11, Bài 3 Vận dụng thấp: Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau. Bài 3d Vận dụng cao:Biết vận dụng tính chất các đường ca[r]
Trang 1Tuần : 37
Tiết:67+68
THI HỌC KỲ II
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong chương III, IV của môn hình học,
chương III, IV của môn đại số
2 Kĩ năng : Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức về tam giác, vận
dụng kiến thức giải bài tập cụ thể
3 Giáo dục thái độ : Rèn cho học sinh nghiêm túc trong kiểm tra.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 – 2018
Cấp độ
Chủ đề
Thống kê
( 9 tiết )
Biết các khái niệm: Số liệu thống
kê, tần số
Biết trình bày số liệu thống kê bằng bảng tần số, biểu đồ.Biết tính
số trung bình cộng
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
2 (câu1,2) 0,5 5%
2 (Bài 1) 1
10%
4 1,5 15%
Biểu thức
đại số
( 16 tiết )
Biết các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng
Biết nhân hai đơn thức
Biết thu gọn, xác định bậc của một
đa thức .Bi
ết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến
Biết tìm nghiệ
m của
đa thức một biến bậc nhất
Biết cộng trừ
đa thức
Vận dụng việc tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất trong giải bài tập
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
2 (câu 3,4) 0,5 5%
1 (câu 5) 0,25 2,5%
3 (Bài 2a) 0,75 7,5%
1 (câu
6 )
0,25 2,5%
1 (Bài 2 b) 0,75 7,5%
1 (Bài 4) 0,5 5%
9 3 30%
Trang 2Các dạng
tam giác đặc
biệt;
Định lí
pi-ta-go; các
trường hợp
bằng nhau
của tam giác
vuông
( 13 tiết )
Biết khái niệm tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
Hiểu khái niệm hai tam giác bằng nhau vận dụng vào bài tập
Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
2 (câu 12,13) 0,5
5%
1 (Bài 2) 0,5 5%
1 (câu 14) 0,25 2,5%
1 (câu 11) 0,25 2,5
%
1 (Bài 3) 1 10%
6 2,5 25%
Quan hệ
giữa các yếu
tố trong tam
giác, các
đường đồng
quy của tam
giác
( 21 tiết )
Biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên
Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác;
bất đẳng thức tam giác
Biết vận dụng tính chất đường trung trực để giải bài tập
Biết vận dụng tính chất các đường cao để giải bài tập
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
2 (câu 15,16) 0,5
5%
1 (Bài 2c) 0,5 5%
4 (câu7,8 9,10) 1 10%
1 (Bài 3b) 0,5 5%
1 (Bài 3d) 0,5 5%
9
3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8 2 20%
2 1 10%
6 1,5 15%
5 1,75 17,5%
2 0,5 5%
3 2,25 22,5%
2 1 10%
28 10 100%
Trang 3BẢNG MÔ TẢ
Thống kê
( 9 tiết )
1,2 Nhận biết: Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
Bài 1 Biết tính số trung bình cộngThông hiểu:Biết trình bày số liệu thống kê bằng bảng tần số, biểu đồ.
Biểu thức
đại số
( 16 tiết )
3,4 Nhận biết: Biết các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng
5, Bài 2 a
Thông hiểu: Biết nhân hai đơn thức Biết thu gọn, xác định bậc của một đa thức
Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến
6, Bài 2 b Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhấtVận dụng thấp: Biết cộng trừ đa thức.
Bài 4 Vận dụng cao: Vận dụng việc tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất trong giải bài tập.
Các dạng
tam giác
đặc biệt;
Định lí
pi-ta-go; các
trường hợp
bằng nhau
của tam giác
vuông ( 13
tiết )
12,13, Bài
3 Nhận biết: Biết khái niệm tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
14 Thông hiểu: Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác
vuông
11, Bài 3 Vận dụng thấp: Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
Vận
Quan hệ
giữa các yếu
tố trong tam
giác, các
đường đồng
quy của tam
giác
( 21 tiết )
15,16, Bài 3c
Nhận biết: Biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên
7,8,9,10 Thông hiểu:Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác; bất đẳng thức tam giác Bài 3b Vận dụng thấp: Biết vận dụng tính chất đường trung trực để giải bài tập. Bài 3d Vận dụng cao:Biết vận dụng tính chất các đường cao để giải bài tập
Trang 40
4
8 10
18
n
x
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ČƯ M’GAR
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI:
A: PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ)
Từ câu 1 đến câu 16: Chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái tương ứng vào bài làm
*Bài toán: Điều tra số con trong một gia đình tại một tổ dân cư, kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau :
Từ biểu đồ trên hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng của các câu sau :
Câu 1:Có bao nhiêu gia đình được điều tra
A.0 B 2 C 18 D 40
Câu 2: Mốt của dấu hiệu là
A 6 B 5 C 4 D 2
Câu 3 Biểu thức nào trong các biểu thức cho sau là đơn thức?
x
y Câu 4 Đơn thức nào cho sau đây đồng dạng với đơn thức 2xy2?
