1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập trong kì nghỉ phòng dịch môn Toán 6 lần 2 | Trường THCS Phú Hội

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Cho đường thẳng xy.. So sành AB với AC. Trên tia Ax lấy điểm B sao cho M là trung điểm của AB. Gọi M là trung điểm của AB. a) Giải thích vì sao M cũng là trung điểm của đo n thẳ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỐN 6

I SỐ HỌC 6

Bài 1: Tính hợp lí

1/ (-37) + 14 + 26 + 37

2/ (-24) + 6 + 10 + 24

3/ 15 + 23 + (-25) + (-23)

4/ 60 + 33 + (-50) + (-33)

5/ (-16) + (-209) + (-14) + 209

6/ (-12) + (-13) + 36 + (-11)

7/ -16 + 24 + 16 – 34

8/ 25 + 37 – 48 – 25 – 37

9/ 2575 + 37 – 2576 – 29

10/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17

Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính

1/ -7264 + (1543 + 7264) 2/ (144 – 97) – 144 3/ (-145) – (18 – 145) 4/ 111 + (-11 + 27) 5/ (27 + 514) – (486 – 73) 6/ (36 + 79) + (145 – 79 – 36) 7/ 10 – [12 – (- 9 - 1)]

8/ (38 – 29 + 43) – (43 + 38) 9/ 271 – [(-43) + 271 – (-17)]

10/ -144 – [29 – (+144) – (+144)]

Bài 3: Tính tổng các số nguyên x biết:

1/ -20 < x < 21

2/ -18 ≤ x ≤ 17

3/ -27 < x ≤ 27

4/ │x│≤ 3

5/ │-x│< 5

Bài 4: Tính tổng

1/ 1 + (-2) + 3 + (-4) + + 19 + (-20) 2/ 1 – 2 + 3 – 4 + + 99 – 100 3/ 2 – 4 + 6 – 8 + + 48 – 50 4/ – 1 + 3 – 5 + 7 - + 97 – 99 5/ 1 + 2 – 3 – 4 + + 97 + 98 – 99 - 100

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức

1/ x + 8 – x – 22 với x = 2010

2/ - x – a + 12 + a với x = - 98 ; a = 99

3/ a – m + 7 – 8 + m với a = 1 ; m = - 123

4/ m – 24 – x + 24 + x với x = 37 ; m = 72

5/ (-90) – (y + 10) + 100 với p = -24

Bài 6: Tìm x

1/ -16 + 23 + x = - 16 2/ 2x – 35 = 15 3/ 3x + 17 = 12 4/ │x - 1│= 0 5/ -13 │x│ = -26

Bài 7: Tính hợp lí

1/ 35 18 – 5 7 28

2/ 45 – 5 (12 + 9)

3/ 24 (16 – 5) – 16 (24 - 5)

4/ 29 (19 – 13) – 19 (29 – 13)

5/ 31 (-18) + 31 ( - 81) – 31

6/ (-12).47 + (-12) 52 + (-12)

7/ 13.(23 + 22) – 3.(17 + 28)

8/ -48 + 48 (-78) + 48.(-21)

Bài 8: Tính

1/ (-6 – 2) (-6 + 2) 2/ (7 3 – 3) : (-6) 3/ (-5 + 9) (-4) 4/ 72 : (-6 2 + 4) 5/ -3 7 – 4 (-5) + 1 6/ 18 – 10 : (+2) – 7 7/ 15 : (-5).(-3) – 8 8/ (6 8 – 10 : 5) + 3 (-7)

Bài 9: So sánh

1/ (-99) 98 (-97) với 0

2/ (-5)(-4)(-3)(-2)(-1) với 0

3/ (-245)(-47)(-199) với 123.(+315)

4/ 2987 (-1974) (+243) 0 với 0

5/ (-12).(-45) : (-27) với │-1│

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức

1/ (-25) ( -3) x với x = 4 2/ (-1) (-4) 5 8 y với y = 25 3/ (2ab2) : c với a = 4; b = -6; c = 12 4/ [(-25).(-27).(-x)] : y với x = 4; y = -9 5/ (a2 - b2) : (a + b) (a – b) với a = 5 ; b = -3

