c Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH.. b Chứng minh: DH = EK c Chứng minh: ∆ADH= ∆AEK d Gọi O là giao điểm của DH và EK, chứng minh ∆DOE cân e Chứng minh AO là tia phân
Trang 1TUYỂN TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HỌC KÌ 2 – TOÁN LỚP 7 Bài 1: Cho ∆ ABC
cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho BD CE =
Chứng minha) DE // BC
Bài 2: Cho ∆ ADE
cân tại A Trên cạnh DE lấy các điểm B và C sao cho
là tam giác gì? Chứng minhd) Chứng minh AI là phân giác của ·BAC
Bài 3: Cho ∆ ABC
(AB < AC) và AM là tia phân giác của µA.
Trên AC ấy điểm D sao cho AD AB =a) Chứng minh BM MD =
b) Gọi K là giáo điểm của AB và DM Chứng minh ∆ DAK = ∆ BAC
c) Chứng minh ∆ AKC
când) So sánh KM và CM
Bài 4: Cho ∆ ABC
cân tại C Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC Các đường thẳng AE, BD cắt nhau tại M Các đường thẳng AM, AB cắt nhau tại I
a) Chứng minh AE = BD
b) Chứng minh DE // AB
c) Chứng minh IM ⊥ AB.
Từ đó tính IM trong trường hợp BC = 15cm, AB = 24cm
Trang 2d) Chứng minh AB 2BC CI 2AE + > +
Bài 5: Cho ∆ ABC
cân tại A, đường cao AH Gọi G là trọng tâm của ∆ ABC
Trên tia đối của tia HG lấy điểm
thỏa mãn điều kiện gì để ∆ GBE
là tam giác đều
Bài 6: Cho ∆ ABC
c) Gọi I là giao điểm của BD và AC Chứng minh IE là phân giác ·BIA
d) Chứng minh BD, EK, AC đồng quy
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A Từ 1 điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC, vẽ KH ⊥ AC Trên tia đối của tia HKlấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh:
Trang 3Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A (µA
<900), vẽ BD ⊥ AC và CE ⊥ AB Gọi H là giao điểm của BD và CE.a) Chứng minh: ∆
ABD = ∆
ACE
b) Chứng minh ∆
AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ·ECB
= ·DKC
Bài 10: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao
cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh
a) HB = CK
b) ·AHB
= ·AKC
.c) HK //DE
d) ∆
AHE = ∆
AKD
e) AI ⊥ DE, I là giao điểm của DK và EH
Bài 11: Cho góc x Oy và tia phân giác Ot Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ; trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các
điểm A và B sao cho OA = OB; gọi H là giao điểm của AB và Ot Chứng minh:
a) MA = MB b) OM là đường trung trực của AB
Trang 4c) Kẻ HD ⊥ AB (D ∈ AB); kẻ HE ⊥ AC (E ∈ AC); tam giác ADE là tam giác gì, vì sao?
Bài 14: Cho tam giác ABC, AB = AC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao
cho BD = CE Chứng minh:
a) Tam giác ADE cân b) ∆
ABD = ∆
ACE
Bài 15: Cho tam giác ABC, AB = AC Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi
M là giao điểm của BE và CD Chứng minh:
BMD = ∆
CME
c) AM là tia phân giác của góc BAC
Bài 16: Cho tam giác ABC, AB < AC, AD là tia phân giác của góc A Tên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB.
Trang 5Bài 19: Cho tam giác ABC có
090
ˆ =
A
và đường phân giác BH ( H∈
AC) Kẻ HM vuông góc với BC ( M∈
BC) Gọi N là giao điểm của AB và MH Chứng minh:
a) Tam giác ABH bằng tam giác MBH
b) BH là đường trung trực của đoạn thẳng AM
ˆ =
A
và đường phân giác của góc BAC cắt BC tại E Kẻ EK⊥
AB tại K(K∈
AB) Kẻ BD vuông góc với AE ta D ( D∈
AE) Chứng minh:
a) Tam giác ACE bằng tam giác AKE
b) AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK
a) Tam giác ABE bằng tam giác HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
Trang 6Bài 24: Cho∆ABC
vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm; đường phân giác BI Kẻ IH⊥
BC (H∈
BC) Gọi K làgiao điểm của AB và IH
a) Tính BC?
b) Chứng minh: ∆ABI =∆HBI.
c) Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH
b) Chứng minh ∆ABE = ∆DBE
c) Gọi F là giao điểm của DE và BA, chứng minh EF = EC
d) Chứng minh: BE là trung trực của đoạn thẳng AD
c) Kẻ AH vuông góc BC Chứng minh AK là tia phân giác của góc HAC
d) Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh IK // AC
Bài 27: Cho V
ABC có Â = 600 , AB <AC , đường cao BH (H thuộc AC)
a) So sánh: ABC và ACB Tính góc ABH
Trang 7b) Vẽ AD là p.g của góc A (D thuộc BC), Vẽ BI⊥
AD tại I Chứng minh: ∆
AIB = ∆
BHA c) Tia BI cắt AC ở E Chứng minh V
ABE đều d) Chứng minh DC > DB
d) Kéo dài BA cắt ED tại F Chứng minh AE // FC
Bài 30 : Cho ∆ABC cân tại A Kẻ AH ⊥ BC tại H
a) Chứng minh: ∆ABH = ∆ACH
b) Vẽ trung tuyến BM Gọi G là giao điểm của AH và BM Chứng G là trọng tâm của ∆ABC.c) Cho AB = 30cm, BH = 18cm Tính AH, AG
d) Từ H kẻ HD song song với AC (D thuộc AB) Chứng minh ba điểm C, G, D thẳng hàng
Trang 8c) Kẻ HI ⊥
BC tại I So sánh HI và MK d) So sánh BH + BK với BC
Bài 32 :
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA , trên tia BA lấy điểm F sao cho BF
= BC Kẻ BD là phân giác của góc ABC (D AC∈
) Chứng minh rằng :a)
Tam giác ABC vuông tại A Vẽ đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho : BD = BA
a) Chứng minh rằng : Tia AD là tia phân giác của
Trang 9CHo tam giác ABC cân tại A , phân giác AD Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE = AD Trên tia phân giác cuả góc CAE lấy điểm F sao cho AF = BD.
Trang 10Vẽ ra phía ngoài của ∆ ABC
các tam giác đều ABD và ACE Gọi O
là giao điểm của BE và CD Chứng minh
a) BE = CD b) ∆ OBC
cân c) D và E cách đều đường thẳng BC
Bài 40: Cho ∆ ABC
vuông tại A Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F
a) Chứng minh: FA = FB
b) Từ F kẻ FH ⊥ AC H BC ( ∈ )
Chứng minh: FH EF ⊥c) Chứng minh: FH = AE
Bài 41: Cho ∆ ABC
có AB < BC, phân giác BD Trên BC lấy điểm E sao cho BE = AB Chứng minha) AD = DE
b) Gọi F là giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng DE Chứng minh: ∆ ADF = ∆ EDC
c) Chứng minh AD < DC
d) Trên tia đối của tia CB lấy điểm K sao cho CK = AF Gọi I là giao điểm của AK và CF Chứng minh là trung điểm của AK
Bài 42: Cho ∆ ABC
vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE BC E BC ⊥ ( ∈ )
Gọi F là giao điểm của AB và
Bài 43: Cho góc xOy nhọn Kẻ tia phân giác OT của góc xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao
cho OA = OB Kẻ đường thẳng vuông góc với Ox tại A cắt Ot tại C
Trang 11a) Chứng minh ∆ OAC = ∆ OBC
và
CB Oy ⊥b) Chứng minh OC là đường trung trực của đoạn thẳng AB
c) Kẻ BI Ox I Ox , ⊥ ( ∈ )
BI cắt OC tại H Kẻ HK Oy K Oy ⊥ ( ∈ )
Chứng minh 3 điểm A, H, K thẳng hàng
d) Gỉa sử
xOy 60 =
và OH = 3cm Tính khoảng cách từ điểm H tới 2 canh Ox và Oy
Bài 44: Cho ∆ ABC
a) Chứng minh ∆ ACE = ∆ AKE
và AE là trung trực của đoạn thắng CKb) KA = KB
c) EB > AC
d) Ba đường AC, BD, KE đồng quy
Bài 45: Cho tam giác ABC có AB < AC Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D Trên cạnh AC lấy E sao
Bài 46: Cho tam giác ABC cân tại A, có µA 90< o
, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H Chứng minh:
a) BE = CF b) Tam giác HEF cân c) EF // BC d) AH⊥EF
Bài 47: Cho tam giác ABC có AB = AC M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và cạnh AC Trên cạnh BC
lấy điểm D và E sao cho BD = DE = EC
Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HB
Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài
a) Chứng minh: ∆AHB= ∆AHD
b) Chứng minh:
BAH ACB=
c) Chứng minh: CB là tia phân giác của ·ACE
d) Gọi giao điểm của AH và CE là K Chứng minh: KD // AB
Trang 12e) Chứng minh: AC > CD
Bài 49: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao
cho BD = CE Kẻ DH vuông góc với AB, kẻ EK vuông góc với AC
a) Tam giác DAE là tam giác gì? Chứng minh
b) Chứng minh: DH = EK
c) Chứng minh: ∆ADH= ∆AEK
d) Gọi O là giao điểm của DH và EK, chứng minh ∆DOE
cân
e) Chứng minh AO là tia phân giác của ·DAE
g) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng: ba điểm A, I, O thẳng hàng
Bài 50: Cho tam giác ABC có µA 90= o
, AB = 6cm, AC = 8cm
a) Tính BC
b) Các tia phân giác của µB
và µC cắt nhau tại I Gọi D và E là chân đường vuông góc hạ từ I đến AB và AC.Chứng minh: AD = AE
c) Tính AD
Bài 51: Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Gọi N là trung điểm của AC.
a) Chứng minh ∆ABH= ∆ACH
b) Hai đoạn thẳng BN và AH cắt nhau tại G, trên tia đối của tia NB lấy K sao cho NK=NG Cmr: AG//CK.c) Chứng minh G là trung điểm của BK
d) Gọi M là trung điểm AB Chứng minh BC+AG>4GM
Bài 52: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB<AC Tia phân giác của góc A cắt đường trung trực của đoạn BC
tại I Từ I vẽ IM vuông góc với AB và IN vuông góc với AC Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE=AB.a) CMR: NC=BM
b) Chứng minh IN là đường trung trực của AE
c) Gọi F là giao điểm của BC và AI Chứng minh FC >FB
Bài 53: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao BH Trên đáy BC lấy M, vẽ
.a) CMR: ME=HF
b) ∆DBM= ∆FMB
c) Khi M chạy trên đáy BC thì tổng MD+ME có giá trị không đổi
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho KC=EH CMR trung điểm của KD nằm trên cạnh BC
Bài 54: Cho tam giác ABC cân tại A có góc A bằng 1080
a) Tính số đo các góc B và góc C?
b) Gọi O là giao điểm của hai đường trung trực cạnh AB và AC I là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác CMR; A, O, I thẳng hàng
Trang 13c) CMR: BC là đường trung trực của đoạn thẳng OI.
Bài 55: Cho tam giác ABC vuông tại A có B< 600 Kẻ đường cao AH của tam giác ABC, kẻ đường phân giác AKcủa tam giác AHC.Kẻ KE//AC (E thuộc AB), KE cắt AH tại I Kẻ đường thẳng vuông góc với AK tại K cắt AC tại D Chứng minh rằng:
Bài 56: Cho tam giác DEF cân tại D, đường phân giác DI.Gọi N là trung điểm của IF Vẽ điểm M sao cho N là
trung điểm của DM Chứng minh rằng:
a) ∆DIN= ∆MNF
; MF⊥EFb) DF > MF
c)
IDN NDF>
d) D, I, K thẳng hàng ( K là trung điểm của ME)
Bài 57: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABD và ACE lần lượt
vuông cân tại D và E Gọi M là trung điểm BC, F là giao điểm của MD và AB, K là giao điểm của ME và AC.a) CMR: ba điểm D, A, E thẳng hàng
b) CMR:
c) Tam giác DME là tam giác gì?
d) Tam giác vuông ABC cần thỏa mãn điều kiện gì để A là trung điểm của ED?
Bài 58: Cho tam giác ABC nhọn Kẻ
AH⊥BC H BC∈
Vẽ điểm D sao cho AB là đường trung trực của DH
Vẽ điểm E sao cho AC là đường trung trực của EH Nối DE cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K, DH cắt AB tại M Chứng minh rằng:
a) ∆IMD= ∆IMH
b) IA và KA là các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh I và K của tam giác IHK
c) HA là tia phân giác của góc IHK
d) HA; IC; KB đồng quy
Bài 59: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD=BA Đường vuông
góc với BC tại D cắt AC tại E Chứng minh rằng:
a) Điểm H nằm giữa B; D
b) BE là đường trung trực của đoạn AD
Trang 14c) Tia AD là tia phân giác của góc HAC.
d) HD < DC
Bài 60: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB <AC Lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD.
a) Chứng minh CA là tia phân giác của góc BCD
b) Vẽ BE vuông góc với CD tại E, BE cắt CA tại I Vẽ IF vuông góc với CB tại F Chứng minh ∆CEF
cân
và EF song song với DB
c) So sánh IE và IB
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác BEF cân tại F
Bài 61: Cho ∆ABC
cân tại A có µA 90< o
c) Chứng minh: DE // BC
d) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh ba điểm A, H, M thẳng hàng
Bài 62: Cho ∆ABC
Kẻ AH⊥BC
( H nằm giữa B và C) Cho biết AH = 36cm; AB = 45cm; AC =60cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng HB, HC
b) ∆ABC
có phải là tam giác vuông không? Vì sao?
