- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic.. Nếu thí sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 Ngày thi: 07/4/2019
(Bản hướng dẫn chấm có 04 trang)
1a
(2,0 điểm)
Với x�1 ta có
:
A
0,5
2
:
x
2
:
2
x
x
2 2 1
x
Vậy
2
x A
1b
(1,0 điểm
Ta có:
2
2 2
0
1 0
A
x
�
�
(1)
Xét
0
�
Từ (1) và (2) ta có: 0 4
3
A
� � mà Acó giá trị nguyên nên A� 0;1
0,5
+/Xét A0 tìm được x0 ( thỏa mãn ĐK)
+/ Xét
2 2
1
x
0,25
Vậy khi x�0; 1 thì biểu thức A có giá trị nguyên. 0,25
2
(2,0 điểm)
B
Từ GT ta có: a b c 3�(a 1) (b 1) (c 1) 0
Đặt x a 1;y b 1;z c ta có: 1 x y z và 0 x�0;y�0;z�0
Khi đó
B
0,75
x y xy z vì ( x y z ) z �x3y3 z3 3xyz
0,75
HDC ĐỀ CHÍNH
THỨC
Trang 2Thay x3y3 z3 3xyz vào biểu thức B ta có : B 3xyz 3
xyz
Vậy khi a b c, , và a b c 3 thì B3 0,25
1
(2,0 điểm)
(x 5x2) 4(x 2)(5x (1)4)
Đặt
2
2 2
�
(a b ) 4ab�(a b ) 0�a b 0
0,75
Với a b thì 0 x2 2 5x 4 0�x25x 6 0�(x2)(x 3) 0 0,75
2
(2,0 điểm)
5
19
x y
Từ (1) ta có 19(x y M mà (19;5) 1) 5 x y M5�x y 5m ( m ��) thay
vào (1) tính được 2 2
19
0,5
x y m� x xy y m ta có
Xét:(x y )24xy (x y)2� �0 25m24(25m219 ) 0m � �75m276m�0 0,25
76 0
75
m
ۣ
�
+/ Nếu : m ta có 0 0 0
�
+/ Nếu: m ta có 1 5
6
x y xy
�
�
1
(2,0 điểm)
Vì ( )P x cho x dư 1, chia cho 1 x dư 9 nên theo định lí Be’zout ta có:3
( 1) 1
Vì đa thức chia 2
x x bậc hai nên đa thức dư có dạng ax b khi đó ta có:
2
�
0,5
�
2
(2,0 điểm)
Ta có: 2n1 và 3n1 là các số chính phương nên ta có:
2
2n ( với 1 a a��) (1)
2
3n ( với 1 b b��) (2)
0,25
Trang 3Từ (1) và (2) ta có: 3a22b2 (3)1 0,25
Ta có: 2n 9 (2n 1) 8 a2 8(3a22 ) 25b2 a216b2 (5a4 )(5b a4 )b (4) 0,25
Do 2n là số nguyên tố , mà 59 a4b�5a4b nên từ (4) ta có
5
b
5
b
vào (3) 2
11 5
b b
b
�
0,5
+/ Nếu b1�a1 khi đó n0 và 2n 9 9 (loại) 0,25 +/ Nếu b11�a9 khi đó n40 và 2n 9 89 (thỏa mãn) 0,25
1.(2,0 điểm)
BE, CF là đường cao của ABC ( GT)
AEB AFC
�
Xét AEB và AFC có:
�
0
90 ( / ) chung
EAB
�
� ( định nghĩa) �AE AC AF AB (tính chất) (1) 0,25
�
�
�
�
ca�n ta�i C (GT)
CF la� ����ng cao (GT)
ABC
CF là đường trung tuyến ( t/chất)
2
AB
Từ (1) và (2) ta có:
2
2
AB
2.(2,0 điểm)
Xét CFB có: MD // BF (c/m trên) CM CD
CF CB ( định lí Ta-let) (3) 0,5
Xét CFB có: DK// BE (c/m trên) CD CK
Từ (3) và (4) CM CK
Xét CFE có: CM CK
CF CE (c/m trên) MK//FE ( định lí Ta-let đảo) 0,25
Trang 43.(1,0 điểm)`
ABC ABC ABC ABC
4.(1,0 điểm)`
Trên tia đối của tia FC lấy điểm Q sao cho �FNQ FCE� Chứng minh được CEF NQF ( g-g) …�EF FN FQ CF (5) 0,25 Chỉ ra CF là đường phân giác của ABC �FCN �FCE
Chứng minh được CNQ CFE ( g-g) …�CE CN CQ CF (6) 0,25
Từ (5) và (6) ta có
2
(1,0 điểm)
Chứng minh được bất đẳng thức: 1 1 4 (*); (x y)2 4 (**)xy
Với x0;y , dấu “=” xảy ra khi x y0
0,25
Với a b, là hai số thực dương , 0 �a b 1
Áp dụng bất đẳng thức (*) và (**) ta có:
4
2
2
� �
Từ (1); (2) và (3) Q�4 2 1 2012 2019
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1
2
a b
0,5
Vậy biểu thức Q đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2019 khi a b 1 0,25
Lưu ý khi chấm bài:
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu thí
sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
- Câu 5 học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm chứng minh.