1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu tác động của xâm nhập mặn và khả năng thích ứng trong nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng sông cửu long

344 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 344
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTR ƯỜNGĐẠIHỌCCẦNTHƠ LÊTHỊPHƯƠNGMAI NGHIÊNCỨUTÁCĐỘNGCỦAXÂMN HẬPMẶN VÀKHẢNĂNGTHÍCHỨNGTRONGNUÔI TRỒNGTHỦYSẢN ỞĐỒNGBẰNGSÔNGCỬULONG LUẬN ÁNTIẾNSĨ NGÀNHNUÔITRỒNGTHỦY SẢNMÃSỐ:

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTR ƯỜNGĐẠIHỌCCẦNTHƠ

LÊTHỊPHƯƠNGMAI

NGHIÊNCỨUTÁCĐỘNGCỦAXÂMN HẬPMẶN

VÀKHẢNĂNGTHÍCHỨNGTRONGNUÔI TRỒNGTHỦYSẢN

ỞĐỒNGBẰNGSÔNGCỬULONG

LUẬN ÁNTIẾNSĨ NGÀNHNUÔITRỒNGTHỦY SẢNMÃSỐ:62620301

Trang 2

BỘ GIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜ NGĐẠIHỌCCẦNTHƠ

LÊTHỊPHƯƠNGMAI

NGHIÊNCỨUTÁCĐỘNGCỦAXÂMN HẬPMẶN

VÀKHẢNĂNGTHÍCHỨNGTRONGNUÔI TRỒNGTHỦYSẢN

ỞĐỒNGBẰNGSÔNGCỬULONG

LUẬN ÁNTIẾNSĨ NGÀNHNUÔITRỒNGTHỦY SẢNMÃSỐ:62620301

Trang 3

CÁNBỘHƯỚNGDẪNPGS TS.TRẦN NGỌC HẢITS.DƯƠNGVĂNNI

Trang 4

TÁCGIẢ

Trang 5

LỜICẢMTẠ

NghiêncứuThựcnghiệmĐadạngSinhhọcHòaAnTrườngĐạihọcCầnThơđãtạo

điềukiệnchotôiđượcthựchiệnchươngtrìnhnghiêncứusinhtrongnhữngnămqua

XingửilờicámơnchânthànhđếnBanChủnhiệmKhoaThủysản;BộmônKỹthuậtnuôihảisản;BộmônDinhdưỡngvàChếbiếnThủysản;Khoas a u

Đ ạ i h ọ c , P h ò n g q u ả n lýK h o a học,T r ư ờ n g Đ ạ i h ọ c C ầ n T h ơ đ ã nhiệttìnhgiúpđởvàtạođiềukiệnthuậnlợichotôihoànthànhchươngtrìnhhọctậpvànghiêncứu

Tôix i n b à i t ỏ l ò n g b i ế t ơ n s â u s ắ c đ ế n T h ầ y h ư ớ n g d ẫ n P G S TSTrần NgọcHảivàT S ThầyDươngVănNitrongnhữngnămquađãâncầnhư ớ

ng dẫn,độngviên,giúpđở,tạođiềukiệnthuậnlợichotôihọctập,nghiêncứuvàhoànthànhluậnán

XingửilờicảmơnsâusắcđếnTSVõNamSơn,PGSTSĐỗThịTha

nh Hương,P G S TSTrươngHoàngMinh,PGSTSNguyễnThịNgọcAnhcù n g t ấ t c

ả q u ý ThầyC ô K h o a Thủys ảnđ ã g i ú p đ ở v à t r u y ề n đ ạ t c h o t ô i nhữngk i ế

n t h ứ c v à k i n h n g h i ệ m q u ý b á u t r o n g t h ờ i s u ố t g i a n h ọ c t ậ p vànghiêncứu

Xing ử i l ờ i c ả m ơ n đếnemN g u y ễ n T h ị K i m H à ( B ộ mônD i n hdưỡng vàChếbiếnThủysản);emNguyễnBáKhanhvàNguyễnThịH ồ n g Mỏng(sinhviênlớpNuôitrồngThủysảnkhóa34)thuộcKhoaThủysản,emL ý VănLợi(BộmônQuảnlýMôitrườngvàTàinguyênThiênnhiên)thuộcMôitrườngvàTàinguyênThiênnhiên.TrườngĐạihọcCầnThơđãgiúpđởtôirấtnhiềutrongquátrìnhnghiêncứu

XingửilờicảmơnchânthànhđếnquýCô,Chú,Anh,ChịthuộcSởN ô n g nghiệpvàPháttriểnNôngthôn,phòngNôngnghiệp,cácnônghộnuôithủysảnđãchiasẻvàcungcấpt h ô n g tingiúptôihoànthànhluậnán

XingửilờicảmơnđếnquýThầy,CôKhoaPháttriểnNôngthônđãgiúpđởvàtạođiềukiệnthuậnlợichotôihọctập,nghiêncứuvàhoànthànhluậnán

Trang 6

n g ;

( i i ) t o e v a l u a t e t h e f e a s i b i l i t y o f c u l t u r e ofdifferentspeciesundersalinewaterinstrusionconditions;

ricesystems.F o r f r e s h w a t e r a r e a , c l i m b i n g p e r c h c u l t u r e g a v eyielda n d n e t i n c o m e h i g h e r t h a n s n a k e s k i n g o u r a m y cul tu re , knifef i

Trang 7

te ra q u a c u l t u r e

Trang 8

regionthanfarmers ofthe freshwateraquaculture region.Impactofclimate ch ange, w e a t h e r c h a n g e a n d s a l i n i t y i n t r u s i o n t o intensives h

r i m p farmingw e r e recognizedmoreseriouslythanthosetotheimprovedextensiveshrimpfarming.Majorsolutionsformitigatingtheimpactsweretoapplyadvancedtechnologiesinproduction(usingchemicals,aeration,waterqualitym a n a g e m e n t , controllwaterlevel).However,farmersinthefreshwateraquacultureregionhavenothad

considerablesolutionsfortheissues,specialys a l i n i t y intrusion

Fort heac ti vi ty (iii)s a l i n i t y tolerencea n d e ff ect o f s a l i n i t y ong r

o w t h a n d survivalofsnakeskingouramyfish(Trichogasterpectoralis)a ndknifefish(Chitalaornata)w e r e e x a m e d R e s u l t s s h o w e d t h a t s

u r v i v a l r a t e s o f snakeskingouramyundersalinityof0,3and6‰werehigherthanthoseoff i s h i n 9 ‰ The fishgrew fastest in 9‰ For knifefish,

survivalr at es insalinityof0and3‰werenotsignificantlydifferent.Thosefisharethuspotentialforcultureinthelowsalinityarea

Fort h e a c t i v i t y ( i v ) , throught h e i n f o r m a t i o n o n s a l i n i t y t o l e r

a n c e o f aquaculturespecies,dataofwatersalinitycollectedfrom186participantsint h e coastalprovincesoftheMekongDeltaapplyinginformationtechnologya n d currentof s a l i n i t y intrusion i nf or ma ti on bySouther

nI n s t i t u t e o f WaterR e s o u r c e s R e s e a r c h ( 2 0 1 6 ) , t h i s s t u d y h a s determinedf a r m i n g s e a s o n s f o r somei m p o r t a n t a q u a c u l t u r e s p e c i e s f o r t

h e monitoreda r e a a n d a p p r o p r i a t e c u l t u r e areafordifferentspeciesinaccordancetosalinewaterintrusion.Ther e s u l t s w i l l s i g n i f i c a n t l y s e r v e f

o r p l a n i n g , a n d managemento f a q u a c u l t u r e d e v e l o p m e n t

Trang 9

Nghiêncứut á c đ ộ n g c ủ a xâmnhập mặnv à k h ả năngthích ứ ng t r o n g

n u ô itrồngthủysảntạiđồngbằngsôngCửuLongđ ư ợ c thựchiệntạiKhoaThủysản Trường Đạihọc CầnThơ,cáctỉnhSócTrăng, BạcLiêu,CàMauvàHậuGiang.Mụctiêucủanghiêncứugiúpgópphầnđánhgiánhậnthứccủangườinuôivềxâmnhậpmặn,mộtsốyếutốthờitiếtcóliênquanđếnxâmn hậpmặnvàbiếnđổikhíhậu,tácđộngvàgiảiphápứngphócủangườidântrongthờigianqua;khảnăngnuôimộtsốloàithủysảnkinhtếquantrọngt r o n g điềukiệnxâmnhậpmặn;quađóđềxuấtgiảiphápgópphầngiảmthiểurủirovàthíchứngvớixâmnhậpmặnvàbiếnđổikhíhậu,thờitiếtchonuôitrồngthủysảntrongthờigiantới

Nghiêncứugồmcácnộidungchínhlà(i)khảosáthiệntrạngkỹthuậtvàhiệuquảtàichínhmộtsốmôhìnhnuôithủysảnquantrọngởvùngcókhản ăn g chịuảnhhưởngxâmnhậpmặn;

(ii)tìmhiểunhậnthứccủangườinuôithủysảnvềxâmnhậpmặn,biếnđổi

khíhậuvàthờitiết,tác độngvàgiảipháptrongsảnxuấtthờigianqua;(iii)nghiêncứuảnhhưởngcủađộmặnlênmộtsốloàithủysản

mộtsốloàithủysảntrongđiềukiệnxâmnhậpmặnthôngxácđịnhmùavụnuôivàvùngn u ô i

Nộidung(i)và (ii)đượcthựchiệnbằngcáchkhảosátvàphỏngvấntrựctiếp 286hộnuôithủysảnnướclợvớicácmôhìnhnuôitômsúthâmcanh,tômq u ả n g c a n h c ả i t i ế n , t ô m -

lúal u â n c a n h ở S ó c T r ă n g , B ạ c L i ê u v à C à Mau,và123hộnuôithủysảnnướcngọtvớicácmôhìnhnuôicárôđồng,thátl á t còm,sặcrằn,vàcá–

lúakếthợpởHậuGiangvàBạcLiêu(vùngcókhản ăn g bịxâmnhậpmặn).Kếtquảnghiêncứuchothấy,cácmôhìnhnuôithủys ả n vùngnướclợvànướcngọthiệnnayđadạngvềkỹthuậtvàcóhiệuquảkhátốt.Vùngnướclợvớicácmôhìnhnuôitômkhácnhauthìmôhìnhnuôitômsúthâmcanhchonăngsuấtvàlợinhuậntrungbìnhcaohơnsovớimôh ì n hnuôitômquảngcanhcảitiếnvàtôm-

lúa.Vùngnướcngọtvớicácmôh ì n hnuôicárôđồng,cásặcrằn,cáthátlátcòmvàcá–

lúakếthợpthìmôhìnhnuôicárôđồngcónăngsuấtvàlợinhuậncaohơn, tuynhiênmôhìnhnàyđòihỏiphảicóđầutưlớn

