghĩa là sẽ thay x bằng x, sẽ cĩ 2 kết quả thường gặp sau:
Nếu f( x) f x( ) f x( ) là hàm số chẵn
Nếu f( x) f x( ) f x( ) là hàm số lẻ
Lưu ý:
ta sẽ kết luận hàm số khơng chẵn, khơng lẻ
cos( a) cos , sin(a a) sin , tan( )a a tan , cot( )a a cot a
Lũy thừa: sin (2n )sin2n , cos (2n )cos2n , tan (2n ) tan2n ,
làm tâm đối xứng
Trang 22Đáp số: Hàm số ( ) là hàm số lẻ.
Trang 23Dạng toán 4: Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác
a
Lưu ý Giả sử hàm số f x( )g x( )h x( ) cĩ hàm ( ) tuần hồn với chu kì T1 và hàm h x( ) tuần
Câu 2 (THPT Thạch Thành – Thanh Hĩa) Hàm số y tan 2x cĩ chu kỳ là
Câu 3 (THPT Xuân Hịa – Nam Định) Hàm số 3 sin
Câu 4 (THPT Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh) Hàm số 3
Câu 5 (Lê Trọng Tấn – Tp HCM) Tìm m để hàm số y cosmx tuần hồn với chu kì To .
A m 1 B m 2
C m /2. D m
Trang 24
§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Nếu đề bài cho dạng độ ( thì ta sẽ chuyển 2) k k360 , k k180 , với 180
ĐS: S {7 /36 k2 /3; 11 /36 k2 /3}.
Trang 255 Giải phương trình: 2 sin(x 20 ) 3 0 6 Giải phương trình: sin(4x 45 ) sin 2 x
Đáp số: S {100 k360 ; 10 k360 }.
Trang 26tana tanb a b k và cota cotb a b k
Đáp số: S { /12k , k }.
Trang 27BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1 (THPT Minh Châu – Hưng Yên) Nghiệm của phương trình 2 cosx là 1 0
A 2
2 3
Câu 2 (THPT Sơn Tây – Hà Nội) Họ nghiệm của phương trình cosx 1 là
Câu 3 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai) Phương trình 2 sinx 1 0 có tập nghiệm là
Câu 4 (Lê Văn Thịnh Bắc Ninh) Với k , phương trình 2 cos 1
Câu 5 (THPT Yên Phong – Nam Định) Với k , phương trình 2 sinx 1 0 có tập nghiệm là
Câu 6 (Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc) Với k , phương trình 2 sinx 3 có tập nghiệm là 0
Câu 7 (THPT Việt Trì – Phú Thọ) Phương trình tan 0
Trang 28Đáp số: S { /6 k2 , 5 /6 k2 , k }.
Nhóm bài toán áp dụng công thức nhân đôi
sin 4 2 sin 2 cos 2
Đáp số: S { /8 k /2, k }.
Trang 29Đáp số: S { /32 k /8, k }.
29 Giải: 2 sinx 2 sin 2x 0 30 Giải: sin 4x 3 sin 2x 0
Đáp số: S { 2 ; k 5 /3 k4 ; k }.
Trang 3033 Giải phương trình sin 3x cos 5x 0 34 Giải phương trình sinxcos2x 0.
Trang 311) Muốn bỏ dấu "" trước sin, cos, tan, cotan ta sẽ làm như thế nào ?
41 Giải: tan 3 tan
Trang 32Tìm nghiệm thuộc miền cho trước
Đáp số: S {90 ; 270 ; 450 ; 630 }.
49 Giải phương trình: sin( sin 2 ) x 1 50 Giải phương trình: sin( cos 2 ) x 1
Đáp số: S { /6 k , k }
Trang 33PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CÓ ĐIỀU KIỆN
n
51 Giải p.trình: sin 4 (2x tan )2x 0 52 Giải p.trình: (cos 4x 1)(1cot )2x 0
Đáp số: S { /2k ; /4k }.
Trang 34Câu 2 (Kinh Môn 2 Hải Dương) Phương trình ( 3 tanx 1)(sin2x 1) có họ nghiệm là 0
Câu 3 (Chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên) Tập nghiệm của 8 cos2 sin2 cos 4x x x 2 là
Câu 4 (Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình) Họ nghiệm của phương trình sin cos cos2x x x 0 là
Câu 5 (THPT Chuyên Đại Học Vinh) Họ nghiệm của phương trình sin 2x cosx 0 là
Câu 6 (THPT Chuyên Bắc Giang) Phương trình sinx cosx có số nghiệm thuộc đoạn [ ; ] là
Câu 7 (THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh năm 2019) Phương trình 2 sin 2x 2 có bao nhiêu 0
Trang 35Câu 8 (THPT Thạch Thành 2 – Thanh Hóa) Phương trình sin 2x 3 cosx 0 có bao nhiêu nghiệm
Câu 9 (THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) Tìm số đo ba góc của một tam giác cân, biết rằng có số đo của
Câu 10 (Sở GD & ĐT Ninh Bình) Gọi S là tổng các nghiệm trong khoảng (0; ) của phương trình
2 sinx 1. Giá trị của S bằng
Câu 11 (THPT Chuyên Vĩnh Phúc – Vĩnh Phúc) Số nghiệm của phương trình sin(cos )x 0 trên
đoạn [0;2 ] bằng
Câu 12 Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 cos 2 0
x
Câu 13 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3 sinx m 1 có nghiệm ?
A 3 B 5
C 6 D 7
Câu 14 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3 sin 2x 5 m2 có nghiệm ?
A 6 B 2
C 1 D 7
Trang 36
Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng
55 Giải: sin 5x sin 3x sinx 0 56 Giải: sin 7x sin 4x sinx 0
Đáp số: S { /2k , k }
Trang 37 Nếu gặp số 1, ta thường ghép: 1cos 22 cos2, 1 cos2 2 sin2, cos 2 1 2 sin x2
61 Giải: cos 3x cos 2x cosx 1 0 62 Giải: 1sinx cos 2x sin 3x 0
(cos 3x cos ) (1x cos 2 )x 0
Trang 38Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos
Lưu ý đối với cơng thức hạ bậc của sin và cosin:
― Mục đích của việc hạ bậc: hạ bậc để triệt tiêu hằng số khơng mong muốn và nhĩm hạng tử thích hợp
để sau khi áp dụng cơng thức (tổng thành tích sau khi hạ bậc) sẽ xuất hiện nhân tử chung
ĐS: {22 /65 k4 /13; 38 /55 k4 /11}.
71 Giải phương trình: sin 22 x sin2x 1 72 Giải phương trình: sin 22 x cos 32 x 1
PT sin 22 x 1 sin2x sin 22 x cos2x
ĐS: S { ; k k /5, k }
Trang 39ĐS: x {k /2; k /9, k }.
Giải cos2xcos 22 xcos 32 x cos 42 x 1,5
Trang 40Áp dụng công thức tích thành tổng
79 Giải: sin sin 7x x sin 3 sin 5 x x 80 Giải: sin sin 3x x sin 4 sin 8x x 0
Phương trình sin 7 sinx x sin 5 sin 3x x
85 Giải: sin 7 cosx x sin 5 cos 3 x x 86 Giải: cos 5 sin 4x x cos 3 sin 2 x x