Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược lâm sàng ppt dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lâm sàng bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 2Nội dung
Đại cương về xét nghiệm lâm sàng
Các xét nghiệm sinh hóa và ý nghĩa
Các xét nghiệm huyết học và ý nghĩa
Trang 3Đại cương
Tại sao phải xét nghiệm???
Trang 5 Xét nghiệm là công cụ giúp thầy thuốc chuẩn đoán, điều trị và theo dõi diễn tiến bệnh
Trang 6 Những kết quả nằm ngoài giới hạn trên gọi là bất thường
Kết quả xét nghiệm có thể khác nhau nếu sử dụng các phương pháp khác nhau hoặc các thiết bị khác nhau
Trang 7Xét nghiệm lâm sàng
Xét nghiệm sinh hóa
o Creatinin huyết tương
Trang 8Xét nghiệm sinh hóa
Bình thường: 0,6-1,2 mg/dl
o Là sản phẩm thoái hóa của phosphocreatin
CREATININ huyết tương
Trang 9o Đào thải gần như hoàn toàn ở thận
o Creatinin trong huyết tương gần như cố định, phụ thuộc vào lượng cơ , ít ảnh hưởng bởi các yếu tố ăn uống
o Creatinin huyết tương tăng khi chức năng thận suy giảm
Trang 11 Cách 2: Xét nghiệm gián tiếp
o Dựa vào công thức tính toán từ creatinin huyết
Công thức Cockroft và Gault
Nếu là nữ thì x 0,85
Tuổi tính bằng năm
Cân nặng tính bằng Kg
[Creatinin] tính bằng mg/dl
Trang 12Hệ số thanh thải creatinin < 80 ml/phút coi như suy thận
Ý nghĩa:
o Chuẩn đoán suy thận
o Dùng để hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
Trang 13Xét nghiệm sinh hóa
Bình thường: 20 – 40 mg/dl
o Là sản phẩm thoái hóa của protein, tổng hợp ở gan
o Đào thải phần lớn qua thận
Nếu chỉ tính lượng Nito trong ure ta có chỉ số BUN (nito ure huyết) BT: 8-20 mg/dL
URE huyết tương
Trang 15Giảm Tăng
- Giai đoạn cuối
thiểu năng gan
Trước thận:
- Mất nước, nôn mữa, tiêu chảy
- Giảm lưu lượng máu, suy tim
- Xuất huyết tiêu hóaTại thận:
- Viêm cầu thận, viêm ống thậnSau thận:
- Sỏi thận
Trang 16Xét nghiệm sinh hóa
GLUCOSE đói
Bình thường: 70 – 100 mg/dl
o Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của não và
cơ tim
o Nếu > 126 mg/dl → Đái tháo đường
o Nếu > 180 mg/dl → xuất hiện đường trong nước tiểu
o Nếu < 45 mg/dl → hôn mê hạ đường huyết
- Dùng corticoid
- …
Trang 17Ngoài glucose đói, chuẩn đoán đái tháo đường còn dựa vào:
o Dung nạp glucose
o Đường huyết bất kỳ
o HbA1c
Trang 18Xét nghiệm sinh hóa
ACID URIC huyết tương
Bình thường: 2 – 7 mg/dl
Nếu cao hơn sẽ có nguy cơ bị bệnh gout do lắng động tinh thể natri urat trong nước tiểu
o Là sản phẩm thoái hóa của base nito nhân purin
o Tăng acid uric huyết tương có thể do tăng sản xuất hoặc giảm đào thải
Trang 19Tăng sản xuất Giảm đào thải
- Ăn nhiều thức ăn giàu
purin
- Sử dụng thuốc điều trị ung
thư
- Sử dụng các thuốc làm giảm đào thải như:
o Lợi tiểu
o NSAIDs
o Niacin
Trang 20Xét nghiệm sinh hóa
PROTEIN huyết tương
Protein trong cơ thể gồm:
o Albumin chiếm 60%, tổng hợp ở gan
Trang 21Xét nghiệm sinh hóa
Nhiệm vụ xúc tác phản ứng chuyển hóa các chất trong tế bào
Khi tế bào bị phá hủy , lượng lớn enzym được giải phóng vào huyết thanh
ENZYM
Trang 22Xét nghiệm sinh hóa
Trang 23CK tăng trong các trường hợp sau:
o Tổn thương cơ vân: chấn thương cơ, viêm cơ, dùng thuốc gây hoại tử cơ,…
o Tổn thương cơ tim: nhồi máu cơ tim
Trang 24Xét nghiệm sinh hóa
Bình thường: 0 – 40 UI
o Tham gia vận chuyển amin
o Có nhiều ở tim và gan
o Tăng trong trường hợp tế bào tim hay gan hoại tử
Các trường hợp tăng:
Nhồi máu cơ tim
Viêm gan siêu vi
Viêm gan do thuốc: isoniazid, paracetamol, atorvastatin,…
ASAT (GOT)
Trang 25Xét nghiệm sinh hóa
Viêm gan siêu vi
Viêm gan do thuốc: isoniazid, paracetamol, atorvastatin,…
ALAT (GPT)
Trang 26Xét nghiệm sinh hóa
Bình thường: 0 – 40 UI
o Có nhiều ở gan, xương, tế bào ruột
o Đào thải qua mật
Trang 27Xét nghiệm sinh hóa
o Là sản phẩm thoái hóa của hemoglobin.
Liên hợp với acid
glucuronic Không liên hợp
Tan, dễ đào thải Không tan, không đào thải
Trang 28Các trường hợp tăng birilubin
o Trước gan : do hồng cầu vỡ (tiêu huyết)
o Tại gan: viêm gan, hoại tử gan → cho birilubin liên hợp kém → đào thải kém
o Sau gan: tắc mật
Tăng bilirubin (> 43 µmol/L) sẽ gây vàng da : vàng da tiêu huyết, viêm gan vàng da, vàng da tắc mật, vàng
da sơ sinh,…
Trang 31Xét nghiệm hồng cầu
Số lượng hồng cầu (RBC) bình thường:
o Nam: 4.200.000 ± 200.000/mm3
o Nữ: 3.850.000 ± 150.000/mm3
Trang 32 Chức năng: vận chuyển oxy nhờ có hemoglobin (Hb)
Trang 33Xét nghiệm huyết học
Hematocrite (Hct)
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)
Lượng hemoglobin trung bình hồng cầu (MCH)
Nồng độ hemoglobin trung bình hồng cầu
(MCHC)
Hồng cầu lưới
Tốc độ lắng máu
Trang 34Mất nước do tiêu chảy, nôn mữa, sốt kéo dài
Nếu Hct và số lượng hồng cầu cùng giảm thì thiếu máu
Trang 35•
Bình thường: 88 – 100 fl Nếu:
o MCV nhỏ: hồng cầu nhỏ
o MCV lớn: hồng cầu to
Trang 36•
Bình thường: 28 – 32pg Nếu:
o MCH nhỏ: hồng cầu nhược sắc
o MCH lớn: hồng cầu ưu sắc
Trang 38Phân loại thiếu máu
Theo hình thái hồng cầu
Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc: trong thiếu máu thiếu sắt, thiếu máu mạn
Thiếu máu đẳng sắc: mất máu cấp
Thiếu máu hồng cầu to, ưu sắc: thiếu vit B12, acid
folic, xơ gan, phụ nữ có thai,…
38
Trang 39Hồng cầu lưới
Bình thường: 0,5 – 1,5%
o Là hồng cầu non mới ra ngoài máu ngoại biên, sau 24h sẽ trở thành hồng cầu trưởng thành
Tăng: thiếu máu
Giảm: suy tủy
Trang 41o Bạch cầu trung tính (neutrophil): 50 – 70%
o Bạch cầu limpho (limphocyte): 20 – 25%
o Bạch cầu mono (monocyte): 5 – 7%
o Bạch cầu ưa acid (esophil): 1 – 4%
o Bạch cầu ưa base (basophil): 0 – 1%
Trang 42Bạch cầu Chức năng Tăng Giảm
Trung tính Thực bào o Viêm o Suy giảm miễn dịch
Limpho
o Miễn dịch thể dịch: Limpho B
o Miễn dịch tế bào:
Limpho T
o Nhiễm khuẩn o Suy giảm miễn dịch
Mono Thực bào o Viêm o Suy giảm miễn dịch
Ưa acid Thực bào o Dị ứng
o Dùng corticoid
Trang 44Thank you!!!