1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mô phỏng tính chất quang học của hạt nano plasmonic tuần hoàn trong cấu trúc siêu mạng

86 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ấn t ợng nh t chắc có lẽ là nh ng buổi ợc ngồi hỏi bài Th y và ợc tháo gỡ nh ng bế tắc... 7 1.3 Hiện t ợng Localized Surface Plasmon Resonance ..... ồ thị này vẽ l i từ d liệu thực nghiệ

Trang 1

I HỌ QUỐ GI TP HỒ H MINH

L MINH Ứ

huy n ng nh: V t l k thu t

M số:

LU N V N TH S

TP HỒ H MINH TH NG N M 8

Trang 3

ii

Họ t n họ vi n: ứ MSHV: 7140890

Ng y th ng n m sinh: 13/8/1991 N i sinh: nh ng

huy n ng nh: t t u t M số: 60520401

I Ủ

 Nghi n ứu l thuyết về hiện t ợng ộng h ởng pl smon t p trung ề m t (Localized Surface Plasmon Resonance)  Kh o s t và xây dựng gi i thu t R W bằng Matlab ể mô phỏng t nh h t qu ng họ ủ u tr hai chiều của h t n no vàng tu n ho n  nh gi t nh h t qu ng họ ủ u tr tu n hoàn hai chiều phụ thuộ v o k h th ớ nanogap, hình d ng, môi tr ờng xung quanh ủ h t n no II Ụ III Ụ IV TS

Tp H M ng y th ng n m 8

Họ t n v h k Họ t n v h k Ứ Ụ Họ t n v h k I HỌ QUỐ GI TP H M

– –

Trang 4

iii

Lời u tiên, tôi muốn g i lời biết n ủ m nh ến TS inh S n Th h n lối và cho tôi biết ợ nh thế n o l gi i o n vác chiếc ba lô lên v i ể tiến ớc trên con ờng tìm hiểu khoa học Lu n v n n y ợc ho n th nh v ũng l ịp ể hồi niệm về

gi i o n y với nhiều cung b c c m xúc và nh ng tr i nghiệm thú vị Ấn t ợng nh t chắc có lẽ là nh ng buổi ợc ngồi hỏi bài Th y và ợc tháo gỡ nh ng bế tắc

Tiếp ến, tôi muốn g i lời c m n sâu sắc ến GS Raymond C Rumpf ở tr ờng i học Texas – El Paso, M Nếu không có sự trợ giúp y nhiệt tâm và nh ng lời ộng viên chân tình của Th y trong lúc tôi xây dựng h ng tr nh thì lu n v n n y khó ho n thành

Tôi xin c m n ến n vị Tr ờng i học Công nghệ Thông tin HQG-HCM mà cụ thể là Th y Lung và anh Tiến ho tôi m ợn t i nguy n ũng nh hỗ trợ r t nhiệt tình trong lúc s dụng máy o ể ch y h ng tr nh

Lời c m n chân thành sau cùng tôi muốn g i ến h u ph ng v ng chắc là ba mẹ, anh trai và “nh ng ng ời th m l ng hùng m nh” hỗ trợ tôi hết mình về nhiều m t ể tôi hoàn thành lu n v n này

Tôi xin chân thành c m n!

TP Hồ Chí Minh – 01/2018

L Minh ức

Trang 5

iv

TÓM TẮT LU

H t n no kim lo i vàng (Au) thể hiện nh ng t nh h t quang ộ o o có hiện t ợng ộng h ởng pl smon t p trung ề m t khi k h th ớ h t nhỏ h n ớ sóng ánh sáng hiếu tới (Localized Surface Plasmon Resonance –LSPR) u tr si u m ng tu n

ho n ợ xây ựng ự trên m ng h i hiều ủ h t n no vàng Phổ h p thu ủ

si u m ng n y ợ mô phỏng ằng gi i thu t Rigorous Coupled Wave Analysis (RCWA) trên nền Matlab Trong lu n v n n y h ng tôi giới h n k h th ớ h t ợ

kh o s t nhỏ h n nm Kết qu mô phỏng từ R W ho th y sự th y ổi ỉnh

tr ng ủ LSPR theo k h th ớ h nh ng kho ng h gi h i i n h t (nanogap) môi tr ờng xung qu nh h t ỉnh phổ 510 nm xu t hiện v không ị ị h huyển trong h u hết tr ờng hợp C ỉnh tr ng trong h i vùng – 650 nm gọi tắt là nhóm CH1) và 764 – 780 nm gọi tắt l nhóm H ó khuynh h ớng ị h ỉnh ng ợ nh u Trong ó sự ị h ỉnh ở vùng H rõ n t h n khi th y ổi thông

Trang 6

3 Mọi s o h p không hợp lệ vi ph m Quy hế o t o h y gi n tr tôi xin hịu

ho n to n tr h nhiệm Tr ờng i họ h kho – i họ quố gi Th nh phố Hồ h Minh không li n qu n ến nh ng vi ph m t quyền n quyền o tôi gây r trong qu tr nh thự hiện

Trang 7

vi

MỤC LỤC

NH MỤ HÌNH NH viii

NH MỤ K HIỆU VÀ CHỮ VI T T T x

LỜI MỞ ẦU 1

HƯƠNG GIỚI THIỆU TỔNG QUAN 6

1.1 Mô hình x p xỉ gi t nh ho k h th ớc h t r t bé so với ớc sóng 6

1.2 ộ tắt d n ộ h p thu ộ tán x 7

1.3 Hiện t ợng Localized Surface Plasmon Resonance 8

1.4 Cộng h ởng plasmonic 12

1.5 Sự phụ thuộ v o k h th ớc h t nano 14

1.6 Sự phụ thuộc vào hình d ng h t 15

1.7 T ng t gi a các h t trong m ng hai chiều 17

1.8 Giới thiệu s l ợc h t nano vàng và c u trúc siêu m ng 19

HƯƠNG PHƯƠNG PH P MÔ PHỎNG BẰNG GI I THU T RIGOROUS COUPLED WAVE ANALYSIS – RCWA 20

2.1 Giới thiệu ngắn gọn v i ph ng ph p mô phỏng 20

2.2 Gi i thu t RCWA 22

2.2.1 Triển khai gi i thu t RCWA 23

2.2.2 Ph ng tr nh M xwell 24

2.2.3 Hệ ph ng tr nh M xwell s dụng cho RCWA 28

2.2.4 Biểu diễn các thành ph n tr ờng v h m iện môi bằng t p hợp các số h ng Fourier 28

Trang 8

vii

2.2.5 Khai triển hệ ph ng tr nh M xwell trong không gi n Fourier 29

2.2.6 Mô t số họ ph ng tr nh M xwell 31

2.2.7 Ma tr n tán x 36

2.2.8 Thực hiện gi i thu t 38

CHƯƠNG 3 CÁC K T QU TÍNH TOÁN CHO CẤU TRÚC M NG HAI CHIỀU CỦA H T NANO VÀNG 41

3.1 Mô h nh kh o s t 42

3.2 Kh o sát nh h ởng của chiết su t môi tr ờng xung quanh lên phổ h p thu 43

3.3 Kh o s t nh h ởng ủa c u tr h nh th i l n phổ h p thu 45

3.4 Kh o sát nh h ởng của bán kính h t lên phổ h p thu 50

3.5 Kh o s t nh h ởng ủ hiều o h t l n phổ h p thu 56

3.6 Kh o sát nh h ởng của nanogap lên phổ h p thu 59

3.7 Kh o sát nh h ởng của hình d ng h t lên phổ h p thu 63

HƯƠNG K T LU N 65

TÀI LIỆU THAM KH O 68

PHỤ LỤC 72

BÀI BÁO TRONG KỶ Y U HỘI NGHỊ 74

Trang 9

viii

1

1 1 Khi có chùm ánh sáng tới chiếu lên c u trúc m ng hai chiều của h t nano

vàng sẽ ó ộ tắt d n là tổng của hai thành ph n l ộ tán x ộ h p thu 7

1 ồ thị mô t sự o ộng t p thể củ iện t trong c u trúc h t nano kim

lo i vàng hình c u cho hiện t ợng cộng h ởng plasmon t p trung bề m t (LSPR) 8

1 Ph n thực và ph n o củ h m iện môi cho h t vàng theo mô hình Drude

ồ thị này vẽ l i từ d liệu thực nghiệm ợc thực hiện bởi hai tác gi Johnson và Christy [61] 10

1 Biểu ồ hai chế ộ phân cực khác nhau khi có kết hợp tr ờng g n gi a các

h t nano kim lo i 18

1 C u trúc kh o sát của RCWA gồm 3 lớp: I là lớp ph n x s u khi sóng iện

từ chiếu ến, II là lớp m ng hai chiều các h t nano vàng tu n hoàn, III là lớp truyền

qu s u khi sóng iện từ chiếu ến 23

a) Kh o sát m u có bán kính h t là Ra = 30 nm và G = 2 nm với SH = 25,

27, 29, 35, 41 b) Kh o sát thời gian tính toán với SH = 11-41 39

N m m u ợc ch y trên máy 12 cores và 4 cores 40

1 C u trúc hai chiều của h t n no v ng ợc sắp xếp tu n ho n tr n ế silica

(n = 1.45) Hai hình d ng ợc kh o s t l : h t n no h nh trụ tr n v h t n no

hình l p ph ng 42

Trang 10

ix

nh h ởng môi tr ờng có chiết su t n = 33 l n p ứng phổ h p thu

43

Th y ổi u trúc hình thái bao gồm: th y ổi n k nh h t Ra = 1 – 60

nm, d = 10 nm, G = nm th y ổi chiều cao h t (d = 6 – 60 nm, Ra = 10 nm, G = 2

nm th y ổi nanogap (G = 2 – 200 nm, Ra = 30 nm, d = 2Ra ể th y sự diễn biến

củ ỉnh phổ h p thu nhóm ỉnh phổ ợc ký hiệu n t ứt biểu thị cho sự thay

ổi vị tr ỉnh phổ h p thu khi th y ổi chiết su t môi tr ờng xung quanh 45

a) Kh o s t ỉnh nm khi th y ổi d và b) G 47

a) Kh o s t ỉnh nm v ỉnh nm khi th y ổi chiết su t 48

ồ thị kh o sát sự th y ổi bán kính h t Ra = 3 nm – 3 nm ể th y diễn

biến của phổ h p thu trong khi cố ịnh chiều cao h t là d = 10 nm, G = 2nm 50

Diễn biến nhóm ỉnh phổ trong vùng 550 nm – 7 nm khi th y ổi Ra 53 ỉnh phổ ộng h ởng h p thu ị nh h ởng ởi sự th y ổi d = nm –

nm Quy lu t ị h huyển ủ h i nhóm ỉnh phổ 56

Diễn biến nhóm ỉnh phổ CH1 với d = 6, 10, 20 nm 57

1 a) Phổ h p thu của hệ h t nano vàng có Ra = 10 nm (d = 60 nm) với G thay

ổi từ nm ến 200 nm b) Diễn biến nhóm ỉnh phổ cộng h ởng 61

11 ồ thị so sánh phổ h p thu của c u trúc m ng hai chiều tu n ho n ợc c u

t o bởi hình nano l p ph ng m u en v n no trụ tr n m u ỏ) 63

Trang 11

x

Ụ U VÀ CHỮ Ắ

Từ viết tắt

và ký hiệu

LSP Localized Surface Plasmon

LSPR Localized Surface Plasmon Resonance

RCWA Rigorous Coupled Wave Analysis

SPR Surface Plasmon Resonance Cộng h ởng plasmon bề m t

Trang 13

1

L I M U

Plasmonic xu t phát từ nh ng óng góp u tiên của Maxwell-Garnett và s u ó l l thuyết của Gustav Mie công bố n m 9 8 Các nghiên cứu y mô t cho các hiệu ứng

li n qu n ến h t nano Không có quá nhiều th y ổi các lý thuyết ó ho ến ngày nay

mà là bổ sung và mở rộng thêm cho phù hợp với từng d ng bài toán khác nhau Trong

gi i o n này, nhà khoa họ ng ời Hungary là Rich r olf Zsigmon y nghi n cứu về hệ keo và h ến màu của h t nano vàng trong hệ keo y Ông biết rằng

m nh ng kh o sát về sự tán x từ n h t nano vàng Ông nh n ợc gi i Nobel Hóa

họ s u ó v o n m 9 ho nh ng óng góp ủa mình về hệ keo Gi i o n

1950-1960 chứng kiến nh ng công trình của C H Ritchie, C J Powell, D Pines, D Borhm,

E Kretschmann, H Raether, A Otto li n qu n ến m t m t n ng l ợng electron trong kim lo i Nh ng n m 97 Fr nz ussenegg nghi n ứu về phổ phân t (molecular spectroscopy) và một v i nhóm ó nh ng công bố về quang phổ R m n t ng ờng

bề m t (Surface-Enhanced Raman Spectroscopy) Nh ng nghiên cứu về h t nano và

c m biến sinh học nở rộ vào nh ng n m 99 với mục tiêu là kh o sát v iều khiển

nh ng tính ch t quang học của n h t nano Cùng thời iểm, các công cụ o l ờng mới xu t hiện v ợc s dụng nhiều h n nh : k nh hiển vi quét xuyên h m (Scanning Tunneling Microscopy), kính hiển vi quang họ qu t tr ờng g n (Near-field Scanning Optical Microscopy), quang phổ ộ phân gi i femto giây (Femtosecond-resolved Spe tros opy [1] Và s u ó nghiên cứu trên c u trúc một h t trở nên t p trung h n

Có lẽ kể từ thời iểm cuối nh ng n m 99 , các nhà khoa họ ến với plasmonic khi

mà công nghệ chế t o và quan sát h t nano ngày càng phát triển

Plasmonic là m ng nghiên cứu c sắc của quang học nano Nó kh o sát sự t ng t

gi a ánh sáng và v t liệu thông qua hiện t ợng cộng h ởng plasmon bề m t (Surface Plasmon Resonance –SPR) SPR mô t cho sự o ộng t p thể củ iện t t i m t

Trang 14

2

phân cách gi a v t liệu có hằng số iện môi ng v v t liệu có hằng số iện môi âm khi ó sóng iện từ chiếu tới, một ví dụ iển hình cho c u trúc SPR là kim lo i- iện môi [2–6] o ộng n y ợc gọi l o ộng pl smon o ộng plasmon có thể lan truyền dọc theo bề m t ây l Surf e Pl smon Pol riton SPP ho c phân bố và

t p trung trên toàn thể tích của c u trúc h t ó k h th ớc nhỏ h n ớ sóng ây l Localized Surface Plasmon) [3, 5–9] V y, SPR có hai d ng là SPP và LSP Khi bị kích thích, c hai d ng của SPR này có thể giam gi sóng iện từ ở vùng không gian có kích

th ớc r t bé so với ớc sóng chiếu tới, từ ó n ến sự t ng ờng m nh mẽ iện

tr ờng và cho kh n ng iều khiển nh s ng v ợt qua giới h n nhiễu x iểm thu hút này của SPR cho phép v t liệu plasmonic: một là mở ra kh n ng ứng dụng lớn cho

d n sóng plasmonic [10, 11], quang phổ t ng ờng bề m t [12–15], n ng l ợng m t trời [16], c m biến hóa sinh [7, 17–20], và trong y học là iều trị, chẩn o n ung th [21, 22]; hai là thành ph n n ể t o nên v t liệu mới ó h nh l metamaterial

của các nhà khoa họ ến v t liệu plasmonic và hiện t ợng SPR của nó

H t nano kim lo i là một lo i v t liệu plasmonic Trong ó kim lo i qu nh g u l

ối t ợng nghiên cứu chính trong kho ng thời gian kể từ khi các nhà khoa học biết ến plasmonic Ngoài việc thể hiện ợc nh ng u iểm của một lo i v t liệu plasmonic thì phổ cộng h ởng nằm ở vùng nhìn th y chính là iểm nổi trội của h t nano kim

lo i quí này Phổ cộng h ởng này là do có sự t ng t gi a h t nano kim lo i với sóng iện từ chiếu tới và phụ thuộc m nh v o k h th ớc, hình d ng môi tr ờng xung quanh

h t nano [29–32] ó nhiều nghiên cứu về lý thuyết l n thực nghiệm ể kh o sát sự phụ thuộc này ở nhóm tài liệu [33–47], các nghiên cứu ó ợc t m phân lo i nh s u:

 về số h t trong c u trúc h t kim lo i gồm một h t, hai h t, ba h t, chuỗi h t 1 chiều, m ng h t hai chiều, c u trúc h t ba chiều

 về cách sắp xếp vị trí các h t trong ó c biệt qu n tâm ến sắp xếp tu n hoàn

Trang 15

3

 về hình d ng h t nh th nh n no n noro h t nano hình c u (nanosphere), h t nano hình l p ph ng n no u e h t nano hình trụ (nanocylinder), h t nano hình oval (nanospheroid), h t nano hình chiếc nh n (nanoring), d ng nano shell

và hàng lo t c u trúc khác

 k h th ớc h t từ k h th ớc bằng ớ sóng ến cỡ 2 nm –kích th ớc này là

k h th ớc giới h n tiến ến “ng ỡng ch m” gi a lý thuyết cổ iển và lý thuyết

l ợng t

V y th y ổi các thông số hình thái của h t n no ể th y ợ p ứng của phổ cộng

h ởng từ ó iết ợ hế ho t ộng của một hệ plasmonic là một v n ề quan trọng V n ề này trở nên thú vị h n khi h t ợ t g n nhau và sắp xếp theo một

tr t tự tu n hoàn B n thân mỗi h t nano kim lo i có hiện t ợng LSPR hay nói cách khác là nó có một “tr ờng plasmon ri ng” khi t g n nhau các h t sẽ t ng t với

nh u thông qu tr ờng này của mỗi h t và s u ó tr ờng chung của hệ h t l i ó t ng tác với ánh sáng chiếu tới Sự t ng t của c hệ h t này làm xu t hiện phổ cộng

h ởng mới tr ng ho hệ h t hai chiều Phổ này khác với phổ củ n h t nano Có nhiều qu n iểm về sự tồn t i củ mo e trong t ng t n y hẳng h n nh : (1)

mo e n y ợc gọi là higher-mode ho c multiple mode [48, 49], (2) các mode này

là do gi o tho t ng ờng ho c giao thoa d p tắt của cộng h ởng Fano [50, 51]

Do v y, việc kh o sát sự th y ổi ỉnh phổ thông qu th y ổi c u trúc h t ũng l h

ể hiểu rõ h n về plasmonic

Song song ó l sự phát triển m nh mẽ củ ph ng ph p mô phỏng kh nh u ể

mô t i to n t ng t nh s ng-v t liệu R ời từ nh ng n m u 1981, RCWA gi i quyết i to n sóng iện từ trong c u trúc tu n ho n nh cách t nhiễu x , tinh thể quang t , plasmonic và metamaterials [26, 52–58] RCWA ó iểm nổi b t là gi i thu t này gi i ph ng tr nh Maxwell có tính nghiêm ng t, ch t chẽ (rigorous) Cụ thể

h n th nh ph n tr ờng iện từ và mô hình mô t cho c u tr ợc biểu diễn nh

là tổng củ h m iều hòa trong không gian Fourier Với cách biểu thị này giúp ta

Trang 16

4

t m ợ mo e tr ng ho hệ c n kh o sát thông qua bài toán trị riêng (eigen pro lem ợc gi i bằng hàm ma tr n là các trị riêng (eigen value) và vector riêng (eigen vector) h nh iểm i t m mo e ri ng ủ i to n t ng t l m ho RCWA là công cụ h u hiệu trong việc kh o s t p ứng phổ cộng h ởng khi th y ổi

lu n v n l kh o s t p ứng của phổ cộng h ởng h p thu khi ó sóng iện từ chiếu ến

c u trúc h t nano vàng hai chiều ợc sắp xếp tr t tự tu n hoàn Theo ó ề tài lu n

v n sẽ t p trung vào hai v n ề: (1) kh o sát gi i thu t R W v ùng M tl ể thể hiện gi i thu t, (2) t p trung chính vào môi tr ờng xung quanh, c u trúc hình thái của mỗi h t và kho ng cách gi a các h t kế c n ể th y sự th y ổi của phổ cộng h ởng

h p thu

Trong việ th y ổi c u trúc hình thái của mỗi h t ể th y diễn biến của phổ cộng

h ởng, báo cáo củ H iseh l ein n m 2012 [24] với ùng ph ng ph p R W v

ối t ợng là h t nano vàng sắp xếp tu n hoàn có kh o sát về sự dịch chuyển ỉnh cộng

h ởng khi t ng k h th ớc h t nh ng h th y rõ diễn biến củ ỉnh cộng h ởng ở (1) ỉnh vùng sau 700 nm h kh o sát rõ ở k h th ớc h t nhỏ h n nm v vùng từ 30-60 nm iều n y ó ngh rằng o o h phân t h rõ sự t ng t gi a các h t ề tài lu n v n n y sẽ phân tích cụ thể h n sự th y ổi ỉnh phổ h p thu khi

th y ổi khe nano gi a các h t kế c n ể th y rõ h n hế t ng t khi h t ợc

t kế c n nhau trong hệ h t tu n hoàn Cách tiếp c n này cùng xu h ớng với vài báo

o kh ợc công bố nh ng n m g n ây về v n ề li n qu n ến Surface Lattice Resonance và Fano resonance Nội dung chính của lu n v n sẽ d n ề c p ến nh ng

Trang 17

5

v n ề trên Theo ó lu n v n sẽ trình bày các v n ề chủ yếu ể ớc vào cánh c a của thế giới plasmonic bằng việc giới thiệu s l ợc về LSPR ở h ng s u ó sẽ trình bày về ph ng ph p mô phỏng là nền t ng của lu n v n l ph ng ph p ựa trên

gi i thu t RCWA ở h ng uối ùng l h ng 3 sẽ r v i kết qu , biện lu n

so sánh với kết qu thực nghiệm về kết qu này

Trang 18

1.1 Mô hình xấp xỉ giả tĩ í t ước h t rất bé so vớ bước sóng

T ng t ủa h t ó k h th ớc x với iện tr ờng ngoài chiếu ến có thể ợc phân

tích bằng mô hình x p xỉ gi t nh quasi-static approximation) với x, tức là kích

th ớc h t nhỏ h n r t nhiều so với ớc sóng ánh sáng chiếu tới [5, 6, 9, 59] Với mô hình x p xỉ n y tr ờng iện từ o ộng tu n hoàn là hằng số trong toàn thể tích h t

t nh ồng nh t khi ó sự phân bố tr ờng trong không gi n ợc tính toán bằng cách

gi s n gi n rằng h t nằm trong tr ờng t nh iện Bài toán gi i quyết trong lu n v n

s dụng mô hình x p xỉ này mô t cho tính ch t quang học của h t nano ở k h th ớc

ới 60 nm – ây là k h th ớc mà công nghệ chế t o n no h ớng ến cho nhiều ứng dụng [26, 33, 37]

Mỗi h t ợc gi s là một l ỡng cực, nó cho phép kh o s t tr ờng có tính ch t thay

ổi theo thời gian và bỏ qua nh h ởng của hiện t ợng b t ồng pha (retardation) trong toàn bộ thể tích h t ới kích thích của sóng iện từ với E(r,t)E0eit, hiện t ợng

c m ứng củ tr ờng gây ra sự o ộng moment l ỡng cực p(t)0mE 0eit, với 

l ộ phân cực L ỡng cực này gây ra sự tán x của sóng phẳng bởi h t Thông th ờng,

ộ phân cực của một h t kim lo i phụ thuộ v o h m iện môi của nó, c u trúc của h t kim lo i ó v môi tr ờng xung quanh nó Cộng h ởng plasmon bề m t cục bộ còn

li n qu n ến sự tồn t i về số cực củ ộ phân cực trong h t nano kim lo i và nó là hàm của t n số [5]

Trang 19

7

1.2 tắt dần, đ hấp thu, đ tán x

Gi s một ho c nhiều h t ợ t trong hùm sóng iện từ chiếu tới khi ó n ng

l ợng củ sóng iện từ ợc nh n bởi u dò sau khi qua hệ h t ó l U nh Hình 1.1

Nếu h t bị r khỏi hệ n y th n ng l ợng ợc nh n bởi u dò là U 0 , với U 0 > U

Ta nói rằng sự có m t của hệ h t d n ến n ng l ợng chùm sáng tới bị yếu i và ộ tắt

d n extin tion tr ng cho sự yếu i n y Nếu các h t ợ t v o môi tr ờng

không h p thu th ộ chênh lệch U 0 – U sẽ bao gồm h i i l ợng tr ng ho n

thân hệ h t ó l ộ h p thu (absorption) bởi h t n ng l ợng iện từ ợc h p thu sau

ó huyển ổi thành d ng khác, trong ó ó nhiệt v ộ tán x (scattering) bởi h t Tổng của hai thành ph n này s u ó gọi là ộ tắt d n ộ tắt d n phụ thuộc vào: (1) thành ph n c u t o k h th ớc, hình d ng ịnh h ớng không gi n môi tr ờng xung quanh của h t; (2) tr ng thái phân cực và t n số của chùm sáng chiếu tới [59]

1.1 Khi có chùm ánh sáng tới chiếu lên c u trúc m ng hai chiều của h t nano

vàng sẽ có ộ tắt d n là tổng của hai thành ph n là ộ tán x , ộ h p thu

Trang 20

8

1.3 Hiệ tượng Localized Surface Plasmon Resonance

Plasmonic là một l nh vực nghiên cứu mới và có sức hút m nh mẽ trong l nh vực quang họ v t nh n ng iều biến ợc sự t ng t gi a ánh sáng và c u trúc h t nano kim lo i ở k h th ớc nhỏ h n ớc sóng r t nhiều thông qua plasmon bề m t [4, 5]

ới kích thích củ sóng iện từ, các iện t o ộng bị dịch chuyển ra khỏi vị trí cân bằng n u của chúng là phân bố xung qu nh ion ng ở nút m ng Plasmon bề

m t là sự o ộng t p thể củ iện t vùng d n trên bề m t của h t kim lo i g n

m t cách kim lo i- iện môi [2, 5, 6]

1.2 ồ thị mô t sự o ộng t p thể củ iện t trong c u trúc h t nano kim

lo i vàng hình c u cho hiện t ợng cộng h ởng plasmon t p trung bề m t (LSPR)

Trong tr ờng hợp các h t nano kim lo i với k h th ớc nhỏ h n ớc sóng chiếu tới, khi ó ứng dụng mô hình x p xỉ gi t nh ở trên, iện tr ờng của ánh sáng tới có thể xuyên sâu vào h t kim lo i và phân cự iện t d n iện Ng ợc l i với plasmon lan truyền o ộng plasmon phân bố trong toàn thể tích h t và t p trung tr ờng iện từ ở g n h t nano kim lo i ợc gọi là localized surface plasmon (LSP) Sự lệch vị trí của các electron khỏi vị trí cân bằng n u so với ion ng ở nút m ng t o ra một lực hồi phục, lự n y ó khuynh h ớng k o iện t bị phân cực về vị trí cân bằng

n u [60] Hình 1.2 mô t cho cộng h ởng plasmon bề m t d ng LSPR ối với h t

nano kim lo i Diễn biến này của plasmonic lo i LSPR có d ng t ng tự nh mô h nh

o ộng của con lắc lò xo Mứ ộ của sự t ng t ợc thể hiện thông qu ộ phân

Trang 21

9

cực củ iện t ới tác dụng củ iện tr ờng, thông qua biểu thức nh mô t cho

mô hình x p xỉ gi t nh cho h t nano hình c u [5]:

med sph

med sph

Với sph l h m iện môi của h t c u và med l h m iện môi củ môi tr ờng xung

quanh, k là vector sóng có mối liên hệ với t n số nh s u k /c Nếu sph là hằng

số và bỏ qua ph n o   củ h m iện môi thì ph n tán x ó p ứng phổ phẳng h n

và ph n h p thu xem nh ằng không Khi h t nano kim lo i hình c u ợc c u t o từ

v t liệu có t n số plasma p thì mô hình mô t ph ng tr nh iện môi trong d i t n số quang học là mô hình củ ru e ợc cho bởi công thức sau [5]:

) ( 1

 mô t cho tính ch t suy gi m của các electron, sự suy gi m n y l o t ng t electron-phonon trong kim lo i Có nhiều kết qu thực nghiệm ể mô t hàm Drude trên, một trong nh ng kết qu n t ợng nh t ợc công bố n m 97 thực hiện bởi Johnson và Christy [61] ho ến nay, kết qu này v n ợc s dụng nhiều ể tham chiếu [7, 9, 26, 33, 60, 62]

Trang 22

10

-150 -100 -50

0

Re(e) Im(e)

Buoc song (nm)