Bài 63: Cho ∆ABC
vuông tại A ( AB < AC) Kẻ trung tuyến BM Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho
Trang 15Bài 64: Cho ∆ABC
Gọi I là giao điểm của hai đường phân giác của ·ABC
và ·ACB
của ∆ABC
Vẽ ID⊥ABtại D, Chứng minh:
Bài 65: Cho ∆ABC
vuông tại C có µA 60= o
Tia phân giác của ·BAC
d) Ba đường thẳng AC, BC, KE cùng đi qua một điểm
Bài 66: Cho ∆ABC
có AB < AC, hai đường cao AD, BE cắt nhau tại H và có AD = BE
a) So sánh ·BAD
và ·CADb) ∆ABC
là tam giác gì? Chứng minh
c) Chứng minh đường thẳng CH là đường trung trực của AB
d) Chứng minh DE // BA
e) Nếu O là trung điểm của CH, hãy chứng minh OD = OE
Bài 67: Cho ∆ABC
nhọn, đường cao AH Vẽ các điểm D, E sao cho các đường thẳng AB, AC lần lượt là trungtrực của các đoạn thẳng HD, HE
a) Chứng minh: AD = AE
b) Gọi M, N lần lượt là giao điểm của đường thẳng DE với AB, AC Chứng minh rằng: HA là tia phân giác củagóc MHN
Trang 16c) Chứng minh rằng:
DAE 2.MHB=d) Chứng minh rằng: Ba đường thẳng AH, BN, CM đồng quy
Bài 68: Cho ∆ABC
AD tại H và AC tại E Gọi F là trung điểm của DC, AF cắt CH tại K
a) So sánh các cạnh của tam giác ABC
b) Chứng minh ∆ABE= ∆DBE
c) Chứng minh BE > AD
b) Chứng minh KC = 2KH
Bài 69 : Cho ∆ ABC
vuông tại A BE là tia phân giác của góc ·ABC ( E AC ∈ )
Hạ EI BC ⊥ ( I BC ∈ )
a) Chứng minh ∆ ABE = ∆ IBE
b) Tia IE và tia BA cắt nhau tại M Chứng minh ∆ EMC
cânc) Chứng minh AI // MC
Bài 70 : Cho ∆ ABC
Trang 17b/ Gọi E là trung điểm của AC, phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng minh rằng ∆
ABD = ∆
AEDc/ ED cắt AB tại M Chứng minh ∆
MAC vuông cân
Bài 73: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm, BC = 6cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
c/ Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau
Bài 74: Cho tam giác ABC cân tại A, có BM và CN là hai đường trung tuyến
a/ Chứng minh ∆
ABM = ∆
ACNb/ Chứng minh MN//BC
c/ BM cắt CN tại K, D là trung điểm của BC Chứng minh A, K, D thẳng hàng
c/ Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳngnày cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng
Trang 18Bài 79: Cho tam giác nhọn ABC có AB>AC, vẽ đường cao AH
a/ Chứng minh HB>HC b/ So sánh góc BAH và góc CAH
c, vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN Tam giác MAN là tam giác gì? Vìsao?
Bài 80: Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác AD Từ D vẽ DM // AC (M∈
AB)
a/ Chứng minh M là trung điểm của AB
b/ Gọi G là giao điểm của AD và CM Chứng minh rằng GD =
1 2GA
c/ Trên tia AC lấy điểm N sao cho DMB = DMN Chứng minh rằng ND là tia phân giác của góc MNC
Bài 81: Cho tam giác ABC có µA
= 600 Phân giác BD và CE cắt nhau tại I Gọi K là điểm thuộc cạnh BC saocho BK = BE
Trang 19d/ Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho KC = EH Chứng minh rằng: Trung điểm của KD nằm trên cạnhBC.
e/ Chứng minh rằng: KD ≥
BC
Bài 83: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH, biết AB = 10cm, BC = 12cm.
a/ Chứng minh tam giác ABH = tam giác ACH
b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh tam giác ABG = tam giác ACG
c/ Gọi giao điểm của DM và AB là E Chứng minh ∆ BEC
când/ Kẻ BD cắt EC tại K Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và BE biết rằng BK cắt EP tại I
chứng minh C, I, Q thẳng hàng
Bài 85 : Cho tam giác ABC có trung tuyến AD Đường thẳng qua D song song với AB cắt đường thẳng qua B
song song với AD AE cắt BD tại I Gọi K là trung điểm của đoạn EC
a/ Chứng minh ∆ ABD = ∆ EDB
b/ IA = IE
c/ Ba điểm A, D, K thẳng hàng
Bài 86: Cho ∆ ABC
cân tại A có M là trung điểm của BCa/ chứng minh ∆ ABM = ∆ ACM
EFd/ trên tia FM lấy điểm I sao cho IM=FM Chứng minh EI//AM
Bài 87: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm.
Trang 20ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD
= CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh:
d/ Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
Bài 90: Cho ∆
ABC (µA
= 900); BD là tia phân giác góc B (D∈
AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.a/ Chứng minh DE ⊥
c/ AD<DC
Trang 21d/ Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK So sánh
a/ Tính BC
b/ Chứng minh ∆
ABI = ∆
HBIc/ chứng minh BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH
d/ chứng minh IA<IC
e/ Chứng minh I là trực tâm của ∆
ABC
Bài 94 : Cho ∆ ABC
, hai trung tuyến AM và CN cắt nhau tại G Nối dài BM một đoạn ME = GM và nối dài CN một đoạn NF = NG Chứng minh:
a) BF = CE = AG b) BF // CE c) EF // BC
Bài 95 : Cho ∆ ABC
vuông tại cân đỉnh A, M là trung điểm của BC Trên cạnh BC, lấy điểm D tùy ý ( D M ≠ )
Trang 22c) D, E, F thẳng hàng
Bài 97 : Cho ∆ ABC ( AB AC < )
, M là trung điểm của BC Từ M hạ MH vuông góc với tia phân giác góc A Đường thẳng MH cắt AB; AC tại E; F và cắt đường thẳng song song với AB kẻ từ C tại N Chứng minh:
a) ∆ MBE = ∆ MCN
b) BE = CF
Bài 98 : Cho ∆ ABC
cân ( AB AC , = )
M là trung điểm của AC Đường trung trực của AC cắt BC kéo dài tại
D Trên tia đối của tia AD lấy đoạn AE = BD Chứng minh:
b) Kẻ trung tuyến AM của ∆ ABC
, trên tia MA lấy điểm I sao cho MI = 1cm Đường thẳng BI cắt AC tại
K Chứng minh K là trung điểm của AC
Bài 100 : Cho ∆ ABC
(AB < AC), đường trung trực của BC cắt AC tại I Trên tia đối IB lấy điểm E sao cho IE =IA
a) Chứng minh ∆ AIB = ∆ EIC
b) Chứng minh ∆ ABC = ∆ ECB
c) Gọi K là giao điểm của AB và CE Chứng minh K thuộc trung trực của BC
Bài 101 : Cho ∆ MNP
cân tại M Kẻ
MH ⊥ NP;
HI và HK lần lượt vuông góc với MN và MP
a) Chứng minh MH là phân giác của ·IMK
b) Chứng minh MH là trung trực của IK
c) Trên tia đối của HI lấy điểm D sao cho HD = HI Chứng minh ∆ IKD
Trang 23Bài 103 : Cho ∆ ABC
vuông tại A, phân giác BD Kẻ DE BC ⊥ ( E BC ∈ )
Trên tia đối của tia AB lấy điểm Fsao cho AF = CE Chứng minh
a) BD là đường trung trực của AE
b) AD < CD
c) Ba điểm E, D, F thẳng hàng
Bài 104 : ∆ ABC
vuông tại A Phân giác BF H là hình chiếu của C trên tia BF E thuộc tia đối tia HB sao cho
HF = HE K là hình chiếu của F trên BC Chứng minh:
a) ∆ CEF
cân b) So sánh FA, FC c) ∆ EBC
vuôngd) Các đường thẳng AB, CH, FK đồng quy
Bài 105 : ∆ ABC
vuông cân tại A Hai đường phân giác trong BI và CK cắt nhau tại O
a) Chứng minh BI = CK
b) Kẻ IH BC ⊥
tại H Chứng minh BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) Chứng minh AO // IH Chứng minh CI AI BC AC − < −
Bài 106 : Cho ∆ ABC
cân tại A, vẽ phía ngoài ∆ ABC
các tam giác đều ABE, ACD Kẻ đường cao AH củaABC
∆
a) Chứng minh ∆ BCD = ∆ CBE
