Tổng quan về CSDL quan hệ - Các khái niệm cơ bản1. Data (dữ liệu) và information (thông tin).[r]
Trang 11
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3Các khái niệm và các định nghĩa
cơ bản
• Data: s bi u di n c a các đ i t ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ượng và sự kiện (văn bản, ng và s ki n (văn b n, ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, ản,
hình nh, âm thanh,…) đ ản, ượng và sự kiện (văn bản, c ghi nh n, có ý nghĩa không rõ ận, có ý nghĩa không rõ ràng và đ ượng và sự kiện (văn bản, ư c l u tr trên các ph ữ trên các phương tiện của máy tính ương tiện của máy tính ng ti n c a máy tính ện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản,
D li u có c u trúc: s , ngày, chu i ký t , … ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ối tượng và sự kiện (văn bản, ỗi ký tự, … ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản,
D li u không có c u trúc: hình nh, âm thanh, đo n ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ản, ạn phim, …
• Information: d li u đã đữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ượng và sự kiện (văn bản, ử c x lý đ làm tăng s hi u ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản,
bi t c a ng ết của người sử dụng ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ười sử dụng ử ụng i s d ng.
Phân bi t gi a data và information?? ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính.
Database System
Data (dữ liệu) và information (thông tin)
Tr n Thi Kim Chi ần Thị Kim Chi
Trang 4Tổng quan về CSDL quan hệ - Các khái niệm cơ bản
1
Data (dữ liệu) và information (thông tin)
Trang 5Hệ thống thông tin
• H th ng thông tin (Information Systems) ệ thống thông tin (Information Systems) ống thông tin (Information Systems)
• Là m t h th ng g m con ngột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ồm con người, dữ liệu và những hoạt ười sử dụng.i, d li u và nh ng ho t ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính. ạn
đ ng x lý d li u và thông tin trong m t t ch c ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ử ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ổ chức ức
• Tài s n c a h th ng thông tin bao g m: ản của hệ thống thông tin bao gồm: ủa hệ thống thông tin bao gồm: ệ thống thông tin bao gồm: ống thông tin bao gồm: ồm:
Ph n c ng ần Thị Kim Chi ức
Ph n m m ần Thị Kim Chi ềm
D li u ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản,
Truy n thông gi a các máy tính c a h th ng ềm ữ trên các phương tiện của máy tính ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản,
Môi tr ười sử dụng ng làm vi c ện (văn bản,
Con ng ười sử dụng i
Trang 7Tr n Th Kim Chi ần Thị Kim Chi ị Kim Chi 1-7
Trang 9• An toàn thông tin bao hàm m t lĩnh v c r ng l n các ho t ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ớn các hoạt ạn
đ ng trong m t t ch c Nó bao g m c nh ng s n ph m ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ổ chức ức ồm con người, dữ liệu và những hoạt ản, ữ trên các phương tiện của máy tính ản, ẩm
và nh ng quy trình nh m ngăn ch n truy c p trái phép, ữ trên các phương tiện của máy tính ằm ngăn chặn truy cập trái phép, ặn truy cập trái phép, ận, có ý nghĩa không rõ
hi u ch nh, xóa thông tin và d li u ện (văn bản, ỉnh, xóa thông tin và dữ liệu ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản,
• M c đích là đ m b o m t môi tr ụng ản, ản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ười sử dụng ng thông tin tin c y, an ận, có ý nghĩa không rõ toàn và trong s ch cho m i thành viên và t ch c trong xã ạn ọi thành viên và tổ chức trong xã ổ chức ức
h i ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt
Trang 10• Hai nguyên t c c a an toàn b o m t thông ắc của an toàn bảo mật thông ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ận, có ý nghĩa không rõ tin:
• Vi c th m đ nh v b o m t ph i đ khó và c n ện (văn bản, ẩm ị Kim Chi ềm ản, ận, có ý nghĩa không rõ ản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ần Thị Kim Chitính t i t t c các ớn các hoạt ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ản, tình hu ng , kh năng t n ối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, …công có th đểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ượng và sự kiện (văn bản, c th c hi n ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản,
• Tài s n ph i đản, ản, ượng và sự kiện (văn bản, c b o v cho t i khi h t gía tr ản, ện (văn bản, ớn các hoạt ết của người sử dụng. ị Kim Chi
s d ng ho c h t ý nghĩa bí m t ử ụng ặn truy cập trái phép, ết của người sử dụng ận, có ý nghĩa không rõ
Trang 11Đảm bảo an toàn thông tin
là gì?
• Đ m b o ATTT ản của hệ thống thông tin bao gồm: ản của hệ thống thông tin bao gồm: là đ m b o an toàn kỹ thu t cho ho t ản, ản, ận, có ý nghĩa không rõ ạn
đ ng c a các c s HTTT, trong đó bao g m đ m b o an ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ơng tiện của máy tính ở HTTT, trong đó bao gồm đảm bảo an ồm con người, dữ liệu và những hoạt ản, ản, toàn cho c ph n c ng và ph n m m ho t đ ng theo các ản, ần Thị Kim Chi ức ần Thị Kim Chi ềm ạn ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt tiêu chu n kỹ thu t do nhà n ẩm ận, có ý nghĩa không rõ ướn các hoạt c ban hành; ngăn ng a kh ừa khả ản, năng l i d ng m ng và các c s HTTT đ th c hi n các ợng và sự kiện (văn bản, ụng ạn ơng tiện của máy tính ở HTTT, trong đó bao gồm đảm bảo an ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, hành vi trái phép; đ m b o các tính ch t bí m t, toàn v n, ản, ản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ận, có ý nghĩa không rõ ẹn,
s n sàng c a thông tin trong l u tr , x lý và truy n d n ẵn sàng của thông tin trong lưu trữ, xử lý và truyền dẫn ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ư ữ trên các phương tiện của máy tính ử ềm ẫn
Trang 12Bảo mật hệ thống thông
B o m t h th ng thông tin (Information ảo mật hệ thống thông tin (Information ật hệ thống thông tin (Information ệ thống thông tin (Information Systems) ống thông tin (Information Systems) Systems Security)
• Bao hàm m t lĩnh v c r ng l n các ho t đ ng trong ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ớn các hoạt ạn ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt
m t t ch c ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ổ chức ức
• Nó bao g m c nh ng s n ph m và nh ng quy trình ồm con người, dữ liệu và những hoạt ản, ữ trên các phương tiện của máy tính ản, ẩm ữ trên các phương tiện của máy tính.
nh m ngăn ch n truy c p trái phép, hi u ch nh, xóa, ằm ngăn chặn truy cập trái phép, ặn truy cập trái phép, ận, có ý nghĩa không rõ ện (văn bản, ỉnh, xóa thông tin và dữ liệu phá h y, làm l và làm gián đo n thông tin và ho t ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ạn ạn
đ ng c a h th ng m t cách trái phép ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt
Trang 13Các nguyên tắc nền tảng của
an toàn thông tin (CIA)
Trang 14• Tính bí m t (Confidentiality) ật hệ thống thông tin (Information : b o v d li u không b ản, ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ị Kim Chi
l ra ngoài m t cách trái phép ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt
• Ví d : Trong h th ng qu n lý sinh viên, m t sinh ụng. ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt
viên đ ượng và sự kiện (văn bản, c phép xem thông tin k t qu h c t p c a ết của người sử dụng ản, ọi thành viên và tổ chức trong xã ận, có ý nghĩa không rõ ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, mình nh ng không đ ư ượng và sự kiện (văn bản, c phép xem k t qu h c t p ết của người sử dụng ản, ọi thành viên và tổ chức trong xã ận, có ý nghĩa không rõ
c a sinh viên khác ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản,
Các nguyên tắc nền tảng của
an toàn thông tin
Trang 15• Tính toàn v n (Integrity) ẹn (Integrity) : Ch nh ng ngỉnh, xóa thông tin và dữ liệu. ữ trên các phương tiện của máy tính. ười sử dụng.i dùng đượng và sự kiện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, c y quy n m i đềm ớn các hoạt ượng và sự kiện (văn bản, c phép ch nh s a ỉnh, xóa thông tin và dữ liệu ử
d li u ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản,
• Ví d : Trong h th ng qu n lý sinh viên, không cho ụng ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ản, phép sinh viên đ ượng và sự kiện (văn bản, c phép t thay đ i thông tin k t ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ổ chức ết của người sử dụng.
qu h c t p c a mình ản, ọi thành viên và tổ chức trong xã ận, có ý nghĩa không rõ ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản,
Các nguyên tắc nền tảng của
an toàn thông tin
Trang 16• Tính s n sàng (Availability) ẵn sàng (Availability) : Đ m b o d li u ản, ản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, luôn s n sàng khi nh ng ngẵn sàng của thông tin trong lưu trữ, xử lý và truyền dẫn ữ trên các phương tiện của máy tính ười sử dụng.i dùng ho c ng ặn truy cập trái phép, ức
d ng đụng ượng và sự kiện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, c y quy n yêu c u ềm ần Thị Kim Chi
• Ví d : Trong h th ng qu n lý sinh viên, c n đ m b o ụng ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ần Thị Kim Chi ản, ản,
r ng sinh viên có th truy v n thông tin k t qu h c ằm ngăn chặn truy cập trái phép, ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ết của người sử dụng ản, ọi thành viên và tổ chức trong xã
t p c a mình b t c lúc nào ận, có ý nghĩa không rõ ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ức
Các nguyên tắc nền tảng của
an toàn thông tin
Trang 17• Tính ch ng thoái thác (Non-repudiation) ống thông tin (Information Systems) : Kh ản, năng ngăn ch n vi c t ch i m t hành vi đã làm ặn truy cập trái phép, ện (văn bản, ừa khả ối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt
• Ví d : Trong h th ng qu n lý sinh viên, có kh năng ụng ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ản, cung c p b ng ch ng đ ch ng minh m t hành vi sinh ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ằm ngăn chặn truy cập trái phép, ức ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ức ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt viên đã làm, nh đăng ký h c ph n, h y h c ph n ư ọi thành viên và tổ chức trong xã ần Thị Kim Chi ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ọi thành viên và tổ chức trong xã ần Thị Kim Chi
Các nguyên tắc nền tảng của
an toàn thông tin
Trang 18• Tính ch t c a h th ng thông tin ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản,
• Ngu n thông tin là nh ng tài s n r t có giá tr ồm con người, dữ liệu và những hoạt ữ trên các phương tiện của máy tính. ản, ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ị Kim Chi
c a m t t ch c.ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ổ chức ức Th m chí mang tính s ng còn ận, có ý nghĩa không rõ ối tượng và sự kiện (văn bản,
• S y u kém và d b t n công c a các h th ng ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ết của người sử dụng. ễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ị Kim Chi ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản,
thông tin
• Nhi u v n đ v an ninh c n ph i quan tâm, t ềm ấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … ềm ềm ần Thị Kim Chi ản, ừa khả
đó có m t lý do chính đáng đ thay đ i phột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ổ chức ương tiện của máy tính.ng
Trang 19• Thi u hi u bi t và kinh nghi m đ b o v d li uết của người sử dụng ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ết của người sử dụng ện (văn bản, ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản,
• An toàn là m t lãnh v c phát tri n cao trong công ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ngh TT, nhu c u v ngu n nhân l c trong lĩnh v c ện (văn bản, ần Thị Kim Chi ềm ồm con người, dữ liệu và những hoạt ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, này đang tăng lên r t nhanhấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, …
• Liên quan đ n ngh nghi p c a b n ết của người sử dụng ềm ện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ạn
• S phát tri n công ngh thông tinự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản,
Trang 20• B o v d li u cá nhân ản của hệ thống thông tin bao gồm: ệ thống thông tin bao gồm: ữ liệu cá nhân ệ thống thông tin bao gồm: kh i đ u dùng đ ch ở HTTT, trong đó bao gồm đảm bảo an ần Thị Kim Chi ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ỉnh, xóa thông tin và dữ liệu.
vi c b o v d li u có liên quan đ n cá nhân trện (văn bản, ản, ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ết của người sử dụng ướn các hoạt c
s l m d ng ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ạn ụng
• Các nướn các hoạt c dung ti ng Anh ngết của người sử dụng ười sử dụng.i ta g i đó là ọi thành viên và tổ chức trong xã privacy
hay data privacy
• Các nướn các hoạt theo lu t l châu Âu khái ni m c ận, có ý nghĩa không rõ ện (văn bản, ện (văn bản, data
protection đượng và sự kiện (văn bản, c dùng trong lu t l ận, có ý nghĩa không rõ ện (văn bản,
Trang 21• Ngày nay m c đích c a vi c b o v d li u đ ụng ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ện (văn bản, ản, ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ượng và sự kiện (văn bản, c xem là
đ b o v t ng cá nhân không b thi t thòi trong quy n ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ản, ện (văn bản, ừa khả ị Kim Chi ện (văn bản, ềm
t quy t đ nh v thông tin c a chính mình thông qua ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ết của người sử dụng ị Kim Chi ềm ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản,
vi c s d ng d li u liên quan đ n cá nhân c a h ện (văn bản, ử ụng ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ết của người sử dụng ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ọi thành viên và tổ chức trong xã
• B o v d li u cá nhân ng h ý t ản, ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ột hệ thống gồm con người, dữ liệu và những hoạt ưở HTTT, trong đó bao gồm đảm bảo an ng là v nguyên t c ềm ắc của an toàn bảo mật thông
m i ng ỗi ký tự, … ười sử dụng ềm i đ u có th t quy t đ nh là ng ểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ự biểu diễn của các đối tượng và sự kiện (văn bản, ết của người sử dụng ị Kim Chi ười sử dụng i nào, khi nào và d li u cá nhân nào c a mình đ ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ủa các đối tượng và sự kiện (văn bản, ượng và sự kiện (văn bản, c phép cho
ng ười sử dụng i khác xem
• B o v d li u cá nhân mu n ngăn ng a cái g i là "con ản, ện (văn bản, ữ trên các phương tiện của máy tính ện (văn bản, ối tượng và sự kiện (văn bản, ừa khả ọi thành viên và tổ chức trong xã
ng ười sử dụng ằm ngăn chặn truy cập trái phép, i b ng kính".