Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối.. lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan?[r]
Trang 1Sở GD&DDT Lào Cai
Trường Chuyên Lào Cai
Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 Lần 1
Môn Hóa học Thời gian: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
Câu 1: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau?
A Khí H2S và khí Cl2
B Khí NH3 và khí HCl
C Khí HI và khí Cl2
D Khí O2 và khí Cl2
Câu 2: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Tơ olon
B Tơ tằm
C Polietilen
D Tơ axetat
Câu 3: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch
A KOH
B Na2SO4
C H2SO4
D KCl
Câu 4: Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ
A Saccarozơ
Trang 2B Xenlulozơ.
C Tinh bột
D Fructozơ
Câu 5: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Fe
B Al
C Ag
D Zn
Câu 6: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
A Magie
B Nhôm
C Đồng
D Sắt
Câu 7: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử
A Etilen
B Propin
C Etan
D Isopren
Câu 8: Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
A Ca(NO3)2
B CaCO3
C CaCl2
D CaSO4
Câu 9: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
A Poliacrilonitrin
B Poliisopren
Trang 3C Poli(etylen terephtalat).
D Poli(phenol-fomandehit)
Câu 10: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được etanol?
A CH3COOCH3
B CH3COOC2H5
D C2H5COOCH3
Câu 11: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng
rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra Thành phần chính của lớp màng cứng này là
A CaO
B Ca(OH)2
C CaCl2
D CaCO3
Câu 12: Chất nào sau đây gọi là muối ăn.
A Na2CO3
B NaHCO3
C NaCl
D NaNO3
Câu 13: Nung m gam Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hết vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của m là
A 8,1
B 16,2
C 18,4
D 24,3
Trang 4Câu 14: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH2CH3
B HCOOCH(CH3)2
C HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH2COOCH3
Câu 15: Cho 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất A có tên là
A etilen
B but-2-en
C hex-2-en
D 2,3-dimetylbut-2-en
Câu 16: Đun nóng (có xúc tác H2SO4 đặc) hỗn hợp gồm một ancol no, hai chức và một axit cacboxylic no, đơn chức, thu được sản phẩm có chứa hợp chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chức este) Công thức phân tử của T có dạng là
A CnH2n-2O3
B CnH2nO2
C CnH2nO3
D CnH2n-2O2
Câu 17: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A gồm Al2(SO4)3, FeSO4,
không đổi thu được rắn X Dẫn luồng khí CO nóng, dư vào X được rắn Y Các chất trong rắn Y là (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A Fe, Cu, BaSO4
B Fe2O3, Cu, BaSO4
C Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4
D Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4
Trang 5Câu 18: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột Chia X làm 2 phần bằng nhau.
bằng dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 9,72 gam Ag Khối lượng tinh bột trong X là (giả sử rằng tinh bột bị thuỷ phân đều chuyển hết thành glucozơ)
A 9,72
B 14,58
C 7,29
D 9,48
Câu 19: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một
A H2NCH(C2H5)COOH
C H2NCH2CH(CH3)COOH
D H2N[CH2]2COOH
Câu 20: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3
ra trong dung dịch là
A 5,69
B 3,79
C 8,53
D 9,48
Câu 21: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch
A HNO3 và NaHCO3
B NaCl và AgNO3
C AlCl3 và Na2CO3
Trang 6Câu 22: Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính
cứng vĩnh cửu là
A CaCl2
B Ca(OH)2
C NaOH
D Na2CO3
Câu 23: Cho các chất sau: metyl fomat, stiren, ancol anlylic, metyl acrylat, axit
acrylic, axit axetic, axit metacrylic, vinyl axetat Có bao nhiêu chất tác dụng với
H2 (Ni, t°)?
A 8
B 6
C 5
D 7
Câu 24: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
» Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
» Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
» Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1 thấy trong bát sứ tạo ra dung dịch trong suốt
(b) Kết thúc bước 2 thấy chất rắn màu vàng kết tủa dưới bát sứ
(c) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn trắng nhẹ nổi trên mặt bát sứ
(d) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn kết tủa dưới bát sứ
Số lượng phát biểu đúng là
A 4
Trang 7B 2.
C 1
D 3
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử Gly-Ala có M = 164
B Ở điều kiện thường, các amino axit là chất lỏng
C Phân tử Lysin có hai nguyên tử nitơ
D Alanin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al,
B Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ
C Natri cacbonat là muối của axit yếu
D Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa
Câu 27: Cho 4,06 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 100ml dung dịch KOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 7,06
B 9,66
C 9,30
D 2,25
Câu 28: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi
tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A 2
B 5
C 3
D 4
Trang 8Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol
và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 24,18
B 27,72
C 27,42
D 26,58
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ) thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
A 5
B 3
C 2
D 4
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 9 lần số mol
của Ba Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 và 0,81 gam chất rắn Giá trị củam là m là:
A 5,53
B 5,175
C 4,26
Trang 9D 4,72.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Dung dịch phenylamoni clorua làm qui tím hóa đó
Các phát biểu sai là:
A a, b, c, d
B a, c, f
C b, f
D b, d, e
Câu 33: Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung đến khối lượng không đối thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 10,6
B 5,3
C 15,9
D 7,95
Câu 34: Tiến hành hai thí nghiệm sau: Cho m gam bột Fe (dư) vào 100 ml dung
dịch Cu(NO3)2 a mol/l Cho m gam bột Fe (dư) vào 100 ml dung dịch AgNO3 b mol/l Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm bằng nhau Mối quan hệ giữa a và b là
A a = b
B a = 2b
C a = 5b
D a = 10b
Trang 10Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa
vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu
(dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam
B 2,72 gam
C 3,14 gam
D 3,90 gam
Câu 36: Đốt cháy 19,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong 5,6 lít (đktc) hỗn hợp
khí gồm O2 và Cl2, thu được 32,50 gam rắn X (không thấy khí thoát ra) Cho toàn
bộ X vào dung dịch chứa 0,8 mol HCl loãng, thu được a mol khí H2 và dung dịch
Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối
vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 162,54 gam kết tủa Giá trị của a là:
A 0,18
B 0,12
C 0,16
D 0,14
Câu 37: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó
X, Y đều đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ
F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ trong E là:
A 3,84%
B 3,92%
C 3,78%
Trang 11D 3,96%
Câu 38: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ
no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:
Câu 39: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả 2 điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N)
Trang 12Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của H2O Giá trị của m là
A 23,64
B 16,62
C 20,13
D 26,22
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường Chuyên Lào Cai
Lần 1
Tham khảo thêm đề thi thử THPT Quốc gia tại: