1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập trong kì nghỉ phòng dịch môn Hóa 8 lần 2 | Trường THCS Phú Hội

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm: A.. Proton và electron.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC MÔN: HOÁ HỌC 8 Câu 1: Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?

Câu 2: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

A Proton và electron B Nơtron và electron.

C Proton và nơtron D Proton, nơtron và electron.

Câu 3: Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

A Nơtron, electron B Proton, electron.

C Proton, nơtron, electron D Proton, nơtron.

Câu 4: 7 nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử sắt X là

Câu 5: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

B Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

C Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

D Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

Câu 7: Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

Câu 8: Cách viết 2C có ý nghĩa:

A 2 nguyên tố cacbon B 2 nguyên tử cacbon.

Câu 9: Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxi là

Câu 10: Dãy chất chỉ gồm các đơn chất?

C HNO3, H2CO3, H2SO4 D Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

Câu 11: Dãy nguyên tố kim loại là:

A Na, Mg, C, Ca, Na B Al, Na, O, H, S C K, Na, Mn, Al, Ca D Ca, S, Cl, Al, Na.

Câu 12: Công thức hóa học nào đây sai?

Câu 13 Biết nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Na là

A 3,56.10-23 gam B 3,731.10-23 gam C 3,82.10-23 gam D 1,91.10-23 gam

Câu 14: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 28 và số hạt không mang điện chiếm 35,7% thì số electron

của nguyên tử X là

A 7 B 8 C 9 D 10.

Câu 15: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là

Câu 16: Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có

50% là lưu huỳnh và 50% là oxi Công thức của hợp chất M có thể là

Trang 2

A SO2 B SO3 C SO4 D S2O3.

Câu 17: Một hợp chất được cấu tạo bởi cacbon và hiđro có tỉ lệ khối lượng là mC : mH = 4:1 Công

thức hóa học của hợp chất là

Câu 18: Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử O tạo ra phân tử oxit Trong phân tử, nguyên tử

oxi chiếm 25,8% về khối lượng Công thức của oxit là

Câu 19: Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố là C và O Tỉ lệ khối lượng của C và O là

3:8 Công thức của khí X là

Câu 20: Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố C và H, trong đó nguyên tố H chiếm 25% về khối lượng trong

hợp chất Công thức hóa học của X là

II BÀI TẬP:

Dạng 1: Nguyên tố hóa học

Bài 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt dưới nguyên tử (proton, notron, electron) là 28, trong đó

số hạt không mang điện là 10 Tính số p và số e trong nguyên tử

Dạng 2: Đơn chất, hợp chất, tính phân tử khối

Bài 2: Phân loại đơn chất, hợp chất và tính phân tử khối của các chất sau:

khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11 ), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), kim loại đồng, bột lưu huỳnh, khí clo

Dạng 3: Hóa trị

Bài 3: a Tính hóa trị của nguyên tố N, Fe lần lượt có trong các hợp chất NH3, Fe2(S04)3

b Xác định nhanh hóa trị: H2S, SO2 ; SO3; Fe(NO3)3; Ca(HCO3)2

Bài 4: a Lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi: Mg (II)và S (II); Al(III)và SO4 (II)

b Lập nhanh CTHH của những hợp chất tạo bởi: N (IV)và O; Fe (II) và S, Ca và PO4

Dạng 4: Phương trình hóa học

Bài 5: Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:

1/ Na + O2 Na2O

2/ P + O2  P2O5

3/ Zn + Cl2  ZnCl2

4/ Al + S  Al2S3

5/ KClO3  KCl + O2

6/ KNO3  KNO2 + O2

7/ Al(0H)3  Al203 + H20

8/ H2 + Fe2O3  Fe + H2O

9/ CO + Fe2O3  Fe + CO2

10/ H2 + CuO  Cu + H2O

11/ Al + HCl  AlCl3 + H2 12/ Zn + HCl  ZnCl2 + H2 13/ Al + H2S04  Al2(S04)3 + H2 14/ FeO + HCl  FeCl2 + H20 15/ Na20 + H20  Na0H

16/ N205 + H20  HN03 17/ Ca(OH)2 + FeCl3  CaCl2 + Fe(OH)3 18/ CuCl2 + AgN03  Cu(N03)2 + AgCl 19/ Na0H + FeS04  Na2S04 + Fe(OH)2 20/ BaCl2 + H2S04  BaS04 + HCl

Dạng 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Tỷ khối

Bài 6: a Tính số mol của : 14g Fe, 20g Ca, 25g CaCO3, 4g NaOH, 1,5.1023phân tử H2O

b Tính khối lượng của: 0,25mol ZnSO4, 0,2 mol AlCl3, 0,3 mol Cu; 0,35mol Fe2(SO4)3

c Tính thể tích của các chất khí ở đktc: 0,2mol CO2; 0,15mol Cl2; 0,3mol SO2; 0,5mol CH4

Bài 7 1 Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:

Trang 3

a) 3 mol CO2 và 2 mol CO b) 2,24 lít SO2 và 1,12 lit O2

2 Tính thể tích ở đktc của hỗn hợp gồm:

a) 4,4 gam CO2 và 0,4 gam H2 b) 6,0 10 23 phân tử NH3 và 3,0 10 23 phân tử O2

Bài 8: Tính khối lượng mol của các chất khí có tỉ khối so với khí hiđro là:16; 8; 14; 35,5; 22

Dạng 6: Tính theo công thức hóa học

Bài 9: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2,

SO3, Fe2O3

Bài 10: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5 Hãy xác định công thức hóa học của X biết

hợp chất khí có thành phần theo khối lượng là 82,35% N và 17,65% H

Bài 11: Hợp chất B có %Al = 15,79%; %S = 28,07%, còn lại là O Biết khối lượng mol B là 342.Viết

CTHH dưới dạng Alx(SO4)y

Dạng 7: Tính theo phương trình hóa học

Bài 12: Sắt tác dụng với axit clohiđric: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Thấy sinh ra 5,6 lít khí H2 ở đktc Hãy tính

a Khối lượng Fe đã phản ứng

b Khối lượng HCl đã phản ứng

c Khối lượng FeCl2 tạo thành

Bài 13: Dẫn khí hiđro H2 đi qua ống nghiệm đựng 4,8 gam đồng (II) oxit CuO, đun nóng Sản phẩm thu được gồm kim loại đồng Cu và hơi nước H2O

a Viết PTHH của phản ứng

b.Tính khối lượng kim loại đồng tạo thành

c Tính khối lượng nước tạo thành

d Tính thể tích khí hiđro (đktc) đã phản ứng

Bài 14: Cho 13g kẽm Zn tác dụng hoàn toàn với axit clohiđric HCl tạo thành muối kẽm clorua ZnCl2

và giải phóng khí hiđro H2

a Viết PTHH của phản ứng

b Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng và khối lượng ZnCl2 tạo thành?

c Tính thể tích khí H2 tạo thành ở đktc

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố

K = 39, Na =23, Ba = 137, Ca = 40, Mg = 24, Al = 27, Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64, Ag =108,

C = 12, H =1, O = 16, S = 32, P = 31, F = 19, Cl = 35,5

Ngày đăng: 25/01/2021, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w