TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Hãy chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C, D đứng trước câu chọn đúng.. giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó âm.[r]
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TÂY SƠN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 134
Lưu ý HS: - Đề này có 02 trang;
- Hoàn thành bài thi trên giấy thi;
- Không được phép sử dụng tài liệu khi làm bài
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Hãy chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C,
D đứng trước câu chọn đúng
Câu 1: Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 3cm là:
A 3 3
cm
Câu 2: Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số khác 0, ta phải:
A giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó âm
B giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương
C đổi chiều của bất phương trình nếu số đó dương
D đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm
Câu 3: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng:
A nghịch đảo tỉ số đồng dạng
B bình phương tỉ số đồng dạng
C tỉ số đồng dạng
D nghịch đảo bình phương tỉ số đồng dạng
Câu 4: Nếu ab thì:
A 5a5 b B 5a5 b C 5a5 b D 5a5 b
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 4x < 12 là:
A { x / x > -3} B { x / x < 3} C { x / x >3 } D { x / x < -3}
Câu 6: Nếu hai tam giác ABC và DEF có Aˆ Dˆ,Cˆ Eˆ thì:
A ABC DFE B ABC EDF
Câu 7: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 1 0 B 3 8 0
7x y C 15x2 4 3 D 4x – 8 < 0
Câu 8: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
A x - 5 B x -5 C x > -5 D x > 0
Câu 9: Hình hộp chữ nhật có:
A 12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh B 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
C 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh D 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh
Câu 10: Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x 2 0?
A x 1 1 B x 1 0 C x 1 1 D x 1 1
Câu 11: Cho a 3 Vậy a = ?
A -3 B 3 C -3 và 3 D -3 hoặc 3
-5 0
Trang 2Câu 12: Bất đẳng thức nào sau đây là sai:
A 2 +(-5) > (-5)+1 B 2.(-3) < 6
C 2.(-4) > 2.(-5) D 2.(-3) 3.(-3)
II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm):
Cho a > b Chứng minh rằng: 2a + 5 > 2b + 5
Câu 14 (2,5 điểm):
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 8x -16 < 0 b) x – 9 > 1 + 5x
Câu 15 (3,0 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Kẻ đường cao AH a) Chứng minh: ABC HAC
b) Tính BC, AH
-Hết -
Trang 3TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TÂY SƠN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 213
Lưu ý HS: - Đề này có 02 trang;
- Hoàn thành bài thi trên giấy thi;
- Không được phép sử dụng tài liệu khi làm bài
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Hãy chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C,
D đứng trước câu chọn đúng
Câu 1: Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số khác 0, ta phải:
A giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó âm
B giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương
C đổi chiều của bất phương trình nếu số đó dương
D đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm
Câu 2: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
A x > 0 B x -5 C x - 5 D x > -5
Câu 3: Nếu hai tam giác ABC và DEF có Aˆ Dˆ,Cˆ Eˆ thì:
A ABC DFE B ABC EDF
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 4x < 12 là:
A { x / x > -3} B { x / x < 3} C { x / x >3 } D { x / x < -3}
Câu 5: Cho a 3 Vậy a = ?
A -3 và 3 B -3 hoặc 3 C 3 D -3
Câu 6: Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 3cm là:
A 6 3
cm
Câu 7: Nếu ab thì:
A 5a5 b B 5a5 b C 5a5 b D 5a5 b
Câu 8: Hình hộp chữ nhật có:
A 12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh B 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
C 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh D 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh
Câu 9: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2
7x y C 2x 1 0 D 4x – 8 < 0
Câu 10: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng:
A bình phương tỉ số đồng dạng
B nghịch đảo tỉ số đồng dạng
C tỉ số đồng dạng
D nghịch đảo bình phương tỉ số đồng dạng
Câu 11: Bất đẳng thức nào sau đây là sai:
A 2 +(-5) > (-5)+1 B 2.(-3) < 6
-5 0
Trang 4C 2.(-4) > 2.(-5) D 2.(-3) 3.(-3).
Câu 12: Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x 2 0?
C x 1 1 D x 1 1
II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm):
Cho a > b Chứng minh rằng: 2a + 5 > 2b + 5
Câu 14 (2,5 điểm):
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 8x -16 < 0 b) x – 9 > 1 + 5x
Câu 15 (3,0 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Kẻ đường cao AH a) Chứng minh: ABC HAC
b) Tính BC, AH
-Hết -
Trang 5TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TÂY SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN 8
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm ): Mỗi câu đúng 0,25 điểm:
Mã đề thi 134
Mã đề thi 213
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
13
( 1,5 đ )
Ta có: a > b Nên: 2a > 2b (nhân hai vế của bất đẳng thức với 2)
Do đó: 2a +5 > 2b + 5 (cộng hai vế bất đẳng thức với 5)
0,75 0,75
14
( 2,5 đ )
a
(1,0đ)
8x -16 < 0
8 16 2
x x
Vậy bất phương trình có nghiệm là x < 2
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
0,25 0,25 0,25
0,25
b
(1,5đ)
x – 9 > 1 + 5x
5 1 9
4 10 5 2
x x x x
Vậy bất phương trình có nghiệm là x < 5
2
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
0,25 0,25 0,5
0,25
0,25
2 0
-5 2
0
Trang 615
( 3,0 đ)
a
(1,5đ)
Hình vẽ
Xét ABC và HAC có:
C : góc chung
0
90
BAC AHC
Do đó: ABC HAC ( g.g)
0,5
0,25 0,25
0,5
b
(1,5đ)
Ta có: 2 2 2 2 2
BC AB AC Suy ra: BC = 10 (cm)
Ta có: ABC HAC(chứng minh trên)
Nên: AB BC
HA AC
Hay: 6 10
8
HA
Suy ra: AH = 8.6 4,8( )
0,5
0,5
0,25
0,25
Duyệt
TỔ TRƯỞNG
Huỳnh Hữu Phương
GVBM
Nguyễn Thị Kim Thoa
10 8
B
A