Yãúu täú måí âáöu IF: Caïc yãúu täú náöy cáön cho sæû taûo thaình phæïc håüp måí âáöu.. Yãúu täú keïo daìi EF: Cáön cho sæû chuyãøn vë peptidyl- ARN tA[r]
Trang 1SINH TỔNG HỢP PROTEIN Phần cho sinh viên
1 Đặc tính sinh học quan trọng của ARNm trong quá trình tham gia quá trình tổng hợp protein là:
A Mang thông tin về cấu trúc của protein
B Chứa mật mã di truyền
C Trực tiếp tham gia quá trình tổng hợp protein
D Tất cả các câu trên
E Tất cả các câu trên đều sai
2 một bộ ba mật mã mã hoá cho:
A Một acid amin của protein
B Một ARN vận chuyển
C Một ARN thông tin
D Một ARN ribosom
E Một bộ ba đối mã trên ARNt
3 ARN vận chuyển có những đặc điểm nào sau đây:
1 Còn được gọi là ARN hoà tan vì nó hoà tan trong dịch bào
2 ARNt được tổng hợp dựa trên khuôn là sợi ARN
3 ARNt gắn đặc hiệu với acid amin nhất định
4 Có hơn 20 ARNt khác nhau
5 Có đến 20 ARNt khác nhau
Chọn tập hợp đúng:
A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,3,5 D 2,3,4 E 1,2,5
4 Cấu trúc chung của ARNt gồm 4 cánh tay:
A Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay T C, Cánh tay mã hoá
A Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay T C, Cánh tay đối mã
A Cánh tay acid amin, Cánh tay THU, Cánh tay T C, Cánh tay đối mã
A Cánh tay acid amin, Cánh tay DU, Cánh tay T C, Cánh tay đối mã
5 Mã mở đầu là AUG
A Đúng
B Sai
Trang 26 Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase
A Đúng
B Sai
7 Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein
A Đúng
B Sai
8 Sự kết thúc chuỗi polypeptid được báo hiệu bởi một trong ba bộ ba mật mã kết thúc UAG, UAA, UGA
A Đúng
B Sai
9 ARN polymerase xúc tác sự gắn dần các ribonucleotid dựa trên khuôn là gen cấu trúc tương ứng, tạo nên phân tử lai ADN-ARN
A Đúng
B Sai
10 ARNt đóng vai trò vận chuyển acid amin và đọc mã
A Đúng
B Sai
Phần không cho sinh viên
11 Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc
1 Bản chất các yếu tố nầy là acid amin
2 Yếu tố mở đầu IF: Các yếu tố nầy cần cho sự tạo thành phức hợp mở đầu
3 Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự chuyển vị peptidyl-ARNt
4 Yếu tố kết thúc hay yếu tố giải phóng RF: Cần cho sự kết thúc của sự tạo thành chuỗi polypeptid
5 Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự tạo thành phức hợp amioacyl-ARNt
Chọn tập hợp đúng:
A 1,2,3 B 1,3,4 C 1.4.5 D 2,3,4 E 2,4,5
12 Quá trình sinh tổng hợp protein gồm:
1 Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase
Trang 32 ARNm được tổng hợp trên khuôn ADN theo qui luật đôi base bổ sung
3 Sao chép là sự tổng hợp ADN trên khuôn ADN
4 Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein
5 Sự phiên dịch là quá trình tổng hợp ARNm từ sợi khuôn ADN
Chọn tập hợp đúng:
A.1,2,4 B 1,2,5 C 2,3,4 D 1,3,4 E 2,3,5
13 Mã nào sau đây là mã mở đầu:
A UGA B AUG C UAA D AGU E GUA
14 Mã nào là mã kết thúc:
15 Những mã nào sau đây là những mã kết thúc:
A UCG, UAG, UGA
B UGG, UAU, UAA
C UUA, UCG, AUA
D UAA, UAG, UGA
E AGU, AUG, UGA
16 Quá trình biểu hiện gen gồm có:
A Quá trình giải mã và phiên dịch
B Quá trình sao chép và phiên dịch
C Quá trình chuyển mã và sao chép
D Quá trình nhân đôi và giải mã
E Quá trình nhân đôi và chuyển mã