Trên nhãn của một chai rượu có ghi số 29 o , thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 500 ml rượu này là bao nhiêu.. Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau?[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : Hoá học - lớp 9, năm học 2017- 2018.
Thời gian làm bài: 45phút (không kể thời gian giao đề )
A MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HOÁ LỚP 9
1.Axit
cacbonic, muối
cacbonat, sơ
lược về bảng
TH các NTHH
-Hiểu được quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhóm
- Sắp xếp được tính kim loại giảm dần hoặc tăng dần
- Viết được ptpứ muối cacbonat dựa vào đk phản ứng trao đổi
2.Hiđrocacbon,
nhiên liệu
- Dựa vào đâu
để biết được một chất là chất
vô cơ hay hữu cơ
- Xác định trạng thái tự nhiên của metan
-Tính được PTK của chất khí dựa vào tỉ khối của nó với H2
- xác định các chất làm mất màu dd brom
- Dựa vào %
mC suy ra CTPT của HCHC
- Giải bài toán hiđrocacbon tác dụng dd Br2
- Giải bài toán đốt cháy hiđrocacbon
Dẫn xuất của
hiđrocacbon
Polime
- Biết được khả năng làm đổi màu quỳ của axit axetic (giấm ăn) -Biết được thành phần và cấu tạo của chất béo
- ứng dụng của glucozơ
- Hiểu được
ý nghĩa của
độ rượu
- Giải bài tập tính toán liên quan đến rượu tác dụng Natri
Trang 2Kiến thức
tổng hợp - Viết phương trình hóa học
thực hiện dãy chuyển hóa
- Nhận biết một số hiđrocacbn và dẫn xuất hiđrocacbon
- Tính phần trăm hỗn hợp khí metan và axetilen khi cho qua bình đựng dd brom
- Giải bài tập tính toán để lập công thức hóa học
1
Tổng số
điểm
B ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HOÁ LỚP 9
Họ Tên : Lớp: 9A….
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C,D trước phương án chọn đúng
Câu 1 Tỉ khối của một chất khí so với khí hiđro là 8.Tên gọi của khí đó là
Câu 2 Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng (1) và được xếp theo
chiều (2) của điện tích hạt nhân
A.(1) số lớp electron, (2) tăng dần C (1) số electron, (2) giảm dần
B (1) số electron, (2) tăng dần D (1) số lớp electron, (2) giảm dần
Câu 3 Giấm ăn làm cho quỳ tím chuyển thành màu gì?
Câu 4 Một hiđrocacbon X chứa 75%C X là hiđrocacbon nào trong 4 hiđrocacbon sau
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
Câu 5 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại
đường nào?
Câu 6 Trong cùng một nhóm, theo chiều tăng dần điện thích hạt nhân
A tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
Câu 7 Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
Câu 8 Dựa vào dữ kiện nào trong các dự kiện sau đây để có thể nói một hợp chất là vô cơ hay hữu cơ?
Trang 3A Trạng thái B Độ tan của một chất.
C Thành phần nguyên tố D Màu sắc
Câu 9 Cho 2,3 g rượu etylic tác dụng hết với K thì thu được V(lit) khí ở đktc.Giá trị của V là
A.0,56 lit. B.5,6 lit C.0,65 lit D 6,5 lit
Câu 10 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brôm là:
A CH4, C6H6 B C2H4, C2H2 C CH4, C2H2 D C6H6, C2H2
Câu 11 Biết 0,01 mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 200ml dung dịch brom 0,1M Vậy X
là hidrocacbon nào trong số các chất sau
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6
Câu 12 Trên nhãn của một chai rượu có ghi số 29o , thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 500 ml rượu này là bao nhiêu?
Câu 13 Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau ?
Câu 14 Chất khí nào sau đây còn có tên là khí bùn ao?
A Khí etilen B Khí axetilen C Khí metan D Khí cacbonic
Câu 15 Ở điều kiện tiêu chuẩn Lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hết 4,48 lít khí etilen là
Câu 16 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Dầu ăn là este
B Dầu ăn là este của glixerol và axit béo
C Dầu ăn là este của glixerol
D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo
II TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1.(2 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau( ghi rõ điều kiện phản
ứng nếu có): Glucozơ (1) Rượu etylic (2) Axit axetic (3) Ety axetat (4) Natri axetat
Câu 3 (3 điểm) Dẫn tàn bộ 3,36 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn gồm CH4 và C2H2 đi qua bình dung dịch brôm dư , thấy có 8 gam khối lượng brôm tham gia phản ứng
a.Viết phương trình phản ứng?
b Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp?
Câu 3.(1 điểm) Có 4 lọ hóa chất không màu đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: benzen, rượu etylic,
axit axetic và glucozơ Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết từng chất trong mỗi lọ?
Câu 4.(1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một hợp chất hữu cơ A tạo ra 6,6 gam khí CO2 và 3,6 gam H2O Biết công thức đơn giản cũng chính là công thức phân tử A, phân tử A có một nhóm
-OH Xác định công thức phân tử của A?
(Biết: Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1)
C
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HOÁ LỚP 9
I.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
- Mỗi câu đúng được 0,25đ :
Trang 4II Phần tự luận: ( 6 điểm)
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 0,5đ
C2H5OH+CH3COOH
0
2 4 ,
H SO dac t
CH3COOC2H5+ H2O 0,5
0
0,5đ
Brom còn CH4 không phản ứng với dd Brom
Số mol của Br2 phản ứng: nBr2 =
8
160 = 0,05 mol
Theo PTHH: nC H2 2= 1/2nBr2= 0,025 (mol) Thể tích của C2H2 ( đktc): VC H2 2= 0,025 x 22,4 = 0,56 (lit)
VC H4= 3,36 – 0,56 = 2,8 (lit)
% VC H4= (2,8/3,36).100% = 83,3 %
% VC H2 2= 100% - 83,3 % = 16,7%
0,25đ 0,25đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
- Trích mẫu thử các hóa chất, nhúng mẫu quỳ tím vào 4 ống nghiệm, ống nghiệm nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit axetic
tủa trắng là glucozơ
C6H12O6 + Ag2O NH3 C6H12O7 + 2Ag (0,5đ)
- Cho mẫu nhỏ natri vào 2 ống nghiệm còn lại, ống nghiệm nào mẫu natri tan dần và có khí bay lên là rượu tylic
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 (0,5đ)
- Còn lại là benzen, không có hiện tượng gì (0,5đ)
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
mH =
Ta có tỉ lệ: 12x: y: 16z = 1,8: 0,4: 0,8
=> x : y : z =
1,8 0,4 0,8 : :
=> x : y : z = 3 : 8 : 1
=> CTPT là C3H8O
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
HS giải cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa.