Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược liệu ppt dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược liệu bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1DƯỢC LIỆU TỔNG HỢP
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916
Trang 3CÂY SEN
Nelumbium nuciferum
Nelumbiaceae Hạt sen, liên
tâm
Trang 4CÂY VÔNG NEM
• Erythrina orientalis
• lá
Trang 5CÂY LẠC TIÊN
• Passiflora foetida
• Passifloraceae
• Toàn cây
Trang 6Cây táo ta
• Zizyphus jujuba
Trang 8Thuyền thoái
• Cryptympana pustulata
• Xác con ve sầu
Trang 10• Hương nhu tía
Trang 12Thiên niên kiện
Trang 14Công dụng: Nhu ận tràng, tẩy xổ
Lá tươi - Chữa hắc lào.
Trang 15Thành phần hóa học: Ch ất màu curcumin, tinh dầu
Công dụng: Thông m ật Trị đau dạ dày, Làm mau lên da non vết thương.
Trang 16♣ Thành phần hóa học: Tinh d ầu: zingiberen
♣ Công dụng: Tr ị lạnh bụng, đầy hơi, ăn uống không tiêu.Trị cảm cúm, làm ra mồ hôi, ho mất tiếng
Trang 17TÍA TÔ
• Tên KH: Perilla frutescens
Họ hoa môi (Lamiaceae).
• BPD: Lá, qu ả, thân.
• TPHH: tinh d ầu
• Công dụng và cách dùng: Lá tr ị cảm sốt, nôn mửa
- Thân cành trị đau ngực, đầy bụng, nôn mửa khi có thai
- Hạt dùng trị ho.
Trang 18HƯƠNG PHỤ (Cỏ cú, Củ gấu)
♣ Tên khoa học: Cyperus rotundus L h ọ Cói (Cyperaceae).
♣ Bộ phận dùng: Thân r ễ
♣ Thành phần hóa học: Tinh d ầu: Cyperen, cyperol
♣ Công dụng: Ch ữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, còn dùng làm thuốc trị đau dạ dày, trợ tiêu hóa.
Trang 19Thành phần hóa học: Tinh d ầu, alkaloid, flavonoid, saponin
Công dụng: Đi ều hòa kinh nguyệt, an thai, chữa đau bụng kinh
Quả làm thuốc thông tiểu, chữa phù thũng
Trang 20Thành phần hóa học: Tinh d ầu adenin, cholin, tanin
Công dụng: Ch ữa băng huyết, đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều, ngừa dọa sảy thai
Làm thuốc trợ tiêu hóa, thuốc cứu trong châm cứu.
NGẢI CỨU
(Thuốc cứu)
Trang 21CÂY BÌNH VÔI
• Tên khác: Ng ải tượng
• Tên KH: Stephania glabra (Roxb.) Miers H ọ Tiết dê
Menispermaceae
• Bộ phận dùng: C ủ
• TPHH: Alkaloid: rotundin (hyndarin, tetrahydropalmatin), cycleanin,
stepharin, roemerin…
Trang 22LẠC TIÊN
Tên khác: Nhãn lồng, chùm bao
Tên khoa học: Passiflora foetida L.
Họ Lạc tiên: Passifloraceae Bộ phận dùng: C ả cây trên
Trang 23Tên khoa học: Nelumbo nucifera Gaerth Họ sen Nelumbonaceae
Bộ phận dùng: Hạt, tâm, gương, tua, ngó sen
Thành phần hóa học:
Hạt sen: chứa tinh bột, chất béo, protein, acid amin
Tâm sen: chứa alkaloid
Gương sen: chứa chất đạm, chất béo Tua nhị: chứa tinh dầu Lá sen: chứa alkaloid, flavonoid, vitamin C
Ngó sen: chứa vitamin A, B, C, P, tinh bột, tanin
Công dụng:
Hạt sen: chữa cơ thể suy nhược
Tâm sen: chữa huyết áp cao, mất ngủ, sốt khát nước Gương - tua sen: cầm máu, chữa băng huyết,
Trang 25Tên khoa họ c: Ziziphus mauritiana Lamk Họ Táo: Rhamnaceae
Bộ phận dùng: H ạt, lá, quả, vỏ thân
Thành phần hóa học:
Hạt chứa: saponin, dầu béo, phytosterol, acid betulinic, betulin và vitamin C.