b) Chứng minh EC, BD, AH cùng đi qua một điểm
Bài 17 : Cho ∆ ABC
cân tại A, đường cao BH Trên đáy BC lấy M, vẽ
MD AB,ME AC,MF BH ⊥ ⊥ ⊥a) Chứng minh ME = HF
b) ∆ DBM = ∆ FMB
c) Khi M chạy trên đáy BC thì tổng MD + ME có giá trị không đổi
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho KC = EH CMR trung điểm của KD nằm trên cạnh BC
e) CMR: KD BC ≥
Bài 108 : Cho ∆ ABC
cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho
BM = CN Chứng minh rằng
a) ∆ AMB = ∆ ANC
Trang 24b) Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB cắt AB tại H, từ N kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng AC cắt AC tại I Chứng minh rằng MH = NI
c) Gọi O là giao điểm của MH và NI Chứng minh rằng ∆ MON
là tam giác cân
Bài 109 : Cho ∆ ABC
cân tại A, đường cao AH Gọi G là trọng tâm ∆ ABC
Trên tia đối của HG lấy điểm E sao cho EH = HG
cần có điều kiện gì để ∆ GBE
là tam giác đều
Bài 110 : Cho ∆ ABC
, lấy điểm E sao cho A là trung điểm của BE, điểm M AC ∈
a) Chứng minh N là trugn điểm của EC
b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BM, CN Chứng minh AN // IK
c) Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm E, M, H thẳng hàng
Bài 111 Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao
cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC.Chứng minh:
a) HB = KC
b) ∆ AHK
cânc) HK // DE
d) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI ⊥ DE
Bài 112 Cho tam giác ABC cân tại A, đường thẳng AH Biết
AB = cm BC = cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH
b) Gọi K là trung điểm của AC, tính độ dài BK
Bài 113 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, đường phân giác BI Kẻ IH vuông góc với BC
(H thuộc BC) Gọi K là giao điểm của AB và IH
a) Chứng minh∆ ABI = ∆ HBI
b) Chứng minh BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) Chứng minh IA < IC
Trang 25d) Chứng minh I là trực tâm của tam giác KBC
e) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng BI và KC Tính độ dài đoạn thẳng BC, BM
Bài 114 Cho tam giác ABC cân tại A (
c) Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh A, M, G thẳng hàng
d) CHứng minh AC > AD
e) CHứng mình
Bài 115 Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD =
AE Các đường vuông góc kẻ từ A và E tới CD cắt BC tại G và H Đường thẳng EH và đường thẳng AB cắt nhautại M
a) Chứng minh ∆ ACD = ∆ AME
b) Đường thẳng kẻ từ A và song song với BC cắt MH tại I Chứng minh ∆ AGB = ∆ MIA
c) Chứng minh BG = GH
Bài 116 : Cho ∆ ABC
vuông tại A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh AB và AC
b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = BA Lấy điểm E thuộc tia đối của tia CB sao cho CE =
CA Chứng minh
ADE AED, >
từ đó so sánh AD và AEc) Gọi G và K lần lượt là trung điểm của AD, AE Đường BG là các đường gì đối với ∆ ABD
d) Gọi I là giao điểm của BG và CK Chứng minh AI là phân giác của ·BAC
Trang 26e) Chứng minh rằng đường trung trực của DE đi qua I.
Bài 118 : Cho ∆ ABC
vuông tại A Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F
a) Chứng minh FA = FB
b) Từ F vẽ FH AC ⊥ ( H AC ∈ )
Chứng minh FH EF ⊥c) Chứng minh FH = AE
d) Chứng minh
BC EH
2
=
và EH // BC
Bài 119 : Cho ∆ ABC
vuông tại A, BD là tia phân giác của ·ABC ( D AC ∈ )
Kẻ tia Cx vuông góc với tia BD tại I, Cx cắt tia BA tại E Lấy điểm K sao cho I là trung điểm của DK
b) Chứng minh EH là đường trung tuyến của ∆ EMN
c) Tính độ dài đoạn thẳng MA biết AE = 3cm, AN = 2cm
d) Chứng minh I cách đều ba cạnh của ∆ ABH
Bài 121 : Cho ∆ ABC