A
2
3xy
2
x y
1
2xy
Câu 5 Kết quả phép nhân hai đơn thức 2xy.x y2
là A
2
2x y
3 2
2x y
3 2
2x y
2
3x y
Câu 6 Số nào trong các số cho sau đây là nghiệm của đa thức2x 4?
Câu 7 Bộ ba đoạn thẳng nào cho sau đây có thể là ba cạnh của tam giác?
A 1cm; 2cm;3cm B 2cm; 3cm;4cm C 1dm; 3dm; 4dm D 1m; 2m;4m Câu 8 Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm Độ dài BC bằng
Câu 9 Tam giác MNP có MN > MP Khẳng định nào sau đúng?
A.M N B M P C.NP. D.P N .
Trang 5Câu 10 Cho tam giác ABC, biết A40 ;0 B600, khẳng định nào sau đây đúng?
A AB > AC > BC B BC > AC > AB C AC > BC > AB D AB > BC > AC Câu 11: Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P
Biết ˆA = ˆN ; ˆC = Mˆ Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là
A ABC = MNP B ABC = PNM
C BAC = PMN D CAB = MNP
Câu 12: Cho ABC cân ở A, có ˆA = 1360 Góc B bằng bao nhiêu độ?
A 440 B 270 C 1360 D 300
Câu 13: Tam giác ABC phải thêm điều kiện nàođể trở thành tam giác cân
A ˆABC = 600 B AB = AC C ˆBAC = 900 D AB > AC
Câu 14: Cho ABC có ˆA = 900 ; AB = 4 cm ; BC = 5 cm Độ dài cạnh AC là
Quan sát hình vẽ (hình 1) cho sau đây để trả lời câu 15 và câu 16.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
C.AH AB AC
D.AB AC AH. Câu
16: Biết AB < AC, khẳng định nào sau đây đúng?
A.HB HC
B.HB HC
C.HB HC
Hình 1
B: PHẦN TỰ LUẬN:(6đ)
Bài 1.(1đ) Một giáo viên ghi lại điểm bài kiểm tra định kì môn toán một lớp khối 7 như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng “tần số” ?
c) Tính số trung bình cộng?
Bài 2.(1,5) Cho hai đa thức:P x = x + 3x + 7x 2x 5 2 4 ; Q x = 3x 3 x - 2x 12 4
a) Sắp xếp mỗi đa thức theo chiều giảm dần của biến và tìm bậc của mỗi đa thức
b) Tính P(x) + Q(x)
Bài 3 (3đ)Cho ∆ ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D AC) Qua D, kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại K Chứng minh rằng:
b) BD là đường trung trực của đoạn thẳng AK
c) BD < BC
Trang 6d) Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng AB và DK Chứng minh rằng CH BD.
Bài 4 (0,5đ)Tìm cặp giá trị x, y thoả mãn: 2x32y 22 0
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ČƯ M’GAR
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: Toán 7
4,0
Bài 1
A Dấu hiệu: Điểm kiểm tra định kì môn toán của một lớp khối 7
Số các giá trị là 35
0,25
B
N = 35
Bảng “tần số”
Nhận xét:
+ Số các giá trị khác nhau là 6
+ Điểm số thấp nhất là 4, điểm số cao nhất là 9, điểm các bài kiểm tra tập trung trong khoảng từ 5 đến 7,…
+ …
0,25
0,25
P x = x + 3x + 7x 2x
= x + 7x + 3x 2x
Q x = 3x x - 2x 1
= -2x + 3x x 1
P(x) bậc 5, Q(x) bậc 4
0,25 0,25
0,25
B
P x = x + 7x + 3x 2x
0,75
Trang 7Xét BAD vàBKD có:
BAD = BKD (cạnh huyền – góc nhọn)
AB = BK
0,5
b Vì AB = BK và AD = KD
Nên BD là đường trung trực của đoạn thẳng AH
0,25
c AD < AC
BD < BC (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)
0,25
d
Xét tam giác BDC:
DK BC (gt)
BA DC (gt)
BA cắt DK tại H nên H là trực tâm của tam giác BDC
Do đó CH là đường cao thứ ba, hay CH BD
0,25
Bài 4
2 0 3 2 2
x y x y
0,25 0,25
( Ghi chú: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa)