Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau.. Hình hộp chữ nhật là lăng trụ đứng.. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật... [Mức
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN 11 THỜI GIAN: 90 PHÚT
I Phần tự luận (5 điểm) gồm 5 câu
Câu 1 [Mức độ 2] Tính giới hạn sau:
2 3
lim
3 x
x
Câu 2 [Mức độ 2] Cho hàm số y2 cosx 3x
a) Tính y b) Giải phương trình y0
Câu 3 [Mức độ 2] Cho hàm số y x 3 x2 1 có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y x 2019
Câu 4 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a , góc
60
2
a
a) Chứng minh rằng SBD SAC b) Tính khoảng cách từ C đển mặt phẳng SBD c) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD
Câu 5 [Mức độ 4] Chứng minh rằng với n là số nguyên dương, ta luôn có:
.2 n n 1 2 n 2 2 n 2 n 2 3n
II Phần trắc nghiệm (5 điểm) gồm 25 câu
Câu 1 [Mức độ 1]Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc tù
B Góc giữa 2 mặt phẳng ( )P và ( )Q là góc giữa hai đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với mặt phẳng ( )P và ( )Q
C Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( )P là góc giữa đường thẳng a và hình chiếu vuông góc a' của a lên mặt phẳng ( )P
D Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a' và b' cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với hai đường thẳng a và b
Câu 2 [Mức độ 1] Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hình lăng trụ là hình hộp đứng
B Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau
C Hình hộp chữ nhật là lăng trụ đứng
D Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật
Câu 3 [Mức độ 1] Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng 1?
Trang 2A
3
3 2
2 1 limn n
n n
1 lim
2 lim
1
n n
2 2
lim
n n
n n
Câu 4 [Mức độ 1] Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số 2 1
2
x
f x
x
liên tục trên R B Hàm số 22 1
2
x
f x
x
liên tục trên R
C Hàm số 2 1
2
x
f x
x
liên tục trên R D Hàm số 1
x
f x
x
liên tục trên R
Câu 5 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số f x( ) x3 2x21 trên khoảng ; là
Câu 6 [Mức độ 1] Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 3
2 2019 3
y x x tại điểm có hoành
độ bằng 3 là
3
f x x x x Tập nghiệm của bất phương trình f x'( ) 0 là
A S ; 1 2; B S ; 1 2;
Câu 8 [Mức độ 2] lim 9 n2 n 3n
6
3
3
x y
x
có đạo hàm ybằng
A
1
3 x B 2
1
3 x
C 2
5
3 x
D 2
5
3 x
Câu 10 [Mức độ 2]
5
3 lim
5
x
x x
bằng
Câu 11 [ Mức độ 1] lim1 2
3 1
n n
bằng:
A.1
3
D.
Câu 12 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA vuông góc với
đáy Góc giữa hai mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng
A SAC B SBC C SCA D ACB
Câu 13 [Mức độ 2 ] Hàm số f x 2x3 x22x có f 3 bằng
Câu 14 [Mức độ 2] Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SB
vuông góc với đáy Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 3A SAD SCI B SBD SAC C SBC SIA D SCD SBC
Câu 15 [Mức độ 1] Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S t 2t33t25t, trong đó
0
t , t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc chuyển động khi t2s là
A 30 /m s2 B 36 /m s2 C 24 /m s2 D 20 /m s2
Câu 16 Cho hình lập phương ABCD A B C D Mệnh đề nào dưới đây sai?
A A D ABC D B Tứ giác ADD A là hình vuông
Khi đó giá trị a b là
2 3 khi 1
f x
Tìm giá trị của tham số a để hàm số đã cho liên tục trên
2 20 2019 3
y mx x x x Tìm m để y là bình phương của một nhị thức
3
3
m C m 3 D m3
Câu 20 [Mức độ 3] Cho lăng trụABCD A B C D có đáy ABCDlà hình chữ nhật và AB a ,
3
AD a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng A B C D trùng với giao điểm của A C và B D Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳngAB D bằng
3
2
4
6 a
Câu 21 [Mức độ 1] Hàm số ycos 32 x có đạo hàm là
A y' 6sin 6 x B y' 2cos3 x C y' 3sin 6 x D y' 3sin 3 x
Câu 22 [Mức độ 2] Tìm nghiệm của phương trình x 3
y' biết y x2 2
2
2
x
Câu 23 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA(ABCD)
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC) bằng
3
a
2
a Câu 24 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số cos3 4cot
x
x
là hàm số y'acot4x b , tích a b bằng
Trang 4A 1 B 0 C 1 D 2
Câu 25 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, cạnh SA vuông góc với
đáy và SA a 2 Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng SDC bằng
HƯỚNG DẪN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
I Phần tự luận (5 điểm) gồm 5 câu
Câu 1 [Mức độ 2] Tính giới hạn sau:
2 3
lim
3 x
x
Lời giải
FB tác giả: Tiến Thuận Đặng
2
x
Câu 2 [Mức độ 2] Cho hàm số y2 cosx 3x
a) Tính y b) Giải phương trình y0
Lời giải
FB tác giả: Vương Quang Minh a) y 2sinx 3
2 2
2 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 2 ;2 2 |
S k k k
Câu 3 [Mức độ 2] Cho hàm số y x 3 x2 1 có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y x 2019
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Mien
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y x 2019nên hệ số góc tiếp tuyến là k1
1
3
x
x
Với x 1 y 1 , tiếp tuyến của ( )C có phương trình y 1 1.(x 1) y x
x y , tiếp tuyến của ( )C có phương trình 23 1 76
1
y x y x
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là y x và 76
21
y x
Trang 5Câu 4 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a , góc
60
2
a
a) Chứng minh rằng SBD SAC
b) Tính khoảng cách từ C đển mặt phẳng SBD
c) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD
Lời giải
Tác giả: Cao Bá Duyệt; Fb: Cao Bá Duyệt PB: Tuan Canh
a) Chứng minh rằng SBD SAC
Do ABCD là hình thoi nên BDAC
Mặt khác SCABCDSCBD
Từ đó ta có
BD AC
AC SC
cmt
BD SAC
SBD SAC
b) Tính khoảng cách từ C đển mặt phẳng SBD
Trong mặt phẳng SAC từ C kẻ CHSO H SO 1
Theo chứng minh câu a) ta có BDSACBDCHSAC 2
Từ 1 và 2 suy ra CHSBD 3
Trang 6Do HSO theo cách dựng nên HSBD 4
Từ 3 và 4 suy ra d C SBD , CH
Xét ABC có BCBA a và 60ABC nên ABC là tam giác đều suy ra ACa Theo giả thiết O là tâm hình thoi ABCD suy ra 1 1
Áp dụng hệ thức lượng trong SCO có SCO 90 SCABCD , CH là đường cao
3
2 2
a CH
Vậy , 3
4
a
c) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD
Gọi M là trung điểm của AB
Do ABC đều nên CMAB
Mặt khác
AB SC SC ABCD
SC CM
Ta có
SAB ABCD AB
SAB SM AB
Hay nói cách khác ABCD SAB , bằng hoặc bù với CMS
ABC đều có CM là đường trung tuyến suy ra 3
2
a
Xét tam giác vuông SCM có SCM 90 ta có
3 2
3 2
a CS
Vậy góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD là góc CMS 45 với M là trung điểm của đoạnAB
Câu 5 [Mức độ 4] Chứng minh rằng với n là số nguyên dương, ta luôn có:
.2 n n 1 2 n 2 2 n 2 n 2 3n
Lời giải
Trang 7Tác giả: Cao Bá Duyệt; Fb: Cao Bá Duyệt PB: Tuan Canh
Theo bài ra ta cần chứng minh
.2 n 2 n 2 n n 3n
Với k n, *,kn ta có
1
1 !
!
n
Suy ra 2 n1 n11 2 n2 n12 2 n3 n13 01
Xét khai triển 1 0 1 2 2 1 1
1 n n n
Thay x2 vào biểu thức trên ta được
3n .2 .2 n.2n
II Phần trắc nghiệm (5 điểm) gồm 25 câu
Câu 1 [ Mức độ 1]Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc tù
B Góc giữa 2 mặt phẳng ( )P và ( )Q là góc giữa hai đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với mặt phẳng ( )P và ( )Q
C Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( )P là góc giữa đường thẳng a và hình chiếu vuông góc a' của a lên mặt phẳng ( )P
D Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a' và b' cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với hai đường thẳng a và b
Lời giải
FB tác giả: Tuan Canh Giáo viên phản biện : Cao Bá Duyệt Chọn A
Gọi là góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng Khi đó 0 90
Câu 2 [Mức độ 1] Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hình lăng trụ là hình hộp đứng
B Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau
C Hình hộp chữ nhật là lăng trụ đứng
D Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật
Lời giải
FB tác giả: KyTong
Trang 8Đáp án “Hình lăng trụ là hình hộp đứng” là sai do hình lăng trụ có thể là hình hộp có cạnh bên
không vuông góc với đáy
Câu 3 [Mức độ 1] Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng 1?
A
3
3 2
2 1 limn n
n n
1 lim
2 lim
1
n n
2 2
lim
n n
n n
Lời giải
FB tác giả: Bùi Đoàn Tiến
+)
3
3 2
2 1 limn n
n n
2 3
2 1 1
lim
1 1
n n n
l
+) lim 12 0
n ;
+) lim 2 2
1
n n
2
2
1 2
1 1
n n n
+)
2 2
lim
n n
n n
2
1
lim
3 1n 2 2
n n
Câu 4 [ Mức độ 1] Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số f x 2x 21
x
liên tục trên R B Hàm số 22 1
2
x
f x
x
liên tục trên R
C Hàm số 2 1
2
x
f x
x
liên tục trên R D Hàm số 1
x
f x
x
liên tục trên R
Lời giải
FB tác giả: Vinh Nguyễn Thị Vinh Hàm số 22 1
2
x
f x
x
có tập xác định R Vậy hàm số liên tục trên R
Câu 5 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số f x( ) x3 2x21 trên khoảng ; là
Lời giải
FB tác giả: Ánh Đặng Tập xác định: D=
f x x x x x
Câu 6 [ Mức độ 1] Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 3
2 2019 3
y x x tại điểm có hoành
độ bằng 3 là
Trang 9Lời giải
FB tác giả: trầnxuânthành Tập xác định: D
Ta có:
' 2 2
y x
'(3) 32 2 7
Vậy: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 3
2 2019 3
y x x tại điểm có hoành độ bằng 3 là: y'(3) 7
3
f x x x x Tập nghiệm của bất phương trình '( ) 0
f x là
A S ; 1 2; B S ; 1 2;
Lời giải
FB tác giả : Hoàng Thị Minh Huệ
Ta có: 2 3 2
3
f x x x x f x' 2x22x4
f x' 0 2x22x 4 0 2
1
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x' 0 là S ; 1 2;
Câu 8 [ Mức độ 2] lim 9 n2 n 3n
6
3
Lời giải
FB tác giả: Thanh Minh
Trang 10 2
2
lim
lim
1
lim
6
n n
n
n
3
x y
x
có đạo hàm ybằng
A
1
3 x B 2
1
3 x
C 2
5
3 x
D 2
5
3 x
Lời giải
FB tác giả: Kim Ngọc Nguyễn
Ta có
2
2
2
3
3
5 . 3
y
x
x
x
Câu 10 [ Mức độ 2]
5
3 lim
5
x
x x
bằng
Lời giải
FB tác giả: Ha Dang
Ta có
5
x x
, x 5 0 với mọi x5 và
5
Do đó,
5
3 lim 5
x
x x
Câu 11 [ Mức độ 1] lim1 2
3 1
n n
bằng:
A.1
3
D.
