Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?.?. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đâ[r]
Trang 1GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
BÀI 1: NGUYÊN HÀM 1
▲_DẠNG 1 ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN 1
A VÍ DỤ MINH HỌA: 2
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 2
▲_DẠNG 2 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN 5
A VÍ DỤ MINH HỌA: 5
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 6
▲_DẠNG 3 NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN 8
A VÍ DỤ MINH HỌA: 9
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 10
BÀI 2 - TÍCH PHÂN 13
▲_DẠNG 1 TÍCH PHÂN DÙNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT 13
A VÍ DỤ MINH HỌA: 13
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 14
▲_DẠNG 2 TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ 15
1 ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1 15
A VÍ DỤ MINH HỌA: 16
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 17
2 ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2 18
A VÍ DỤ MINH HỌA: 19
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 20
▲_DẠNG 3 TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN 21
1 Dạng 1 ( ) sin cos d ax ax f x ax x e 21
A VÍ DỤ MINH HỌA: 21
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 22
2 Dạng 2: f x( ) ln(ax dx) 23
A VÍ DỤ MINH HỌA: 23
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 25
3 Dạng 3: sin ax ax e dx cosax 26
A VÍ DỤ MINH HỌA: 26
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 28
BÀI 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC 29
▲_DẠNG 1 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG 29
A VÍ DỤ MINH HỌA: 29
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 30
▲_DẠNG 2 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH 33
A VÍ DỤ MINH HỌA: 33
B BÀI TẬP ÁP DỤNG: 34
Trang 3GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
A VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 1
=+
x và F( )1 =1 Khi đó giá trị của F( )5 bằng
Lời giải Chọn D
Trang 5GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 11 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=sinx+cosx thoả mãn 2
A F x( )=cosx−sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx−1 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 12 Tìm nguyên hàm cos 22 2 d
A F x( )= −cosx−sinx C+ B F x( )=cosx+sinx C+
C F x( )=cotx−tanx C+ D F x( )= −cotx−tanx C+
Câu 13 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( )=4 2x+2
Trang 6▲_DẠNG 2 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
Trang 7GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
2d1
−+
Trang 8x I
Trang 9GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
A f x( )dx=ln 3sinx−2 cosx +C B f x( )dx= −ln 3cos( x+2 sinx)+C
C f x( )dx=ln 3cosx+2 sinx +C D f x( )dx= −ln 3cos− x+2 sinx +C
Câu 39 Khi tính nguyên hàm 3 d
1
−+
x x
e
C
1ln
2
−++
x x
Để tính nguyên hàm f x( )dx bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1 Chọn u v, sao cho f x( )dx=u vd (chú ý dv=v x'( )dx)
Sau đó tính v=dv và du=u'.dx
Bước 2 Thay vào công thức ( )* và tính v ud
Chú ý: Cần phải lựa chọn và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân v ud dễ tính hơn u vd
Trang 10Nguyên tắc chung để đặt u và dv : Tìm được v dễ dàng và v du tính được
Nhấn mạnh: Thứ tự ưu tiên khi chọn đặt u: “Nhất lô, nhì đa, tam lượng, tứ mũ” (hàm lôgarit, hàm đa thức, hàm lượng giác, hàm mũ)
1d
Trang 11GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
d1e2
Câu 41 Nguyên hàm của hàm số f x( )=xsinx là
A – cosx x+sinx C + B xsinx+cosx C + C xcosx+sinx C + D xcosx−sinx C +
Câu 42 Kết quả của I =xe x xd là
Trang 12Câu 47 Cho hàm số y=xsin 2 dx x Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 13GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 60 Tìm nguyên hàm sin x xd
A sin x xd = −2 cos x+2 sin x+C B sin x xd = −cos x+C
C sin x xd =cos x+C D sin d 1 cos
2
Trang 14Ta có
0 1 1
Trang 15GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
3 d+
=+
Trang 17GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Để tính tích phân: =b ( )d
a
I g x x ta thực hiện các bước:
Bước 1 Biến đổi để chọn phép đặt t=u x( )dt=u x x( )d
Bước 2 Thực hiện phép đổi cận:
I f t t đơn giản và dễ tính hơn
Dấu hiệu nhận biết và cách tính tính phân
Lời giải Chọn C
Trang 182 2 1
Trang 19GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 7 Tính tích phân 4 6
2 0
d3+
x
1ln2
d1
1d
2 t t C
2 2 0
d
2
1d
2
1 d
2 1
2
1 d
2 1
Trang 20=+
Đặt x=tan ,t ta có ( 2 )
dx= +1 tan t dt Đổi cận:
d5
=+
I
x trở thành tích phân nào sau đây?
Trang 21GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
d16
=+
d25
=+
I x x chọn cách đổi biến hợp lí nhất
Câu 19 Đổi biến số x=4sint của tích phân
8
2 0
x x ta được:
A
4 2 0
2 3
5
d9
− t
Trang 22= x
A I =e2 B I = −e2 C I =e D I =3e2−2e
Lời giải Chọn A
−
Lời giải Chọn B
2
12
Trang 23GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
e
−
349
e
−
Trang 25
GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG e
1
ln d
e e2
1 1
a b c
4
15
0 0
0
2
x x
Trang 26Vậy a = , 3 b =36a+7b=39
B BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Câu 11 Tính tích phân
1( 2) ln d
1 d
1 1
1 1
x dx a b với ,a b là các số nguyên Khi đó, a b bằng+
Câu 16 Tích Phân
3 2 2
Trang 27GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
sincos
Lời giải Chọn D
−
= e
Trang 28Lời giải Chọn D
0 0
0 sin 2
Trang 29GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
+
= e
Trang 30BÀI 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
PHƯƠNG PHÁP:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn a b; , trục hoành
và hai đường thẳng x=a, x=b được xác định: =b ( ) d
a
S f x x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên đoạn a b; và
hai đường thẳng x=a, x=b được xác định: =b ( )− ( ) d
- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x=g y( ), x=h y và hai đường thẳng ( ) y=c,
y f x
y 0 H
Trang 31GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
2
y = - 1
3 x+
4 3
y = x 2
1
4 1
A
e 2 1
lnd
lnd
= x
2 e
2 1
lnd
2 1
lnd
lnd
Trang 322 1
2 1
Trang 33GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
3 2 1
3 2 1
3 2 1
Trang 34Câu 15 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
1 Bài toán1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi miền ( )D giới hạn bởi y= f x( ); y=0và x=a x, =b
khi quay quanh trục Ox
* Phương pháp giải: Áp dụng công thức: 2
Thể tích khối tròn xoay được tính theo công thức:
Trang 35GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 17 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường:y=sinx;Ox;x=0;x= Quay ( )H xung
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
Câu 21 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0, x=2 Gọi V là thể tích
của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A 2( )
2 2 0
3
V x dx D 2( )
2 0
3
Câu 22 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2,y=0,x=1,x=2 Gọi V là thể tích
của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A 2( )
2 2 1
2 1
2 d
Câu 23 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a( b), xung quanh trục Ox
Trang 36Câu 27 Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi