Tạo Database - cơ sở dữ liệu (CSDL) và thực hiện các thao tác cơ bản trên CSDL bằng lệnh và bằng công cụ design Tạo các Table (Bảng dữ liệu) và nhập dữ liệu bằng công cụ design?. [r]
Trang 1Mục tiêu:
Thao tác được với giao diện của SQL Server 2008
Tạo Database - cơ sở dữ liệu (CSDL) và thực hiện các thao tác cơ bản trên CSDL bằng lệnh và bằng công cụ design
Tạo các Table (Bảng dữ liệu) và nhập dữ liệu bằng công cụ design
Tạo lược đồ quan hệ (Relationship Diagram)
Biết các kiểu dữ liệu (DataType) trong SQL Server 2008
Biết tạo, sửa, xóa và áp dụng các kiểu dữ liệu trong SQL Server 2008
Biết sử dụng một số thủ tục trợ giúp về Database và Datatype
BÀI T P TU N ẬP TUẦN ẦN
1
PH N 1: TÌM HI U SQL SERVER MANAGEMENT STUDIO ẦN ỂU SQL SERVER MANAGEMENT STUDIO
1 Gi i thi u SQL Server Management ới thiệu SQL Server Management ệu SQL Server Management Studio:
SQL Server Management Studio là m t môi trột môi trường tích hợp cho phép truy ường tích hợp cho phép truyng tích h p cho phép truyợp cho phép truy
c p, c u hình, qu n lý, qu n tr và phát tri n t t c các công c c a SQLản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ụ của SQL ủa SQLServer Nó k t h p m t nhóm công c đ h a cho phép so n th o m tết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ợp cho phép truy ột môi trường tích hợp cho phép truy ụ của SQL ồ họa cho phép soạn thảo một ọa cho phép soạn thảo một ạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truy
lượp cho phép truyng l n mã l nh tớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngng tác v i SQL SERVER và đ n ngớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ường tích hợp cho phép truyi qu n tr cũngản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
nh ngư ường tích hợp cho phép truyi l p trình
SQL Server Management Studio k t h p các đ c tr ng c a Enterpriseết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ợp cho phép truy ặc trưng của Enterprise ư ủa SQLManager, Query Analyzer và Analysis Manager vào m t môi trột môi trường tích hợp cho phép truy ường tích hợp cho phép truyng th ngống
nh t Bên c nh đó, SQL Server Management Studio làm vi c v i t t cạn thảo một ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQLcông c c a SQL Server nh Reporting Services và Integration Services.ụ của SQL ủa SQL ư
Ngường tích hợp cho phép truyi l p trình cũng nh ngư ường tích hợp cho phép truyi qu n tr d dàng thao tác trên m t môiản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ễ dàng thao tác trên một môi ột môi trường tích hợp cho phép truy
trường tích hợp cho phép truyng đ ng nh t và thânồ họa cho phép soạn thảo một thi n.ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
2 Kh i đ ng SQL Server Management ởi động SQL Server Management ộng SQL Server Management Studio:
Vào Start ch n Program ọa cho phép soạn thảo một ch n Microsoft SQL Server 2008 ọa cho phép soạn thảo một ch n SQL ọa cho phép soạn thảo mộtServer Management Studio
Trang 2Hình 1.1 K t n i vào SQL Serverết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ống
Chú ý nh ng thành ph n trên h p tho i sau: ững thành phần trên hộp thoại sau: ần trên hộp thoại sau: ộng SQL Server Management ại sau:
Server Type: các subsystems c a SQL Server mà ngủa SQL ường tích hợp cho phép truyi dùng có thển tất cả các công cụ của SQL đăng nh p vào, g m:ồ họa cho phép soạn thảo một
o Database engine
o Analysis Services
o Report Server
o Integration Services
o “.”: đăng nh p vào m t th hi n m c đ nh c a SQL Server trên cùngột môi trường tích hợp cho phép truy ển tất cả các công cụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ặc trưng của Enterprise ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ủa SQLmáy tính đang đăng nh p
o “.” (local): đ nh danh t đ ng và cách đăng nh p đ n serverị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ự động và cách đăng nhập đến server ột môi trường tích hợp cho phép truy ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một đó
o N u b n m h p Server name b n có th tìm ki m nhi u server ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ạn thảo một ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ột môi trường tích hợp cho phép truy ạn thảo một ển tất cả các công cụ của SQL ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ều server local ho c network connection b ng cách ch n <Browse forặc trưng của Enterprise ằng cách chọn <Browse for ọa cho phép soạn thảo mộtmore >
Authentication: xác đ nh các lo i hình k t n i b n mu n s d ng Có 2 ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ống ạn thảo một ống ử dụng Có 2 ụ của SQLcách đăng nh p:
o Windows Authentication: thông tin đăng nh p Windows đượp cho phép truyc chuy n thành tài kho n đăng nh p SQLển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL Server
o SQL Server Authentication: Ngường tích hợp cho phép truyi dùng cung c p usename và password đ đăng nh p vào SQLển tất cả các công cụ của SQL Server
Trang 3 Sau khi nh n nút Connect sẽ xu t hi n màn hìnhệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng sau:
3 Ch n ọa cho phép soạn thảo một Connect: K tết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một n iống
Cancel: H y b thao tácủa SQL ỏ thao tác
Option: Các l a ch n khácự động và cách đăng nhập đến server ọa cho phép soạn thảo một
4 B n hãy cho kh i đ ng d ch v SQL Server, SQL Serverạn thảo một ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ột môi trường tích hợp cho phép truy ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ụ của SQL Agent
L n lần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ượp cho phép truyt m các nhánh c a cây MicroSoft SQLở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ủa SQL Servers
Tìm hi u s lển tất cả các công cụ của SQL ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ượp cho phép truy ử dụng Có 2 ổ, thực đơn, thanh công cụ của c c a s , th c đ n, thanh công c c a ự động và cách đăng nhập đến server ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ụ của SQL ủa SQL SQL Server Management Studio.
6 T i c a s Object Explorer, th cạn thảo một ử dụng Có 2 ổ, thực đơn, thanh công cụ của ự động và cách đăng nhập đến server hi n:ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
Quan sát các thành ph n đ i tần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ống ượp cho phép truyng trên c a s và hãy cho bi t:ử dụng Có 2 ổ, thực đơn, thanh công cụ của ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một
hay disconnect?
Liêt kê các thành ph n trong Server hi n hành, cho bi t ch c năng ần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management ết chức năng ức năng
c a m i thành ph n ủa mỗi thành phần ỗi Server tên là gì? Đang connect ần trên hộp thoại sau:
(Hãy so sánh tên c a các database v i các database c a máy bên c nh)ủa SQL ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ủa SQL ạn thảo một
Trang 4Trong m i ỗi Server tên là gì? Đang connect Database có nh ng ững thành phần trên hộp thoại sau: đ i ối t ượng ng nào?
(Các database khác nhau thì các đ i tống ượp cho phép truyng có khác nhau không?)
M database Master, kh o sát các đ i t ởi động SQL Server Management ảo sát các đối tượng: ối ượng ng:
Vào đ i tống ượp cho phép truyng Table, tìm hi u c u trúc và d li u c a b ng (l u ý: chển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ủa SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ư ỉ
đượp cho phép truyc ch n xem không nên xoá hay s a d li u): Sysdatabases,ọa cho phép soạn thảo một ử dụng Có 2 ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngSysObjects, systypes, syslogins, sysusers, sysmessages,syspermissions…
Vào đ i tống ượp cho phép truyng Stored Procedures, tìm hi u n i dung c a các th t cển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truy ủa SQL ủa SQL ụ của SQLsau (l u ý: ch đư ỉ ượp cho phép truyc ch n xem không nên xoá hay s a): sp_help,ọa cho phép soạn thảo một ử dụng Có 2 sp_helpdb, sp_helpcontraint, sp_rename, sp_renamedb, sp_table,sp_addlogin, sp_addmessage, sp_addrole …
L n lần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ượp cho phép truyt vào đ i tống ượp cho phép truyng còn l i User, Role,ạn thảo một …
7 Tìm hi u các m c trong menu Help ểu các mục trong menu Help ục trong menu Help L n lần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ượp cho phép truyt tìm hi u các l nh Createển tất cả các công cụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngDataBase, Create Table, Alter Table, Select Statement, Select into, UpdateStatement, Insert Statement, DataType, Triggers… (Hướn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngng d n: Gõ tênẫn: Gõ tên
l nh/t khóa c n tìm và nh nệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ừ khóa cần tìm và nhấn ần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL Enter)
8 Kh i đ ng màn hình Query ởi động SQL Server Management ộng SQL Server Management Editor:
Nh p dòng l nh sau trên c a s Query Editor:ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ử dụng Có 2 ổ, thực đơn, thanh công cụ của
USE master
SELECT * from dbo MSreplication_options
Nh n F5 đ th c thi và quan sát k t qu hi n ển tất cả các công cụ của SQL ự động và cách đăng nhập đến server ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL
th Tìm hi u các m c trong menu Toolsị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ụ của SQL Option
PHẦN 2: TẠO VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU
PHẦN LÝ THUYẾT
I Giới thiệu Database
1 Databases: ch a t t c các c s d li u h th ng và c s d li u ngứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ống ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ường tích hợp cho phép truyidùng trong SQL Server C s d li u trong SQL server là c s d li u quanơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
h , bao g m m t t p các quan h , m i quan h là m t b ng d li u bao g mệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ồ họa cho phép soạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ột môi trường tích hợp cho phép truy ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ồ họa cho phép soạn thảo mộtcác dòng và c t.ột môi trường tích hợp cho phép truy
2. Trong m t CSDL có t i thi u 2 t pột môi trường tích hợp cho phép truy ống ển tất cả các công cụ của SQL tin:
o File d li u c b n (Primary data file) (.mdf): ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management ơ bản (Primary data file) (.mdf): ảo sát các đối tượng: m i CSDL ch có duyỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ỉ
nh t 1 file c b n (m c đ nh), dùng đ ghi nh n l i t t c nh ng t p tinơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ặc trưng của Enterprise ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉkhác trong CSDL và l u tr dư ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ li u.ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
Trang 5o Các file th c p (Secondary data files) (.ndf) (tuỳ ch n): ức năng ấp (Secondary data files) (.ndf) (tuỳ chọn): ọn): m t CSDL cóột môi trường tích hợp cho phép truy
th có hay không có nhi u file th c p, dùng đ l u các đ i tển tất cả các công cụ của SQL ều server ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ển tất cả các công cụ của SQL ư ống ượp cho phép truyng c aủa SQLCSDL
o File nh t ký giao d ch (Transaction log file) (.ldf): ật ký giao dịch (Transaction log file) (.ldf): ịch (Transaction log file) (.ldf): m i CSDL có t 1 hayỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ừ khóa cần tìm và nhấnnhi u file nh t ký, dùng đ ch a nh ng thông c n thi t cho vi c ph c h iều server ển tất cả các công cụ của SQL ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ụ của SQL ồ họa cho phép soạn thảo một
t t c nh ng giao tác (transaction) trongản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ CSDL
o V m t v t lý: ề mặt vật lý: ặt vật lý: ật ký giao dịch (Transaction log file) (.ldf): m t Database bao g m hai hay nhi u h n hai t p tin trênột môi trường tích hợp cho phép truy ồ họa cho phép soạn thảo một ều server ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
m t hay nhi u đĩa Ch th y đột môi trường tích hợp cho phép truy ều server ỉ ượp cho phép truyc b i nhà qu n tr và nó trong su t đ iở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ống ống
v i ngớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ường tích hợp cho phép truy ử dụng Có 2 d ngi s ụ của SQL
o V m t Logic: ề mặt vật lý: ặt vật lý: m t database đột môi trường tích hợp cho phép truy ượp cho phép truyc xây d ng thành các thành ph n màự động và cách đăng nhập đến server ần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL
đượp cho phép truyc hi n th v i ngển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ường tích hợp cho phép truyi dùng nh Table, View, Procedure,ư …
o Khi t o 1 CSDL, thì các file d li u và log đạn thảo một ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ượp cho phép truy ạn thảo mộtc t o ra t i v trí do ta xácạn thảo một ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
đ nh.ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
o Các file này có n m trên nh ng đĩa v t lý khác nhau đ c i thi n vi c th cằng cách chọn <Browse for ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ự động và cách đăng nhập đến serverthi c a hủa SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng th ng.ống
3 Filegroup có th ch a 1 hay nhi u file M t CSDL có th đển tất cả các công cụ của SQL ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ều server ột môi trường tích hợp cho phép truy ển tất cả các công cụ của SQL ượp cho phép truyc ch a trong 1ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu ngườihay 1 s filegroup Có 3 lo i: Primary filegroup, user-define filegroups vàống ạn thảo mộtdefault filegroup
o Primary FileGroup: ch a file d li u chính (.mdf) và b t c file th c pứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu ngườinào (.ndf) T t c các b ng h th ng ph i n m trong primaryản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ống ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ằng cách chọn <Browse for filegroup
o User-defined filegroup: do ngường tích hợp cho phép truyi dùng xác đ nh trong l nhị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngCREATE/ALTER DATABASE
o Default filegroup: là b t kỳ filegroup nào trong DB Thường tích hợp cho phép truyng thì primaryfilegroup chính là default filegroup nh ng owner có quy n thay đ i T tư ều server ổ, thực đơn, thanh công cụ của
c b ng và index m c đ nh đ u đản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ặc trưng của Enterprise ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ều server ượp cho phép truy ạn thảo mộtc t o ra trong default filegroup
II Các l nh đ nh nghĩa d li u (DDL - Data Definition ệu SQL Server Management ịch (Transaction log file) (.ldf): ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management Language)
1 T o c s d ại sau: ơ bản (Primary data file) (.mdf): ởi động SQL Server Management ững thành phần trên hộp thoại sau: li u: ệu SQL Server Management
Cú pháp:
CREATE DATABASE database_name
[ ON
[ < filespec > [ , n ] ] [ , < filegroup > [ , n ] ]
]
[ LOG ON { < filespec > [ , n ] } ]
Cú pháp Filespec:
(NAME = logical_name, FILENAME = 'path\filename', SIZE = size_in_MB,
MAXSIZE = size_in_MB | UNLIMITED,
Trang 6FILEGROWTH = %_or_MB)
Ví d 1 : ục trong menu Help T o CSDL Sampleạn thảo một
CREATE DATABASE Sample
Ví d 2: ục trong menu Help T o CSDL Salesạn thảo một
CREATE DATABASE Sales
( NAME = Sales_log,
FILENAME = 'D:\BTSQL\
Salelog.ldf', SIZE = 5MB,MAXSIZE = 25MB, FILEGROWTH = 5MB )
Trang 72 Mởi động SQL Server Management CSDL
Ví d : use Sales ục trong menu Help
3 Xem thông c a t t c các CSDL trong Server hi n ủa mỗi thành phần ấp (Secondary data files) (.ndf) (tuỳ chọn): ảo sát các đối tượng: ệu SQL Server Management hành
ALTER DATABASE database_name
ADD FILE filespec [TO FILEGROUP filegroup_name]
| ADD LOG FILE filespec
| REMOVE FILE logical_filename
| ADD FILEGROUP filegroup_name
| REMOVE FILEGROUP filegroup_name
| MODIFY FILE filespec
| MODIFY FILEGROUP
filegroup_name filegroup_property
| SET optionspec [WITH termination]
Ví d : ục trong menu Help
a) Thêm file group GroupOrder vào CSDL Sales
b) Ch nh s a Size c a t pỉ ử dụng Có 2 ủa SQL
tin ALTER DATABASE
Sales
MODIFY FILE (NAME = ‘Sales_log’, size =10MB)
c) B sung thêm m t t p tin d li u th c p ổ, thực đơn, thanh công cụ của ột môi trường tích hợp cho phép truy ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người
Sales_data2 ALTER DATABASE Sales
ADD File (Name =Sales_data2, Filename
=‘D:\BTSQL\Sales_data2.mdf’,SIZE =10 MB, Maxsize =20MB)
Trang 8d) Xóa file th c pứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người Sales_data2
ALTER DATABASE Sales REMOVE FILE Sales_data2
e) Xóa file group GroupOrder: chú ý file group mu n xóa ph iống ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
f) Thay đ i thu c tínhổ, thực đơn, thanh công cụ của ột môi trường tích hợp cho phép truy
CSDL Cú pháp:
ALTER DATABASE database_name
SET option [, status]
Option AUTO_SHRINKCURSOR_CLOSE_ON_COMMITRECOVERY FULL | BULK_LOGGED | SIMPLE SINGLE_USER | RESTRICTED_USER | MULTI_USERREAD_ONLY | READ_WRITE
Ví
SET Read_Onlyg) Đ i tên c s dổ, thực đơn, thanh công cụ của ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ li u:ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
Cú pháp: sp_renamedb [ @dbname = ] 'old_name', [
@newname = ] 'new_name‘
VD: Sp_ReNamedb ‘Sales’, ‘Banhang’
h) Xóa c s d li u: Khi 1 CSDL b xóa thì t t c các file v t lý c a nó sẽ ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ủa SQL
b ị và phát triển tất cả các công cụ của SQLxóa
Cú pháp:
Ví
d : ục trong menu Help
DROP DATABASE database_name
Drop database Banhang
7 Ki u d li u (System Data ểu các mục trong menu Help ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management Type)
Trang 9a) T o m t User-Defined Data ại sau: ộng SQL Server Management Type
Dùng th t c h th ng ủa SQL ụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ống sp_addtype đ t o m t user-defined data type.ển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy
Ví d : T o ki u d li u tên là ụ của SQL ạn thảo một ển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng isbn v i ki u d li u c b n là ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL smallint và không ch p nh n giá tr Null ấp (Secondary data files) (.ndf) (tuỳ chọn): ật ký giao dịch (Transaction log file) (.ldf): ịch (Transaction log file) (.ldf):
EXEC sp_addtype isbn, ‘smallint’, ‘NOT NULL’
Dùng th t c ủa SQL ụ của SQL sp_help ho c truy v n trong ặc trưng của Enterprise information_schema.domains
Ví d : Use SalesDBụ của SQL
Sp_help
ho c SELECT domain_name, data_type, character_maximum_length ặc trưng của Enterprise
FROM information_schema.domainsORDER BY domain_name
c) Xoá m t User-Defined Data Type ộng SQL Server Management : dùng th t c h th ng ủa SQL ụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ống sp_droptype để xóa m t ột user-defined data type t b ng systypes M t user-defined dataừ khóa cần tìm và nhấn ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truytype không th xóa đển tất cả các công cụ của SQL ượp cho phép truyc n u nó đết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ượp cho phép truyc tham chi u b i các b ng và nh ngết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ
đ i tống ượp cho phép truy khác.ng
Ví d : ục trong menu Help
EXEC sp_droptype isbn
1 T o CSDL QLSach b ng công c design có tham s nh ại sau: ằng công cụ design có tham số như ục trong menu Help ối ư sau:
Tên t p tin và đường tích hợp cho phép truyng d n c a data file ẫn: Gõ tên ủa SQL
chính
T:\QLSach_Data.mdf
Kích c kh i t o c a CSDLỡ khởi tạo của CSDL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ạn thảo một ủa SQL 20 MB
Kích c t i đa c a CSDLỡ khởi tạo của CSDL ống ủa SQL 40 MB
Tên t p tin và đường tích hợp cho phép truyng d nẫn: Gõ tên c aủa SQL T:\QLSach_Log.ldf
Trang 10transaction log
Kích c kh i t o c a transaction logỡ khởi tạo của CSDL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ạn thảo một ủa SQL 6 MB
Kích c t i đa c a transaction logỡ khởi tạo của CSDL ống ủa SQL 8 MB
a Xem l i thu c tính (properties) c a CSDL QLSach (HD: Nh p ph iạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ủa SQL ắp phải ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQLchu t t i tên CSDL, ch n properties) Quan sát và cho bi t các trangột môi trường tích hợp cho phép truy ạn thảo một ọa cho phép soạn thảo một ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một
th hi n thông tinển tất cả các công cụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng gì?
b T i c a s properties c a CSDL, khai báoạn thảo một ử dụng Có 2 ổ, thực đơn, thanh công cụ của ủa SQL thêm
M t Group File m i có tên làột môi trường tích hợp cho phép truy ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng DuLieuSach
M t t p tin d li u (data file) th hai n m trong Group file v a t oột môi trường tích hợp cho phép truy ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ằng cách chọn <Browse for ừ khóa cần tìm và nhấn ạn thảo một trên và có thông s nh sau Tên login c a data file là
ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ống ư ủa SQLQLSach_Data2; Tên t p tin và đường tích hợp cho phép truyng d n v t lý c a data file là T:\ẫn: Gõ tên ủa SQLQLSach_Data2.ndf
Ch n thu c tính ReadOnly, sau đó đóng c a s properies Quan sátọa cho phép soạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ử dụng Có 2 ổ, thực đơn, thanh công cụ của màu s c c a CSDL B thu c tínhắp phải ủa SQL ỏ thao tác ột môi trường tích hợp cho phép truy ReadOnly
Thay đ i Owner: tên server đang k tổ, thực đơn, thanh công cụ của ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một n i.ống
2. & ạn thảo một t i Query Analyzer (l u ý: sau m i l n có s thay đ i thì ph i dùng cácư ỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ự động và cách đăng nhập đến server ổ, thực đơn, thanh công cụ của ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
l nh đ ki m tra s thay đ iệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ự động và cách đăng nhập đến server ổ, thực đơn, thanh công cụ của đó)
a Dùng l nh Create DataBase, t o m t CSDLệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy v i các tham s đớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ống ượp cho phép truyc li t kêệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
nh trong b ng dư ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ướn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngi L u ý r ng CSDL này g m m t data file và nó đư ằng cách chọn <Browse for ồ họa cho phép soạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ượp cho phép truyc
n m trong primaryằng cách chọn <Browse for filegroup
Tên t p tin và đường tích hợp cho phép truyng d n c a data file ẫn: Gõ tên ủa SQL
chính
T:\QLBH_data1.mdf
Kích c kh i t o c a CSDLỡ khởi tạo của CSDL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ạn thảo một ủa SQL 10 MB
Kích c t i đa c a CSDLỡ khởi tạo của CSDL ống ủa SQL 40 MB
Tên t p tin và đường tích hợp cho phép truyng d nẫn: Gõ tên
c a transactionủa SQL log
T:\QLBH.ldfKích c kh i t o c a transaction logỡ khởi tạo của CSDL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ạn thảo một ủa SQL 6 MB
Trang 11Kích c t i đa c a transaction logỡ khởi tạo của CSDL ống ủa SQL 8 MB
b Xem l i thu c tính c a CSDL QLBH b ng cách Click ph i vào tên CSDLạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ủa SQL ằng cách chọn <Browse for ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
ch n Property và b ng th t c h th ng sp_helpDb, sp_spaceused,ọa cho phép soạn thảo một ằng cách chọn <Browse for ủa SQL ụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ốngsp_helpfile
c Thêm m t filegroup có tên là DuLieuQLBH (HD: dùng l nh Alter ột môi trường tích hợp cho phép truy ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng DataBase
<Tên Database> ADD FILEGROUP <Tên filegroup>)
d Khai báo m t secondary file có tên logic là QLBH_data2, tên v t lýột môi trường tích hợp cho phép truyQLBH_data2.ndf n m T:\, các thông s khác tuỳ b n ch n, data file nàyằng cách chọn <Browse for ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ống ạn thảo một ọa cho phép soạn thảo một
n m trong file group là DuLieuQLBH (HD: Dùng l nh Alter Database ….ằng cách chọn <Browse for ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngADD FILE … TO FILEGROUP …)
e Cho bi t th t c h th ng sp_helpfilegroup dùng đ làmết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ủa SQL ụ của SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ống ển tất cả các công cụ của SQL gì?
f Dùng l nh Alter Database … Set … đ c u hình cho CSDL QLBH có thu cệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truytính là Read_Only Dùng sp_helpDB đ xem l i thu c tính c a CSDL H yển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ủa SQL ủa SQL
b thu c tínhỏ thao tác ột môi trường tích hợp cho phép truy Read_Only
g Dùng l nh Alter DataBase … MODIFY FILE … đ tăng SIZE c a QLBH_data1ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ển tất cả các công cụ của SQL ủa SQLthành 50 MB Tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngng t tăng SIZE c a t p tin QLBH_log thành 10 MB Đự động và cách đăng nhập đến server ủa SQL ển tất cả các công cụ của SQLthay đ i SIZE c a các t p tin b ng công c Design b n làm nh th nào?ổ, thực đơn, thanh công cụ của ủa SQL ằng cách chọn <Browse for ụ của SQL ạn thảo một ư ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một
B n hãy th c hi n thay đ i kích thạn thảo một ự động và cách đăng nhập đến server ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ổ, thực đơn, thanh công cụ của ướn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngc c a t p ủa SQL tin QLBH_log v i kíchớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
thướn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngc là 15MB N u thay đ i kích c nh h n ban đ u có đết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ổ, thực đơn, thanh công cụ của ỡ khởi tạo của CSDL ỏ thao tác ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ần lượt mở các nhánh của cây MicroSoft SQL ượp cho phép truyc không?
N u thay đ i kích c MAXSIZE nh h n kích c SIZE thì có đết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ổ, thực đơn, thanh công cụ của ỡ khởi tạo của CSDL ỏ thao tác ơng tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ỡ khởi tạo của CSDL ượp cho phép truyc không?
Gi iản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL thích
3 T o CSDL QLSV, các thông s tùy ch n Dùng công c design t o c u trúcạn thảo một ống ọa cho phép soạn thảo một ụ của SQL ạn thảo một
c a các b ng sau trong CSDLủa SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL QLSV:
NgayKhaiGiang DateTime)
SINHVIEN (MaSV char(5), TenHo NVarchar(40), NgaySinh DateTime, MALOP char(5))
MONHOC(MaMh char(5), Tenmh Nvarchar(30), SoTC int)
KETQUA(MaSV char(5), MAMH char(5), Diem real)
L u ý: c t in đ m g ch chân là khóa chính và không ch p nh n giá tr Null,ư ột môi trường tích hợp cho phép truy ạn thảo một ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
c t in đ m không ch p nh n giá tr Nullột môi trường tích hợp cho phép truy ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
a T o Diagram gi a hai b ng v aạn thảo một ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ừ khóa cần tìm và nhấn t o.ạn thảo một
b Nh p d li u tùy ý vào hai các b ng b ng công c design, m i b ngữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ằng cách chọn <Browse for ụ của SQL ỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQLkho ng 3 m uản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ẫn: Gõ tên tin
Trang 12Gi s b n nh p d li u cho b ng KETQUA trản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ử dụng Có 2 ạn thảo một ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ướn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngc, sau đó m i nh p dớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ
li u cho các b ng còn l i thì b n có nh p đệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ạn thảo một ượp cho phép truyc không? Vì sao? Theo b nạn thảo mộtnên nh p d li u theo th t nào?ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ự động và cách đăng nhập đến server
c Dùng tác v General Script, đ t o đo n Script cho CSDL và t t c các đ i ụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ống
tượp cho phép truyng c a CSDL thành m t t p tin Script có tên làủa SQL ột môi trường tích hợp cho phép truy QLSV.SQL
d Vào Query Analyzer, m t p tin Script v a t o và kh o sát công d ng và ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ừ khóa cần tìm và nhấn ạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ụ của SQL
cú pháp c a các l nh có trong t p tinủa SQL ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng script
e Đ i tên CSDL QLSV thànhổ, thực đơn, thanh công cụ của QLHS
f Dùng thao tác xóa đ xoá toàn b CSDLển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truy QLHS
PHẦN 3: KIỂU DỮ LIỆU (DATA TYPE)
1 Tìm hi u v ki u d li u ểu các mục trong menu Help ề mặt vật lý: ểu các mục trong menu Help ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management (datatype):
a Tìm hi u và tr l i các câu h iển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ờng tích hợp cho phép truy ỏ thao tác sau:
- Có m y lo i datatype, hãy li tạn thảo một ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng kê
- Các system datatype đượp cho phép truyc SQL Server l u tr trong Table nào ư ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server trong CSDL nào
- Các User-defined datatype đượp cho phép truyc SQL Server l u tr trong Table nào,ư ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ trong CSDL
ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server nào?