.Nhậnthứccủanônghộvềxâmnhậpmặn,biếnđổikhíhậuvàthờitiếtcũngnhưtácđộngcủacácyếutốtrênvàgiảiphápứngphócủanônghộcók h á c nhaugiữacác vùngvàcácmôhình nuôi.Vùngnước lợngườinuôinhận

Trang 10

thấythờitiếtvàđômặnthayđổinhiềuhơnsovớingườinuôithủysảnnướcn g ọ t Ngườinuôi trong môh ì n h thâmcanhn h ậ n thấythờitiếtthayđổitác đ ộ n g lớnđếnmôhìnhvàvậtnuôinhiềuhơnsovớingườinuôitrongmôhìnhquảngcanh.Giảiphápđượcngườinuôilựachọnchủyếuđểgiảmrủirolàứngdụngkhoahọckỹthuậtvàosảnxuấtnhưcảitiếnkỹthuật(sửdụngthuốc,h ó a chất,quảnlýmôitrường,điềuchỉnhmựcnước,quạtnước).Tuynhiên,đasốnônghộtrongmôhìnhnuôithủysảnnướcngọtchưacónhiềugiảiphápứngphó,đặtbiệtlàkhibịxâmnhậpmặn.Đốiv ớ i n ộ i d u n g ( i ii)n g h i ê n c ứ u nàyđ ã x á c đ ị n h đ ư ợ c n g ư ỡ n g c h ị

u mặnvàảnhhưởngcủacácđộmặnkhácnhaulêntăngtrưởngvàtỷlệsốngcủ

acásặcrằn(Trichogasterpectoralis)vàcáthátlátcòm(Chitalaornata).Kếtq

uảchothấy,tỷlệsốngcủacácásặcrằnởđộmặn0,3và6‰caohơncóýnghĩathốngkêsovới9‰.Tốcđộtăngtrưởngcủacáởđộmặn9‰làcaonhất.Cáthátlátcòmcótỷlệsống,tốcđộtăngtrưởngkhácbiệtkhôngcóýnghĩathốngkêkhinuôiởcácđộmặn0và3‰.Dovậyhailoàicánàycót i ềm năngnuôiđượcnuôiởnhữngvùngnướclợcóđộmặnthấp

Đốivớinộidung(iv),từthôngtinkhảnăngthíchnghiđộmặncủamộtsốloàithủysảnkinhkếquantrọng,dẫnliệuvềbiếnđổiđộmặnhàngthángtrongsuốtnămcủa1 8 6 hộthamgiaquant rắc ởcáctỉnhvenbiểnĐBSCLt h ô n g quaứngdụnghệthốngcôngnghệthông tin, dẫnliệu vềhiệntrạngxâmn h ậ p mặncủaViệnkhoahọcthủylợimiềnNam(2016 ),đãxácđị nhđượcmùavụnuôithíchhợpcủamộtsốloàithủysảnrộngmuối,trungbìnhhayhẹpmuốiởcácvùngquantrắchiệnnay,vàxácđịnhđượcvùngnuôithíchhợpc h o cácđốitượngthủysảntrongđiềukiệnxâmnhậpmặn.Kếtquảnàylàmcơsởchoviệcquihoạch,vàquảnlýpháttriểnnghềnuôi

Trang 11

MỤCLỤC

LỜICAMKẾTKẾTQUẢ i

LỜICẢM TẠ ii

ABSTRACT iii

TÓMTẮT v

MỤCLỤC vii

DANHSÁCHBẢNG xii

DANHSÁCHHÌNH xiv

DANHMỤCTỪVIẾTTẮT vii

CHƯƠNG1:GIỚITHIỆU 1

1.1 Giớithiệu 1

1.2 Mụctiêucủanghiêncứu 2

1.3 Nộidungcủanghiêncứu 2

1.4 Ýnghĩacủaluậnán 3

1.5 Điểmmớicủaluậnán 3

CHƯƠNG2:TỔNG QUANTÀILIỆU 4

2.1 Mộtsốkháiniệmvàthuậtngữ 4

2.2 Diễnbiếncủabiến đổikhíhậu (BĐKH) 4

2.2.1 Thếnàolàbiếnđổikhíhậu? 4

2.2.2 Nguyênnhângâybiếnđổikhíhậu 5

2.2.3 Biến đổikhíhậutrênquymôthếgiới 5

2.2.4 Biến đổikhí hậuởViệtNam 6

2.2.5 Biếnđổikhíhậu ởĐồngbằngsôngCửuLong(ĐBSCL) 7

2.3 XâmnhậpmặnởViệtNam 8

2.3.1 Thếnàolàxâmnhậpmặn? 8

2.3.2 Cácyếutốảnhhưởngđếnxâmnhập mặn 9

2.3.3 Tình hìnhxâmnhậpmặnở ViệtNam 14

2.4 HiệntrạngnuôithủysảnởViệtNamvàĐBSCL 19

2.4.1 Việt Nam 19

2.4.2 Đồngbằngsông CửuLong 22

2.5 Ảnhhưởngcủaxâmnhậpmặnlênnuôitrồngthủysản 23

2.5.1 Ảnhhưởngcủađộmặnlênnhómgiápxácđangđượcnuôiởđồn gbằngsôngCửuLong 27

2.5.2 Ảnhhưởngcủađộmặnlênmộtsốloàicánướclợđangđượcn u ô iở đồngbằngsôngCửuLong 29

2.5.3 Ảnhhưởngcủađộmặnlênmộtsố loàicánước ngọtđang đượcnuôiởđồngbằngsôngCửuLong 31

Trang 12

2.5.4 Mộtsốđặcđiểmsinhhọccủacásặcrằn(Trichogasterp e ct o r a l i

s , R e g a n , 1 9 1 0 ) v à c á t h á t l á t c ò m (Chitalaoranta,Gray,1 8 3 1 ) 35

2.5.4.1 Đặcđiểmsinhhọccủacásặcrằn 35

2.5.4.2 Đặcđiểmsinh họccủacáthátlátcòm 36

CHƯƠNG3:PHƯƠNGPHÁP NGHIÊN CỨU 38

3.1 Thời gianvàđịađiểmnghiêncứu 38

3.2 Đốitượngnghiêncứu 39

3.3 Vậtliệunghiêncứu 39

3.4 Phương pháptiếpcận 39

3.5Phương phápnghiêncứu 40

3.5.1 Khảosáthiệntrạngkinhtế-kỹthuậtcácmôhìnhnuôithủysản, nhậnthứcvàgiảiphápứngphócủ angườinuôitrongvùngcókhảnăngbịtácđộngcủabiếnđổikhíhậu 40

3.5.1.1 Phươngphápthuthậpsố liệuthứ cấp 40

3.5.1.2 Phươngphápthuthậpsốliệusơ cấp 40

3.5.2 Nghiêncứuảnhhưởngcủađộmặnlênsựtăngtrưởngcủacásặcrằ n vàcáthát látcòm 43

3.5.2.1 Thínghiệm1:Ngưỡngđộmặnvàảnhhưởngcủađộmặnlêntăn gtrưởngcủacásặcrằn(Trichogasterpectoralis) 43

3.5.2.2 Thínghiệm2:Ngưỡngđộmặnvàảnhhưởngcủađộmặnlêntăn gtrưởngcủacáthátlátcòm(Chitalaornata) 46

3.5.3 Quant r ắ c g h i n h ậ n đ ộ mặnn g o à i h i ệ n t r ư ờ n g , đ á n h g i á k h ả năng nuôihiệnnayởvùngquantrắcvàthiếtlậpbảnđồvùngnuôithíc hhợp củamộtsốloàithủysảntheohiệntrạngxâmnhậpmặn 47

3.5.3.1 Nônghộ(cộng tácviên)thamgia 47

3.5.3.2 Phươngpháp thuthậpsốliệuvàphântích,đánhgiá 48

3.5.3.3 Thiếtlậpbảnđồvùngnuôithíchhợpcủamộtsốloàithủysảndướ itácđộngcủaxâmnhậpmặn 49

3.5.4 Phươngphápxửlýsốliệu 50

3.5.5 Sơ đồnghiêncứu 52

CHƯƠNG4:KẾTQỦAVÀTHẢO LUẬN 53

4.1 Hiệntrạng kỹthuật,t à i chính,nhậ nthứcvà g iả iphápứng p hó củan g ư ờ i nuôithủysảnnướclợtrongvùngbịtácđộngcủabiếnđổikhíhậu 53

4.1.1 Mô hìnhnuôitômsúthâmcanh 53

4.1.1.1 Cácchỉtiêukỹthuậtchínhcủamôhìnhnuôitômsúthâmc a n h 53

4.1.1.2 Hiệuquảtàichínhcủamôhình 54

4.1.1.3 NhậnthứcvềBĐKH,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphócủang ườinu ôitômsúthâmcanhtrongthờigianqua 57

Trang 13

4.1.1.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôit ô m súthâ

mcanhtrongthờigian tới 63

4.1.1.5 Thảoluận vềmôhìnhnuôitômsúthâmcanh 65

4.1.2 Mô hìnhnuôitômsúquảngcanhcảitiến 66

4.1.2.1 Cácyếutốkỹthuậtmôhìnhnuôitômsúquảngcanhcảitiến 66 4.1.2.2 Hiệuquảtài chínhcủamôhình nuôitômsúquảng canh cảitiến 67

4.1.2.3 NhậnthứcvềBĐKH,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphócủangư ời n uôitômsúquảngcanhcảitiếnthờigianqua 69

4.1.2.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôit ômsúqu ảngcanhtrongthờigiantới 76

4.1.2.5 Thảoluậnvềmôhìnhnuôitômsúquảngcanhcảitiến 77

4.1.3 Mô hìnhnuôitômsúkếthợpvớilúa 78

4.1.3.1 Cácchỉtiêukỹthuậtcủamôhìnhnuôitômsú–lúaluâncanh 78 4.1.3.2 Các chỉtiêutàichínhcủa môhìnhnuôitômsú–lúa 80

4.1.3.3 NhậnthứcvềBĐKH,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphócủangườinu ôitômsú-lúatrongthờigianqua 81

4.1.3.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôit ômsú -lúatrongthờigiantới 87

4.1.3.5 Thảoluận vềmôhìnhkết hợptômsú–lúa 88

4.2 Hiệnt r ạ n g kỹt h u ậ t , k i n h t ế , n h ậ n t h ứ c v à g i ả i p h á p ứ n g p h ó c ủ a ng ười nuôithủysảnnướcngọttrongvùngbịtácđộngcủabiếnđổikhíhậu 90 4.2.1 Mô hìnhnuôicárôđồngthâmcanh 90

4.2.1.1 Cácyếutốkỹthuậttrongmôhìnhnuôicárôđồngthâmc a nh 90 4.2.1.2 Hiệuquảtàichínhcủamôhìnhnuôicá rôthâmcanh 92

4.2.1.3 Nhậnthức,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuô icárôđồngtrongthờigianqua 93

4.2.1.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôi cárôthâmcanhtrong thờigian tới 96

4.2.1.5 Thảoluận vềmôhìnhnuôicárô 97

4.2.2 Mô hìnhnuôicásặcrằn 98

4.2.2.1 Cácyếutốkỹthuậttrong môhìnhnuôicásặcrằn 98

4.2.2.2 Hiệuquảtàichínhcủamôhìnhnuôicásặcrằn 100

Trang 14

4.2.2.3 Nhậnthức,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủang ườinuô

icásặcrằntrongthờigianqua 101

4.2.2.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôi cásặc rằntrong thờigiantới 104

4.2.2.5 Thảoluận vềmôhìnhnuôicásặcrằn 105

4.2.3 Mô hìnhnuôicáthátlátcòm 105

4.2.3.1 Cácyếutốkỹthuậttrong môhìnhnuôicáthátlátcòm 105

4.2.3.2 Hiệuquảtàichínhcủamôhìnhnuôicáthátlát 106

4.2.3.3 Nhậnthức,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủang ườinuô icáthátlátcòmtrongthờigianqua 108

4.2.3.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôi cáthátlátcòmtrongthờigiantới 111

4.2.3.5 Thảoluận vềmôhìnhnuôicáthátlátcòm 112

4.2.4 Mô hìnhnuôikếthợpcá-lúa 113

4.2.4.1 Cácyếutốkỹthuậttrong môhìnhnuôicá-lúa 113

4.2.4.2 Yếutốtàichínhcủamôhìnhcá-lúa 115

4.2.4.3 Nhậnthức,ảnhhưởngvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủang ườinuô itrongmôhìnhcá–lúathờigianqua 116

4.2.4.4 NhậnthứcvàgiảiphápứngphóvớiBĐKHcủangườinuôitron gmô hìnhcá -lúathờigiantới 119

4.2.4.5 Thảoluận vềmôhìnhcá –lúa 120

4.3 Nghiênc ứ u ả n h h ư ở n g c ủ a độmặnl ê n s ự t ă n g t r ư ở n g mộts ố l o à it h ủy sản 121 4.3.1 Ngưỡngđộmặnvàảnhhưởngcủađộmặnlêntăngtrưởngcủa cás ặ c r ằ n (Trichogasterpectoralis) 122

4.3.1.1 Ngưỡngđộ mặncủacás ặ c rằn 122

4.3.1.2 Sựtăngtrưởngcủacásặcrằnởcácđộmặnkhácnhau 123

4.3.2 Ảnhh ư ở n g c ủ a đ ộ mặnl ê n t ă n g t r ư ở n g c ủ a c á t h á t l á t c ò m ( Chitalaornata) 127

4.3.2.1 Ngưỡngđộ mặncủacát h á t látcòm 127

4.3.2.2 Sựtăngtrưởngcủacáthátlátcòmởcácđộmặnkhácnhau128 4.4 Quantrắcghinhậnđộmặnngoàihiệntrườngvàthiếtlậpbảnđồthíchnghivới độmặncủamộtsốloàithủysản đangđượcnuôi 134

4.4.1 Diễnbiếnđộmặntheothờigianvàkhảnăngnuôimộtsốđốit ư ợn g thủysảnởvùng quantrắc 134

4.4.2 Bảnđồthíchnghivớiđộ mặncủamộtsốloàithủy sảnđangđ ư ợ c nuôiphổbiếnở ĐBSCL 148

4.5 Thảoluậnchung 153

Trang 15

4.5.1 Nhậnthứcvềxuthếbiếnđổikhíhậuvàxâmnhậpmặnởcácvù ngnu

ôithủysản 153

4.5.2 Nhậnthứcvềtácđộngcủayếutốthờitiếtvàđộmặnđếncácmôhình nuôithờigianqua 157

4.5.3 Giảiphápcủa nônghộthíchứngvàgiảmthiểutác độngcủaB ĐK H vàxâmnhập mặnhiệnnay 160

4.5.4 GiảiphápcủanônghộthíchứngvớiBĐKHvàxâmnhậpmặnthời gian tới 161 4.5.5 Khảnăngnuôi mộtsốlo ài thủysảnk i n h tếquantrọng t hí ch ứn gvớixâmnhậpmặnhiệnnayvàthờigiantới 162

4.5.6 KiếnnghịmộtsốgiảiphápthíchứngvớiBĐKHvàxâmnhậpmặntro ngthờigiantới 163

CHƯƠNG5:KẾTLUẬNVÀĐỀXUẤT 164

5.1 Kếtluận 164

5.2 Đềxuất 165

TÀILIỆUTHAMKHẢO……… I-XIVPHỤLỤC… … … … A-YYY

Trang 16

DANHSÁCHBẢNG

Bảng2.1:ĐộmặncaonhấtởmộtsốtrạmđovùngĐBSCLtừtháng2–

4năm2009và2010(‰) 17

Bảng2.2:ĐộmặnởmộtsốtrạmđovùngĐBSCLtừ2009đến2014(‰)17Bảng2.3:K hoảngthíchnghivớiđộmặncủamộtsốđốitượngthủysản đangđượcnuôiphổbiếnởĐBSCL 34

Bảng3.1:Sựphânbốmẫukhảosátởvùngnướclợ 42

Bảng3.2:Sựphânbốmẫukhảosátởvùngnướcngọt 42

Bảng3.3:Sốnônghộởcáctỉnhthamgiaquantrắcđộmặnvàchiasẻ thôngtin 48

Bảng3.4:Cácnộidungnghiêncứu,phươngphápnghiêncứuvàphân tíchsốliệu 51

Bảng4.1:Khíacạnhkỹthuậtcủamôhìnhnuôitômsú 53

Bảng4.2:Cácyếutốtàichínhcủamôhìnhnuôitômsúthâmcanh 55

Bảng4.3:GiảiphápứngphócủangườinuôivớiBĐKHthờigiantới 64

Bảng4.4:Cácyếutốkỹthuậtcủamôhìnhnuôitômsúquảngcanhcải tiến 66

Bảng4.5:Cácyếutốtàichínhcủamôhìnhnuôitômsúquảngcanhcải tiến 688

Bảng4.6:Giảiphápứngphócủangườinuôivớisựthayđổicủakhíhậu thờigiantới 76

Bảng4.7:Cácyếutốkỹthuậtcủamôhìnhnuôitômsú–lúa 79

Bảng4.8:Cácyếutốtàichínhcủamôhìnhnuôitômsú–lúa 80

Bảng4.9:Giảiphápứngphócủangườinuôivớisựthayđổicủakhíhậu thờigiantới 88

Bảng4.10:Khíacạnhkỹthuậtcủamôhìnhnuôicárôđồng 91

Bảng4.11:Cácyếutốtàichínhcủamôhìnhnuôicárôthâmcanh 92

Bảng4.12:Giảiphápứngphócủangườinuôivớisựthayđổicủakhíhậuth ời giantới 97 Bảng4.13:Khíacạnhkỹthuậtcủamôhìnhnuôicásặcrằn 99

Bảng4.14:Cácyếutốtàichínhcủamôhìnhnuôicásặcrằn 100

Bảng4.15:Giảiphápứngphócủangườinuôivớisựthayđổicủakhíhậuthờigiantới

104 Bảng4.16:Khíacạnhkỹthuậtcủamôhìnhnuôicáthátlátcòm 106

Bảng4.17:Cácyếutốtàichínhcủamôhìnhnuôicáthátlát 107

Bảng4.18:Cơcấuchiphítrongmôhìnhnuôicáthátlátcòm 108

Trang 17

Bảng4.19:Giảiphápứngphócủangườinuôivớisựthayđổicủakhíhậuth ời giantới 112Bảng4.20:Khíacạnhkỹthuậtcủamôhìnhnuôikếthợpcá-lúa 114Bảng4.21:Khíacạnhtàichínhcủa môhìnhnuôikếthợpcá-lúa 116Bảng4.22:Biệnphápứngphócủanôngdânvớisựthayđổicủakhíhậu

thờigiantới 120Bảng4.23: Ngưỡngđộmặncásặcrằn 123Bảng4.24:Tỷlệsốngcủacásặcrằnởcácđộmặnkhácnhau 124Bảng4.25:Tốcđộtăngtrưởngcủacásặcrằnsau90ngàynuôiởcácđộ

mặnkhácnhau 127Bảng4.26: Ngưỡng độmặncủacáthátlátcòm 128Bảng4.27:Tỷlệsốngcủacáthátlátcòmởcácđộmặnkhácnhau 129Bảng4.28:T ố c độtăngtrưởngcủacáthátlátcòmsau90ngàynuôiởcác

