Yêu cầu kỹ thuật: - Nguyên liệu thực phẩm giòn, không dai, không nát - Thơm ngon, vị vừa ăn - HS nghe và hiểu bài Hoạt động 4: Hướng dẫn làm món nộm su hào 7’ - Hãy nhắc lại cách thực hi
Trang 1Ngày soạn: 4 / 11 / 2020
TUẦN 12
Tiết 12
Bài 7THỰC HÀNH CHẾ BIẾN CÁC MÓN ĂN KHÔNG SỬ DỤNG NHIỆT
- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món nộm su hào
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
- Tìm hiểu những món ăn không sử dụng nhiệt
- Tìm hiểu nguyên liệu,cách chế biến nóm mộn
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 2GV : Kể tên những món ăn không sử dụng nhiệt mà em biết?
HS: Món nộm,món nem cuốn,món trộn, xa lát, món dưa muối ,cà muối,
Món nộm: Hoa chuối, hoa quả, thập cẩm, su hào, măng …
3.Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học ( 3’)
- Chúng ta đã học cách sắp xếp
và trang trí nhà bếp,cách trình bày và trang trí bàn ăn,hôm nay chúng ta sẽ học làm một trong những loại món ăn phổ biến củangười Việt nam Một trong các món ăn đó là món ăn không sử dụng nhiệt.Món ăn không sử dụng nhiệt là những món gì?
Cách chế biến chúng như thế nào? Thành phẩm cần phải đạt được những yêu cầu kĩ thuật như thế nào?
- Kể tên các nguyên liệu trongmón trộn?
Hãy nêu đặc điểm hương vị củamón trộn?
- HS trả lời:
+ Nguyên liệu thực vật:
su hào, đu đủ, raumuống, hoa chuối …+ Nguyên liệu động vật:tôm, thịt bò,
+ Nước chấm
- HS trả lời+ Món ăn ít sử dụng dầu
mỡ nên không tạo cảmgiác ngán khi ăn
Trang 3- Các loại rau củ quả nào đcdùng để chế biến món hỗn hợp?
- Trước khi trộn hỗn hợp,nguyên liệu thực vật và độngvật được xử lý như thế nào?
- Nước chấm dùng để trộn hỗnhợp được pha chế như thế nào?
+ Kích thích khẩu vị nhờ
vị chua nhẹ trong món
ăn, ít ngán vì phối hợpnhiều nguyên liệu đặcbiệt là các nguyên liệu
- HS trả lời+Tôm, thịt hấp hoặc luộcchín
+ Vừng, lạc rang vàng.+ Rau củ có chất chátnhư hoa chuối thì phảingâm hoa chuối trongnước đã có pha chấtchua như: giấm, chanh,khế và chút muối đểthực phẩm không bịthâm đen
+ Một số khác lại đượctrần sơ cho chín tái nhưrau câu mà vẫn giữ được
độ giòn của nguyên liệu
- HS trả lời+ Nước lọc + mắm +giấm + đường + chanh+
Trang 4- Trình bày món trộn hỗn hợpnhư thế nào?
+ Sáng tạo cá nhân
- GV nhận xét và kết luận
tỏi+ ớt băm nhỏ
+ Sáng tạo cá nhân
Hoạt động 3: Tìm hiểu về yêu cầu kĩ thuật (4’)
II Yêu cầu kỹ thuật:
- Nguyên liệu thực phẩm
giòn, không dai, không nát
- Thơm ngon, vị vừa ăn
- HS nghe và hiểu bài
Hoạt động 4: Hướng dẫn làm món nộm su hào (7’)
- Hãy nhắc lại cách thực hiệnmón nộm su hào từ hình ảnhtrên
- GV nhận xét và kết luận dướidạng sơ đồ
- GV nhấn mạnh yêu cầu kĩthuật của món ăn
- Yêu cầu HS quan sát
- HS trả lời
- HS nghe và ghi bài
- HS nắm được yêu cầu
- HS phân công cụ thểnhiệm vụ từng thànhviên trong nhóm vàbáo cáo GV để theodõi thực hiện
- Các nhóm nhận vị tríthực hiện
Điều chỉnh:……… ………
Trang 54 Củng cố, luyện tập (2’)
- Nêu yêu cầu kĩ thuật của các món ăn không sử dụng nhiệt?
- Làm thế nào để su hào không cứng mà lại giòn?
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 5’)
Tìm hiểu qui trình chế biến món nộm su hào ( có thể thay bằng đu đủ)
*Giao nhiệm vụ học tập:
1 Chuẩn bị các nguyên liệu sau:(Theo tổ)
- Đu đủ nạo sợi :1kg
- Cà rốt nạo sợi:0,2kg
- Lạc rang chín, xát sạch vỏ:0,2kg
- Thịt bò khô tước sợi:0,2kg
- Rau thơm, mùi: Mỗi thứ 1 mớ nhỏ
- Muối , đường, bột ngọt, nước mắm , dấm,chanh, tỏi ,ớt
3 Chuẩn bị sẵn báo cáo thực hành để khi làm xong điền vào sau đó nộp cho GV
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày 6 /11/ 2020
Tổ trưởng kí duyệt
Ngày soạn: 11/11/2020
Trang 6- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Nghiêm túc, hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món nộm su hào
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
- Đu đủ nạo sợi :1kg - Cà rốt nạo sợi:0,2kg
- Lạc rang chín,xát sạch vỏ:0,2kg - Thịt bò khô tước sợi:0,2kg
c,Chuẩn bị sẵn báo cáo t/hành để khi làm xong điền vào sau đó nộp cho GV.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức :(1’)
Trang 72.Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV kiểm tra sự chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ của các nhóm
3.Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn nội quy thực hành và cách kiểm tra đánh giá (3’)
I Nội qui - GV yêu cầu HS nhắc lại
nội quy, quy định củaphòng thực hành
- GV lưu ý HS:
+ Sử dụng dao, kéo sắcphải đảm bảo an toàn,không được đùa nghịch, dichuyển tự do
+ Đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm: dụng cụ vànguyên liệu thực hành phảiđược sơ chế sạch sẽ, đigăng tay trong quá trìnhtrộn nộm
- Kiểm tra đánh giá sảnphẩm đảm bảo các chỉ tiêu:
+ Trạng thái+ Màu sắc+ Mùi vị
- HS quan sát bảng nội quy
và đọc trước lớp
- HS nghe và thực hiện tốt
- HS nắm được cách đánhgiá sản phẩm của giáo viên
Hoạt động 2: Thực hiện thao tác chế biến ( 25’)
II Quy trình thực hiện:
- HS triển khai thực hànhtheo sự hướng dẫn của GV
Hoạt động 3: Tổng kết ( 7’)
III.Đánh giá thành phẩm
- GV cho các nhóm trìnhbày sản phẩm, dọn vệ sinh
- HS trình bày sản phẩm và
tự nhận xét
Trang 8sạch sẽ
- GV kiểm tra kết quả thànhphẩm và cho HS tự nhậnxét lẫn nhau về nội dung,hình thức trình bày
- GV nhận xét và rút kinhnghiệm cho các nhóm
- GV y/ HS hoàn thiện báo cáo thực hành
- Các nhóm nhận xét vànghe
- HS nghe và rút kinhnghiệm cho nhóm
- Các nhóm nộp báo cáo thực hành của nhóm cho GV
Điều chỉnh:………
……….
IV Củng cố, luyện tập: (1’)
- Yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu kĩ thuật khi làm món nộm su hào
- Em hãy trình bày cách pha nước chấm?
V Hướng dẫn học ở nhà: ( 5’)
- Thực hành các món đã học trong các bữa ăn ở gia đình
- Tìm hiểu qui trình chế biến món nem cuốn
- Rau thơm, mùi, xà lách: Mỗi thứ 1 mớ nhỏ
- Muối , đường, bột ngọt, nước mắm , dấm, chanh, tỏi , ớt
Trang 9IV Rút kinh nghiệm:
Trang 10Bµi 7 Thùc hµnh: chÕ biÕn mãn ¨n kh«ng sö dông nhiÖt ( Tiết 3:Thực hành món nem cuốn)
- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món nem cuốn
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
- Tôm tươi:0,5kg - Lạc rang chín,xát sạch vỏ:0,2kg
- Thịt ba chỉ:0,3kg - Rau thơm,mùi,xà lách:Mỗi thứ 1 mớ nhỏ
- Bún:0,5kg - Muối ,đường,bột ngọt,nước mắm , dấm,chanh, tỏi ,ớt
- Giá đỗ,hành tươi - Bánh đa nem ( có thể thay bằng bánh phở)
Trang 112.Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV kiểm tra sự chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ của các nhóm
3.Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn nội quy thực hành và cách kiểm tra đánh giá (3’)
I Nội qui - GV yêu cầu HS nhắc lại
nội quy, quy định củaphòng thực hành
- GV lưu ý HS:
+ Sử dụng dao, kéo sắcphải đảm bảo an toàn,không được đùa nghịch, dichuyển tự do
+ Đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm: dụng cụ vànguyên liệu thực hành phảiđược sơ chế sạch sẽ, đigăng tay trong quá trìnhtrộn nộm
- Kiểm tra đánh giá sảnphẩm đảm bảo các chỉ tiêu:
+ Trạng thái+ Màu sắc+ Mùi vị
- HS nghe và thực hiện tốt
- HS nắm được cách đánhgiá sản phẩm của giáo viên
Hoạt động 2: Thực hiện thao tác chế biến ( 24’)
II Quy trình thực hiện:
- HS triển khai thực hànhtheo sự hướng dẫn của GV
Hoạt động 3: Tổng kết ( 9’)
III.Đánh giá thành phẩm
- GV cho các nhóm trìnhbày sản phẩm, dọn vệ sinhsạch sẽ
- GV kiểm tra kết quả thànhphẩm và cho HS tự nhậnxét lẫn nhau về nội dung,hình thức trình bày
- HS trình bày sản phẩm và
tự nhận xét
- Các nhóm nhận xét vànghe
Trang 12- GV nhận xét và rút kinhnghiệm cho các nhóm
- GV y/c HS hoàn thiện báocáo thực hành
- HS nghe và rút kinhnghiệm cho nhóm
- Các nhóm nộp báo cáo thực hành của nhóm cho GV
Điều chỉnh:………
……….
4 Củng cố, luyện tập: (2’)
- Yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu kĩ thuật khi làm món nem cuốn
- Trạng thái và hương vị của nước tương chấm như thế nào?
- Để đảm bảo vệ sinh khi thao tác cuốn nem em cần chú ý điều gì?
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 3’)
Thực hành các món đã học trong các bữa ăn ở gia đình
*Giao nhiệm vụ học tập:
- Tìm hiểu các món ăn có sử dụng nhiệt ( món nấu)
- Tìm hiểu qui trình chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt ( món nấu)
IV.Rút kinh nghiệm………
Trang 13- Cú ý thức làm việc theo quy trỡnh, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiờm tỳc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Hợp tỏc trong trong cỏc hoạt động nhúm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tớnh toỏn, thực hành đỳng quy trỡnh mún nấu
- Năng lực hỡnh thành ý tưởng và thiết kế cụng nghệ
II Chuẩn bị:
1 GV:- Sơ đồ quy trỡnh trỡnh thực hiện mún ăn sử dụng nhiệt
- Hỡnh mẫu 1 số sản phẩm hoàn tất
2 HS thực hiện nhiệm vụ:
- Tỡm hiểu cỏc mún ăn cú sử dụng nhiệt ( mún nấu)
- Tỡm hiểu qui trỡnh chế biến cỏc mún ăn cú sử dụng nhiệt ( mún nấu)
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu về nguyên tắc chung
- GV: Lấy VD những mún ăn
cú sử dụng nhiệt ( mún nấu )
- GV: Ta đã biết nguyên tắcchung của việc chế biến cácmón ăn không sử dụng nhiệt
Vậy các món ăn có sử dụng
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Trang 14I Nguyờn tắc chung:
- Phối hợp nhiều nguyên
liệu thực vật và động vật,
có thêm gia vị trong môi
trờng truyền nhiệt là nớc
- GV: Giới thiệu quy trình
- HS quan sát sơ đồ trênbảng
Hoạt động 2: Tỡm hiểu về yờu cầu kĩ thuật
II Yờu cầu kỹ thuật:
- HS nghe và hiểu bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm mún chè hoa cau
I Nguyờn liệu: - GV cho HS quan sỏt băng ghi
hỡnh quỏ trỡnh làm mún chốhoa cau
- Hóy nhắc lại cỏch thực hiệnchố hoa cau từ đoạn băng ghihỡnh trờn
Nguyờn tắc chung của múnchố hoa cau là gỡ?
- Qui trỡnh thực hiện của mún
- Yờu cầu HS quan sỏt
- HS trả lời
- HS nghe và ghi bài
Trang 15II Quy trình thực hiện:
1 Chuẩn bị: Sơ chế
2 Chế biến:
3 Trình bày
chè hoa cau như thế nào?
- Cho biết yêu cầu thành phẩmcủa món chè hoa cau?
- Em hãy cho biết muốn nấuchè hoa cau đầu tiên phải làmgì?
- Làm như thế nào để đậu chínthơm mà vẫn còn nguyên hạt?
- Để có cốt dừa sánh và thơmngon ta làm như thế nào?
- GV nhận xét và kết luận dướidạng sơ đồ
- HS phân công cụ thểnhiệm vụ từng thành viêntrong nhóm và báo cáo
GV để theo dõi thực hiện
- Các nhóm nhận vị tríthực hiện
Điều chỉnh………
4 Củng cố luyện tâp: ( 3’)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình và yêu cầu kĩ thuật khi làm chè hoa cau
- Phân công trực nhật cho các nhóm
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 3’)
- Tìm hiểu quy trình và yêu cầu kĩ thuật làm món chè hoa cau
*Giao nhiệm vụ học tập:
Chuẩn bị tiết sau thực hành: món CHÈ HOA CAU
a, Chuẩn bị các nguyên liệu sau:(Theo tổ)
Trang 16- Đậu xanh xay:0,3 kg
Bµi 8 Thùc hµnh: chÕ biÕn mãn ¨n cã sö dông nhiÖt
(TiÕt 2: thực hành món chè hoa cau)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Biết được nguyên liệu, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của món chè hoa cau
2 Kĩ năng:
Trang 17- Hình thành kĩ năng chế biến và trình bày món ăn
- Kĩ năng thực hành hợp tác theo nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món chè hoa cau
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
II CHUẨN BỊ:
1 GV: - Bản vẽ sơ đồ quy trình trình thực hiện
- Hình mẫu 1 số sản phẩm hoàn tất
2 HS thực hiện nhiệm vụ:
- Tìm hiểu quy trình và yêu cầu kĩ thuật làm món chè hoa cau
a, Chuẩn bị các nguyên liệu :(Theo tổ)
- Đậu xanh xay:0,3 kg
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
CH: Hãy nêu yêu cầu kĩ thuật chế biến món chè hoa cau?
Yêu cầu:
- Nguyên liệu thực phẩm chín mềm nhưng không rã nát
Trang 18- Tỷ lệ giữa nước và cái phù hợp
- Mùi vị thơm ngon, đậm đà
- HS trình bày dụng cụ,nguyên liệu chuẩn bị của cảnhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn nội quy thực hành và cách kiểm tra đánh giá (4p)
- GV yêu cầu HS nhắc lạinội quy, quy định củaphòng thực hành
- GV lưu ý HS:
+ Phải đảm bảo an toàn,không được đùa nghịch, dichuyển tự do
+ Đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm: dụng cụ vànguyên liệu thực hành phảiđược sơ chế sạch sẽ
- Kiểm tra đánh giá sảnphẩm đảm bảo các chỉ tiêu:
+ Trạng thái+ Màu sắc+ Mùi vị
- HS nêu nội quy phòngthực hành
- HS nghe và thực hiện tốt
- HS nắm được cách đánhgiá sản phẩm của giáo viên
Hoạt động 3: Thực hiện thao tác chế biến (19p)
II Quy trình thực hiện:
- HS triển khai thực hànhtheo sự hướng dẫn của GV1- Chuẩn bị:
- Sơ chế đậu xanh
- Sơ chế dừa nạo, bột đao 2- Chế biến:
- Nấu chè
- Thắng nước cốt dừa3- Trình bày
Hoạt động 4: Tổng kết (8p)
- GV cho các nhóm trình - HS trình bày sản phẩm và
Trang 19bày sản phẩm, dọn vệ sinhsạch sẽ
- GV kiểm tra kết quả thànhphẩm và cho HS tự nhậnxét lẫn nhau về nội dung,hình thức trình bày
- GV nhận xét và rút kinhnghiệm cho các nhóm
tự nhận xét
- Các nhóm nhận xét vànghe
- HS nghe và rút kinhnghiệm cho nhóm
Điều chỉnh……….
4 Củng cố luyện tập: (3p)
- Nếu không có bột đao có thể thay thế bằng loại bột nào để nấu?
- Nêu yêu cầu kĩ thuật của thành phẩm
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 3p)
Thực hành các món đã học ở gia đình
*Giao nhiệm vụ học tập:
- Ôn tập chương trình học kì I , chuẩn bị cho kiểm tra học kì
IV.Rút kinh nghiệm………
Trang 203 Thái độ:
- Có ý thức ôn luyện, tổng hợp kiến thức
- Hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
- HS tích cực ,chủ động ,tự giác trong các hoạt động học tập,có ý thức liên hệ và vậndụng vào thực tiễn cuộc sống
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
- Bảo đảm đủ chất dinh dưỡng,
ngon miệng, tiết kiệm
- Theo nhu cầu dinh dưỡng
2 Khi trang trí bàn ăn để tạo
vẻ trang nhã thường dùng
khăn bàn phù hợp với màu sắc
của phòng
3 Để tổ chức 1 bữa ăn hoàn
hảo, ngon miệng nên chú ý: Ch/
bị thực đơn phù hợp với những
GV hướng dẫn HS ôn tậptheo hệ thống câu hỏi
1 Bữa ăn hợp lý phải đạt các yêu cầu nào?
2 Khi trang trí bàn ăn để tạo vẻ trang nhã thường dùng khăn bàn như thế nào?
3 Để tổ chức một bữa ăn hoàn hảo, ngon miệng nên chú ý điều gì?