b Vào Query Analyzer, ch n QLBH là CSDL hi n hành, đ nh nghĩa các ọa cho phép soạn thảo một ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
datatype:
Ki u ểu các mục trong menu Help dững thành phần trên hộp thoại sau: li u ệu SQL Server Management (Data
type)
Mô t d li u (Description of data) ảo sát các đối tượng: ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management
Mavung 10 ký tự động và cách đăng nhập đến server
SoDienThoai 13 ký t , ch p nh n NULLự động và cách đăng nhập đến server
Shortstring S ký t thay đ i đ n 15 ký tống ự động và cách đăng nhập đến server ổ, thực đơn, thanh công cụ của ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ự động và cách đăng nhập đến server
HD: Dùng th t c sp_addtype đ đ nh nghĩaủa SQL ụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
Ví d : EXEC sp_addtype SODienThoai, 'char(13)', NULLụ của SQL
c Các User-defined datatype v a đ nh nghĩa đừ khóa cần tìm và nhấn ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ượp cho phép truy ưc l u tr đâu và ph m viữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ạn thảo một
s d ng c a nó đâu (trong toàn b m t instance hay ch trong CSDLử dụng Có 2 ụ của SQL ủa SQL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ột môi trường tích hợp cho phép truy ột môi trường tích hợp cho phép truy ỉ ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server
hi nệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng hành)
d Có bao nhiêu cách li t kê danh sách các User-Defined datatype v a đ nhệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ừ khóa cần tìm và nhấn ị và phát triển tất cả các công cụ của SQLnghĩa
SELECT domain_name, data_type, character_maximum_length FROM information_schema.domains
Trang 13ORDER BY domain_name
Ho c ặc trưng của Enterprise SELECT * From Systype
e T o 1 b ng có tên là ThongTinKH(MaKH (khóa chính) ki u d li u STT ,ạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũngVung ki u là Mavung, Diachi ki u là Shortstring, DienThoai ki u làển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQLSoDienThoai) trong CSDL QLBH và s d ng User-defined data type v aử dụng Có 2 ụ của SQL ừ khóa cần tìm và nhấn
đ nh nghĩa trên B n có t o đị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server ạn thảo một ạn thảo một ượp cho phép truyc không? N u đết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ượp cho phép truyc b n nh p th dạn thảo một ử dụng Có 2 ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ
li u 2 record b ngệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ằng cách chọn <Browse for design
f Mu n User-Defined datatype đống ượp cho phép truyc dùng trong t t c các CSDL thì b nản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một
đ nh nghĩa nó ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ở hộp Server name bạn có thể tìm kiếm nhiều server đâu?
g Xóa ki u d li uển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng SoDienThoai
h Th c hi n vi c Backup và Restore CSDLự động và cách đăng nhập đến server ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng QLBH
Trang 14Mục tiêu:
Tạo CSDL cùng các bảng trong CSDL bằng T-SQL
Tạo các ràng buộc (constraint) cho các bảng bằng T-SQL
Phát sinh tập tin script
Thực hiện chức năng attach và detach CSDL
Thực hiện chức năng import/export
1) B ng d li u – ảo sát các đối tượng: ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management Table
B ng là m t đ i tản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truy ống ượp cho phép truyng c a CSDL đủa SQL ượp cho phép truyc dùng đ l u tr d li u D li u trongển tất cả các công cụ của SQL ư ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng
b ng đản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ượp cho phép truy ổ, thực đơn, thanh công cụ của c t ch c thành các hàng (rows) và c t (columns) M i hàng trongứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người ột môi trường tích hợp cho phép truy ỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm
b ng bi u di n m t b n ghi (record) duy nh t M i c t bi u di n m t thu cản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ễ dàng thao tác trên một môi ột môi trường tích hợp cho phép truy ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ột môi trường tích hợp cho phép truy ển tất cả các công cụ của SQL ễ dàng thao tác trên một môi ột môi trường tích hợp cho phép truy ột môi trường tích hợp cho phép truytính (attribute) Tên c t trong 1 b ng không đột môi trường tích hợp cho phép truy ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ượp cho phép truyc trùng nhau nh ng cho phépưtên c t có th trùng nhau trong nh ng b ng khác nhau c a cùng 1 CSDL.ột môi trường tích hợp cho phép truy ển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ủa SQLSQL Server cho phép:
T i đa 2 tri u b ng trong 1 CSDL ống ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
T i đa 1024 c t trong 1 b ngống ột môi trường tích hợp cho phép truy ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL
T i đa 8060 bytes trong 1 hàngống
Trang 15b) T o b ng có giá tr phát sinh t ạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ự động và cách đăng nhập đến server
đ ng CREATE TABLEột môi trường tích hợp cho phép truy NhaCungCap
(MaNCC int Identity NOT NULL Primary key, TenNCC VarChar(25))
c) T o b ng có c t tính toánạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truy
CREATE TABLE cthoadon
NULL,
MaHang char(5) NOT NULL,SoLuong int NOT NULL, DonGia money,
ThanhTien AS SoLuong*DonGia)
d) Khai báo Filegroup ch aứa tất cả các cơ sở dữ liệu hệ thống và cơ sở dữ liệu người
Table CREATE TABLE KH
(MaKh int Identity(1000,1) NOT NULL, TenKH Varchar(40)) ON FGROUP1
3) S a c u trúc c a ử dụng của ấp (Secondary data files) (.ndf) (tuỳ chọn): ủa mỗi thành phần
b ng Cú ảo sát các đối tượng: pháp:
ALTER TABLE <table_name>
{ALTER COLUMN <column_name> <new_data_type>}
| {ADD [<column_name> <data_type>]}
| {DROP COLUMN <column_name>}
Ví d :ụ của SQL
a) Thêm c tột môi trường tích hợp cho phép truy
ALTER TABLE SanPham ADD NgayNhap SmallDateTime
b) S a ki u d li u choử dụng Có 2 ển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng c tột môi trường tích hợp cho phép truy
ALTER TABLE SanPham ALTER COLUMN NgayNhap DateTime NOT NULL
c) Xóa c tột môi trường tích hợp cho phép truy
ALTER TABLE Sanpham DROP COLUMN NgayNhap
4) Xóa b ng ảo sát các đối tượng:
Cú pháp: DROP TABLE <Table_Name>
Ví d : DROP TABLE SanPhamụ của SQL
5) Xem thông tin Table
Cú pháp: sp_help <table_name>
Ví d : Sp_help cthoadonụ của SQL
6) Qui t c nghi p v (Toàn v n d li u ắc nghiệp vụ (Toàn vẹn dữ liệu ệu SQL Server Management ục trong menu Help ẹn dữ liệu ững thành phần trên hộp thoại sau: ệu SQL Server Management -TVDL)
• TVDL là đ c p đ n tr ng thái c a t t c các giá tr d li u l u tr trongều server ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ạn thảo một ủa SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ư ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉCSDL là đúng N u d li u không đúng mà đã đết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ ệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ượp cho phép truy ưc l u tr trong CSDL thìữ liệu của bảng (lưu ý: chỉ
g i là vi ph mọa cho phép soạn thảo một ạn thảo một TVDL
Trang 16• Các lo i ràng bu c toàn v n: Not Null, Default, Identity, Constraints, Rule, ạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy ẹn: Not Null, Default, Identity, Constraints, Rule, Triggers, Indexs.
7) Các lo i ràng bu c toàn ại sau: ộng SQL Server Management
v n Cú ẹn dữ liệu pháp:
Cú pháp: < column_constraint > ::=[ CONSTRAINT constraint_name ]
{ [ NULL | NOT NULL ]
| [ { PRIMARY KEY | UNIQUE } ]
| [ [ FOREIGN KEY ]
REFERENCES ref_table [ ( ref_column ) ]
[ ON DELETE { CASCADE | NO ACTION } ] [ ON UPDATE { CASCADE | NO ACTION }]
]
| CHECK ( logical_expression )
}
a) Đ nh nghĩa NULL/NOT ịch (Transaction log file) (.ldf): NULL
• Giá tr NULL dùng đ ch các giá tr ch a bi t, hay sẽ đị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ỉ ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ư ết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ượp cho phép truyc b sung sau Nóổ, thực đơn, thanh công cụ của khác v i giá tr r ng (empty) hay zero Hai giá tr null không đớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ỗi quan hệ là một bảng dữ liệu bao gồm ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ượp cho phép truyc xem là
b ng nhau Khi so sánh hai giá tr null, hay 1 giá tr null v i 1 giá tr khácằng cách chọn <Browse for ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ị và phát triển tất cả các công cụ của SQLthì k t qu tr v sẽ làết hợp một nhóm công cụ đồ họa cho phép soạn thảo một ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ều server unknown
• Ví d : ục trong menu Help
USE SalesDb
CREATE TABLE SanPham
NULL, Mota char(30) NULL,
)
b) Ràng bu c Default ộng SQL Server Management : dùng đ xác đ nh giá tr “có s n” đển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ẵn” được gán cho 1 cột ượp cho phép truyc gán cho 1 c tột môi trường tích hợp cho phép truykhi thêm 1 b n ghi m i vào b ng DEFAULT có th áp d ng cho b t kỳ c tản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ớn mã lệnh tương tác với SQL SERVER và đến người quản trị cũng ản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ển tất cả các công cụ của SQL ụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truynào trong b ng ngo i tr c t có ki u timestamp hay có thu c tínhản lý, quản trị và phát triển tất cả các công cụ của SQL ạn thảo một ừ khóa cần tìm và nhấn ột môi trường tích hợp cho phép truy ển tất cả các công cụ của SQL ột môi trường tích hợp cho phép truyIDENTITY
Cách t o ràng bu c Default:ạn thảo một ột môi trường tích hợp cho phép truy
Cách 1: T o cùng v i lúc t o Table ại sau: ới thiệu SQL Server Management ại sau:
Cú pháp: CREATE TABLE <TableName>
(<Column_Name> <DataType> DEFAULT (<expresion>))
‘X’, NgayLap DateTime NOT NULL)
Cú pháp: ALTER TABLE tablename