Bài 11: Điền số vào ô trống

│a│

a2

Bài 12: Điền số vào ô trống

Trang 2

a : b -3

Baứi 13: Tỡm x:

1/ (2x – 5) + 17 = 6

2/ 10 – 2(4 – 3x) = -4

3/ - 12 + 3(-x + 7) = -18

4/ 24 : (3x – 2) = -3

5/ -45 : 5.(-3 – 2x) = 3

Baứi 14: Tỡm x

1/ x.(x + 7) = 0 2/ (x + 12).(x-3) = 0 3/ (-x + 5).(3 – x ) = 0 4/ x.(2 + x).( 7 – x) = 0 5/ (x - 1).(x +2).(-x -3) = 0

Baứi 15: Tỡm

1/ ệ(10) vaứ B(10)

2/ ệ(+15) vaứ B(+15)

3/ ệ(-24) vaứ B(-24)

4/ ệC(12; 18)

5/ ệC(-15; +20)

Baứi 16: Tỡm x bieỏt

1/ 8 x vaứ x > 0 2/ 12 x vaứ x < 0 3/ -8 x vaứ 12 x 4/ x 4 ; x (-6) vaứ -20 < x < -10 5/ x (-9) ; x (+12) vaứ 20 < x < 50

Baứi 17: Vieỏt dửụứi daùng tớch caực toồng sau:

1/ ab + ac

2/ ab – ac + ad

3/ ax – bx – cx + dx

4/ a(b + c) – d(b + c)

5/ ac – ad + bc – bd

6/ ax + by + bx + ay

Baứi 18: Chửựng toỷ

1/ (a – b + c) – (a + c) = -b 2/ (a + b) – (b – a) + c = 2a + c 3/ - (a + b – c) + (a – b – c) = -2b 4/ a(b + c) – a(b + d) = a(c – d) 5/ a(b – c) + a(d + c) = a(b + d)

Baứi 19: Tỡm a bieỏt

1/ a + b – c = 18 vụựi b = 10 ; c = -9

2/ 2a – 3b + c = 0 vụựi b = -2 ; c = 4

3/ 3a – b – 2c = 2 vụựi b = 6 ; c = -1

4/ 12 – a + b + 5c = -1 vụựi b = -7 ; c = 5

5/ 1 – 2b + c – 3a = -9 vụựi b = -3 ; c = -7

Baứi 20: Saộp xeỏp theo thửự tửù

* taờng daàn

1/ 7; -12 ; +4 ; 0 ; │-8│; -10; -1 2/ -12; │+4│; -5 ; -3 ; +3 ; 0 ; │-5│

* giaỷm daàn

3/ +9 ; -4 ; │-6│; 0 ; -│-5│; -(-12) 4/ -(-3) ; -(+2) ; │-1│; 0 ; +(-5) ; 4 ; │+7│; -8

Baứi 21:

Hai ca noõ cuứng xuaỏt phaựt tửứ A cuứng ủi veà phớa B hoaởc C ( A naốm giửừa B, C) Qui ửụực chieàu hửụựng tửứ A veà phớa B laứ chiu dửụng, chieàu hửụựng tửứ A veà phớa C laứ chieàu aõm.Hoỷi neỏu hai ca noõ ủi vụựi vaọn toỏc laàn lửụùt laứ 10km/h vaứ -12km/h thỡ sau 2 giụứ hai ca noõ caựch nhau bao nhieõu km?

Baứi 22:

Trong moọt cuoọc thi “Haứnh trỡnh vaờn hoựa”, moói ngửụứi tham dửù cuoọc thi ủửụùc taởng trửụực 500 ủieồm Sau ủoự moói caõu traỷ lụứi ủuựng ngửụứi ủoự ủửụùc 500 ủieồm, moói caõu traỷ lụứi sai ngửụứi ủoự ủửụùc -200 ủieồm Sau 8 caõu hoỷi anh An traỷ lụứi ủuựng 5 caõu, sai 3 caõu, chũ Lan traỷ lụứi ủuựng 3 caõu, sai 5 caõu, chũ Trang traỷ lụứi ủuựng 6 caõu, sai

2 caõu Hoỷi soỏ ủieồm cuỷa moói ngửụứi sau cuoọc thi?

Baứi 23:

Tỡm soỏ nguyeõn n sao cho n + 2 chia heỏt cho n – 3

Baứi 24:

a) Cho 2017 số nguyên trong đó 7 số bất kỳ luôn có tổng âm Hỏi tổng của 2017 số đó là âm hay

d-ơng?

b) Cho 2017 số nguyên trong đó 7 số bất kỳ luôn có tích âm Hỏi tích của 2017 số đó là âm hay d-ơng? Mỗi số nguyên đó là âm hay d-ơng?

Baứi 25: Cho n số nguyên a1; a2; a3; … ;an Biết rằng a1a2 + a2a3 + … + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng

2018 không?

II HèNH HỌC

Bài 1:Cho đường thẳng xy Lấy điểm O  xy ; điểm Axy và điểm B trờn tia Ay (điểm B khỏc điểm A)

Trang 3

a) kể tên các tia đối nhau , các tia trùng nhau ;

b) Kể tên hai tia không có điểm chung ;

Bài 2: Vẽ hai đường thẳng mn và xy cắt nhau t i O

a) kể tên hai tia đối nhau ;

b) Trên tia Ox lấy điểm P , trên tia Om lấy điểm E ( P và E khác O ) Hãy tìm vị trí điểm Q để điểm O nằm giữa P và Q ; Tìm vị trí điểm F sao cho hai tia OE , OF trùng nhau

Bài 3: Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B ; điểm I nằm giữa hai điểm O và B Giải thích vì sao :

a) O nằm giữa A và I ?

b) I nằm giữa A và B ?

Bài 4: Gọi A và B là hai điểm nằm trên tia Ox sao cho OA = 4 cm , OB = 6 cm Trên tia BA lấy điểm C sao BC =

3 cm So sành AB với AC

Bài 5: Vẽ đo n thẳng AB = 5 cm Lấy hai điểm E và F nằm giữa A và B sao cho AE + BF = 7 cm

a) Điểm E có nằm giữa hai điểm B và F không? Vì sao

b) Tính EF

Bài 6: Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy Trên tia Ox lấy hai điểm A và B ( điểm A nằm giữa O và B ) Trên tia Oy lấy hai điểm M và N sao cho OM = OA ; ON = OB

c) Điểm M có nằm giữa O và N không? Vì sao

b)So sánh AB và MN

Bài 7: Trên tia Ox lấy hai điểm A và M sao cho OA = 3 cm ; OB = 4,5 cm Trên tia Ax lấy điểm B sao cho M là trung điểm của AB Hỏi điểm A có phải là trung điểm của đo n thẳng OB không ? Vì sao ?

Gọi M là trung điểm của AB

a) Giải thích vì sao M cũng là trung điểm của đo n thẳng CD

b) Tìm trên hình vẽ những điểm khác cũng là trung điểm của đo n thẳng

Bài 9: Gọi M là trung điểm của đo n thẳng AB và C là một điểm của đo n thẳng đó

Cho biết AB = 6 cm ; AC = a ( cm ) ( 0 < a  6 ) Tính khoảng cách CM

a) Điểm K có là trung điểm của đo n thẳng CD không ? vì sao ?

b) Chứng tỏ rằng điểm I là trung điểm của CK

Bài 11: Cho đo n thẳng AB ;điểm O thuộc tia đối của tia AB.Gọi M, N thứ tự là trung điểm của OA, OB

a) Chứng tỏ OA < OB

b) Trong ba điểm O , M , N điểm nào nằm giữa hai điểm còn l i ?

c) Chứng tỏ rằng độ dài đo n thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí điểm O (O thuộc tia đối của tia AB)

Bài 12: Cho đo n thẳng AB = 8 cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 2 cm

a) Tính CB

b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 4 cm Tính CD

Bài 13: Trên tia Ox , lấy hai điểm E và F sao cho OE = 3 cm , OF = 6 cm

a) Điểm E có nằm giữa hai điểm O và F không ? Vì sao ?

b) So sánh OE và EF

c) Điểm E có là trung điểm của đo n thẳng OF không ? Vì sao ?

d) Ta có thể khẳng định OF chỉ có duy nhất một trung điểm hay không ? Vì sao ?

HẾT

Ngày đăng: 25/01/2021, 17:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w