5 - Nếu quán karaoke không gây nhiều tiếng ồn mỗi đêm, người dân sẽ không than phiền chủ của nó.. 6 - Cô ấy sẽ không bị đau đầu sau khi làm việc mỗi ngày nếu cô ấy không làm việc ở một v[r]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH LỚP 8 MỚI THEO UNIT UNIT 7: POLLUTION - A CLOSER LOOK 2
I Mục tiêu bài học
1 Aims
By the end of the lesson, Ss will be able to:
-Use the conditional sentences type 2 correctly and distinguish between the conditional sentence type 1 and conditional sentence type 2
- Practice using conditional sentences type 1, 2
2 Objectives
- Vocabulary: vocabulary concerning the subject of Pollution
- Grammar: conditional sentences type 1, 2
II Nội dung soạn A Closer Look 2 Unit 7 Pollution
1 Put the verbs in the brackets into the correct form (Đặt những động từ trong
ngoặc đơn vào đúng hình thức.)
Trang 2Đáp án:
1 recycle; will help 2 won't dump; fines 3 travel; will be
4 will save; don't waste 5 use; will have
Hướng dẫn dịch:
1- Nếu chúng ta tái chế nhiều hơn; chúng ta sẽ giúp Trái đất
2 - Những nhà máy sẽ không xả chất thải vào sông nếu chính phủ phạt họ rất nặng
3 - Nếu người ta đi làm bằng xe buýt, sẽ ít có khí thải xe hơi hơn
4 - Chúng ta sẽ cứu hàng ngàn cây nếu chúng ta không lãng phí giấy
5 - Nếu chúng ta sử dụng nước cẩn thận, ngày càng có nhiều người có nước sạch
2 Combine each pair of sentences to make a conditional sentence type 1 (Kết hợp
những cặp câu để làm thành câu điều kiện loại 1)
Đáp án:
Trang 31 Students will be aware of protecting the environment if teachers teach environmental issues at school
2 When light pollution happens, animals will change their behaviour patterns
3 The levels of radioactive pollution will decrease if we switch from nuclear power to renewable energy resources
4 If the water temperature increases, some aquatic creatures will be unable to reproduce
5 People will get more disease if the water is contaminated
Hướng dẫn dịch:
1 - Học sinh sẽ nhận thức việc bảo vệ môi trường nếu giáo viên dạy những vấn đề môi trường ở trường
2 - Khi ô nhiễm ánh sáng xảy ra sẽ thay đổi kiểu ứng xử của chúng
3 - Mức độ ô nhiễm phóng xạ sẽ giảm nếu chúng ta thay năng lượng hạt nhân bằng nguồn năng lượng tái sinh
4 - Nếu nhiệt độ nước tăng, vài sinh vật dưới nước sẽ không thể sinh sản
5 - Người ta bị bệnh càng nhiều nếu nước bị nhiễm độc
3 Match if clause in A with a suitable main clause in B (Nối mệnh đề if trong phần A
với mệnh đề chính trong phần B.)
Đáp án
1 - b - If I were you, I would look for a new place to live (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ tìm một
nơi mới để sống.)
2 - c - If Lan wasn’t ill, she would join our tree planting activity (Nếu Lan không bị
bệnh, cô ấy sẽ tham gia hoạt động trồng cây của chúng ta.)
Trang 43 - d - If there were fewer cars on the road, there would be less pollution (Nếu có ít xe
hơi trên đường, sẽ có ít ô nhiễm.)
4 - e - If people really cared about environment, they wouldn’t dump waste into the lake.
(Nếu người ta thật sự quan tâm về môi trường, họ sẽ không thải chất thải vào hồ.)
5 - a - If there was no fresh water in the world, what would happen? (Nếu không có nước
sạch trên thế giới, điều gì sẽ xảy ra?)
4 Put the verbs in brackets into the correct form (Đặt những động từ ngoặc đơn
thành hình thức đúng.)
Đáp án:
1 were; would do 2 exercised; would be
3 had; would build 4 tidied; wouldn't be
5 was/were; would grow
Hướng dẫn dịch:
1 - Nếu bạn là tổng thống, bạn sẽ làm gì để giúp môi trường?
2 - Họ bị bệnh rất thường xuyên Nếu họ luyện tập nhiều hơn, họ sẽ khỏe mạnh hơn
3 - Nếu tôi có 1 triệu đô la Mỹ, tôi sẽ xây thêm công viên trong thành phố chúng ta
4 - Mẹ Ngọc không vui Nếu Ngọc dọn dẹp phòng cô ấy mỗi ngày, mẹ cô ấy sẽ không bực bội như vậy
5 - Không có một khu vườn ở nhà chúng tôi Nếu có, chúng tôi sẽ trồng rau
5 Write a conditional sentence type 2 for each situation (Viết loại câu điều kiện loại
2 cho mỗi tình huống, như trong ví dụ.)
Đáp án:
1 If people didn't rubbish in the street, it would look attractive
Trang 52 If there weren't so many billboards in our city, people could enjoy the view.
3 If there wasn't so much light in the city at night, we could see the stars clearly
4 If we didn't turn on the heater all the time, we wouldn't have to pay three million dong for electricity a month
5 If the karaoke bar doesn't make so much noise almost every night, the residents wouldn't complain to its owner
6 She wouldn't have a headache after work every day if she didn't work in a noisy office Hướng dẫn dịch:
1 - Nếu người ta không xả rác trên đường, nó sẽ trông thu hút hơn
2 - Nếu không có quá nhiều bảng hiệu trên đường phố, người ta có thể tận hưởng được quang cảnh
3 - Nếu không có quá nhiều ánh sáng trong thành phố vào ban đêm, chúng ta có thể thấy những ngôi sao thật rõ
4 - Nếu chúng ta không bật máy điều hòa suốt ngày, chúng ta sẽ không trả 3 triệu đồng cho tiền điện một tháng
5 - Nếu quán karaoke không gây nhiều tiếng ồn mỗi đêm, người dân sẽ không than phiền chủ của nó
6 - Cô ấy sẽ không bị đau đầu sau khi làm việc mỗi ngày nếu cô ấy không làm việc ở một văn phòng ồn ào
6 Chain Game: Trò chơi nối kết
Trang 6Hướng dẫn dịch:
Làm việc theo nhóm Học sinh A bắt đầu với câu điều kiện loại 1 hoặc loại 2 Học sinh B
sử dụng câu cuối của học sinh a để bắt đầu câu của anh ấy Học sinh c làm tương tự Tiếp tục trò chơi cho đến khi giao viên bảo ngừng
A: If each person plats a tree, there will be a lot of trees
Nếu mỗi người trồng 1 cái cây, sẽ có nhiều cây
B: If there are a lot of trees, the air will be cleaner
Nếu có nhiều cây, không khí sẽ sạch hơn
C: If the air is cleaner, fewer people will be ill
Nếu không khí sạch hơn, sẽ ít người bị bệnh
Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 8 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit:
Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao:
Trang 7Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: