1. Trang chủ
  2. » Hóa học

ĐỀ HỌC KỲ II – SINH 6 - Trường THCS Nguyễn Huệ

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 20,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sự phong phú về các loài, đa dạng về môi trường sống của thực vật2. sự phong phú về các loài, các cá thể của loài và môi trường sống của chúng d.[r]

Trang 1

Tuần : 26 Ngày soạn :17-02-2018

Tiết : 49 Ngày dạy :21-02-2018

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TÊU

1 Kiến thức

- Kiểm tra lại một số kiến thức cơ bản đã học ở các chương VI,VII,VIII

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng tái hiện lại kiến thức và áp dụng kiến thức vào bài đã học

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức làm việc nghiêm túc độc lập

*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

- Kĩ năng quản lí thời gian và nhận trách nhiệm trong kiểm tra

- Kĩ năng tự tin khi làm bài kiểm tra

- Kĩ năng tư duy, tìm kiếm

II CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY TÍCH CỰC

- Động não

- Giải quyết vấn đề

- Biểu đạt sáng tạo

- Tìm tòi

III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Chuẩn bị của giáo viên: ma trận ,đề ,đáp án ,biểu điểm

- Chuẩn bị của HS: Ôn tất cả các bài đã học trong chương VI,VII,VIII

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức lớp.

2.Gíao viên giao đề kiểm tra

3.Học sinh làm bài giáo viên theo dõi giám sát

4.Giáo viên thu bài

5.Dặn dò :

A-MA TRẬN ĐỀ

BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

TỔNG

Chủ đề 1:

ChươngVI:

Hoa và sinh

sản hữu tính

(2t)

Nêu được

bộ phận của hoa phát triển thành

Trang 2

hàng

=1đ

2câu =1đ

=10%

Chủ đề 2:

ChươngVII:

Qủa và hạt

(6tiết)

Trình bày được đặc điểm của quả và hạt phát tán giờ gió,nhờ động vật?

đặc điểm của quả khô?điều kiện cần cho hạt nảy mầm?

Nêu được các loại quả thịt,vị trí của chẩt dinh dưỡng dự trữ ở hạt?

Giải thích được vì sao phải thu hoạch đỗ xanh và đỗ đen trước khi quả chín khô?

60% = 5 đ 50% của

hàng = 3 đ

16.7%

của hàng = 1 đ

33.3% của hàng = 2 đ

6 câu = 6 đ

= 60%

Chủ đề 3

Chương

VIII: Các

nhóm thực

vật (4tiết)

Nhận biết được nhóm thưc vật đầu tiên sống ở cạn?cơ quan sinh sản của rêu và dương xỉ?

Nêu được

sự khác nhau giữa

cơ quan sinh dưỡng của rêu và dương xỉ?

30% = 3 đ 33.3% của

hàng = 1 đ

66.7%

của hàng = 2 đ

3câu = 3đ

=30%

Tổng đề

100%=10đ 40% = 4đ 40% =

20% =2 đ 11 câu =

10đ = 100%

B-VIẾT CÂU HỎI THEO MA TRẬN I.TRẮC NGHIỆM (4điểm)

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Trang 3

Câu1.Bộ phận của hoa về sau phát triển thành quả là bộ phận nào?

a.Vòi nhuỵ b Nhị c Bầu nhuỵ d.Đầu nhuỵ

Câu2.Hạt trong quả do bộ phận nào phát triển thành ?

a.Hạt phấn b.Noãn c.Vỏ noãn d.Nhuỵ

Câu3.Đặc điểm của quả khô là:

a.Khi chín vỏ qủa khô cứng và mỏng ; b.Khi chín vỏ quả dày, dai

c.Khi chín vỏ quả khô, mềm tự nứt ra ; d Khi chín vỏ quả khô, mềm

Câu4.Trong các nhóm quả sau nhóm nào toàn quả thịt?

a.Quả đậu xanh, quả chuối, qủa hồng xiêm ; b.Quả bồ kết, quả vú sữa, quả na

c.Quả phượng, quả quyít, quả chanh ; d.Quả xoài, qủa đu đủ, quả cam

Câu5.Chất dự trữ của hạt thường nằm ở đâu:

a Trong lá mầm hoặc phôi nhũ ; b Trong chồi mầm hoặc phôi nhũ

c Trong thân mầm hoặc phôi nhũ ; d Trong thân mầm hoặc chồi mầm

Câu6 Điều kiện bên ngoài cần cho hạt nảy mầm là gì?

a Đủ không khí, hạt chắc và nhiệt độ thích hợp

b Đủ nước, đủ không khí và nhiệt độ thích hợp

c Nhiệt độ thích hợp, hạt không bị mối mọt

d Đủ nước, đủ không khí, hạt chắc còn phôi

Câu7 Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử là:

a Hạt trần b Dương xỉ c Tảo d Rêu

Câu8 Dương xỉ, rêu sinh sản bằng :

a Hạt b Hoa c Bào tử d Nón

II.TỰ LUẬN (6điểm)

Câu1 (2đ):Quả và hạt phát tán nhờ gió, nhờ động vật có đặc điểm gì?Cho ví dụ? Câu 2(2đ):So sánh cơ quan sinh dưỡng của cây rêu với cây dương xỉ?

Câu 3(2đ):Vì sao người ta phải thu hoạch đỗ xanh và đỗ đen trước khi quả chín

khô?

C-ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

Câu Đáp án ĐIỂM I.Phần trắc

nghiệm

Trang 4

Câu 5 a 0.5đ

Câu 1 - Quả và hạt phát tán nhờ gió :Quả có cánh hoặc túm

lông nhẹ

Ví dụ:quả chò,quả bồ công anh,quả trâm bầu…

-Quả và hạt phát tán nhờ động vật :Qủa có hương thơm ,vị ngọt ,hạt có vỏ cứng ,quả có nhiều gai góc bám

Ví dụ :quả ké đầu ngựa,quả cây xấu hổ ,quả mãng cầu

0 75đ

0 25đ

0 75đ 0.25đ

Rễ giả :có khả năng hút

nước -Thân ngắn ,không phân

nhánh

-Lá nhỏ mỏng , có một

đường gân -Chưa có mạch dẫn

-Rễ thật

-Thân hình trụ ,nằm

ngang

-Lá già:cuống lá dài ,phiến lá xẻ thuỳ -Lá non:đầu cuộn tròn có lông trắng -Mạch dẫn :chính thức

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

Câu 3 Người ta phải thu hoạch đỗ xanh và đỗ đen trước khi

quả chín khô :Vì đỗ xanh và đỗ đen thuộc quả khô

nẻ ,khi chín khô vỏ quả nứt ra các hạt rơi xuống đất rất khó thu hoạch

Tuần : 35 Ngày soạn: 1-05-2018 Tiết 67 Ngày dạy: 4-05-2018

KIỂM TRA HỌC KỲ II

-I MỤC TÊU

1 Kiến thức

Trang 5

- Kiểm tra lại một số kiến thức cơ bản đã học ở các chương :VII.VIII.IX,X

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng tái hiện lại kiến thức và áp dụng kiến thức vào bài đã học

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức làm việc nghiêm túc độc lập

*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

- Kĩ năng quản lí thời gian và nhận trách nhiệm trong kiểm tra

- Kĩ năng tự tin khi làm bài kiểm tra

- Kĩ năng tư duy, tìm kiếm

II CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Động não

- Giải quyết vấn đề

- Biểu đạt sáng tạo

- Tìm tòi

III CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị của giáo viên: ma trận ,đề ,đáp án ,biểu điểm

- Chuẩn bị của HS: Ôn tất cả các bài đã học trong chương VII.VIII.IX,X

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1Ổn định tổ chức lớp.

2.Gíao viên giao đề kiểm tra

3.Học sinh làm bài giáo viên theo dõi giám sát

4.Giáo viên thu bài

5.Dặn dò :

A- MA TRẬN ĐỀ

BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

TỔNG

Chủ đề 1:

ChươngVII:

QUẢ VÀ

HẠT (6tiết)

Nhận biết được hạt bao gồm những bộ

phận nào?

- - Giải thích

được vì sao

vì sao phải làm đất thật tơi, xốp trước khi gieo hạt?

phải gieo hạt đúng thời vụ?

Trang 6

20% = 2 đ 25% của

hàng = 0.5 đ

75% của hàng = 1.5 đ

2 câu = 2 đ

= 20%

Chủ đề 2

Chương

VIII: các

nhóm thực

vật (8tiết)

Trình bày được quá trình phát triển của dương xỉ,

Nêu được các cây thuộc cây một lá mầm So sánh được quá trình phát triển của rêu và dương xỉ.

Giải thích được tại sao xếp thông vào nhóm hạt trần

35% = 3 đ 28.6% của

hàng = 1 đ

57.1%

của hàng = 2 đ

14.3% của hàng = 0.5 đ

3câu = 3.5

= 35%

Chủ đề 3

Chương IX:

Vai trò của

thực vật

(5tiết )

Trình bày được vai trò của thực vật đối với động vật?

Hiểu được các vai trò của thực vật,sự đa dạng thực vật.

30% = 3đ 67.6% của

hàng = 2 đ

33.4%

của hàng = 1 đ

3câu = 3đ

= 30%

Chủ đề 4:

Chương X:

Vi khuẩn –

nấm –địa y

(4tiết )

Nhận biết được nhiệt

độ thích hợp để nấm phát triển

Hiểu được cấu tao tổ chức cơ thể vi khuẩn,địa y

15% = 1.5 đ 33.3% của

hàng = 0.5 đ

66.7%

của hàng = 1 đ

3 câu = 1.5đ

= 15%

Tổng đề

100%=10đ 40% = 4đ 40% = đ 15% = 1.5

đ

5% =0.5đ 11câu =

10đ = 100%

Trang 7

B-VIẾT CÂU HỎI THEO MA TRẬN I.TRẮC NGHIỆM (4điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu1: Hạt bao gồm những bộ phận nào?

A Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ B Vỏ, phôi, chồi mầm

C Vỏ, lá mầm, thân mầm D Vỏ, chồi mầm, thân mầm

Câu2:Dựa vào đâu xếp thông vào nhóm hạt trần?

a.Thông có cơ quan sinh sản là nón b.Thông chưa có hoa và quả

c.Thông là cây thân gỗ, to, cao d.Thông có hạt nằm lộ trên lá noãn hở

Câu3:Nhóm cây nào sau đây tất cả các cây thuộc loại cây một lá mầm?

a.Cây ngô, cây lúa, cây cải b Cây ngô, cây lúa, cây lúa mì c.Cây ngô, cây cải, cây bưởi d Cây ngô, cây thông, cây mướp

Câu4:Đa dạng của thực vật là:

a sự phong phú về các loài và có giá trị kinh tế đối với con người

b sự phong phú về các loài, đa dạng về môi trường sống của thực vật

c sự phong phú về các loài, các cá thể của loài và môi trường sống của chúng

d sự đa dạng về môi trường sống và có giá trị kinh tế đối với con người

Câu5:Thực vật không có vai trò nào sau đây?

a.Thực vật cung cấp oxi và thức ăn cho động vật

b.Thực vật giúp giữ đất, chống xói mòn

c.Thực vật cung cấp nguồn ánh sáng cho động vật

d.Thực vật làm giảm ô nhiễm môi trường

Câu 6: Điểm nào dưới đây phù hợp với tổ chức cơ thể vi khuẩn?

a.Đơn bào, chưa có nhân hoàn chỉnh b Đơn bào, có nhân hoàn chỉnh c.Đa bào, chưa có nhân hoàn chỉnh d Đa bào, có nhân hoàn chỉnh

Câu7:Ở nhiệt bao nhiêu thì nấm phát triển tốt nhất ?

a.0oC - 100C b 25oC-30oC c 15oC-20oC d 35oC-40oC

Câu 8: Điểm nào dưới đây phù hợp về tổ chức cơ thể của địa y?

a.Là thể ký sinh của nấm trên cây gỗ b Là thể ký sinh của nấm trên cơ thể tảo

c Là thể ký sinh của tảo trên cây gỗ d Là thể cộng sinh giữa tảo và nấm

II.TỰ LUẬN(6điểm)

Câu 1(2đ):Thực vật có vai trò gì đối với động vật? Cho ví dụ?

Câu 2(2.5đ):Trình bày sự phát triển của dương xỉ? Quá trình phát triển của dương

xỉ có gì giống và khác rêu ?

Câu 3(1.5đ): Em hãy giải thích vì sao phải làm đất thật tơi, xốp trước khi gieo hạt?

phải gieo hạt đúng thời vụ?

C-ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

Trang 8

Câu Đáp án ĐIỂM I.Phần trắc

nghiệm

Câu 1 -Thực vật trong quá trình quang hợp đã nhả ra khí

oxi,và tổng hợp được các chất hữu cơ nên thực vật giữ vai trò cung cấp oxi và thức ăn cho động vật( và bản thân của những động vật này lại là thức ăn cho động vật khác hoặc cho con người

Ví dụ:bò ăn cỏ.thỏ ăn cà rốt…

-Thực vật cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

Ví dụ :khỉ sống trên cây,chim làm tổ trên cây…

0.1 đ

0.2 5đ

0 5đ 0.25đ

Câu 2 Quá trình phát triển của dương xỉ:chúng sinh sản bằng

bào tử.Bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra

từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh Giống :Đều sinh sản bằng bào tử ,cơ quan sinh sản đều

là túi bào tử -Khác nhau :rêu không có nguyên tản ,dương xỉ có nguyên tản

-Rêu phát triển trực tiếp từ bào tử ,dương xỉ phải qua giai đọan nguyên tản

0.5đ 0.5đ 0.5đ

Câu 3 -Phải làm đất thật tơi, xốp trước khi gieo hạt: Làm cho

đất thoáng, để hạt có đủ không khí để hô hấp mới nảy mầm tốt

- Phải gieo hạt đúng thời vụ: Giúp cho hạt gặp được những điều kiện thuận lợi như nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng của đất

0.75đ 0.75đ

Trang 9

Tuần : 37 NS:13/5/2018 Tiết : 52 ND:15/5/2018

KIỂM TRA HỌC KÌ II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp GV đánh giá mức độ học tập của HS của năm học

- Giúp các em nắm vững kiến thức các bài đã học của học kì II

2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy.

3.Thái độ Làm việc nghiêm túc, khoa học ,tự lập,

II.Chuẩn bị :

1 GV: Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đáp án, biểu điểm

2 HS: Kiến thức đã học học kì II, giấy kiểm tra, đồ dùng học tập.

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp , thu tài liệu.

2 Phát đề kiểm tra

A-MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề

kiểm tra

Các mức độ mục tiêu

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao Chủ đề I:

Chương

I:Đại cương

về kỹ thuật

chăn nuôi

Trình bày được vai trò của giống trong chăn nuôi, điều kiện

Hiểu và nêu được vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

Trang 10

(14t) để được công

nhận là một giống vật nuôi?

Nhận biết được thức ăn của lợn ,loại thức ăn dựa vào nước và chất khô

Hiểu được thế nào là sự sinh trưởng vật nuôi,thức ăn giàu protein?

Chủ đề

II:Chương

II:quy trình

sản xuất và

bảo vệ môi

trường

trong chăn

nuôi (5t)

Nhận biết được đặc điểm phát triển cơ thể của vật nuôi non,nhiệt

độ thích hợp

để vật nuôi phát triển

Hiểu được mục đích và phương châm của về sinh trong chăn nuôi

Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh

Nêu và giải thích được hướng xây dựng chuồng

Tổng số

câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ (%)

5câu

4 điểm 40%

5 câu

4 điểm

40 (%)

1câu 1.5điểm 15(%)

1 câu 0.5điểm 5(%)

B-VIẾT CÂU HỎI THEO MA TRẬN

I.TRẮC NGHIỆM (4điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Phương châm của vệ sinh trong chăn nuôi là:

A Phòng bệnh hơn chữa bệnh B Tiêu diệt mầm bệnh

C Duy trì sự sống D Bảo vệ cơ thể

Câu 2: Đặc điểm nào là đặc điểm phát triển cơ thể của vật nuôi non:

A Chức năng miễn dịch tốt B Chức năng miễn dịch chưa tốt

C Hệ tiêu hóa phát triển hoàn chỉnh D Sự diều tiết thân nhiệt

Câu 3 Đây là loại thức ăn nào? Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%.

A Rơm, lúa B Khoai lang củ C Rau muống D Bột cá

Câu 4 Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:

A khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi

Trang 11

B ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi

C dập tắt bệnh dịch nhanh, bảo vệ sức khoẻ vật nuôi

D phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi

Câu 5 Lợn thường ăn thức ăn nào sau đây?

A Thức ăn động vật B Thức ăn khoáng

C Thức ăn hỗn hợp D Thức ăn thực vật

Câu 6: Sự sinh trưởng của vật nuôi là?

A Thay đổi về kích thước B Thay đổi về khối lượng

C Thay đổi chất trong cơ thể D Tăng về kích thước, khối lượng

Câu 7: Đậu tương (đậu nành) có thành phần dinh dưỡng 36% prôtêin thuộc loại thức ăn nào?

Câu 8 :Độ ẩm trong chuồng thích hợp khoảng :

A 50-60% B 60-75%

C 80-90% D.40-50%

II.TỰ LUẬN(6điểm)

Câu1: (2điểm) Em hãy nêu vai trò của giống trong chăn nuôi, điều kiện để được

công nhận là một giống vật nuôi?

Câu 2: (2điểm) Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

Câu 3 : (2điểm) Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh ? Người ta thường xây

dựng chuồng theo hướng nào? Vì sao ?

C-ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

Câu Đáp án ĐIỂM I.Phần trắc

nghiệm

Câu 1 + Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.

1 Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

2 Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm

0.5đ 0.5đ

Trang 12

chăn nuôi.

+ Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi.

- Có nguồn gốc chung

- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau

- Có đặc điểm di truyền ổn định

- Có số lượng cá thể đông và phân bố trên một địa bàn rộng

0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ

Câu 2 Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối

với vật nuôi.

+ Tạo ra năng lượng cho cơ thể để làm việc như:

Cày, kéo, cưỡi và các hoạt động khác của cơ thể

+ Cung cấp các chất dinh dưỡng lớn lên và tạo ra

các sản phẩm chăn nuôi như: Thịt, cho gia cầm đẻ trứng, vật nuôi cái tạo ra

+ Thức ăn còn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi tạo ra sữa, lông, da, sừng…

0 5đ

0 5đ

0 5đ

0 5đ

Câu 3 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh là :

- Nhiệt độ thích hợp

- Độ ẩm trong chuồng 60 – 75 %

- Độ thông thoáng tốt

- Độ chiếú sáng thích hợp với từng loại vật nuôi

- Không khí: ít khí độc

* Người ta thường xây dựng chuồng theo hướng Nam hay Đông Nam Vì hướng này sẽ che được gió đông bắc lạnh và được tận hưởng gió đông nam mát

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0 5đ

Ngày đăng: 25/01/2021, 18:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w