0510152025

Johnson&Christy

nh 1.3 Ph n thực và ph n o củ h m iện môi cho h t vàng theo mô hình Drude

ồ thị này vẽ l i từ d liệu thực nghiệm ợc thực hiện bởi hai tác gi Johnson và

Christy [61]

Ph n trên miêu t khái quát về ộ phân cực trong plasmonic, tính ch t quang họ c

tr ng của h t n no pl smoni khi t ng t với ánh sáng còn ợc mô t thông qua ộ tắt d n, nó là tổng của hai thành ph n: ph n h p thu ánh sáng bởi h t và ph n ánh sáng

bị tán x khi truyền ến h t Hai thành ph n này mô t cho m t ộ quang học có thể bị

m t i ủa chùm ánh sáng tới khi nó chiếu ến c u trúc h t kim lo i Diện tích bề m t

ó t ng t ó h i iểm là nó vuông góc so với h ớng của ánh sáng chiếu tới và là

th ớ o ho kh n ng của h t kim lo i có thể “l i” ánh sáng ra khỏi h ớng lan truyền tới n u Diện tích bề m t ó t ng t tắt d n gọi là Cext, là tổng của diện tích bề

m t ó t ng t t n x , C sca và diện tích bề m t ó t ng t h p thu, C abs

abs sca

ờng ộ củ t ng t pl smoni ợc thể hiện thông qua tỉ số của diện tích bề m t

ó t ng t với diện tích bề m t của c u trúc chiếu tới, ACS Nó ợc biết là hiệu su t

t ng t :

ước sóng (nm)

Trang 23

11

CS

ext ext

A

C

abs sca

Tr ờng hợp h t ó k h th ớc nhỏ h n ớc sóng chiếu tới, mối quan hệ toán họ n

gi n có thể ợc biểu thị thông qua công thứ s u th ờng ợc biết với x p xỉ t nh iện ho c x p xỉ Rayleigh [5, 59]:

2 4

2 3

8

m sph

m sph sca a Q

m sph abs a

ến ây t ó mối liên hệ gi ộ phân cực và diện tích bề m t tán x nh s u:

Tr ờng hợp h t nano có hình c u bán kính a hiện t ợng b t ồng pha không có vai trò quan trọng và ta có mối liên hệ nh s u [3]:

4

6 2

4 6

4

62

k

med sph

med sph

Im

med sph

med sph

Trang 24

12

1.4 C g ưởng plasmonic

Plasmon bề m t ph n ánh sự t ng t qu ng học m nh gi a h t kim lo i và ánh sáng tới khi mà t n số o ộng của ánh sáng tới trùng với t n số o ộng của các iện t ,

sự trùng này gọi là cộng h ởng p ứng pl smon ợ ịnh ngh ởi sự tồn t i của

d i hẹp t n số plasmon khi có cộng h ởng x y ra T n số ó o ộng cộng h ởng này phụ thuộ v o k h th ớc, hình d ng môi tr ờng xung quanh h t iều n y ợc minh chứng trong r t nhiều nghiên cứu tr ớ ó v l tiền ề cho nh ng nghiên cứu tiếp theo Với nano vàng, b c thì t n số cộng h ởng này nằm trong d i từ vùng ánh sáng nhìn th y ến vùng hồng ngo i g n n n ợc nghiên cứu nhiều h n [6, 63]

ho ến ây một câu hỏi ợ t ra là khi nào có cộng h ởng m nh nh t trong quá

tr nh t ng t gi a ánh sáng kích thích và h t nano kim lo i? Từ các phân tích trên có

h i qu n iểm: một là cộng h ởng m nh nh t khi ộ phân cực là m nh nh t, hai là cộng h ởng m nh nh t khi hiệu su t t ng t iểu thị thông qua hiệu su t h p thu và hiệu su t tán x ) cao nh t

Qu n iểm thứ nh t, tính ch t quang học của h t nano kim lo i ợc mô t bởi ộ phân

cự nh iểu thức (1.1) trên C n nh n m nh rằng, số cự ợc hình thành từ ộ phân

cự x ịnh cự i tán x ho c h p thu (khi m t mát là nhỏ), ộ phân cực tỉ lệ với

Khi h m iện môi ợc mô t theo Drude thì vị trí cộng h ởng x y ra ứng

với ộ phân cực m nh nh t t i t n số resc n thỏ iều kiện sph 2 med  0 (m u số tiến ến 0) Nếu ta gi s rằng môi tr ờng xung quanh h t là chân không với med 1,

thì t n số cộng h ởng res ó ợc t i

3

p res

  ây l t n số plasmon bề m t của h t

c u với gi s l mô h nh l ỡng cực, sau này gọi tắt là cộng h ởng plasmon bề m t

l ỡng cực

Trang 25

13

Qu n iểm thứ hai, từ biểu thức (1.5) và (1.6), biến số sphvà med t ng ứng là hằng

số iện môi của h t kim lo i và củ môi tr ờng xung quanh Với x p xỉ trên, hiệu su t

h p thu và tán x trở nên vô cùng lớn khi thỏ iều kiện sau:

Từ Hình 1.3 v iều kiện cộng h ởng từ biểu thức (1.9) ta nh n th y h i iều: (1) ph n thực của hằng số iện môi của h t u ó khuynh h ớng gi m giá trị khi t ng ớc sóng, (2) hằng số iện môi củ môi tr ờng tỉ lệ nghịch với hằng số iện môi h t vàng iều này gi i thích cho việ khi t ng hiết su t môi tr ờng xung quanh h t (gi s chiết su t liên hệ với hằng số iện môi thông qua biểu thức 2

h t nano nhỏ h n ớc sóng chiếu tới; hai là cộng h ởng LSPR t o ra sự t ng ng kể

i n ộ tr ờng iện từ t p trung cục bộ xung quanh h t từ ến 500 l n Tính ch t này

là chìa khóa cho r t nhiều ứng dụng trong công nghệ quang phổ dựa trên sự t ng ờng

ộ tr ờng, trong n ng l ợng m t trời, ứng dụng y học và nh ng ứng dụng dựa trên hiệu ứng ng ten qu ng học

Trang 26

14

1.5 S phụ thu và í t ước h t nano

Khi h t n no t ng k h th ớc thì số iện t trong h t ũng t ng t ng ứng tỉ lệ với thể tích Từ ó ộ tắt d n của h t t ng tỉ lệ với thể t h nh biểu thức (1.7-1.8) trên Biểu thức trên chỉ ứng dụng với gi s mô h nh l ỡng cực vì khi k h th ớ t ng ến kích

th ớc củ ớc sóng ánh sáng chiếu tới thì có nh ng hiệu ứng khác cộng thêm vào và

c n ợc kh o s t Khi ó h t nano kim lo i không thể bị phân cực thêm bởi ánh sáng với mô h nh l ỡng cực n a từ ó gây ra sự kích thích củ mo e o ộng b c cao Sự o ộng b c cao này gây ra sự cộng h ởng t i t n số o h n ớc sóng th p

h n iều kiện cộng h ởng ối với mode b c l ợc cho bởi [31]:

m r

ối với mo e l ỡng cực thì l = 1, biểu thức (1.10) sẽ trở thành giống nh biểu thức

(1.9) Mode b c cao gây ra sự mở rộng cộng h ởng plasmon do sự gi m d n hiện

t ợng kết hợp ồng pha Ngo i r khi k h th ớc h t t ng th ồng thời ũng t ng sự suy gi m do phát x (sự phát x o o ộng plasmon), từ ó l m t ng ph n tán x vào phổ chung và gi m thời gian sống của plasmon, tứ t ng ộ rộng plasmon Hiệu ứng

kh ũng óng góp v o phổ cộng h ởng pl smon khi k h th ớc h t t ng ó hiện

t ợng b t ồng pha ây l o iện t chuyển ộng không n ồng pha d n ến

gi m tr ờng phân cực –là hiện t ợng hình thành một tr ờng iện mới bên trong khi có

sự sắp xếp l i iện tích bên trong h t Quá trình này có nguyên nhân từ sự kh cực của

tr ờng ánh sáng chiếu ến bề m t h t d n ến dịch chuyển ỏ và mở rộng phổ cộng

h ởng plasmon

Khi k h th ớc h t t ng ó nhiều h ớng chuyển ộng khác nhau gồm c ng ợc chiều nhau của các electron sẽ d n ến hiện t ợng kh cực pha plasmon (m t mát do chuyển ộng của các electron)

Trang 27

15

1.6 S phụ thu c vào hình d ng h t

Hiện t ợng cộng h ởng plasmon bề m t về m t n li n qu n ến ộ dịch chuyển

củ m mây iện t ối với iện t h ng khi ó k h th h ủ nh s ng iện

t h ng l tion khi ó gây r một lực hồi phục ể áp ứng với sự phân cực này,

i n ộ của nó phụ thuộc vào hình d ng củ m mây ele tron v sự phân cực của ánh sáng Khi h t có d ng hình học càng nhọn tr ờng hợp h t nano hình tam giác ho c thanh nano) lực hồi phụ oulom tr n m mây ele tron ng yếu i v uối cùng là

t n số cộng h ởng plasmon th p h n Về m t ịnh l ợng ộ phân cực của b t kỳ hình

d ng nào của h t n no ợc cho bởi:

m sph

L

L L

L là hằng số phân cực phụ thuộc vào hình d ng h t, với h t nano c u có tính ch t ẳng

h ớng trong không gian ba chiều và có L = /3 khi ó iểu thức trên là biểu thức (1.1)

iều kiện ể có cộng h ởng plasmon là:

m r

X t tr ờng hợp là thanh nano (nanorods)

Nh l thuyết ợc d n ra bởi Gans, h t nano hình h t g o có 3 giá trị của L ứng với 3 trục A, B, C Tr ờng hợp h t nano g o có A > B = C th ó h i mo e o ộng iện t

ứng với hai mode cộng h ởng plasmon bề m t SPR Mo e SPR ớc sóng ngắn do các iện t o ộng dọc theo trục dài của h t nano g o là LA Hằng số phân cực phụ thuộc vào aspect r tio R ợc thể hiện thông qua:

Trang 28

2 2

e

e e e

LA gi m m nh theo tỉ số c nh R vì SPR dọc theo trục h t nano là hàm phụ thuộc m nh

vào tỉ số c nh (aspect ratio) Với Au, ph n thực âm củ h m iện môi rt ng tuyến

t nh khi t ng ớc sóng trong d i t n 500 – 800 nm Vì thế ớc sóng của SPR theo trục dài có sự dịch chuyển ỏ tối với việ t ng tỉ số c nh trong khi ó mo e theo trục ngắn có mối liên hệ yếu h n với tỉ số c nh của h t nano hình g o M t khác, việc

t ng tỉ số c nh trong h t nano hình g o có thể ợ h nh ung nh l o sự gi m ờng

ộ lực hồi phục ( ũng nh gi m hằng số phân cực L) cho mode trục dài d n ến t n số

cộng h ởng th p

Khi hằng số phân cực L gi m d n ến ộ phân cự t ng iều ó ó ngh l t ó thể

tối u ờng ộ plasmon mà không c n th y ổi k h th ớc h t (tức số iện t ) trong

tr u trúc h t nano Ví dụ ộ h p thu cộng h ởng plasmon theo trục dọc của thanh nano

ó ờng ộ o h n r t nhiều so với tr ờng hợp theo trục ngắn t ng ộ h p thu tỉ lệ với t ng tỉ số c nh T ng tự cho nanoprisms, do tính m t ộ iện tích t p trung r t nhiều ở góc củ l ng k nh n ến t ng m nh ờng ộ tr ờng g n, tài liệu chứng minh rằng t ng ến 4500 cho thanh nano b c với AR = 2.8 và 3500 cho nanoprism b c

so với 200 l n so với h t nano b c hình c u 20 nm – sự suy gi m này có nguyên nhân

từ hiệu hứng phát x

Trang 29

17

1.7 ươ g tá g ữa các h t trong m ng hai chiều

Các h t nano kim lo i có nh ng tính ch t quang họ c biệt dựa trên cộng h ởng plasmon bề m t Tuy nhiên có sự th y ổi lớn về nh ng tính ch t ó khi h t ợc

t g n nhau do sự coupling củ o ộng plasmon của mỗi h t khi h ng t ng

t nh u o ộng plasmon t o ra sự t ng ờng iện tr ờng cục bộ và t p trung trên

bề m t của h t, ồng thời tr ờng này gi m d n khi kho ng cách gi a các h t t ng n

Tr ờng ợc sinh ra khi các h t ợ t g n nh u ợc gọi l tr ờng g n v tr ờng

g n n y t ng t với nh u o ó iện tr ờng của mỗi h t khi ó l tổng hai thành

ph n l tr ờng của ánh sáng chiếu tới v tr ờng chung ợc t o ra khi hai h t t g n

nh u l ỡng cự iện của h t kế c n) [9]:

3 0

'

E E

Trong ó:  l moment l ỡng cự iện,  là thông số li n qu n ến h ớng phân bố

củ l ỡng cực Do tính ch t kết hợp tr ờng g n nên có sự th y ổi t n số của sự dao ộng plasmon bề m t của hệ h t so với tr ờng hợp một h t Ví dụ, hệ h t của các h t nano vàng hình c u sẽ có dịch chuyển ỏ theo th ng ớc sóng so với một h t có cộng

h ởng ~520 nm [7, 63] Mứ ộ dịch chuyển ỏ khi ó oupling t ng khi gi m kho ng cách gi a các biên h t v t ng số h t trong hệ h t

ộ dịch chuyển plasmon này phụ thuộc vào sự phân cực qua thông số h ớng phân bố

có tính thu hút m nh (ứng với  ng từ ó n ến redshift; còn blueshift x y ra

Trang 30

18

khi có sự phân cực vuông góc có nguyên nhân từ sự t ng t ẩy nhau gi l ỡng

cự iện của các c p h t kế c n nhau (ứng với  âm L u rằng, tình huống sẽ trở nên phức t p h n khi k h th ớc các h t l ủ lớn ể có nh h ởng của hiện t ợng b t ồng pha cộng thêm vào ứng x của một hệ, khi ó tr ờng iện t ộng vào hệ không

ủ ộ m nh ể duy trì sự ồng pha qua các h t

Tính ch t thu hút trong kết hợp plasmon gi a các h t nano có c u trúc c p ho c chuỗi 1- ợc thể hiện ph n lớn qua mô phỏng th ờng cho kết qu là có sự t ng ờng cực

m nh thành ph n iện tr ờng ở vùng nối nhau gi a các h t c biệt là có khe nối nhỏ,

ây ợc gọi là nanogap Sự t ng ờng tr ờng iện t i vùng nối nh u ợ t ng m nh trong tr ờng hợp coupling gi ỉnh nhọn vì t i ây ó m t ộ t p trung ờng ộ iện tr ờng m nh nh t iều n y ợc tìm th y ở h t nano có hình tam giác và hình dang thanh rod t ng t gi a ph n cuối của thanh này với ph n u của thanh kia

ợc gọi là end-to-end)

1.4 Biểu ồ hai chế ộ phân cực khác nhau khi có kết hợp tr ờng g n gi a các

h t nano kim lo i

Trang 31

19

1.8 Giới thiệu sơ ược h t nano vàng và cấu trúc siêu m ng

H t n no v ng l ối t ợng ợc quan tâm nghiên cứu r t nhiều không chỉ trong y sinh

họ c biệt cho c m biến y sinh, quan sát nh tế bào, truyền thuốc, iều trị ung th m còn trong xúc tác và phân tích hóa họ iện t và trong quang học phi tuyến Tính ứng dụng rộng rãi ở nhiều m ng kh nh u ó góp ph n th ẩy các nhà khoa học nghiên cứu nhiều h n về nh ng hiệu ứng v t l n diễn ra trong h t nano vàng Có

ba lý do chính trong bối c nh h t n no v ng hứng tỏ sức nh h ởng trong l nh vực khoa học nano và công nghệ n no ó l : i ó ộ ổn ịnh cao về m t hóa lý, có tính

t ng th h sinh học tốt, (ii) chứ n ng hó ề m t dễ dàng với các phân t sinh học và phân t h u iii ó nh ng iểm ộ o của tính ch t quang họ li n qu n ến plasmon bề m t iểm c biệt của h t vàng còn nằm ở chỗ iện t d n iện có kh

n ng phân ực dễ ng ây h nh l iều kiện tiên quyết ể t ng t với sóng iện từ chiếu tới và là nguồn gốc cho các hiện t ợng phi tuyến trong quang học [63]

So với các phân t h u v vô kh h t n no v ng ó k h th ớc trên 2 nm có diện tích bề m t ó t ng t tắt d n lớn h n, có hiệu su t chuyển ổi ánh sáng sang nhiệt có thể t 99% ộ ổn ịnh quang học cao (photo stability) và có kh n ng khuế h i tr ờng iện từ ở k h th ớc nano [63] Chính vì các iều nêu trên, h t nano

v ng l ối t ợng ợ h ớng ến trong lu n v n n y

Các siêu m ng ợc c u t o bởi các h t nano kim lo i quí hiếm là c u tr y tiềm

n ng ho ph t triển metamaterials quang học C u trúc siêu m ng h t nano kim lo i

tu n hoàn với t nh ng về m t c u tr ộ d n iện m nh, kh n ng iều biến tính

ch t quang học tốt ng ợc quan tâm nghiên cứu v ó v i tr nh m t bằng mới (new platform) cho việc thiết kế metamaterials bằng ph ng ph p ottom-up ở d i t n

số quang học [24]

Trang 32

20

NG BẰNG GI I THU T RIGOROUS COUPLED WAVE ANALYSIS – RCWA

2.1 Giới thiệu ngắn gọ và ươ g á mô ỏng

Nh ng nghiên cứu sâu sắ h n về sự t ng t gi sóng iện từ và v t liệu c biệt là

nh ng l nh vực mới nh Pl smoni l nguồn ộng lự ể sinh ra một số l ợng lớn các

ph ng ph p gồm c gi i tích l n số học nhằm gi i ph ng tr nh M xwell kết qu thu nh n ợc từ c ph ng ph p ó l r t h u ích cho: dự o n kết qu thực nghiệm

và thiết kế các m u v t liệu quang học Mỗi ph ng ph p ó u nh ợ iểm và ph m

vi ứng dụng riêng o ó c n xem xét, chọn lọ ể cho phù hợp với bài toán cụ thể ây gọi là sự ân ối bài toán (trade-off ó ngh l ph ng ph p t họn sẽ mô t ch t chẽ và làm nổi b t v n ề chính mà t h ớng ến ể c n kh o s t nh ng l i mô t s ộ

ở m t khác Việc hiểu iểm riêng của từng ph ng ph p sẽ giúp chọn lựa

ph ng ph p n o l th h hợp ể kh i th ợc nh ng tính ch t tr ng ủa bài toán

c n kh o sát o ó tr ớ khi i sâu v o việc triển khai các ph ng tr nh toán họ ể hiểu rõ h n về RCWA mô t cho c u trúc nhiễu x tu n hoàn, lu n v n sẽ nêu ngắn gọn v i ph ng pháp có liên quan

Sự kh nh u n gi ph ng ph p số trong việc gi i ph ng tr nh M xwell l

ph ng ph p ó ợc gi i trong miền thời gian hay miền t n số Ph ng ph p trong miền thời gian tứ l t i gi i ph ng tr nh trong miền thời gian với ớc nh y là thời

gi n ịnh l ợng nh ng con số là giá trị thực phụ thuộc theo thời gian của các thành

ph n tr ờng iện v tr ờng từ Ưu iểm củ ph ng ph p n y l mô t ợc nh ng tính ch t tức thời củ tr ờng iện từ ối với ph ng ph p trong miền t n số l t i

gi i ph ng tr nh Maxwell trong miền t n số với biến l i l ợng  ịnh l ợng

nh ng con số là các thành ph n phức E và H bao gồm i n ộ v ph Ph ng ph p

miền t n số vì thế m t nh to n ợc nh ng tính ch t o ộng iều hòa theo thời gian

Trang 33

21

của hệ mà khó có thể mô t ợc bằng cách mô phỏng tính ch t tức thời bằng ph ng pháp thời gian

Một v i ph ng ph p không gi i ph ng tr nh M xwell ằng ph ng tr nh vi phân

mà với hình thức tích phân Ví dụ nh Method of moments (ho c với tên gọi khác là Boundary element method) và Discrete Dipole Approxim tion ph ng ph p n y

c biệt h u h ể gi i quyết các bài toán tán x

Sự khác nhau quan trọng khác gi ph ng ph p miền thời gi n v ph ng ph p miền

t n số là sự mô t rời r không gi n: ph ng ph p s i phân h u h n –Finite difference (FD) thì s dụng k thu t hi l ới ể rời r c hóa khi ó mỗi iểm tr n l ới

là hình ch nh t ể rời r c miền c n t nh to n trong không gi n Ph ng ph p n y hiệu

qu và chính xác với c u trúc c n hi l ới có hình d ng ít cong ho tr n ph ng pháp ph n t h u h n –Finite element (FE) dựa trên phép tính biến phân và rời r c bằng h hi l ới hình khối (ho c hình tam giác mô t c u tr t ởng về chia

l ới c u trúc d ng này cho phép ta rời r c hóa một c u trúc có hình d ng b t kỳ với c iểm nh không thẳng góc ho c có bề m t cong với ộ chính xác cao trong gi i thu t

ể gi i i to n tr ờng iện từ Một v n ề m ph ng ph p rời r c miền không gian này g p ph i là giới h n k h th ớc của miền rời r c cho các ứng dụng li n qu n ến sự tán x và phát x vì nó t o ra các ph n x o từ bờ biên Tuy nhiên, với k thu t Perfect matched layers (PML) –k thu t t o một lớp v t liệu h p thu gi ở biên gi a các miền rời r c – khắc phụ ợc m t h n chế này

Một ph ng ph p r t phổ biến và ứng dụng nhiều trong i to n tr ờng iện từ là

ph ng ph p Finite ifferen e Time om in (FDTD) iểm nổi b t củ ph ng pháp này nằm ở tính hiệu qu n gi n trong việc gi i i to n tr ờng iện từ cho nhiều ứng dụng khác nhau.Tính hiệu qu của FDTD nằm ở t ởng rời r c miền thời gian và c u trúc m ng Yee Mỗi ớc thời gi n ợc tính toán với yêu c u là c p nh t các biến l ới từ các giá trị lân c n mà không c n gi i bài toán có các hệ ph ng tr nh

Trang 34

22

với k h th ớc quá lớn Thực hiện gi i thu t F T ó h i h ớng tiếp c n hiện nay

ợc phát triển và s dụng r t nhiều: một là s dụng các gói ph n mềm th ng m i có sẵn, hai là tự xây dựng bằng ngôn ng l p trình

2.2 Giải thu t RCWA

RCWA l ph ng ph p n gi i t h ể mô t sự t ng t gi sóng iện từ với c u trúc nhiễu x tu n hoàn RCWA d n trở nên trở nên phổ biến với nh ng ứng dụng mới cho bài toán nhiễu x vì tính chính xác và c u trúc kh o sát làm rõ về m t v t lý h n khi có sự kết hợp lý thuyết toán học về chuỗi Fourier [26, 52, 53, 56, 58]

RCWA có iểm là ổn ịnh và mang tính nghiêm ng t (rigorous) vì không x p xỉ

ph ng tr nh Maxell Nó l ph ng ph p n gi i t h v h m sóng ợc gi i bằng (1) cách tiếp c n gi i tích khi ó cho phép ta mô hình hóa c u trúc với k h th ớc b t kỳ theo chiều dọc; (2) cách tiếp c n số ở việc ta giới h n số b ịnh h ớng không gian

RCWA có c u trúc ợc thể hiện nh H nh v i to n ợc gi i trong không gian Fourier Khi ó các thành ph n tr ờng gồm tổng của các b c ịnh h ớng không gian (Spatial Harmonic -SH) SH là các thành ph n sóng phẳng ịnh h ớng theo các góc

kh nh u v ó ớc sóng khác nhau Các thành ph n tr ờng s u ó ợc thay vào các hệ ph ng tr nh M xwell i to n i ến gi i hàm sóng thông qua việc tìm nghiệm cho ph ng tr nh vi phân n ó h nh l trị riêng-vector riêng Các vector riêng mô t cho các b ịnh h ớng không gian tồn t i trong mỗi lớp Các trị riêng mô

t cho tính ch t nội t i của c u tr nh ộ m t m t ộ t ng ờng, tính kết hợp gi a các mode áp số củ i to n ợc gi i khi x t ến iều kiện biên với các thành ph n tiếp tuyến t i các bề m t tiếp xúc và dùng ma tr n tán x ể tìm các thành ph n ph n

x , h p thu, truyền qua

R W c biệt thích hợp ể gi i i to n ó ộ phức t p ít nh t về m t c u trúc khối

do các phép tính là tính toán về sự hiện diện của các mode riêng (eigen-mode) trong

Trang 35

23

mỗi lớp khác nhau Tính toán cho c u trúc có hình d ng ng u nhiên bằng cách chia nó thành các ph n r t nhỏ gọi là segment, khi ó mô hình của c u trúc c n kh o sát là t p hợp củ segment ó k thu t này gọi là k thu t x p xỉ b c thang (“st ir se” approximation) Từ ó i to n l ph p t nh to n lớn ến cực lớn do t p hợp của các mode riêng c n ợc tính toán trong mỗi segment này

Với c u trúc là kim lo i yêu c u càng nhiều số h ng Fourier (thông qua việc chọn SH) càng tốt trong việc mô t chính xác c u tr ũng nh th nh ph n tr ờng, từ ó

ph ng ph p trở n n khó kh n o số l ợng tính toán các mode riêng quá lớn

2.2.1 Triển khai giải thuật RCWA

Ph n này sẽ trình bày các ph ng tr nh to n học c n thiết ể tiếp c n và thực hiện gi i bài toán RCWA có ứng dụng ma tr n tán x C u trúc mà bài toán kh o sát gồm 3 vùng

ợc ký hiệu nh tr n Hình 2.1 bao gồm vùng I là vùng sóng phẳng chiếu ến v ũng

là vùng có sóng ph n x , vùng gi a là mỗi lớp xếp chồng lên nhau theo chiều dọc với

ộ dày d i ứng với lớp thứ i và ở ây l h t v ng ợc sắp xếp tr t tự tu n hoàn 2 chiều, vùng III là vùng biểu thị cho sóng truyền qua Các biểu thức s u ây mô t cho tính toán các thành ph n tr ờng của c u trúc ở vùng số II

2.1 C u trúc kh o sát của RCWA gồm 3 lớp: I là lớp ph n x s u khi sóng iện

từ chiếu ến, II là lớp m ng hai chiều các h t nano vàng tu n hoàn, III là lớp truyền

qua sau khi sóng iện từ chiếu ến

Trang 36

D x

B x

x

Trang 37

25

z zz y zy x

zx

z

z yz y yy x

yx

y

z xz y xy x

xx

x

E E

E

D

E E

E

D

E E

zx

z

z yz y yy x

yx

y

z xz y xy x

xx

x

E E

E

B

H H

H

B

H H

x y y

z x x

y

z

z z y y x x z

x y y

z x x

y

z

a t

B a t

B a t

B a

y

E x

E a

x

E z

E a

a y

E x

E a

x

E z

E a

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

E

y

E

z x

y

y z

x

x y

Trang 38

26

ˆˆ

ˆ

z z y y x x z

z y y

x

x

z x y

y z x

x y

z

a D a D a D t a J a

J

a

J

a y

H x

H a

x

H z

H a

z x x

y

t

D J a t

D J a t

D J a y

H x

H a x

H z

H a

ˆ ˆ

H

y

H

z z x

y

y y z

x

x x y

t D H

(

) ( ) ( ) (

t H t t

B

t E t t

D j H

E D

E

E j H

0 0

0 0

r

Trang 39

E j

H x

E x

E j

y

y r z

x

x r y

z

E j

y

H x H

E j

x

H z H

E j

z

H y H

y

y r z

x

x r y

z

H j

y

E x E

H j

x

E z E

H j

z

E y E

Trang 40

28

E j

y

y r z

x

x r y

z

H k y

E

x

E

H k x

E

z

E

H k z

y

y r z

x

x r y

z

E k y

H x

H

E k x

H z

H

E k z

H y

z

m n

y n k x m k j y

y

m n

y n k x m k j x

x

y x

y x

y x

e z n m S z

y

x

E

e z n m S z

y

x

E

e z n m S z

y

x

E

) ( ) (

) ( ) (

) ( ) (

)

;,()

z

m n

y n k x m k j y

y

m n

y n k x m k j x

x

y x

y x

y x

e z n m U z

y x H

e z n m U z

y x H

e z n m U z

y x H

) ( ) (

) ( ) (

) ( ) (

)

;,()

,,(

~

)

;,()

,,(

~

)

;,()

,,(

~

(2.1)

Ngày đăng: 26/01/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w