1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

kiểm tra chương 3_toán 9 - Trường THCS Nguyễn Huệ

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 140,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi làm tiếp được 12 ngày thì người thứ hai nghỉ và người thứ nhất lại quay lại làm một mình phần việc còn lại trong 6 ngày thì xong. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong[r]

Trang 1

TTPPCT : 46 Ngày soạn: 13/1/2019

Ngày dạy : 15/02/2019

KIỂM TRA CHƯƠNG III

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

 Kiểm tra khả năng nhận thức của học sinh sau khi học chương III để có phương pháp dạy phù hợp

 Kiểm tra kiến thức trọng tâm của chương về phương trình bậc nhất hai ẩn, giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

2 Kĩ năng : Kiểm ta kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3 Thái độ Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong làm bài kiểm tra

4 Phát triển năng lực: - TH: Năng lực tự học

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 GV: Đề kiểm tra

2 HS : Bút, giấy nháp, thức kẻ, máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định :

2 Ma trận đề :

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III –ĐẠI SỐ - MÔN TOÁN LỚP 9 (Tiết 46)

Mức độ

Nội dung

Tổng

Phương trình bậc nhất

hai ân Nhận biết được ví dụ về phương trình bậc

nhất hai ẩn

Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải PT bậc nhất hai ẩn

Hệ phương trình bậc

nhất hai ẩn Nhận biết được cặp nghiệm của phương

trình bậc nhất hai ẩn

Hiểu được khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ

Trang 2

PT bậc nhất hai ẩn

Giải hệ phương trình

bằng phương pháp

cộng và phương pháp

thế

Vận dụng được hai phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn để giải hệ phương trình

Giải bài toán bằng

cách lâp phương trình Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình giải các

bài tập

Trang 3

Trường THCS Nguyễn Huệ

Họ và tên:

Lớp:

Kiểm tra chương III Môn Đại số – lớp 9 (1)

I Phần trắc nghiệm: (4đ) Lựa chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A xy + x = 3 B 2x – y = 0 C x2 + 2y = 1 D x + 3 = 0

Câu 2: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là

A y = x – 5 B x = y – 5 C y = x + 5 D x = y + 5

Câu 3: Cặp số ( 1; - 2 ) là nghiệm của phương trình nào?

A 3x + 0y = 3 B x – 2y = 7 C 0x + 2y = 4 D x – y = 0

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình

x y

x y

  

A Hệ có một nghiệm duy nhất ( x ; y ) = ( 2 ; 1 ) B Hệ vô nghiệm

C Hệ vô số nghiệm ( x  R ; y = - x + 3 ) D Đáp án khác

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1

x y y

 

A ( 2 ; 1 ) B ( 2 ; -1 ) C ( 1 ; - 1 ) D ( 1 ; 1 )

Câu 6: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình

ax y 1

x y a

 

  

 có vô số nghiệm ?

A a = 1 B a = -1 C a = 1 hoặc a = -1 D a = 2

Câu 7: Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình

x y

x y

A

x y

x y

x y

x y

D

5





 

 

x y

x y

Câu 8: Hai hệ phương trình

kx 3y 3

x y 1

  

3x 3y 3

y x 1

  

 là tương đương khi k bằng

II Phần Tự luận (6đ):

Bài 1: (2,5đ) Giải các hệ phương trình

a)

x y

  

 b) 

 2 3 2

5 3 7

y x

y x

Bài 2: (3đ) : Hai người cùng làm chung một công việc thì trong 20 ngày là xong Nhưng khi làm chung

được 12 ngày thì người thứ nhất đi làm việc khác, còn người thứ 2 vẫn tiếp tục làm Sau khi làm tiếp được

12 ngày thì người thứ hai nghỉ và người thứ nhất lại quay lại làm một mình phần việc còn lại trong 6 ngày thì xong Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành công việc

Câu3:(0,5đ) Cho hệ phương trình 5 3

mx y

x y

  

 Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm

Trang 4

-hết -Hết 1

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM - Môn: Đại số 9 – Tiết 46 theo PPCT

ĐỀ SỐ 01:

I Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi ý đúng 0,5 đ

II Tự luận: (7đ)

điểm

1

a

1,5đ

2

x y

2

x y

2 1

x y

  

Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1) 1

b

1,5đ



 2 3 2

5 3 7

y

x y

x y

0,75đ

x

x y

2

x y

2 3

x y

Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y)= (2; 3) 0,75đ

3

Gọi giá tiền mỗi cân cam là x ( 0 < x < 112000); giá tiền mỗi cân lê là y ( 0 < y < 112000);

0,5đ

Số tiền mua 7 cân cam là: 7x ( nghìn đồng) Số tiền mua 7 cân lê là: 7y ( nghìn đồng).Theo bài ra ta có phương trình:

7x + 7y = 112000 (1)

0,5đ

Số tiền mua 3 cân cam là : 3x ( nghìn đồng)

Số tiền mua 2cân lê là : 2y ( nghìn đồng) Theo bài ra ta có phương trình: 3x + 2y = 41000 (2)

0,5đ

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

x y

x y

Giải hệ phương trình trên tìm được x = 9000; y = 7000 Vậy giá tiền mỗi cân cam là 9000 nghìn đồng, giá tiền mỗi cân

lê là 7000 nghìn đồng

3

Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm  2; 4 2 ; 2; 2  

nên tọa độ của hai điểm  2; 4 2 ; 2; 2  

phải thỏa mãn hệ

0,5đ

Trang 5

PT

a b

a b

 



Giải hệ phương trình trên tìm được a = - 2 ; b = 4 + 2

Vậy với a = - 2 ; b = 4 + 2 thì đồ thị hàm số y = ax + b đi

qua hai điểm  2; 4 2 ; 2; 2  

0,5đ

Trang 6

Trường THCS Nguyễn Huệ

Họ và tên:

Lớp:

Tiết 46 : Đề kiểm tra chương III

Môn Đại số – lớp 9 (2)

-I Phần trắc nghiệm: (4đ) Lựa chọn đáp án đúng

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A x – 3y = 3 B 0x – 4y = 7 C –x + 0y = 0 D 2x – 3 = 0

Câu 2: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình x – y = 4 là

A y = x – 4 B x = y + 4 C y = x + 4 D x = y – 4

Câu 3: Cặp số ( -2 ; -1 ) là nghiệm của phương trình nào?

A 4x – y = 7 B 2x + 0y = - 4 C 0x + 2y = 2 D x + y = 0

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình   

5 6 3

1 2

y x

y x

là đúng ?

A Hệ có một nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 5 ; -1) B Hệ vô nghiệm

C Hệ vô số nghiệm ( x  R ; y = x + 6 ) D Đáp án khác

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình    

12 5 2

1

y x x

A ( 2 ; 1 ) B ( 1 ; 2 ) C ( 1 ; - 2 ) D ( -1 ; 3 )

Câu 6: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 

a y x

y x

có vô số nghiệm ?

A a = -1 B a = 1 C a = 1 hoặc a = -1 D a = 2

Câu 7: Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình

x y

x y

A

x y

x y

x y

x y

D

5





 

 

x y

x y

Câu 8: Hai hệ phương trình

kx 3y 3

x y 1

  

3x 3y 3

y x 1

  

 là tương đương khi k bằng

II Phần Tự luận (6đ):

Bài 1: (2,5đ) Giải các hệ phương trình

a)

x y

  

 b) 

 2 3 2

5 3 7

y x

y x

Bài 2: (3đ) : Hai người cùng làm chung một công việc thì trong 20 ngày là xong Nhưng khi làm chung

được 12 ngày thì người thứ nhất đi làm việc khác, còn người thứ 2 vẫn tiếp tục làm Sau khi làm tiếp được

Trang 7

12 ngày thì người thứ hai nghỉ và người thứ nhất lại quay lại làm một mình phần việc còn lại trong 6 ngày thì xong Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành công việc

Câu3:(0,5đ) Cho hệ phương trình mx x 3y5y53

  

 Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM - Môn: Đại số 9 – Tiết 46 theo PPCT

ĐỀ SỐ 02:

I Trắc nghiệm (3đ): Mỗi ý đúng 0,5 đ

II Tự luận (7đ):

điểm

1

a 1,5đ

2

x y

2

x y

   

2 3

x y

   

Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y) = (2; -3)

0,75

b 1,5đ

1

x y

x y

x

x y

0,75đ

2

x y

2

x y

2 0

x y

Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y)= (2; 0) 0,75đ

3

Gọi giá Gọi giá tiền mỗi quả trứng gà là x (0 < x < 17500);giá tiền mỗi quả trứng vịt là y (0 < y <17500);

0,5đ

Số tiền mua 5 quả trứng gà là: 5x (nghìn đồng) Số tiền mua 5 quả trứng vịt là : 5y (nghìn đồng)Theo bài ra ta có phương trình:

5x + 5y = 17500 (1)

0,5đ

Số tiền mua 3 quả trứng gà là : 3x (nghìn đồng) Số tiền mua 7 quả trứng vịt là : 7y ( nghìn đồng)

Theo bài ra ta có phương trình: 3x + 7y = 16500 (2)

0,5đ

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

x y

x y

  

Giải hệ phương trình trên tìm được x = 2000; y = 1500

Vậy giá tiền mỗi quả trứng gà 2000 nghìn đồng, giá tiền mỗi quả trứng vịt 1500 nghìn đồng

Trang 8

Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm  2;4 2 ; 2; 2  

nên tọa độ của hai điểm  2;4 2 ; 2; 2  

phải thỏa mãn hệ

PT

a b

a b

 



0,5đ

Giải hệ phương trình trên tìm được a = - 2 ; b = 4 + 2

Vậy với a = - 2 ; b = 4 + 2 thì đồ thị hàm số y = ax + b đi

qua hai điểm  2;4 2 ; 2; 2  

0,5đ

Trang 9

Trường THCS Nguyễn Huệ

Họ và tên:

Lớp:

Tiết 46 : Đề kiểm tra chương III

Môn Đại số – lớp 9 (3)

-I Phần trắc nghiệm: (4đ) Lựa chọn đáp án đúng

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x + 3y2 = 0 B xy – x = 1 C x3 + y = 5 D 2x – 3y = 4 Câu 2: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?

Câu 3: Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình

Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ

x y

x y

A

x y

3 2

 

x y

x

x y

Câu 5: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là

A y = x – 5 B x = y – 5 C y = x + 5 D x = y + 5

Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A

2



x y

B

2



 

x y

C



x y

D

2



x y

Câu 7: Hệ phương trình

4 0

 

 

x y

x y

A có vô số nghiệm B vô nghiệm C có nghiệm duy nhất D đáp án khác

Câu 8: Hai hệ phương trình

kx 3y 3

x y 1

  

3x 3y 3

y x 1

  

 là tương đương khi k bằng

II Phần Tự luận (6đ):

Bài 1: (2,5đ) Giải các hệ phương trình

a)

x y

  

 b) 

 2 3 2

5 3 7

y x y x

Trang 10

Bài 2: (3đ) : Hai người cùng làm chung một công việc thì trong 20 ngày là xong Nhưng khi làm chung

được 12 ngày thì người thứ nhất đi làm việc khác, còn người thứ 2 vẫn tiếp tục làm Sau khi làm tiếp được

12 ngày thì người thứ hai nghỉ và người thứ nhất lại quay lại làm một mình phần việc còn lại trong 6 ngày thì xong Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành công việc

Câu3:(0,5đ) Cho hệ phương trình mx x 3y5y53

  

 Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm

Ngày đăng: 25/01/2021, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w