[r]
Trang 1Thuật ngữ về lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
1 ai lệch xã hội
2 ai lệch xã hội t ch cực
3 ai lệch xã hội ti u cực
4 Tệ nạn xã hội
-
Trang 2
-
-
-
N
N
N
N
N
Trang 3
N
Trang 4
sinh
N
N
N
5 Bán dâm P P
Ủ Q 7 00 B
khác 6 Mua dâm P P
Ủ Q 7 00 M
7 Đồi trụy N 78 00
P
P
è
8 Xử phạt hành ch nh
Trang 5
hát sinh khi có vi
9 Trục xuất 5 P
00 L
N
N 10 Xác định nghiện ma túy
B B Y
11 Yếu tố xâm phạm
12 Bệnh truyền nhiễm B
13 người làm công tác phòng chống tệ nạn xã hội
;
14 Xâm hại t nh dục tr em
Trang 6
15 ại dâm tr em
M
16 B c lột t nh dục tr em B
8
M
17 n h a ph m hi u dâm tr em
18 ạm dụng t nh dục tr em L
N
19 b c lột t nh dục
20 nô lệ t nh dục
Trang 7
21 ỳ thị người nhiễm
HIV
I
I
HIV 22 Phân biệt đối xử với người nhiễm HI
I
I
HIV 23 Các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HI
m HIV 24 Kết hôn cưỡng bức
;
25 K buôn bán người (c sức lao động) N
Ý
26 K đưa người trái phép M