độmặnkhácnhau 131Bảng4.29:Khảnăngnuôitốtmộtsốloàithủysảntạicácđiểmquantrắc147B ản g 4.30:Khảnăngnuôimộtsốloàithủysảntheovùngnhiễmmặn 149Bảng4.31:VùngnuôithíchnghivớiđộmặncủamộtsốloàithủysảnởĐBS CL 150Bảng4.32: Tổng kếtcácvấnđềthảoluậnchung 155Bảng4.33:Tổngkếtcácvấnđềthảoluậnchung(tiếptheo) 156

Trang 18

Hình2.1:HiệntượngXNMtừbiểnvàolòngsôngvùngcửasông(LêAnhT u ấ n , 2008) 9

Hình2.2:Hệthốngcôngtrìnhngănmặntrướcnăm1998(a)vàsaunăm2 0 0 5 (b)

(nguồnSIWRR,2006tríchbởi;TrầnQuốcĐạtvàctv.,2012) 12

Hình2.3:Diệntíchxâmnhậpmặnchocáckịchbảnvàdiệntíchngọthóacủ acácdựá nxâmnhậpmặn(a)kịchbảngốcvà(b)kịchbảnsố1,(c)k ịch bảnsố2, (d)kịchbảnsố3,(e)kịchbảnsố4,(f)diệntíchngọthóa củacádựánxâmnhậpmặnởĐBSCL(TrầnQuốcĐạtvàctv.,2012) 13

Hình2.4:HiệntrạngxâmnhậpmặnởĐBSCL(Monre,2009) 16

Hình2.5:BảnđồdựđoánxâmnhậpmặntheokịchbảnA2vàB2 19

Hình2.6:DiễnbiếnsảnlượngthủysảnkhaithácvànuôitrồngcủaViệt Nam(NguyễnThanhPhươngvàctv.,2014) 21

Hình2.7:Cásặcrằn 35

Hình2.8:Cáthátlátcòm 37

Hình3.1:Vịtrínônghộthamgiaquantrắcđộmặn() 38

Hình3.2:Bảnđồhiệntrạngvàdựđoánxâmnhậpmặnở ĐBSCL(BộT NM T , 2009)vàvịtrícácnônghộthamgiaphỏngvấn() 41

Hình3.3:Sơđồbốtríthínghiệmnuôităngtrưởngcásặcrằn 45

Hình3.4:Kíchcỡc á thínghiệm 45

Hình3.5:Kiểmtrađộmặnthínghiệm 45

Hình3.6.Sơđồthínghiệmảnhhưởngcủađộmặnlêncásặcrằn 45

Hình3.7.Sơđồthínghiệmảnhhưởngcủađộmặnlêncáthátlátcòm 47

Hình3.8:Sốliệuquantrắcđộmặnhiệntrườngđượcxuấttừhệthốngthunhậnthôngtin .48

Hình3.9:Hệthốngthuthậpsốliệuquantrắcđộmặn 49

Hình3.10:BảnđồxâmnhậpmặnởĐBSCL(Việnkhoahọcthủylợi miềnNam,2016) 49

Hình3.11:Cácbướcthiếtlậpbảnđồthíchnghixâmnhậpmặncủamột sốloàithủysản 50

Hình3.12:Sơđồnghiêncứu 52

Hình4.1:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự thayđổicủađộmặn(MôhìnhTC) 58

Hình4.2:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự thayđổicủanhiệtđộ(MôhìnhTC) 60

Hình4.3:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự thayđổicủamùamưavàlượngmưa(MôhìnhTC) 62

Trang 19

thayđổicủamựcnước triều(MôhìnhTC) 63Hình4.5:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủađộmặn(Môhình QCCT) 70Hình4.6:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủanhiệtđộ(Môhình QCCT) 71Hình4.7:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủamùamưavàlươngmưa(MôhìnhQCCT) 73Hình4.8:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủamựcnước triều(MôhìnhQCCT) 75Hình4.9:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủađộmặn(Môhìnhtômsú–lúa) 82Hình4.10:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủanhiệtđộ(Môhìnhtômsú–lúa) 84Hình4.11:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủamùamưavàlượngmưa(Môhìnhtômsú–lúa) 85Hình4.12:Nhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápcủangườinuôivớisự

thayđổicủamựcnước triều(Môhìnhtômsú–lúa) 86Hình4.13:NhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápthíchứngvớiBĐKH

củangườinuôicárôđồng 95Hình4.14:NhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápthíchứngvớiBĐKH

củangườinuôicásặcrằn 102Hình4.15:NhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápthíchứngvớiBĐKH

củangườinuôicáthátlátcòm 109Hình4.16:NhậnthứcvềảnhhưởngvàgiảiphápthíchứngvớiBĐKH

củangườinuôicátrongmôhình cá-lúathời gianqua 118Hình4.17:Khốilượngcásặcrằntheothờigiannuôiởcácđộmặnkhácnhau 125Hình4.18:Chiềudàicásặcrằntheothờigiannuôiởcácđộmặnkhácnhau 126Hình4.19:Khốilượngcáthátlátcòmtheothờigiannuôiởcácđộmặn

khácnhau 130Hình4.20:Chiềudàicáthátlátcòmtheothờigiannuôiởcácđộmặn

khácnhau 131Hình4.21:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsútạicácđiểmquan

trắcởCàMau 134Hình4.22:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicásặcrằntạicácđiểm

quantrắcởtỉnhCàMau 135

Trang 20

điểmquantrắcởtỉnhCàMau 136Hình4.24:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsú(a),cásặcrằn(b)v à cáthátlátcòm(c)tạicácđiểmquantrắcởCáiNướcvàUMinhtỉnh

CàMau 137Hình4.25:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsútạicácđiểmquan

trắcởt ỉ n h KiênGiang 138Hình4.26:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicásặcrằntạicácđiểm

quantrắcởtỉnhKiênGiang 138Hình4.27:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicáthátlátcòmtạicác

điểmquantrắcởtỉnhKiênGiang 139Hình4.28:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsútạicácđiểmquan

trắcởt ỉ n h S ó c Trăng 140Hình4.29:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicásặcrằntạicácđiểm

quantrắcởtỉnhSócTrăng 140Hình4.30:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicáthátlátcòmtạicác

điểmquantrắcởtỉnhSócTrăng 141Hình4.31:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsútạicácđiểmquan

trắcởtỉnhBạcLiêu 141Hình4.32:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicásặcrằntạicácđiểm

quantrắcởt ỉ n h BạcLiêu 142Hình4.33:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicáthátlátcòmtạicác

điểmquantrắcởtỉnhBạcLiêu 142Hình4.34:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsútạicácđiểmquan

trắcởtỉnhBếnTre 143Hình4.35:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicásặcrằntạicácđiểm

quantrắcởtỉnhBếnTre 143Hình4.36:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôicáthátlátcòmtạicác

điểmquantrắcởtỉnhBếnTre 144Hình4.37:Diễnbiếnđộmặnvàkhảnăngnuôitômsú(a),cásặcrằn(b)vàcáthátlátcòm(c)tạicácđiểmquantrắcởhuyệnThạnhPhútỉnhBến

Tre 145Hình4.38:HiệntrạngxâmnhậpmặntạiđồngbằngsôngCửuLong(ViệnkhoahọcthủylợimiềnNam,2016)

148

Hình4.39:Bảnđồphânbốvùngnuôitômsú 150Hình4.40:Bảnđồphânbốvùngnuôicásặcrằn 152Hình4.41:Bảnđồphânbốvùngnuôicáthátlátcòm 152Hình4.42:Bảnđồphânbốvùngnuôicủatômcàngxanh,cátra,cálóc,

Trang 21

cárôđồng 153

Trang 22

ĐLTV:Đổilịchthờivụnhưthảnuôisớmhơnhaytrễhơnsovớimùavụhàngnăm

TC:Thâmcanh

QCCT:Quảngcanhcảitiến

Trang 23

1.1 Giớithiệu

CHƯƠNG1:GIỚITHIỆU

Biếnđổikhíhậu(BĐKH)làsựthayđổicủakhíhậuđượcquytrựctiếphoặcgián tiếp do hoạtđộng của

củakhíquyểntoànc ầ u vàlàsựthayđổicủakhíhậutựnhiênđượcđođạctrongnhữngthờikỳquansát(UNFCCC,1992).ViệcthayđổinàyđãlàmtăngcáckhínhưCO2,N2O,CH4g â yhiệuứngnhàkính,làmgiatăngnhiệtđộtráiđấttừđólàmBĐKHtoàncầu(I P CC , 2007).Sựthayđổinàylàmảnhhưởngđếnđờisốngcủangườidân,đặcbiệtởnhữngkhuvựctiếpgiápvớibiển.Theobảngđánhgiátínhdễbịtổnthươngcủ a 132quốcgiatrênthếgiớithìnềnkinhtếViệtNamxếpthứ27vềtínhdễbịtổ n thươngdotácđộngcủaBĐKHlênngànhthủ

ysản(Allisonetal.,2009).

ĐồngbằngsôngCửu Long(ĐBSCL)có địahìnhbằngphẳngvàthấpvới 80%diệntíchcủavùngcóđộcaodưới2,5msovớimựcnướcbiển,vùngbờbiểntrảidàivới720km(NguyễnĐứcNgữ,2009).Dođặcthùđịahìnhvàđiềukiệntự

nh iênnênĐBSCLlàmộttrongnhữngkhuvựctrênthếgiớichịutácđộngmạnhcủaBĐKH.Nhữnghiệntượngbiếnđổikhíhậunhưsựgiatăngnhiệtđộ,hạnhán,nướcbiển dâng,sựthayđổi củamùamưavà lượngmưađã tác độngđến cáchoạtđộngnuôitrồngthủysản,khinhiệtđộgiatănglàmảnhhưởngđếnquátrìnhsinht r ư ởn g củaloài,khilượngmưathayđổilàmthayđổidòngchảyvàgiatăngđộmặn,khinướcbiểndângcaogâynênxâmnhậpmặn(XNM)vàlũlụt.NhữngkhuvựctiếpgiápvớibiểnthườngcónguycơrủirocaodoX

NM.TheoĐặngKiềuNhânvàctv.

(2010)mộttrongnhữngmốiđedọalớnđếnsảnlượngn

uôitrồngthủysản(NTTS)ởvùngĐBSCLđólàhiệntượngXNM,nhómngườidễbịảnhh ư ởn g lànôngdân,ngườinuôitrồngthủysảnởnôngthônvàkhuvựcvenbiển.T h e o BoeufandPayan(2000)sựphânbốvàgiớihạnsốngcủahầuhếtcácloàithủysảnđượcchiphốibởiđộmặn.Độmặnảnhhưởnglêncácquátrìnhthíchn gh i, vậnđộng,traođổichấtvàtăngtrưởngcủacácloàithủysinhvậtthôngqua

Trang 25

Hiệnnay,cónhiềucôngtrìnhnghiêncứuvềkịchbản,tácđộngcủaBĐKHlên cácnguồntàinguyên,sinhkếcủangười dânđãvàđangđượcthựchiệnđểphụcvụchocôngtácđềrachiếnlượcthíchứngvớiBĐKHvàXNM.Tuynhiênchưacómộtnghiêncứutổnghợpvềnhữngảnhhưởngcũngnhưnhậnthức,ứngphócủangườinuôit

hủysảnđốivớihiệntượngXNMvàBĐKH,thờitiết.Đềtài“Nghiêncứutácđộngcủax âmnhậpmặnvàkhảnăngthíchứngtrongnuôitrồn g ThủysảnởĐồngBằngSôn gCửuLong”đượcthựchiệnlàcầnthiết.Kếtquảcủađềtàigópphầnvàoviệcđềracá

cgiảiphápứngphó,giúpngườidân thíchứngvớiXNMvàBĐKHnhưlựachọnmôhìnhnuôi,loàinuôi,mùavụthảnuôinhằmgiảmthiểurủirotrongquátrìnhsảnxuất

1.2 MụctiêucủanghiêncứuM

ụctiêutổngquát

ĐánhgiátácđộngvàkhảnăngthíchứngvớihiệntượngXNM trongnuôitrồngthủysảnởĐBSCLdướitácđộngcủabiếnđổikhíhậuvànướcbiểndâng

Mụctiêucụthể

a Phântíchvàđánhgiá tổng quáthiệntrạngnuôitrồngthủysảntrongvùngcó nguycơảnhhưởngdoxâmnhậpmặn;

b Đánhgiánhậnthứccủacộngđồngvềtácđộngcủaxâmnhậpmặnvàxuthếthíchứngtrongcanhtáccủanônghộ;

c Xácđịnhkhảnăngthíchnghiđộmặncủamộtsốđốitượngnuôibảnđịacó giátrịkinhtếởĐBSCL;

d Dựđoánvùngthíchnghivàđềxuấtvùngnuôicácđốitượngthủysảnbảnđịatheohiệntrạngxâmnhậpmặn

1.3 Nộidungcủanghiêncứu

a KhảosáthiệntrạngnuôithủysảntrongvùngcókhảnăngchịutácđộngcủaxâmnhậpmặnởĐBSCL

b Khảosátnhậnthứccủacộngđồng

vềBĐKH,tácđộngvàbiệnphápthíchứ n g BĐKHvàxâmnhậpmặnlêncáchệthốngnuôithủysảntrongvùngcókhảnăng chịutácđộngcủaxâmnhậpmặnởĐBSCL

c Nghiêncứukhảnăngthíchnghivớiđộmặncủacásặcrằnvàcáthátlát

còm

d Quantrắcđộmặnnướchiệntrường,lậpbảnđồdựđoánvùngnuôithích

nghivớiđộmặnchomộtsốđốitượngthủysảncógiátrịkinhtếhiệnnayởmộtsốvùngvenbiển

Trang 26

1.4 Ýnghĩacủaluậnán

Kếtquảcủaluậnángiúpbổsungcơsởdữliệuvànhữngkếtluậnkhoahọcvềkhảnăngthíchnghi,tăngtrưởngcủa2loàicánướcngọtcógiátrịkinhtếcao( c á sặcrằnv à cáthátl á t còm);gi úp hiểubiếtrõhơnvề nhậnthức vàcácgiảip h á p ứngphócủangườidânđốivớitácđộngcủaBĐKHvàXNMlênnuôithủysản trongđiềukiệnhiệntạivàtươnglai;giúpdựđoánđượckhảnăngnuôimộtsốloàithủysảnởmộtsốvùng cókhả năng

nhiềuthôngt i n , phươngphápnghiêncứuvàkết quảm ới, tincậyphụcvụtốtchocôngtácg i ảng dạy,nghiên cứu,đồng thờilàmcơsởcho việcqui hoạchvàpháttriểnnghền u ô i thủysảndướinhữngtácđộngcủaBĐKHvàXNMởvùngĐBSCL

1.5 Điểmmớicủaluậnán

i/.Luậnánxácđịnhđượccásặcrằncóthểsốngvàpháttriểnđếnđộmặn9

‰vàcáthátlátcòmlàloàihẹpmuối,chỉcóthểsốngvàpháttriểntốtởđộmặntừ0–3‰.ii/.Ngườinuôithủysảnđãnhậnthứcvàcónhữnggiảiphápthíchứngvớisự

th ay đổi củacácyếutố thờitiết nhưmùamưa, lượngmưa,nhiệtđộ,mựcnướctriềuvàsựgiatăngcủađộmặnởhiệntạivàthờigiantới

iii/.Luậnánđánhgiáđượckhảnăngpháttriểnnuôitômsú,c á sặcrằnvàcáthátlátcòmởmộtsốvùngquantrắctrongđiềukiệnnhiễmlợhiệntại,cũngnhưd ự đoánđượcvùngnuôichomộtsốloàiquantrọngtheo hiệntrạngXNM

iv/.Kếtquảnghiêncứugiúpđềxuấtmộtsốgiảiphápnhưtuyêntruyềntậphu ấn nângcaonhậnthứcvềBĐKHvàxâmnhậpmặn.Ápdụngcôngnghệthôngt in giúpquantrắchiệntrường,dựbáonhữngbiếnđổivềđộmặn.Pháttriểncácgiảipháp côngnghệ

vớiđộmặn,pháttriểnđadạnggiốngcácloàithủysảnnướclợvàgiảiphápkỹthuậtchămsóc,quảnlýphùhợpchot ừ n g vùng.Tâphuấn,chuyểngiaokhoahọccôngnghệ,xâydựngmôhìnhnuôicácloàithủysảntiềmnăngchochuyểnđổiđốitượngvàcơcấusảnxuất

Luậnáncócácphươngphápnghiêncứuđadạng,mớivàphùhợp;đặcbiệtlàứngdụngcôngnghệthôngtintrongquantrắcmôitrườnglàmới,hiệnđạivàcó ýnghĩadocósựthamgia,tươngtáccủacộngđồng;giúpthuthậpthôngtinmôit r ư ờ n g đ

ư ợ c đ ồ n g b ộ , q u i môr ộ n g , c ậ p n h ậ t l i ê n t ụ c v à n h a n h c h ó n g , v à giảmthiểuchiphí

Trang 27

CHƯƠNG2:TỔNGQUAN TÀILIỆU

2.1 Mộtsốkháiniệmvàthuậtngữ

Biếnđổikhíhậu:làsựthayđổitrạngtháikhíhậuvàcóthểđượcxácđịnhthôngquanhữngbiếnđổigiátrịtrungbìnhvà/

hoặcthayđổicácthuộctínhcủakh íhậutrongkhoảngthờigiandài,thườnglàvàithậpkỉhoặclâuhơn.Nóbaogồmbấtkìthayđổikhíhậutheothờigiankểcảbiếnđổidotựnhiên hoặcdohoạtđộngcủaconngười(IPCC,2007)

Xâmnhậpmặnlàhiệntượngnướcbiểnxâmnhậpvàovùngnướcngọtcủalòngsônghoặccáctầngnướcngọtdướiđất(LêAnhTuấn,2008)

Nướcbiểndâng:làsựdânglêncủamựcnướcđạidươngtrêntoàncầu,trongđókhôngbaogồmtriều,nướcdângdobão.Nướcbiểndângtạimộtvịtrínàođócó thểcaohơnhoặcthấphơnsovớitrungbìnhtoàncầuvìcósựkhácnhauvềnhiệtđộcủađạidươngvàcácyếutốkhác(BộTNMT,2009)

Kịch bảnBĐKH:là giảđịnh có cơsởkhoahọc vàđộ tincậyvềsựtiếntriểntrongtươnglaicủacácmốiquanhệgiữakinhtế-

xãhội,GDP,phátthảikhínhàk ín h,BĐKHvàmựcnướcbiểndâng.KịchbảnBĐKHđưarađượcmốiquanhệràngbuộcgiữapháttriểnvàhànhđộngkhác vớidựbáothờitiếtvàdựbáokhíhậu(BộTNMT,2008)

Ứngp h ó v ớ i B Đ K H làc á c h o ạ t đ ộ n g c ủ a c o n n g ư ờ i n h ằ m t h í c h ứ n g v

à gi ảm nhẹBĐKH(BộTNMT,2008)

Thíchứng vớiBĐKHlàsự điều chỉnh hệthống tự nhiên hoặcconngườiđốivớihoàncảnhhoặcmôitrường thayđổinhằmmụcđíchgiảmkhảnăngbịtổntươngdodaođộngvàBĐKHhiệnhữuhoặctiềmtàngvàvậndụngcáccơhộidonómanglại(BộTNMT,2008)

Trang 28

TheoFAO(2008),BĐKHlàsựthayđổiđángkểcủacác kiểu thờitiếttrongk h oảngthờigiandàitừvàithậpniênđếnhàngtriệunăm.BĐKHcóthểdoquátrìnhthayđổitựnhiênbêntronghoặcnhữngthayđổicưỡngbứcbênngoàihaydosựthayđổiliêntụccủaconngườilênkhíquyểnhoặclênviệcsửdụngđất.

2.2.2 Nguyênnhângâybiếnđổikhíhậu

TheoLêVănKhoavàctv.

(2012)cácnguyênnhântựnhiêngâyhiệntượngB Đ K H gồm:Sựthayđổilượngnhiệttừmặttrờitrongquátrìnhtráiđấttựxoayq u a n h trụcvàtrongquátrìnhchuyểnđộngquanhmặttrời.Ngoàirasựthayđổic ủacườngđộbứcxạmặttrờicũnglàmthayđổikhíhậuvìnănglượngcủamặttrờilàyếutốquyếtđịnhkhíhậutráiđất,

sựbiếnđổicủacườngđộbứcxạmặttrờisẽtácđộngtrựctiếpđếnBĐKH.Bứcxạmặttrờigiatăngổnđịnhtheothờigian,trungbình30%từkhihìnhthành.BêncạnhđósựhoạtđộngcủanúilửacũnggópphầngâynênhiệntượngBĐKHdonguồngâyônhiễmlớnbởisựphuntràodungnham vàkhóibụivàokhíquyểngâynênsựthayđổicủathờitiết

Bêncạnhcácnguyênnhântựnhiênthìhoạtđộngpháttriểnkinhtế-xãhộicủaconngườilànguyênnhânquantrọnggâynênhiệntượngBĐKHtoàncầu.Việcgiatăngcác

khínhưCO2,N2O,CH4gâyhiệuứngnhàkín,làmtráiđấtnóngl ê n , làmbiếnđổihệthốngkhíhậutoàncầu(IPCC,2007).Nhữngkhínàyđượcsảnsinhradocáchoạtđộngpháttriểncôngnghiệp,nănglượng,giaothông,nôngl â m nghiệpvàsinh hoạt.Sửdụngn hi ềunănglượ nghóath ạchlà nguyênnhânchínhlàmgiatăngnồngđộCO2( 7 0–

90%)trongkhisảnxuấtnôngnghiệp,đốtnhiên liệuhóathạch,chônlấprácthải,thayđổimụcđíchsửdụngđấtlànhữngnguyênnhânchínhlàmgiatăngnồngđộkhíN2O,C

H4( A lGore,2006tríchbởiL ê VănKhoavàctv.,2012).TheoIPCC(2007)lượngkhíC

O2thờigianquaướcđ o á n tăngkhoảng35%,khíN2O,tăng148%vàkhíCH4tăn g18%.Dovậy,B Đ K H h i ệ nn a y c ó c ản g u y ê n n h â n t ựn h i ê n v à d o c o n người.T ro n g đócáchoạtđộngcủaconngườilànguyênnhânchínhgây

nênhiệntượngn ó n glêntoàncầudoviệcgiatănghàmlượngcáckhígâyhiệuứngnhàkính

2.2.3 Biếnđổikhíhậutrênquymôthếgiới

Sauthờigiandàiphântíchchuỗisốliệuthựcđotạicáclụcđịacũngnhưnhiềulưuvựcbiển,các nhàkhoahọcđãchứngminhđượcnhiềuthayđổiđángkểv ềmặtkhíhậu,điểnhìnhlànhiệtđộ,lượngmưa,độmặnnướcbiển

vàmựcnướcbiểntrênquymôtoàncầu.Nhiệtđộtoàncầutăngdầnlên0,74oCtrongsuốt100n ă m qua(1906 đến2005)và nhiệtđộtrong vòng20nămtớiđượ cdựđoánsẽ

Trang 29

2011)nhiệtđ ộ trungbìnht o à n c ầuc a o h ơn0 , 5oCsovớit h ờikỳ1961–

1 9 9 0 ( B ộT N M T , 2011).Việctăngnhiệtđộnàylàmtăngthoáthơinướctừđạidươngvàmặtđất,dẫnđếnviệctănglượngmưatrungbìnhtoàncầu.Tuynhiên,theokhảosát,lượngmưachỉtăngởmộtsốnơivàmộtsốnơilạiphảiđốimặtvớihạnhánnhiềuhơnsovớirấtnhiềunămtrước(EPA,2012).Hạnhánlàmgiảmlượngnướcn g ọtvàocácconsôngvàcácvịnhchịuảnhhưởngcủathủytriềuđồngthờinhiệtđ ộ tăngcùnglượngnướcbốchơilớnđãlàmtăngđộmặnởcáccửasông.Mặtk h á c , việctăngnhiệtđộtrungbìnhtoàncầuđãlàmtanbăngởhaicựcdẫnđếnmựcnướcbiểndângcaohơn.TheothốngkêđođạccủaIPCC(2007)mựcnướcbiểntrungbìnhtoàncầuđãtănglênvớitỷlệbìnhquânlà1,8mm/nămtừnăm1 9 6 1đến2003vàtừnăm1993đến2003tỷlệnàycaohơnkhoảng3,1mm/năm.Trongn h i ề u t h ậ p n i ê n t ớ i , L i ê n H i ệ p Q u ố c ( U N F C C C , 2 0 1

1 ) dựđ o á n BĐKHtrênquymôtoàncầusẽđượcbiểuhiệnquanhữngthayđổisau:

 BăngsẽtannhiềuhơnởcảBắcCựcvàNamCựcvàbăngcuốihèbắccựccóthểsẽbiếnmấthoàntoànvàonhữngnămcuốithếkỉ21;

 Nhữngđợtn ắngh ạn,n ắngn ó n g v à mưan h i ềusẽx u ấthiệnthườngxuyênhơn;

nhiêntrongđ ó có r ừng.Chínhn h ữngđ ặ cđiểmtrên,t h e o b á o cá o c ủaWorldB a n k (2008)ViệtNamđượcdựđoánlàmộttrongnămquốcgiachịuảnhhưởngnhiềunhấtkhiBĐKHxảyra

Trang 30

Các sốliệu đãghinhậnxu hướng tăngnhiệtđộ ởcảbamiền:Bắc,TrungvàNam.TheonghiêncứucủaViệnNghiêncứuKhítượngThủyvăn,nhiệtđộtrungb ì n hởViệtNamtăng0,7oCtrongvòng50nămtừnăm1950đếnnăm2000(LêHuyBávàTháiVũBình,2011).

Bêncạnhđó,theodựđoáncủaUNFCCC(2003),năm2050nhiệtđộtrungb ì n

h củacácvùngvenbiểnViệtNamsẽtănglên1,1oCvàởvùngđấtliềnlà1,8oC.Năm2070ởvùngvenbiểnnhiệtđộsẽtănglên1,5oCvà2,5oCởvùngđấtliền.Đicùngvớităngnhiệtđộ,lượngmưatrungbìnhhàngnămcũngtăngtheo,n hư ngkhôngđángkể,tuynhiênđãcóthayđổivềtầnsuấtvàlượngmưahàngtháng,năm2070tổnglượngmưaởViệtNamsẽtănglêntừ0–5%trongmùan ắngvàtừ0–10%trongmùamưa.Theokhảosáttrongvòng35nămtừ1955–

1990tạiHònDâuởmiềnBắcViệtNam,mựcnướcbiểntạiViệtNam,theothốngkêquantrắctạitrạmhảivănVũ n g Tàutrongvòng25nămchothấymựcnướcbiểntrungbình18năm(1990–2 0 0 7 ) caohơnmựcnướcbiểntrungbình18năm(1982–

1999)là34,4mmvàt h e o ướctínhtrungbìnhmỗinămgiatăng5mm(LêHuyBávàTháiVũBình,2 0 1 1 ) Thêmvàođó,dựđoánmựcnướcbiểnsẽtăngthêm33cmđếnnăm2050v à 1,0mđếnnăm2100(UNFCCC,2003).Theomộtướctính

kháckhimựcnướcbiểndângcao40cm,sẽcó20triệunạnnhânbịảnhhưởngbởilũsốngởvùngĐô n g NamÁ, tr on g đóĐBS CL làl àv ùn g bịản hh ưở ngnặngnh ất,tiếpđó là vùngđồngbằngsôngHồng(ĐBSH)

(LêAnhTuấn,2009).Khimựcnướcbiểndângl ê n 1 , 0 m,ư ớ ct í n h 5 , 3 % d i ệnt í c

h t ựn h i ê n , 1 0 , 8 % d â n s ố,1 0 , 2 % G D P, 1 0,9% vùngđôthị,7,2%diệntíchnôngng

hiệpvà28,9%vùngđấtthấpsẽbịảnhh ư ở ng(Dasguptaetal.,2009).

TheoBộTNMT(2011)nếunướcbiểndâng1msẽcókhoảng39%diệntíchĐBSCL,trên10%diệntíchvùngĐBSH,QuảngNinh,trên2,5%diệntíchthuộccáctỉnhvenbiểnmiềnTrungvàtrên20%diệntíchThànhphốHồChíMinhcónguycơbịngập;Gần35%dânsốthuộccáctỉnhvùngĐBSCL,trên9%dânsốvù ng Đ B S H , Q u ả

n g N i n h , g ầ n 9 % dâns ố c á c t ỉ n h v e n b i ể n miềnT r u n g v à khoảng7%dânsốThànhphốHồChíMinhbịảnhhưởngtrựctiếp

2.2.5 BiếnđổikhíhậuởĐồngbằngsôngCửuLong(ĐBSCL)

ĐồngbằngsôngCửuLonglàvùnghạlưusôngMekong,với12tỉnhvà1thànhphốtrực thuộcTrungương.Vớiđịahình bằngphẳng vớiđộdốctrungbìnhl à 1/100,000(1cm/1km).ĐBSCL cóhệthống sôngngòivàkênhgạchchằngchịt

Trang 31

SôngMe ko ng chảyquavùngĐB SC Lc hỉ ch i ếmkhoảng5, 17 %t ổngchiềudà icủan ó ( 2 2 5 km)n h ư n g l ư ợ n g n ư ớ cchảyq u a đ ồ ngb ằngnàyhơn4 5 0 tỷm3n ư ớ c / n ă m(chiếm61%

tổnglượngnướctoànbộsôngngòiViệtNam).Vớinhữngđ ặ c trưngtựnhiênnày,ĐBSCLlàmộttrongbađồngbằngtrênthếgiớichịuảnhh ư ở nglớnnhấtdotácđộngcủaBĐKH(LêAnhTuấn,2009)

(4)ĐBSCLsẽtiếpnhậnnhiềutrậnbãovàápthấpnhiệtđớihơnvàocuốinămcũngnhưsốtrậnbãolốcđổbộtrựctiếpvàovùngvenbiểnĐBSCLcũngsẽgiatăng

2.3 XâmnhậpmặnởViệtNam

2.3.1 Thếnàolàxâmnhậpmặn?

Xâmnhậpmặnlàhiệntượngnướcbiểnxâmnhậpvàovùngnướcngọtcủalò n g sônghoặccáctầngnướcngọtdướiđất.Hiệntượngnàydiễnraphổbiếntạicáccửasôngtiếpgiápvớibiển.Vàomùanướ ccạn,lượngnướ ctừsôngđổrabiểngiảmthấp,nướcbiểnlấnsâuvàosônglàmchonướcsôngbịnhiễmmặn,độmặnsẽgiảmdầntheohướngvàođấtliền(Hình2.1)(LêAnhTuấn,2008)

Nướcngọt(nước sông)cótỷtrọngnhỏhơntỷtrọngcủanướcbiển(1,0g/mls o với1,025g/ml)nênnướ cngọtởtrên mặtcònnướcbiểnởdướiđáyvàkhis ó n g triềutruyềnvàocửasôngsẽcódạnghìnhnêm,thườnggọilànêmmặnhaylưỡimặn.Hìnhdạngvàhướngnêmmặnthườngxuyênthayđổitùythuộcvàochếđ ộ thủytriều,lưulượngvàvậntốcdòngchảynướcngọt.Khitriềucường,nêmmặnhướngsâuvàosông,nướcsôngchảyrabiểndướilựcdồnépcủanướcbiển.K h i triềukiệt,nêmmặnrútvềphíabiểnvànước sôngcũngđẩynướcbiểnvềp h ía biểnlàmchonêmmặnrútnhanh(LêAnhTuấn,2008)

TheoBoyd(1998)độmặncủanước là tổngnồng độcủa tấtcảcáciontrongnướcbaogồmcácionchínhnhưCa2+,Mg2+,Na+,K+,HCO3-,Cl-,SO42-.Nồngđộcủanhữngionnàykhácnhautùytheoloạinướcvànóđượcbiểuthịlàsốgramc h ấttan/kgdungdịch.Đơnvịđođộmặnthườngđượcsửdụnglàphầnngàn(ppth a y ‰)

Trang 32

Hình 2.1:HiệntượngXNM từbiểnvàolòngsôngvùngcửasông(LêAnhTuấn,2008).

2.3.2 Cácyếutốảnhhưởngđếnxâmnhậpmặn

MứcđộXNM vàosâuvàxa trongđấtliềnphụthuộcvàocácyếutốnhưđiềukiệntựnhiên(địahình,chếđộthủytriềucửasông,nhiệtđộ,chếđộmưa,h ư ớn

g vàvậntốcgió,lũ)vàdohoạtđộngconngười(xâydựngthủyđiện,suythoáirừng,nhucầudùngnước,quiluậtvậnhànhcủacáccôngtrìnhngănmặn)

trìnhmặtđấttươngđ ố ithấp,vàokhoảng1–

2msovớimựcnướcbiểntrungbìnhvànhiềunơicaotrìnhchỉkhoảng20–

30 cm,vìvậyĐBSCLthườngxuyênbịđedọabởithủytriềucao,lũlụtvàxâmnhậpmặn(ĐàoXuânHọc,2009;LêAnhTuấn,2009)

- Chếđộtriều:Xâm nh ậpmặncònb ịchi p h ốibởitriềuc ường.Kh ithủytriềucao

làmmựcnướcbiểndângcaohơnvàkhiđólượngnướcbiểnđổvàocácc ửasônggiatăngvàsẽlàmxâmnhậpmặnsâuvàonộiđịanhấtlàkhicóhạnhán,làmc h o n h i ềuv ù n g đ ồ ngb ằngn ướcn g ọtt r ởthànhv ù n g n ướclợ( ĐàoX u â n Học,2009;NguyễnSongTùngvàPh ạmThịTrầm,2011) Theo LêAnhTu ấn(2010)mỗinămvàomùamưa,ĐBSCLnhậnđượctừ1.800–

2.200mmlượngmưa,kếthợpvớilũtừthượngnguồnvàthủytriềubiểnĐôngvàVịnhTháiLankhiếnnhiềunơivùngĐBSCLbịngậpnướcvớidiệntíchdaođộngtừ1,2–1,9triệuha.Dọctheo600kmvùngvenbiển,thủytriềuđãđẩynướcmặnvàolàmk h

o ảng500 000hađấ tbịnhiễmmặn.Đồ ngb ằngsôngC ửuLong c ó hệthốngsôngngòivàkênhgạchchằngchịtvớilưulượngnướckhádồidào,nhưngnguồnnư ớ cnàyphânbốkh ôn g đềutheo m ù a, l ưu l ư ợ ngbìnhq uâ n 2 5 0 0 m3/

strong mùakhôvàcónhữngthờiđiểmthấphơn1.500m3/

Trang 33

s(Kite,2001).Dotấtcảhệthốngsôngởđâyđềuđổrabiển,nênĐBSCLchịuảnhhưởngmạnhmẽcủachế

Trang 34

độthủytriềubánnhậttriềukhôngđều(biênđộ3–

3,5m)từbiểnĐôngvànhậttriềukhôngđều(biênđộ0,8–

1,2m)từbiểnTây(MRC,2005;Tuanetal.,2007;T r ầnQuốcĐạtvàctv.,2012)nênĐBS CLbịxâmnhậpmặnmạnhmẽvàomùak h ô (Hungetal.,2001;Tuanetal.,2007).Th

eoghinhận,biênđộtriềutừbiểnĐ ô nglớnnhấtđạttrên4,0mtrongthờigian18năm(NgôTrọngThuận,2007).T r o n g trườnghợpxâmnhậpmặnxảyra,nướcbiểnsẽtheobahướng:biểnĐông,biểnTâyvàvùnggiápbiểnĐôngvàTâyvàonộiđồngthôngquahệthốngsôngc h ằngchịtởđây.Trong hơnthậpniênqua,theothốngkê,tìnhhìnhxâmnhậpmặnđãdiễnrahầuhếtởcáckhuvựcsôngMekong,thậmchímộtvàitỉnhquátrìnhxâmnhậpmặnđãvà osâuhơn70kmvớiđ ộmặntừ1 3 - 3 0 ‰

(Tran D uc Vien,2011).Theodựbáo,thờigiantớidướitácđộngcủaBĐKH,lưulượngnướcsôngMekonggiảmtừ2-

24%trongmùakhô(NguyễnSongTùngvàPhạmThịTrầm,2 0 1 1 ; T r ầnT h ụcv à H o

à n g M i n h T u y ển,2 0 1 1 ) M ộtd ựb á o k h á c , g i a i đ o ạ n2010–

2039,lưulượngnướcsôngMekongcóthểgiảmtừ15–33%sovớig ia i đoạn1961–

1990tùyvàomứctiêuthụnướccủacưdântrênsôngMekong( T r ầnQ u ốcĐạtv à c t v ,2 0 1 2 ) C ù n g v ớidựđ o á n mựcnướcb i ểnc ó t h ểd â n g thêm khoảng30cmgiữath

ếkỷ21vàđếncuốithếkỷ21mựcnướcbiểncóthểd ân g t h ê m k ho ảng7 5 c m sovớit hờikỳ1980–

1 9 9 9 ( B ộT N M T , 2 0 1 1 ; T r ầnT hụcvàHoàngMinhTuyển,2011).Dođó,trongtươnglaiĐBSCLđươngđầuvớitìnhtrạngxâmnhậpmặnngàycàngnghiêmtrọnghơntrongnhữngthángmùak h ô

- Nhiệtđộ:Nhiệtđộgiatăngcũnglàm giatăngtìnhtrạngxâmnhậpmặndon h i ệt độảnhhưởngtrực tiếpđếnquá trình b ố c hơinướcở nướcđ

ạ i dươngvà sôngh ồ C á c s ố l i ệ u đ ã g h i n h ậ n x u h ư ớ n g t ă n g n h i ệ t đ ộ ở c ảbam i ề n : B ắ c , TrungvàNam.TheonghiêncứucủaViệnNghiêncứuKhítượngThủyvăn,nhiệtđ ộ trungbìnhởViệtNamtăng0.7oCtrongvòng50nămtừnăm1950đếnnăm2 0 0 0 (LêHuyBávàTháiVũBình,2011).Theokịchbảntrungb ìn h, nhiệtđộtăngt r u n g b ì n h n ă m ở c á c v ù n g c ủ a V i ệ t N a m t ă n g k h o ả n g 0 , 9 –

1 , 5oCt r o n g n h ữ n g nămgiữathếkỉ21vàtăngđến1,8–

2,8oCvàocuốithếkỉ21(BộTNMT,20 09 ;TrầnThụcvàHoàngMinhTuyển,2011).Bêncạnhđó,vàonăm2030–

2 0 4 0 , nhiệtđộtrungbìnhcaonhấttrongmùakhôởĐBSCL sẽtăngthêm2oC( T u a n a n d S u p p a k o r n , 2 0 0 9 ) , n h i ệ t đ ộ trungb ì n h c ủ a c á c v ù n g v e n b i ể

n V i ệ t Namtănglên1,1oCvà 1,5oC,vùngđấtliền1,8oCvà 2,5oCđếnnăm2050và2070( U N F C C C , 2003).Sự

giatăngnhiệtđộbềmặtlàmquátrìnhbốchơinướcdiễnramạnhmẽhơn,làmgiatăngđộmặn

Trang 35

củanướcbiểncũngnhưlàm

nướcsônghồbịc ạ n kiệt.Việcnàylàmchoxâmnhậpmặnlấnsâuhơnvàonộiđồngvớinồngđộ

Trang 36

mặncaohơn.GiátrịnhiệtđộtrungbìnhmặtđấtvàomùakhôởcáctỉnhĐBSCLnhưA n

G i a n g , S ó c T r ă n g , T r à V i n h v à L o n g A n c ó mứcn h i ệ t đột r u n g b ì n h trongmùakhôcaohơncáctỉnhkháctrongvùngdocáctỉnhnàycóđiềukiệnđấtđail à đ ồ i n ú ihayđất g i ồ n g c á t v e n b i ể n X u h ư ớ n g n h i ệ t đ ộ t r u n g b ì n h h à n g thángtrongmùakhôởcáctỉnhĐBSCLtừ2007–

2010cóxuhướngtăngtheothờigian,nhiệtđộmùakhônămsaucaohơnnămtrướcv

ànhiệtđộthườngtăngcao trongtháng3,4(HuỳnhThịThuHươngvàctv.,2012).Sự

giatăngvềnhiệtđ ộ cótácđộnglớnđếndòngchảyvàlưulượngnướccáclưuvựcsôngởnướcta.Nhiệt độtănglàmgia tăng lượngbốc hơinước trênlưuvực sông,làmtănglượngtổnthấtđộẩmtrênlưuvực,cùngvớiviệcgiảmlượngmưatrongcácthángmùak h ô ,k ế t q u ả l à m suyg i ả m d ò n g chảyk i ệ t ( NguyễnS o n g T ù n g vàP h ạ m

T h ị Trầm,2011;TrầnThụcvàHoàngMinhTuyển,2011).Việcnàykếthợpvớinướcb i ể ndângtrongthờigiantới,xâmnhậpmặnđượcdựđoánsẽtiếnsâuhơnvàok h u vựcnộiđồngtạicáckhuvựccửasông,đặcbiệtlàởĐBSHvàĐBSCL(docóđịahìnhthấpvànhiềusôngngòi)

- Chếđộmưa:Mùamưavàlượngmưacũnglàmộttrongnhữngyếutốchip hốisự

thếkỉ21,lượngmưasẽtăngtrongmùamưavàgiảmtrongmùakhôtrêntoànbộlãnhthổViệtNam,mứcđộthayđổitùythuộcvào

vịtríđịalýcủatừngvùng(BộTNMT,2011;TrầnThụcvàHo àn gMinhTuyển,2011).Tínhchungchocảnước,lượngmưanămvàocuốithếkỷ21tăngkhoả ng5%sovớithờikỳ1980-

1999(BộT NM T, 2011) Đếnnăm2 1 0 0 , lưuvựcsôngCửuLongởĐBSCL,mưacóthểgiảmtừ10–23%vàcáctháng mùakhô

(TrầnThụcvàHoàngMinhTuyển,2011).Lượngmưathayđổisẽl àm thayđổiđộmặnvàdòngchảycủacácsô ng vàcửasôngchính(Tổngcụct h ủysản,2014).Theocácdựđoántrên,lượngmưagiảmvàocácthángmùakhô,kếthợpn h i ệtđ ộ g i a t ă n g v à mựcn ư

ớ cb i ểnd â n g c a o h ơ n t r o n g t ư ơ n g l a i vàĐBSCLsẽphảigánhchịunhữngkhókhăndoxâmnhậpmặn.LượngmưagiảmsẽlàmchotìnhtrạngXNMcàngnghiêmtrongvìmưalàmtănglưulượngnướcn g ọtchocácsônghồdẫnđếnnângcaomựcnướcngọt

- Đậpt h ủyđ i ệ n:T h e o n h i ềun g h i ê n c ứuvàd ựđ o á n , d o t á c đ ộ ngc

ủaB ĐKH,hạ nhá ns ẽx ảyrat hư ờn g xuyên h ơn ở Vi ệtNamtrong nh iềunăm tới(NguyễnV ă n V i ế t,2 0 1 1 ) Đồ ngth ờidos ựp h á t t ri ểnk i n h t ế-

xã h ộic ủacác q u ốcgiaven sôngdẫntớinhucầu sửdụngnước sôngMekongchocáchoạtđộngsảnx u ấtn ô n g n g h i ệp,t h ủyđ i ệ nv à c á c h o ạtđ ộ ngk i n h t ếk h á c ngàycàngg i a tă n g , dẫnđếnsựsuygiảmlưulượngnướctừthượngnguồnvàthiếunướcvào

Trang 37

mùak h ô ( N g ô T r ọngT h u ận,2 0 0 7 ) Cá c đ ậ pthủyđiệnđ ư ợ cxâydựngs ẽl à m thayđổichếđộthủyvăncáckhuvựchạlưucủasôngvàlàmgiảmlượngnướcngọtchảyvềkhuvựcnày.Từđólàmthiếunướcngọtđểđẩylùinướcbiểnđặcbiệtvàomùakiệt,d

ẫn đếnXNMdiễnra mạnhmẽởcáccửasông khuvựchạlưu.Theodựbáo củaHoanhet al.(2003)và Sunada(2009) lưulượngnước từthượngn gu ồnsẽgiảmtừ15–

33%tronggiaiđoạntừnăm2010đến2039đặcbiệtvàomùakhôtừtháng4đếntháng5hàngnăm

(a)

(b) côngtrìnhngănmặn

Hình 2.2:Hệthốngcôngtrìnhngănmặn trướcnăm 1998(a)vàsaunăm2005 (b)

(ViệnkhoahọcThủylợimiềnNam,2006tríchbởi; TrầnQuốc Đạtvàctv.,2012).

Trang 38

Hình 2.3:Diệntíchxâmnhậpmặnchocáckịchbản vàdiệntíchngọt

hóacủacácdựánx â m nhậpmặn(a)kịchbảngốcvà(b)kịchbảnsố1,(c)kịchbản số2, (d)kịchbảnsố3,

(e)kịchbản số4,(f)diệntíchngọthóacủacácdựánxâmnhậpmặnở ĐBSCL(TrầnQuốc

Đạtvàctv.,2012).

Trang 39

-Cáccôngtrìnhngănmặn:Từnăm1999đến2007,nhiềudựánxâydựngđêbaođể

(Hình2.2),bằngphươngphápmôphỏngXNMởĐBSCLvớicáckịchbảnnướcbiểndângvàsựsuygiảmlưulư ợng từthượngnguồnchothấychiềusâuXNMtrêncácdòngchínhsôngTiềnvàHậutrongtươnglai(năm2030)nếumựcnướcbiểndâng20cmvàlưulượngmùakiệtgi ảm 22%,X N M t rê n sôngchí n hcủ a ĐB SC L sâuhơ n1 4 kmsovớ ikịchbảngốcvàdiệntíchxâmnhậpmặnmởrộngrahầuhếtcácvùngđượcngọ

mặcdùởcáckịchbảnnàymựcnướcbiểntănglênvàlưulượngmùakhôgiảm(Hình2.3bvà2.3c),

điềunàycóthểgiảithíchdotừnăm1 9 9 9hệthốngcôngtrìnhngănmặntừBiểnĐôngvàBiểnTâyđãđượcthựchiệnđ ểngănmặncho534.860ha(Hình2.3f),baogồmcácdựánNamMăngThít,Qu ản LộPhụngHiệp,ÔMôn-

XàNo(WorldBank,2008).Kếtquảởcáckịchbảnsố 3và4(mựcnướcbiểndâng20cmvàlưulượngthượngnguồngiảmtừ15–

30%tớinăm2030)chỉrarằngngaycảkhitấtcảhệthốngcôngtrìnhngănmặnhiệnthờivậnhànhđúngnhưthiếtkếthìmặnvẫnxâmnhậpsâuvàonộiđồngvàảnhhưởngđếnhầuhếtcácvùngđượcbảovệbởidựánxâmnhậpmặn

NhìnchungquátrìnhxâmnhậpmặnởĐBSCLbịchiphốibởicácyếutốtrên.CácyếutốnàyđãtrựctiếphaygiántiếptácđộngđếncáchoạtđộngNTTS.Do vậy,dướitácđộngcủaBĐKH,cáchoạtđộngtronglĩnhvựcthủysảnsẽchịunhiềurủiro.Sựthayđổicủanhữngyếutốthờitiếtsẽtácđộngđếnđờisốngcủathủysinhvật, từđólàmảnhhưởngđếnnăngsuấtcũngnhưlợinhuận củacácmôh ìn h nuôithủysản

2.3.3 TìnhhìnhxâmnhậpmặnởViệtNam

DoViệtNamnằmởĐôngNamÁvàlànướccóđườngbờbiểndài3.260km,dânsốtậptrungchủyếuởđồngbằngvàcáckhuvựcvenbiển.Hoạtđộngsản xuấtchủyếulànôngnghiệpvà nềnkinhtếphụvà o cácnguồntài nguyênthiênnhiên.Chínhnhữngđặcđiểmtrên,theobáocáocủaWorldBank(2008).V i ệ t Namđượcdựđoánlàmộttrongnămquốcgiachịuảnhhưởngnhiều

Trang 40

nhấtkhiB Đ K H xảyra.TheonghiêncứuTranDucVien(2011),biểuhiệnđiểnhìnhcủa

Ngày đăng: 26/01/2021, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w