HS vận dụng kiến thức
đã học trả lời các câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
Trang 21Chuẩn bi, chế biến, trình bày
6 Trong bữa ăn, các món ăn ,
- Không chứa thức ăn có
nhiều dầu mỡ, chất muối, axit
…
8 Biện pháp đảm bảo vệ sinh
môi trường trong việc chuẩn bị
và chế biến các món ăn :
+ Lựa chọn thực phẩm an toàn
+ Bảo quản chất dinh dưỡng
trong quá trình chế biến
+ Giữ vệ sinh nơi chế biến và
biết phân loại rác tại nguồn
9 Cách trình bày bàn ăn theo
phong cách Việt Nam
- Trải khăn bàn
- Đặt đũa bên tay phải của
bát
- Khăn đặt lên đĩa kê
- Cốc nước đặt phía trước đầu
đũa
- Bát đựng nước chấm đặt
trước bát ăn cơm
4 Các dạng sắp xếp nhà bếp thông dụng ?
5 Quy trình thực hiện món trộn và cuốn hỗn hợp
là gì?
6 Trong bữa ăn được bày như thế nào?
7 Nêu cách sử dụng và bảo quản đồ gang, nhôm trong nhà bếp ?
8 Nêu một số biện pháp nhằm đảm bảo vệ sinh môi trường trong việc chuẩn bị
và chế biến các món ăn ?
9 Hãy cho biết cách trình bày bàn ăn theo phong cách Việt Nam ?
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Thực hành (20p)
Trang 22GV yêu cầu HS xây dựngthực đơn – hoạt động theonhóm bàn
1 Thực đơn dùng cho các bữa
ăn thường ngày của gia đình
2 Thực đơn dùng cho cácbữa liên hoan chiêu đãi trongngày nghỉ lễ ( khoảng từ 4đến 6 người)
HS trao đổi theo nhómbàn : xây dựng thực đơntheo y/ c của GV
1 Lên thực đơn
2 Qui trình thựchiện
Điều chỉnh……….
4 Củng cố, luyện tập: (3p)
- Để sử dụng và bảo quản các đồ dùng nhà bếp bằng nhôm cần chú ý
- Cách giữ vs môi trường trong chế biến món ăn ?
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 1p)
Ôn tập chương trình đã học
*Giao nhiệm vụ học tập:
- Ôn tập chương trình học kì I , chuẩn bị cho tiết 18 kiểm tra học kì I
IV.Rút kinh nghiệm………
- Hệ thống hóa và hiểu được một số kiến thức cơ bản về nghề nấu ăn
- Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh
2 Kỹ năng:
Vận dụng kiến thức đã học trả lời được các câu hỏi của bài kiểm tra
3 Thái độ:
- Có ý thức làm bài nghiêm túc
Trang 23- Giáo dục tính trung thực, siêng năng, cần cù.
4 Năng lực đạt được:
- Năng lực tư duy
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
II CHUẨN BỊ
1 GV: Đề kiểm tra: Hình thức trắc nghiệm 40%
Hình thức tự luận 60%
2 HS thực hiện nhiệm vụ: Ôn tập chương trình học kì I
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Số câu
Số điểm
1 câu 0,5đ
1 câu 0,5đ=5% Chủ đề 2.
Sắp xếp và
trang trí
nhà bếp
1 số cách sắp xếp, trang trí nhà bếp thông dụng
Trang 24Số câu
Số điểm
1 câu 0,5đ
1 câu 0,5đ=5% Chủ đề 4.
Xây dựng
thực đơn
Cách xây dựng các món theo thực đơn
Xây dựng thực đơn ngày nghỉ lễ
Số câu
Số điểm
1 câu 0,5đ
½ câu 1đ
1,5 câu 1,5đ=15% Chủ đề 5.
TH: chế
biến món
ăn
Nguyên tắc chế biến món nấu, cách chế biến món ăn hợpVS
Qui trình chế biến món ăn của ngày nghỉ lễ
Số câu
Số điểm
2 câu 1,5đ
½ câu 2đ
2,5 câu 3,5đ=35% Chủ đề 6.
Trình bày
và trang trí
bàn ăn
Trình bày và trang trí bàn ăn
Cư xử, thái độ trong bàn ăn.
Số câu
Số điểm
2 câu 1đ
2 câu 1đ=10% Tổng 6 câu
3,5đ = 35%
2 câu 3,5đ = 35%
½ câu 2đ= 20%
½ câu 1đ= 10%
9 câu 10đ=100%
B ĐỀ BÀI ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: ( 4điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Thực đơn nào sau đây được sắp xếp hợp lí:
A Món nộm - món lẩu – món súp - món tráng miệng
B Món lẩu - món nộm – món rán - món nấu - món tráng miệng
D Món rán - món hấp - món lẩu - món nấu - món tráng miệng
Câu 2 : Trong bữa tiệc, để tỏ sự niềm nở, thân mật cần phải:
A Vừa nhai, vừa nói
B Cầm đũa ,thìa trong tay , ra điệu bộ khi nói
C Thường xuyên nói chuyện với người bên cạnh
D Cả ba ý trên đều không nên
Câu 3: Khăn ăn bằng giấy thường được đặt ở
Trang 25A Dưới bát ăn chính B Trên miệng cốc.
C Trên miệng bát D Tất cả đều sai
Câu 4 : Thực phẩm của món nấu được làm chín:
A Trong hơi nước, nhiệt độ cao, thời gian ngắn
B Trong chất béo, nhiệt độ thấp, thời gian dài
C Trong chất béo, nhiệt độ cao, thời gian ngắn
D Trong nước, nhiệt độ cao, thời gian ngắn
Câu 5:Nguyên nhân gây ra tai nạn trong nấu ăn là:
A Để vật dụng ngang tầm với
B Sử dụng nồi áp suất thiếu cẩn thận
C Khi đun nước, đặt vòi ấm ở vị trí thích hợp
D Sử dụng bếp điện, bếp gas, lò điện, lò gas, nồi điện, ấm điện, đúng yêu cầu
Câu 6: Để sử dụng và bảo quản các đồ dùng nhà bếp bằng nhôm cần chú ý
A Cẩn thận khi sử dụng vì dễ bị bóp méo
B Không đánh bóng bằng giấy nhám
C Không chứa thức ăn chứa nhiều muối ,axit lâu ngày
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 7: Khoanh tròn vào chữ cái trước các đáp án đúng:
Trong chế biến món ăn, việc thực hiện công việc nào dưới đây là không bảo vệ môi
trường?
A Lựa chọn và bảo quản thực phẩm an toàn
B Rửa sạch và khử trùng những thực phẩm không chế biến nhiệt
C Sử dụng thực phẩm, nguyên liệu không rõ nguồn gốc
D Giữ vệ sinh thực phẩm khi chế biến
E Sắp xếp hợp lí và vệ sinh nơi chế biến.
II TỰ LUẬN: ( 6điểm)
Câu 1: ( 3điểm) Trình bày 1 số cách sắp xếp, trang trí nhà bếp thông dụng trong các hộ
gia đình hiện nay
Câu 2: ( 3điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trong ngày nghỉ lễ và qui trình
Trang 26Câu Nội dung Than
g điểm Câu 1
b Dạng hai đường thẳng song song
Sử dụng hai mặt tường đối diện
c Dạng chữ U: Trung tâm làm việc đặt theo 3 cạnh tường
Các khu vực làm việc (tủ chứa thực phẩm,nơi rửa dọn,nơi đun nấu)nằm trên 3 góc của tam giác đều tưởng tượng,nối liền bởi các ngăn tủ
và kệ dưới thấp cũng như trên tường
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp
độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
Tổng
Chủ đề 1. Cách sử dụng và
Trang 27Sử dụng và
bảo quản
dụng cụ
bảo quản các đồ dùng nhà bếp bằng nhôm
Số câu
Số điểm
1 câu 0,5đ
1 câu 0,5đ=5% Chủ đề 3.
An toàn lao
động trong
nấu ăn
Nguyên nhân gây ra tai nạn trong nấu ăn
Số câu
Số điểm
1 câu 3đ
1 câu 3đ=30% Chủ đề 4.
Xây dựng
thực đơn
Cách xây dựng các món theo thực đơn
Xây dựng thực đơn ngày nghỉ lễ
Số câu
Số điểm
1 câu 0,5đ
½ câu 1đ
1,5 câu 1,5đ=15% Chủ đề 5.
TH: chế
biến món
ăn
Qui trình thưc hiện Nguyên tắc chế biến món nấu, cách chế biến món
ăn hợp VS
Qui trình chế biến món ăn của ngày nghỉ lễ
Số câu
Số điểm
3 câu 2đ
½ câu 2đ
3,5 câu 4đ=40% Chủ đề 6.
Trình bày
và trang trí
bàn ăn
Cư xử, thái độ trong bàn ăn.
Trình bày và trang trí bàn ăn
Số câu
Số điểm
2 câu 1đ
2 câu 1đ=10% Tổng số
câu:
Tổng số
điểm: %
5 câu 3đ 30%
1 câu 3đ 30%
2,5 câu 3đ 30%
0,5 câu 1đ 10%
9 câu 10đ 100%
B ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: ( 4điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước các đáp án đúng:
Trong chế biến món ăn, việc thực hiện công việc nào dưới đây là không bảo vệ môi
trường?
Trang 28A Lựa chọn và bảo quản thực phẩm an toàn
B Sử dụng thực phẩm, nguyên liệu không rõ nguồn gốc
C Rửa sạch và khử trùng những thực phẩm không chế biến nhiệt
D Vứt rác bừa bãi
E Sắp xếp hợp lí và vệ sinh nơi chế biến.
G Giữ vệ sinh thực phẩm khi chế biến
Câu 2 : Thực phẩm của món nấu được làm chín:
A Trong hơi nước, nhiệt độ cao, thời gian ngắn
B Trong chất béo, nhiệt độ thấp, thời gian dài
C Trong nước, nhiệt độ cao, thời gian ngắn
D Trong chất béo, nhiệt độ cao, thời gian ngắn
Câu 3: Để sử dụng và bảo quản các đồ dùng nhà bếp bằng nhôm cần chú ý
A Cẩn thận khi sử dụng vì dễ bị bóp méo
B Không đánh bóng bằng giấy nhám
C Không chứa thức ăn chứa nhiều muối ,axit lâu ngày
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4 : Trong bữa tiệc, để tỏ sự niềm nở, thân mật cần phải:
A Vừa nhai, vừa nói
B Cầm đũa ,thìa trong tay , ra điệu bộ khi nói
C Thường xuyên nói chuyện với người bên cạnh
D Cả ba ý trên đều không nên
Câu 5: Thực đơn nào sau đây được sắp xếp hợp lí:
A Món nộm - món lẩu – món súp - món tráng miệng
C Món lẩu - món nộm – món rán - món nấu - món tráng miệng
D Món rán - món hấp - món lẩu - món nấu - món tráng miệng
Câu 6: Qui trình thưc hiện món trộn và món cuốn hỗn hợp là
A Chuẩn bị B Chế biến
C Trình bày D Các qui trình trên
Câu 7: Khăn ăn bằng giấy thường được đặt ở
A Trên miệng cốc B Dưới bát ăn chính
C Trên miệng bát D Tất cả đều sai
II TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Tại sao phải quan tâm đến an toàn lao động trong nấu ăn?
Em hãy nêu những nguyên nhân gây ra tai nạn trong nấu ăn?
Câu 2: ( 3 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trong ngày nghỉ lễ và qui trình
thực hiện thực đơn đó
C BIỂU ĐIỂM
Trang 29I Trắc nghiệm: ( 4điểm)
Mỗi một đáp án đúng 0,5 điểm
II Tự luận ( 6 điểm)
g điểm Câu 1
( 3điểm) *Phải quan tâm đến an toàn lao động trong nấu ăn vì:
- Công việc trong nhà bếp xảy ra thường xuyên và dồn dập
- Người lao động thường xuyên tiếp xúc với những dụng cụ thiết
bị nguy hiểm,dễ gây tai nạn
* Những nguyên nhân gây ra tai nạn trong nấu ăn
- Dựng dao, các dụng cụ sắc nhọn để cắt, gọt, xiên hoặc đặt khôngđúng vị trí thích hợp
- Để thức ăn rơi vãi làm trơn, trượt
- Sử dụng nồi, xoong, chảo có tay cầm không xiết chặt hoặc đặt ở vịtrí không thích hợp
- Khi đun nước đặt ở vị trí không thích hợp hoặc để vật dụng ở trêncao quá tầm tay với
- Sử dụng nồi áp suất thiếu cẩn thận
- Sử dụng bếp điện, ga, lò điện, lò ga, nồi điện, ấm điện không đúng yêu cầu
Trang 31Ngày soạn: 01 / 01 /2018
TUẦN 20
Tiết 19
Bài 9 THỰC HÀNH MÓN HẤP ( Tiết 1: Hướng dẫn về qui trình chế biến món hấp – món xôi vò)
- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món nấu
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
- Qui trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của món hấp
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 32Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nguyên tắc chung (10p)
I Nguyên tắc chung:
- Thực phẩm chín bằng sức
nóng của hơi nước, cần lửa
to để hơi nước bốc lên
- GV cho HS quan sát sơ đồ trênbảng
- Quy trình chế biến gồm nhữngbước nào? Yêu cầu kĩ thuậttừng bước như thế nào?
- GV giảng giải thêm những lưu
ý khi chế biến món hấp
- HS thảo luận và trả lời
- HS quan sát
- HS nghe và ghi bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu về yêu cầu kĩ thuật (5p)
II Yêu cầu kỹ thuật:
- HS nghe và hiểu bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm món xôi vò (10p)
- GV nhận xét và kết luận dướidạng sơ đồ
- GV nhấn mạnh yêu cầu kĩthuật của món ăn
- Yêu cầu HS quan sát
- HS trả lời
- HS nghe và ghi bài
- HS nắm được yêu cầu kĩthuật
Hoạt động 5: Tổng kết và nhắc nhở (3p)
- GV phân công trưởng nhómthực hành
- HS phân công cụ thểnhiệm vụ từng thành viêntrong nhóm và báo cáo
Trang 33- Sắp xếp vị trí thực hành chotừng nhóm
GV để theo dõi thực hiện
- Các nhóm nhận vị tríthực hiện
Điều chỉnh:………
3 Củng cố,luyện tập: ( 3p)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình và yêu cầu kĩ thuật khi làm món xôi vò
- Phân công trực nhật cho các nhóm
Trang 34- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món nấu
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
Trang 35III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
2 Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
- Trình bày quy trình thực hiện món xôi vò
- Nêu yêu cầu kĩ thuật của thành phẩm
- HS trình bày dụng cụ,nguyên liệu chuẩn bị của cảnhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn nội quy thực hành và cách kiểm tra đánh giá (3p)
- GV yêu cầu HS nhắc lạinội quy, quy định củaphòng thực hành
- GV nhắc nhở:
+ Đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm: dụng cụ vànguyên liệu thực hành phảiđược sơ chế sạch sẽ, đigăng tay trong quá trìnhlàm thực hành
- Kiểm tra đánh giá sảnphẩm đảm bảo các chỉ tiêu:
+ Trạng thái+ Màu sắc+ Mùi vị
- HS quan sát bảng nội quy
và đọc trước lớp
- HS nghe và thực hiện
- HS nắm được cách đánhgiá sản phẩm của giáo viên
Hoạt động 3: Thực hiện thao tác chế biến( 26p)
II Quy trình thực hiện:
- HS triển khai thực hànhtheo sự hướng dẫn của GV1.Chuẩn bị:Ngâm
đậu,ngâm gạo2.Chế biến:
Trang 36+ Làm cốt dừa: Cho dừa đã nạo sẵn vào khoảng một phần hai bát nước nóng Vắt lấy nước cốt Cho tiếp nước nóng vắt nước 2 để nấu đậu.
+ Cho đậu đã ngâm vào nước dừa nấu chín (hơi khô).Đổ đậu ra làm nhuyễn đậu như bột
+ Gạo đã ngâm đãi sạch ,đểráo nước xóc muối ,trộn đều với đậu rồi cho vào chõ
đồ khi xôi gần chín đổ tiếp cốt dừa vào ghế thật đều để xôi tơi ra từng hạt
- GV kiểm tra kết quả thànhphẩm và cho HS tự nhậnxét lẫn nhau về nội dung,hình thức trình bày
- GV nhận xét và rút kinhnghiệm cho các nhóm
- HS trình bày sản phẩm và
tự nhận xét
- Các nhóm nhận xét vànghe
- HS nghe và rút kinhnghiệm cho nhóm
Điều chỉnh:………
4 Củng cố, luyện tập: (2p)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình và yêu cầu kĩ thuật khi làm món xôi vò
- Phân công trực nhật cho các nhóm
Trang 38- Có ý thức làm việc theo quy trình, tiết kiệm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nghiêm túc, đảm bảo an toàn trong giờ
- Hợp tác trong trong các hoạt động nhóm
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy, giao tiếp
- Năng lực tính toán, thực hành đúng quy trình món hấp
- Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ
Trang 392 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Trình bày quy trình thực hiện món xôi vò
- Nêu yêu cầu kĩ thuật của thành phẩm
- HS trình bày dụng cụ,nguyên liệu chuẩn bị của cảnhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn nội quy thực hành và cách kiểm tra đánh giá (3p)
- GV yêu cầu HS nhắc lạinội quy, quy định củaphòng thực hành
- GV nhắc nhở:
+ Đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm: dụng cụ vànguyên liệu thực hành phảiđược sơ chế sạch sẽ, đigăng tay trong quá trìnhlàm thực hành
- Kiểm tra đánh giá sảnphẩm đảm bảo các chỉ tiêu:
+ Trạng thái+ Màu sắc+ Mùi vị
- HS quan sát bảng nội quy
và đọc trước lớp
- HS nghe và thực hiện
- HS nắm được cách đánhgiá sản phẩm của giáo viên
Hoạt động 3: Thực hiện thao tác chế biến( 26p)
II Quy trình thực hiện:
- HS triển khai thực hànhtheo sự hướng dẫn của GV
Hoạt động 4: Tổng kết (7p)
- GV cho các nhóm trìnhbày sản phẩm, dọn vệ sinhsạch sẽ
- GV kiểm tra kết quả thànhphẩm và cho HS tự nhậnxét lẫn nhau về nội dung,hình thức trình bày
- HS trình bày sản phẩm và
tự nhận xét
- Các nhóm nhận xét vànghe
Trang 40- GV nhận xét và rút kinhnghiệm cho các nhóm
- HS nghe và rút kinhnghiệm cho nhóm
- Tìm hiểu quy trình và yêu cầu kĩ thuật làm món rán
IV.Rút kinh nghiệm………
món đậu phụ nhồi thịt rán sốt cà chua)