Lời giải
FB tác giả: Chi Nguyen
1 2
n
n
Trang 11Câu 12 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA vuông góc với
đáy Góc giữa hai mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng
A SAC B SBC C SCA D ACB
Lời giải
FB Hợp Nguyễn: Nguyễn Thị Hợp
Ta có ABC vuông tại C, suy ra BCACSAC 1
Lại có SAABC , suy ra SABCABCBCSASAC 2
Từ 1 và 2 , suy ra BCSACBCSCSAC
Ta có
SBC ABC BC
BC SC SBC
Câu 13 [ Mức độ 2 ] Hàm số f x 2x3 x22x có f 3 bằng
Lời giải
FB tác giả: Thanh Nam
Ta có: f x 2x3 x22x2x34x23x26x2x37x26x
6 2 14 6
Vậy f 3 18
Câu 14 [Mức độ 2] Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SB
vuông góc với đáy Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A SAD SCI B SBD SAC C SBC SIA D SCD SBC
Lời giải
FB tác giả: Lê Hằng
Chọn D
Ta có CD BC CD SBC SCD SBC
CD SB
Trang 12Câu 15 [ Mức độ 1] Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S t 2t33t25t, trong đó
0
t , t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc chuyển động khi t2s là
A 30 /m s2 B 36 /m s2 C 24 /m s2 D 20 /m s2
Lời giải
FB tác giả: Thuy Hoang Xét chuyển động có phương trình S t 2t33t25t
Gọi v t( ) là vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t, ta có:
62 6 5
v t s t t t Vậy gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là:
a t v t s t t
Do đó gia tốc của chuyển động khi t2s là:
2 12.2 6 30 / 2
Câu 16 Cho hình lập phương ABCD A B C D Mệnh đề nào dưới đây sai?
A A D ABC D B Tứ giác ADD A là hình vuông
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Quỳnh
Trang 13+ ADD A là hình vuông nên AD A D 1
Ta có ABADD A ABA D 2
Từ 1 và 2 suy ra A D ABC D Đáp án A đúng
+ Vì ABCD A B C D là hình lập phương nên Tứ giác ADD A là hình vuông Đáp án B đúng + Ta có ADD A // BCC B nên A D B C //
ABB A // DCC D nên A B DC //
A B ADD A nên A B A D
Xét tứ giác A DCB có:
//
//
A D B C
A B DC
nên A DCB là hình chữ nhật
A C không vuông góc với B D Đáp án C sai
+ Ta có ABBCC B AB CB Đáp án D đúng
Khi đó giá trị a b là
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Tri Đức
2 2
2
2
5 3
5 9
5 3
x
Chọn a9, ta có:
2
2
2
5 5
5
5
x
x b
b
x x b
b
b
x x
Vậy a9;b12 a b 21, Chọn D
2 3 khi 1
f x
Tìm giá trị của tham số a để hàm số đã cho liên tục trên
Lời giải
Trang 14FB tác giả: Phí Mạnh Tiến Tập xác định D
Với x 1, f x ax2 là hàm số đa thức nên hàm f x liên tục với mọi x 1
Với x 1, f x 2x3 cũng là hàm số đa thức nên hàm f x liên tục với mọi x 1
Ta đi kiểm tra tính liên tục của hàm số f x tại x 1
Yêu cầu bài toán trở thành: tìm giá trị của tham số a để hàm số đã cho liên tục tại x 1 Xét:
x f x x x
5;
1
lim
x f x
1
x ax
f a
Để hàm số liên tục tại x 1 thì phải có:
x f x x f x f
2 20 2019 3
y mx x x x Tìm m để y là bình phương của một nhị thức
3
3
m C m 3 D m3
Lời giải
FB tác giả: Trịnh Quang Thiện
Ta có: 4 4 3 2
2 20 2019 3
y mx x x x Tập xác định: D
Khi đó có các đạo hàm sau :
4 4 3 2 2 20 2019 4 3 4 2 4 20
3
4 3 4 2 4 20 12 2 8 4
y mx x x mx x 4 3 mx22x 1 1
Cách 1: Thay đáp án ta thấy 1
3
m thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Cách 2: Để y là bình phương của một nhị thức thì 1 phải có nghiệm kép, hay:
2
0
3 0 0
1
0 1 3 1 0
3
m m
a
m m
1 3 m
Chọn A
Câu 20 [Mức độ 3] Cho lăng trụABCD A B C D có đáy ABCDlà hình chữ nhật và AB a ,
3
AD a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng A B C D trùng với giao điểm của A C và B D Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳngAB D bằng