Lá chứa flavonoid: rutin, quercetin
Công dụng: Táo nhân chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh Lá chữa ho, dùng ngoài chữa u
nhọt
Quả chín phơi khô chữa lỵ, cao huyết áp Vỏ thân: chữa bỏng,cầm
máu
Tên khác: Táo ta
Trang 26• Tên khoa học: Imperata cylindrica (L.) Beauv,
Trang 27MÃ ĐỀ
• Tên khoa học: Plantago major L.
Họ Mã đề Plantaginaceae
• Bộ phận dùng: Toàn cây, lá, h ạt.
• TPHH: Iridoid, flavonoid, ch ất nhầy…
• Công dụng,cách dùng: L ợi tiểu,
Tên khác: Xa tiền, Mã đề thảo
Trang 28Vỏ rễ: Chứa nhiều alkaloid
Vỏ quả: Chứa nhiều tanin, chất
Trang 29SỬ QUÂN TỬ
Tên khác: Dây giun, cây quả giun,
quả nấc
Tên khoa học: Quisqualis indica L.
Họ bàng: Combretaceae Bộ phận
dùng: Hạt Thành phần hóa học:
Chứa dầu béo, chất gôm, acid hữu cơ, muối K2SO4
Công dụng:
Tẩy giun, ngậm chữa
Trang 30THANH HAO
Thành phần hóa học:
Artemisinin, tinh dầu, Flavonid
Công dụng:
Trang 31BỒ CÔNG ANH
Tên khác : Hoàng hoa địa đinh
Tên khoa học: Taraxacum officinale Wigg Họ cúc:
Asteraceae
Bộ phận dùng: Rễ Thành phần hóa học:
Đường khử, chất nhựa, chất đắng, inulin, một ít tinh dầu
Công dụng:
Dùng làm thuốc bổ đắng, lọc máu, giải độc, thanh nhiệt, thông sữa, lợi tiểu
Trang 32KÉ ĐẦU NGỰA
Tên khác: thương nhĩ, phắc ma
Tên khoa học: Xanthium inaequilaterum DC Họ cúc: Asteraceae
Bộ phận dùng: Quả và phần cây trên mặt đất
Thành phần hóa học: sequiterpen lacton (xanthinin, xanthumin, xanthanol),iod hữu
cơ
Công dụng: chữa tê thấp, mề đay, lở ngứa, mụn nhọt, đau răng, bướu cổ, lỵ
Trang 34SÀI ĐẤT
Tên khác: húng trám, cúc nhám, ngổ núi
Tên khoa học: Wedelia chinensis Merr Họ cúc: Asteraceae
Bộ phận dùng: toàn cây trên mặt đất
Thành phần hóa học: Coumarin (wedelolacton), tinh dầu và muối vô cơ Công dụng: chữa nhiễm trùng, nhọt , ghẻ, lở loét ngoài da
Trang 35SÂM ĐẠI HÀNH
Tên khác: sâm cau, tỏi đỏ, tỏi lào
Tên khoa học: Eleutherine subaphylla Gagnep Họ lay dơn: Iridaceae
Bộ phận dùng: thân hành
Thành phần hóa học:
Các hợp chất naphthoquinon (eleutherin, isoeleutherin, eleutherol)
Công dụng:
Trang 36Tên khoa học: Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng.
Họ Bầu bí: Cucurbitaceae
Bộ phận dùng: Dầu màng hạt gấc, hạt.
Thành phần hóa học: - Dầu màng hạt gấc chứa beta-caroten và glycopen.
-Nhân hạt: triterpen, tannin, chất béo, protein, đường, acid amin
Công dụng:
-Dùng bôi lên các vết thương, vết loét, vết bỏng giúp làm mau lành, chữa cao huyết áp, rối loạn thần kinh
Trang 37Anthragycosid (1,5-2%): chrysophanol, rhein và emodin; Phospholipid (lecitin)
Các dẫn chất hydroxyl stilben glycoside (resveratrol)
Công dụng:
Làm thuốc bổ gan, thận, máu, dùng cho người tóc bạc sớm, thấp khớp, suy nhược thần kinh, di tinh…
Trang 38NGŨ GIA BÌ GAI
Tên khác: Xuyên gia bì, Thích gia bì.
Tên khoa học: Acanthopanax aculeatus Seem Họ Nhân sâm: Araliaceae
Bộ phận dùng: Vỏ thân và vỏ rễ
Thành phần hóa học: Saponin triterpen nhóm olean, acid hữu cơ, chất thơm… Công dụng: Làm thuốc bổ, mạnh gân cốt, tăng trí nhớ…