Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong: A... Chứng minh EC//AK.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 7 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi: 132
I Trắc nghiệm khách quan (3đ): Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Câu 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 8 thì y = 12 Hệ số tỉ lệ là:
Câu 2: Kết quả của phép tính 3
5
5 4 là:
A 25
12
B 12
25
C 3
4
D 4 3
Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:
A Kề nhau B Bù nhau C Bằng nhau D Kề bù
Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?
A 5 = -5 B -5 = 5 C 5 = -(-5) D -5 = 5
Câu 5: Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3 Khi đó f(-1) bằng:
Câu 6: Cho hình vẽ sau:
C
B
A
Số cặp tam giác bằng nhau trên hình là:
Câu 7: Kết quả của phép tính 37 : 32 là:
Câu 8: Nếu x 2 thì x2 bằng:
Câu 9: Kết quả làm tròn số 7,582 đến chữ số thập phân thứ nhất là:
Câu 10: ChoABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520 Số đo góc B bằng:
A 1480 B 380 C 1420 D 1280
Câu 11: Nếu ac, b c và hai đường thẳng a và b phân biệt thì:
A ab B a // b C b // c D a trùng với b
Câu 12: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x:
A (1;2) B (1;3) C (1;-2) D (-1;2)
II Tự luận (7đ) :
Câu 13 (1,5đ): Thực hiện các phép tính sau:
Trang 2a)
12 3
; b)
0,5
21 23 21 23
; c)
1 5 1 5
23 : 13 :
4 7 4 7
Câu 14 (1,0đ): Tìm x, biết :
a)
2x 3 4
1 1
2 1
2 3
x
Câu 15 (1,0đ): Ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường trung học cơ sở có tổng số 75 học
sinh Biết rằng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 4; 5; 6 Tính số học sinh từng lớp ?
Câu 16 (3,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC Gọi K là trung điểm
của cạnh BC
a) Chứng minh AKB AKC và AKBC
b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E Chứng minh EC//AK c) Chứng minh CE = CB
Câu 17 (0,5đ): Cho b2 ac
, c2 bd
Với b,c,d 0, bcd, b3 c3 d3
Chứng minh rằng:
3
3 3 3
3 3 3
d c b
c b a d c b
c b a
Hết
Giám thị coi kiểm tra không cần giải thích gì thêm!
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 7 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi: 209
I Trắc nghiệm khách quan (3đ): Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính 3
5
5 4 là:
A 25
12
B 12
25
C 3
4
D 4 3
Câu 2: Nếu x 2 thì x2 bằng:
Câu 3: Cho hình vẽ sau:
C
B
A
Số cặp tam giác bằng nhau trên hình là:
Câu 4: Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3 Khi đó f(-1) bằng:
Câu 5: Nếu ac, b c và hai đường thẳng a và b phân biệt thì:
A b // c B a trùng với b C a // b D ab
Câu 6: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 8 thì y = 12 Hệ số tỉ lệ là:
Câu 7: Cách viết nào dưới đây là đúng?
A -5 = 5 B 5 = -(-5) C -5 = 5 D 5 = -5
Câu 8: Kết quả làm tròn số 7,582 đến chữ số thập phân thứ nhất là:
Câu 9: Kết quả của phép tính 37 : 32 là:
Câu 10: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:
A Bù nhau B Kề nhau C Bằng nhau D Kề bù
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x:
A (1;2) B (1;3) C (1;-2) D (-1;2)
Câu 12: ChoABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520 Số đo góc B bằng:
A 1480 B 380 C 1420 D 1280
II Tự luận (7đ) :
Câu 13 (1,5đ): Thực hiện các phép tính sau:
Trang 4a)
12 3
; b)
0,5
21 23 21 23
; c)
1 5 1 5
23 : 13 :
4 7 4 7
Câu 14 (1,0đ): Tìm x, biết :
a)
2x 3 4
1 1
2 1
2 3
x
Câu 15 (1,0đ): Ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường trung học cơ sở có tổng số 75 học
sinh Biết rằng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 4; 5; 6 Tính số học sinh từng lớp ?
Câu 16 (3,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC Gọi K là trung điểm
của cạnh BC
a) Chứng minh AKB AKC và AKBC
b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E Chứng minh EC//AK c) Chứng minh CE = CB
Câu 17 (0,5đ): Cho b2 ac
, c2 bd
Với b,c,d 0, bcd, b3 c3 d3
Chứng minh rằng:
3
3 3 3
3 3 3
d c b
c b a d c b
c b a
Hết
Giám thị coi kiểm tra không cần giải thích gì thêm!
Trang 5ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 7 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN
I Phần trắc nghiệm (3đ) : mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Mã đề thi 132
Mã đề thi 209
Mã đề thi 357
Mã đề thi 485
II Tự luận (7 ) :đ
điểm
Câu 9
(1,5đ)
a)
12 3
=
12 12
7 ( 8) 1
0,25đ 0,25đ b)
0,5
21 23 21 23
=
0,5
= 1 - 1 + 0,5 = 0,5
0,25đ 0,25đ c)
=
=
5
10 :
7=
7
10 14
5
0,25đ 0,25đ
Câu
10
(1đ)
)
3 25
2 12 25 18
x x x
1 1 b) 2 1
2 3
1 1
2 1
3 2 5
2 1
6
x x x
x hoac x
x hoac x
Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
Câu Gọi x, y, z lần lượt là số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C
Trang 6(1đ)
ĐK: x y z N, , * Vậy x + y + z = 75 và x, y, z tỉ lệ với 4; 5; 6
Suy ra 4 5 6
x y z
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta
có :
75 5
x y z x y z
Suy ra: x = 20, y = 25, z = 30
Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 20; 25; 30 học
sinh
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu
12
(3đ)
Vẽ hình và ghi GT – KL đúng
0,5đ
a) Xét AKBvàAKC có:
AB = AC (gt)
Cạnh AK chung
BK = CK (gt)
AKB AKC(c-c-c)
A Kˆ B A KˆC (2 góc tương ứng) mà A KˆB A KˆC 180 0(2 góc kề
bù)
nên A KˆB A KˆC 900 hay AKBC
0,5đ 0,5đ
b) Ta có AKBC (chứng minh a); CEBC (gt) suy ra EC//AK
(theo quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song) 0,5đ c) Ta có B AˆK B CˆA (cùng phụ với A ˆ B C) mà B AˆK C AˆK (2 góc
tương ứng của 2 tam giác bằng nhau) suy ra CAKˆ BCAˆ (1)
B
E
K
Trang 7Lại có: C AˆK A CˆE (so le trong) (2)
Từ (1) và (2) suy ra A Cˆ E A CˆB
Xét ABCvà AEC có:
0 90 ˆ
ˆC E A C
A
B
Cạnh AC chung
B C A E C
A ˆ ˆ (cmt)
(g–c–g)CB = CE (2 cạnh tương ứng)
0,5đ
0,5đ
Câu
13
(0,5đ)
Từ giả thiết:
d
c c
b b a d
c c b c
b b a bd c
ac b
2 2
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: d
c c
b b
d c b
c b a
3
3
3
3
3
d
c c
b b
3
d c b
c b a
(1) Mặt khác theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta cũng có:
3
3
3
3
3
3
d
c c
b b
d c b
c b a
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
3
3 3 3
3 3 3
d c b
c b a d c b
c b a
0,25đ
0,25đ .Hết./
Trang 8
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Toán 7
Năm học 2020-2021
Cấpđộ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số hữu tỉ.
Số thực
-Biết chia hai lũy thừa cùng
cơ số, cộng, nhân hai số hữu
tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Biết làm tròn số
-Hiểu tính chất giao hoán, kết hợp trong Q
- Biết trừ, chia hai số hữu tỉ
Giải được bài toán tìm x trong Q
Vận dụng linh hoạt các tính chất của
tỉ lệ thức, dãy
tỉ số bằng nhau để chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
4(Câu 1,2,3,5)
1 10%
1 (Câu 9a)
0,5 5%
1(Câ
u 4)
0,2 5 2,5%
2(Câu 9bc,) 1 10%
2(Câu 10ab) 1 10%
1(Câu 13)
0,5 5%
11 4,5 45%
2 Hàm số
và đồ thị
Biết điểm thuộc
đồ thị hàm số y
=ax
-Tính được giá trị của hàm số
- Tìm được
hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Giải được bài toán thực tế vận dụng tính chất đại lượng
tỉ lệ thuận, dãy
tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1(câu 6) 0,25 2,5%
2(câu 7,8) 0,5 5%
1(câu 11) 1 10%
4 1,75 17,5%
3 Đường
thẳng vuông
góc, đường
thẳng song
song
-Biết tính chất hai đường thẳng song song
-Biết định lí
về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2(câu 9,10) 0,5 5%
1(câu 12b) 0,5 5%
3 1 10%
4 Tam giác Biết vẽ hình,
viết GT, KL
-Biết các cặp tam giác
-Biết suy luận, chứng minh
Trang 9theo đề bài bằng nhau
trong hình vẽ cho trước
-Tìm được
số đo một góc của tam giác vuông
hai tam giác bằng nhau rồi chứng minh vuông góc, hai đoạn thẳng bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
0,5 5%
2(câu11, 12) 0,5 5%
2(câu 12 ac)
2 10%
4 3 30%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
8 2,75 27,5%
8 2,75 27,5 %
5 4 40%
1
0,5 5%
22
10 100%