Yêu tố giáo d ục trong chuưng trình ngoại khóa là thực sự quan trọng.. \ i chúng ta phải trang bị cho sinh vièn sẵn sàng.[r]
Trang 1Tạp chi Khoa học ĐHQGHN, N goại ngữ 23 (2007) 10M 06
Các yêu tô cần thiêt trong tììiết kê và xây dựng chương trình ngoại khoá nghe - nói cho sinh viên năm ửiứ II
Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Anh - Mỹ
N guyễn Thị Vượng*, Lâm Thị Phúc Hân
Khoa Ngôn ngữ và Vãn hoá A n h - M ỹ, Trirờng Dại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cău Giấy, Hà Nội, Việt Nam
N hận ngày 1 tháng 6 năm 2007
T ó m tắt Bài viết nêu ra các yếu tô' co bản trong t h i ế ị k ế và xây dựng chưong trình dạy ngoại ngữ nói chung và chưong trinh ngoại khóa nói riêng cho sinh viên năm thứ lỉ Khoa Ngôn ngừ và Văn hỏa Anh - M ỹ, Truòng Đại học Ngoại ngừ, Đại hộc Quốc gia H à N ội N hữ ng yếu tố này rat quan trọng trong viộc làm cho chưong trình trớ nên thiết thực và thực tế kh i nó giúp sinh viên m ột cách
có hiệu quả trong việc phát triôh các kỹ năng ngôn ngữ, tính tự giác trong học tập và cà sự tự tĩn và
tinh thãn hợp tác vcá các sinh viên khác Trong sô' bấy yếu tố đưọc đế cập đôh thì yếu tố ngôn ngừ,
vản hóa, giáo dục và yôu tố người học được chú trọng hcTn Lý do các yếu tố này cẫn được quan tâm khi xây dựng m ột chương trình ngòn ngữ được phân tích kỷ trong bài viết.
1 M ở đau
Khi thiẽt kê'và xây d ự n g m ộ t chư ơng trình
d ạy ngoại n g ữ nói chung, chưcmg trình ngoại
khỏd aỏ i rièng cho bìi'ử\ viên hục ngodi ngứ
trong m ôi trư ờ ng p hi tự nhiên (học tiẽhg Anh
tại V iệt N am , chắng hạn) n h ữ n g người làm
chương ỉrình phải xem xét, cân nh ắc nhiểu
vấn d ế liên quan T rư ớc h ết phải d ự a trên cơ
sờ lý luận d ạ y và học ngoại ngừ N goài ra
phài quan tâm đ êh m ụ c đích v à n h u cẩu cùa
ngư òi học, m ụ c tiêu đ ào tạo của nhà trư ờ ng
và đ iếu kiện cho phép Đ iểu q u an trọng hơn
cà đ ế chư ơng trìn h học đ ó có khả thi hay
không còn p h ụ thuộc rất nhiểu v ào các yẽ'u
(factors) tố quyot đ ịn h th àn h công của chương
ỉ r i n h T rong p h ạm vi bài viết này, ch ú n g tôi sẽ
trình bày nội d u n g và vai trò củ a n h ữ n g yến
T ảc g íà liên hộ Đ T : 8 4 4 -7 5 4 4 7 4 8
tô' co bản trong th iẽt kê' v à xằy d ự n g chương trìn h dạy ngoại n g ữ nói ch u n g và chương trìn h ngoại khóa nói riêng cho sinh viên năm
thiV ĨT Kho;^ N g o n n g ũ VÀ V ă n h ó í \ A n h M ỹ
2 Yếu tố ng ô n n g ữ (lan g u ag e factors)
Đ ây là y ếu tô' ỉheo ch ú n g tôi là phải ưu
tiên hàng đ ẩ u khi xây d ự n g m ộ t chương trình
học ngoại n g ử vì m ụ c đích của chúng ta là
g iú p sinh viên n ắm được, sứ d ụ n g đư ợ c ngoại
n g ữ m à họ m u ô h học m ộ t cách có hiệu quà
n h ẵ 't C h ư ơ n g trìn h ngoại khóa N ghe N ói m à
c h ú n g tôi xây d ự n g cho siiứ\ v iên n ăm th ứ II
tru ớ c hết là p h ải b ảo đ ả m y ế u tố ngôn ngữ
(tiêhg A nh) sao cho p h ù h ọ p với trinh đ ộ của sinh viên, p h ù hợ p với n g ữ liệu m à họ đang học trong ch ư ơ n g trìn h chính khóa Đ iểu đỏ
có ng h ĩa lâ họ ph ải s ử d ụ n g đ ư ợ c ngôn n g ữ
m à m ìn h đ a n g học tro n g v ui chơi, đ ặt v â h để, giái q u y ê ỉ v â h đ ể h ay tran h luận, p h ản bác ý
101
Trang 2102 N i^ u ìỉỉỉt 77ậ L ả m V t ị P h ú c l ỉ á ỉ t / T ạ p c h i K h o a b ọ c D Ỉ Ỉ Q G H N , N^^oậi n ^ ừ 2 3 (2 {X )7 ) 707-106
kiỏh của ngư òi khác D õng thòi họ còn d ù n g
ngôn n g ử đó đ ê diễn th u y ô t nêu quan điêm , ý
kièh cùa m inh v ể m ột v«Vn đ c cụ the N gòn
n g ừ khỏng n h ũ n g phái phú hợ p vỏi trin h đ ộ
cùa sinh viên nãm thứ II m à còn phài đ a d ạn g
và ihực tế Đicu này có nghĩa là sinh viên phái
được chuơ ng trinh cung cap và g iú p họ sử
d ụ n g thành thạo ngôn ngCr ch ú c n ăn g
(functional language) và ngôn n g ữ tình h u ồ h g
(situational language) đô p h ụ c vụ cho nhu cẩu
giao tiê'p ỉrong thực ic T rong chư ơng trin h
cúa năm th ú II, hẩu hỏt cHc kỷ n ăn g m à sinh
viên học đeu có thuyết ư ìn h (presentation), họ
đ â biết sử d ụ n g tièhg Anh đ ế m ò đ áu
(opening), cách chuyên ý (ỉurn- taking), n h âh
m ạnh (em phasizing), kếl th ú c bài (closing),
cách ra cáu hỏi (quesHoning) và cách xừ lý câu
hỏi (questìon^hnndliníỊ) C h u ơ n g trìnlì ngoại
khóa phái tạo thêm co hội đ ể sinh viên sử
d ụ n g thành thạo ngôn ngũ tlìuyết trinh
(language of prcsontalion), trong tiỏhg A nh và
giao tiếp ỉhònh công trong nh ieu tình hu ông
khác nhau Nói chung yêu tô^ngôn n g ừ trong
chương Irình ngoại khóa g iú p sinh viên khòng
pháp, m ầu câu, cách d iễn đợl sao cho thậí
động vien họ sứ dving thcình thạo vôh kiên
th ú c đỏ H ìeu m ộ t cách k h á c chưcTTìg ỉrìn h
ngoại khóa N g h e Nói ỉọo co hội cho sinh viên
cúng cố và sử d ụ n g ih àn h th ạo tiếng A nh
trong giao tiếp câ trong và ngoài lớp học Đ iểu
này bao gổm cả cóch p h át ảm đ ú n g , nói phài
rõ ràng, phù h ọ p vỏi tinh h u ố n g v à n g ữ cảnh
Sinh viên của chúng ià, đ ặc biột là các em n ữ
hay e d è đỏi khi ảnh h ư ò n g đ êh giao ticp
N hiộm vụ cúa chương trinh liì phải g iú p sinh
vièn v u ọ t q ua rào cân tâm lý đ ế giao tiê'p
thành cóng, Đ ẽ đ ả m báo yêu tố ngôn n g ữ
trong chương trìn h ngOíii khón, ch ủ n g lôi xác
djnh phải sử d ụ n g n g ử liệu củâ bài đọc, bài
nghe và giáo trìn h nỏi đ an g đư ợ c s ừ d ụ n g
trong giảng d ạ y ịại năm th ứ II (R eading II,
Listening File, Inside o u t Speaking II)
3 Y ếu tố v ă n h ó a (c u ltu ra l factors)
C h ú n g ta ai c ù n g bic't học ngoại ngừ là tiếp xúc vói m ộ t n en v ả n hóa khác vế cách sông, cách g iao tic'p, cách th ê hiện hành vi cữ chi, cách d ặ t v ấn đe^ giải qu y êt v âh đế Điểu này vô cù n g q u n n trụng đ òì vói sinh viên cùa
c h ú n g ta vi họ h ọc ngoại n g ữ m à cụ thê là tiến g A n h tợi Viột N am , có nghĩa là họ không
đ ư ọ c sỏ h g tro n g m ô i ỉrư ò n g ngòn n g ữ và văn
h óa A nh T h eo M aley |1Ị Ihi yêỉi tô' văn hoá
v ò c ù n g q u a n trọ n g trong bièn soạn chuơng trin h d ạ y v à h ọc ngoại ngử Có nhừ ng xă hội
h ư ớ n g ngoại sần sà n g đ ò n nhận cái mói hoặc
n h u n g sự đ ỏi m ỏi, cả'p dêh, N guọc lại có
n h iê u xã hội hưcVng nội, luôn tìm cam hứng tù
n h ũ n g g iá Irị tru y ê n th ò n g lảu đòi Tuy nhiên tro n g bâ'l kỳ xã hội n à o thì n g ô n n g ừ vẫn đỏng
m ộ t vai trò cực kỳ q u a n írọng Thái đ ộ của
m ộ t xâ hội đ ò l vói việc h ọc tập, sách vờ, đặc biệt là thái đ ộ đ ỏi với g iáo viên đóng m ột vai trò q u an trọ n g tro n g cách c ư xừ cùa con nguòi tro n g xã h ội dỏ Yêu tố v ă n hỏa còn thế hiện
rõ tro n g thải đ ộ c ủ a sin h v ién đòì với việc học
tậ p củ a m ìn h , đ ôi v ói thày; với b ạn và đặc biột
là m ứ c đ ộ sin h viõn h ọ p ỉác vói nhau trong học lập Khi b ả o đ ả m y c u lố văn hỏa trong chưcm g tn n h h ọc n g oại ngừ, ch ú n g ta còn
p h ái chú ý d ê h thái đ ộ cũ a người học đòi vói
n g ư ờ i n ư ớ c ngoài, đòì v ói ngoại ngử nói
c h u n g v à n g ò n n g ử m à họ d a n g học nói riông
N goài ra c h ú n g ta cẩn p h ả i cân nhắc vai ỉrỏ
củ a n g ô n n g ữ đ ó tro n g xẵ hội đư ơng thài,
m ụ c đ ích v à đ ộ n g cơ học tậ p cú a sinh viên Khi sử d ụ n g giáo trìn h củ a nư óc ngoài dọy tiẽhg A n h ờ n u ớ c ta có n h iẽ u th u ậ n lợi như ng
củ n g có m ộ ỉ s ố tin h h u ô h g chi p h ù hợp vói nển v ăn h óa p h ư a n g Tây Ví d ụ trong giáo trìn h v iêt củ a n ảm th ử II khoa A nh có các tìr\h
h u ô n g sau d ê sin h v icn viêl bài:
H o w lo m ak in g b re a k in g easier (làm thỏ nào đ ế chia íay n h a u d ề d à n g hon)
H o w to d riv o y o u r teacher crazy (làm thò
n à o d ế th ẵy p h á t đ iê n lòn)
H o w to rob ã b a n k (cách cư ó p n hà băng)
Trang 3N ^ n ụ ễ ĩì V ỉ ị V trợ iĩ^ , i J m T l ỉ Ị P h ú c ỉ i â t t I 'ĩạ p c h i K h o a h ọ c Đ H Q C H N , N g o ạ i ì ĩ Ị Ị Ì r 23 (2 0 0 7 ) Ĩ O Ì - Ĩ 0 6 103
Khi xày d ụ n g ch ư ơ n g trìn h ng o ại khóa
ch ủ n g tíi nên írá n h n h ữ n g íìn h hucVng gáy
phán cam trong v ă n h óa Viột N am , đ ổ n g ihời
phài g iú p sinh vión trán h bị sốc v ăn h óa khi
học ngoại ngử Yêu tố văn h ỏa d ư ợ c đ ư a vào
chương trinh học n h ằm g iú p sinh v iên hiếu
được nhữ ng giá trị văn hóa cúcề các n ến văn
h ó a khác, tử đ ó các e m hic'U v à coi trọ n g
n h ữ n g giá ìrị vãn hỏn tru y ế n Ih ỏ h g của d á n
tộc m inh C húng ta ai cũng biêt rằn g m ỗ i nốn
vản hóa đốu có n h ữ n g giá ỉrị riêng, đ ế u đ ản g
Irãn trọng và giừ gìn
4 Yếu tố giáo dục (e d u c atio n al factors)
C ũng n h ư chưcm g trin h ch ín h khóa,
chư ong trinh ngoại khỏa N g h e N ỏi p h ài báo
đcim yêu tố giáo dục Ycu tcV g iáo d ụ c ò đày,
ihco Malưy, thê hiộn q u an điô m cho rằng học
Itịp là tích lủv kiêh Ihúc v à kv n ăn g hay học
tập là m ột quá trin h djnh h ư ớ n g sòn p h ảm
(product-oriented), h ay m ột qutí trin h lãu dài
(life-long process) N goài ra tác g ià c ủ n j; Ctín
nhnc xem q uá trình đíio tộo nàv có khuvêh
khích tính d ộc lập vò d ộ n g lụ c học tậ p của
hinh viòn hiiy không T heo c h ú n g tòi, ch u ơ n g
írình h ọ r ph.Si Vhiiyôn Vhíí*h sín h viòn chú
ilộng Irong việc lìCHT tộp cUcT m inh, hay nói
cách khác nguòi học phai là chú thô tích cục
cua quá trinh hcKT
tóp-Theo H arm or [2 Ị, p há ỉ h u y tin h tích cục
I'ua lìguòi học túc là lòm cho học sin h có nhu
cau học tập cá trong v à nj;oài tó p học H ọ phải
ilu ợ c cọ Siíl v ó i th ự c tc'dc* có c o h ộ i v ậ n d ụ n g
n h ù n g kiõh th ú c đn học Irong ló p đ ế giải
quvêí mọi vấn đ c có liẽn q u a n đ ch n g ỏ n n g ũ
mà họ đang học m ó i có đ ư ợ c n h ừ n g tiêh bộ
thực sự Theo q u an đ iem cùa H olcc [3], H u rd
[4], tính tụ chủ kliỏng chi là ticm n ăn g th ụ c
lục mh cỏn là khã n ă n g đ ả m nhiộm q u á Irinh
học tập của nguòi học Quií Irinh đ ó b a o gổm
viộc tụ quyêt định h àn h đ ộ n g đ ế đ ạ t đ ư ợ c
m ụ c đích, viộc kra chọn n g ừ liộu, đ ó n g góp
súc lục vá đ in h giá kò\ q u á đ ã ì đ u ợ c C ho
nên, p h át huy tính tích cực của người học sẽ
làm c h o q u á trìn h học trở n ên có m ụ c đ íc h và
cỏ hiệu quá hcm Bòi lè chính ý Ihức tự học
cúa sinh viên sõ cỏ tác đ ộ n g tich cực đêh động
co và nhặn th ú c cúa quá trìn h học Theo Deci
và Ryan [5]; ihi việc tự quyet đ ịn h cùa người học sẽ dẫn đ c h đ ộ n g lực bén trong (tức là ngư òi học sẽ q u an tâm dôh nội d u n g bài học
và kê't q u ả học tập cho bòn ihãn chứ không
p h ải học đ ế đ ự ọ c khen thuờng) Bòi vậy nên
khi ngưòi học tham giíì m ộl cách độc lập tự chủ v ào q uá trìn h học, đ ộ n g cơ học tập sẽ tăng
v a n h ư v ậy SC n ả n g cao hiệu q u ả học tập
Tuy nhiên theo H u rd , chúng ta không th ể cho rầng tất cà sinh viên đẽu sẵn sàng và có the học tập m ột cách tự lực T rong n h ù n g buổi học trẽn lóp, ngư òi học th ư ờng không có ỉrách rìhiộm v ế việc học tập cùa họ C hính vì vậy mà
ch ú n g ta (n h ừ n g n g u ò i Ihẩy) can phải cung cấp cho họ cơ hội dô xây d ụ n g ý thức đỏ H ơn bao giò hc't, người học cấn đ ư ọ c giúp đ ỏ và phải tạo d ự n g lòng tin H ọ phtìi đ ư ọ c hướng
d ẫ n lòm thô^ nào đỏ ph át triên khá năng tư
d u v , tự n h ận bict và sừ d ụ n g đư ợ c nhữ ng
cách học phù hợp C ho nên đ ế p h át huy tinh
hr Uir hVh cực rúcì RÌnh viôn rhính sự h iic^g dần chi bào cùa ngưìn Ih íy dóng m ột vai trò vỏ
cùng quan ỉrọng Tổ chức, xây d ự n g các hoại dộng ngoại khcSa chinh là một phăn trong
n h ù n g viộc làm còiii gúio vicn nhằm giúp sinh vicn phát huy tính tích cục tự lực írong học lập
N h ữ n g hoạt đ ộ n g ngoại khóa chính là
n h ữ n g Cữ hội cẩn ihiòị đ e n g ư ờ i học p h á t h u y
ỉính tích cực V*I tự lục cùa họ Tham gia vào
n h ừ n g hoạt đ ộ n g ngoại khỏa, qua viộc chuẩn
bị cho n h ử n g ho ạt đ ộ n g đó, n g u ò i học sẻ tìm
ra n h ữ n g cách học riêng p h ù h ọ p và có hiộu qủa đỏì vói m ình N h ư vậy họ sẽ tự tin hơn, tích cục hơn tro n g q u á trình học lập Theo
D orney [6J thì tạo cơ hội cho ngư òi học cùng chia sê trách nhiộm tro n g viục lập k ế hoạch và
tổ chức n h ừ n g h o ạt đ ộ n g d ạy học sẽ làm cho người học tham gia m ộl cách chú đ ộ n g vào
Trang 4104 Ni^uyễn T h ị V ư ợ iiìỊ Ỉ Â m T ì i ị P h ú c H á u / T ạ p d t i K h o a h ọ c D H Q G H N , N g o ạ i ỉ i ị Ị t ỉ 2 3 ( 2 ()0 7 ) Ĩ0 1 - V )6
hoại đ ộ n g học và n h ư vậy họ sẽ học tốt hơn
Điểu này cũng nàng cao khá n ăn g đ á n h giá
quá trình học cúa chính bản th ân người học
Bôi chính việc nhận th ứ c đư ợ c cách học sẻ
cúng cô^, tăng cường, hỏ trợ cho kiến thức cần
phai học và hiếu thấu d á o v ế cách học Leni
Dam [7] trích trong Dorney
Yêu tô 'g iảo d ụ c còn thô hiện ò m ụ c đích
học Heng A nh cúa sinh v iẻ a nhiệm vụ họ
phái hoàn th àn h trong q u á trìn h học cho tới
khi tõ*t nghiệp, thải đ ộ cù a họ đ òì với việc ỉhi
cử và kiểm tra đ án h giá Yêu tố giáo d ục trong
chuưng trình ngoại khóa là thực sự quan trọng
\ i chúng ta phải trang bị cho sinh vièn sẵn sàng
đòì phó với mọi tinh huông trong cuộc sòhg khi
họ ra trường
s Yếu tố ngư ờ i h ọc (leam er^s factors)
Khi xây d ự n g chư ơng trìn h ngoại khóa
phát triển kỹ năng N ghe N ỏi nói riêng h ay
biên soạn m ột chương trình chính khóa d ạy
ngoại n g ữ nói chung, đôì tư ợ n g m à c h ú n g ta
phải quan tâm là người học You tố người học
quyôì định nội d u n g cũa ch u ơ n g trinh Yếu tô'
người học được cân nhắc kỷ lư ờ n g trong n g ữ
cảnh cú a từ ng xả hội, hoặc tro n g m ôi trư ờ ng
h ọ c C h ư r m g f r n n h n g o : ) i k h ó a N g h e N ó i n à y
nhằm phục vụ sinh vièn n ăm ih ứ II tại Việt
N am , vì vậy nó phải g iú p đ ư ợ c sinh viên học
được n h ữ n g điểu mà m ôi trư ờ n g phi tiêhg
Anh tự nhiên khòng cu n g cấp cho h ọ được
Theo Maley, khi biên soạn m ộ t c h ư o n g trin h
dạy và học ngoại ngử, ch ú n g ta phải q u an
lám đ ẽh tuỗi và xuả'ỉ th ân của người học (age
and social backgrounds) Điểu đ ó có ng h ĩa là
chúng ta phài biết rõ đ ôl tư ợ ng m à chương
trình phục vụ th uộc lứa tuổi nào, xuâ't th ân
của họ ra sao, kiêh thửc nẽn ở m ứ c nào N goài
ra chúng ta còn phải xem lớp học gổm n h ữ n g
học sinh có cùng m ột n ển văn hóa hay đ a v ăn
hóa Có n h u vậy chúng ta mới xây d ự n g đ ư ợ c
m ộí chương trìn h phù h ọ p với tâm lý lứa tuổi,
sở thích, rứiửng v án đ ể n g ư ò i học q u an lâm
n h ư tình yêu, tìn h b ạ n Cụ th ế là sinh viên
n ăm th ứ n của chúng ta đ ể u ở đ ộ tuổi từ 18
đ ế n 20, đ ẻ u từ các trư ờ n g p h ó thông vào
th ẳ n g đạj học, ch ư a đi làm , chưa cỏ nhiểu
k i n h n g h iệm sôVig c ù n g n h u k in h n g h iệ m VC
n g h e n g h iệp N h ư v ậy c h ú n g ta biêt rô họ cần
n h ữ n g g i v à q u a n t â m đ ê h n h ử n g v ấ n đê' gì và
chò đợi gì ò c h ư ơ n g trìn h d à n h cho hụ Họ
m o n g m u ố n đ ư ợ c tham gia vào nhử ng trò chơi v à n h ữ n g h o ạ t đ ộ n g nào Là sirìh viên năm íh ứ II, trìn h đ ộ tichg A n h cũng như kiến
th ứ c n ến còn n h icu h ạn chế C hương trình ngoại k h ó a p h á i g iú p h ọ m ò ra m ộỉ chân trài
m ới v ể kièíi th ứ c m ộ t cách n h ẹ nhàng n h ư n g
h ữ u ích vì c h ú n g ta q u a n niệm ngoại khóa là học m à choi, chơi m à học Các hoạt đ ộ n g
n g o ạ i k h ó a p h ả i tạ o Cữ h ộ i c h o sin h vién ho ạt
đ ộ n g th ật s ự sôi nôi, d o v ậy nội d u n g chương trìn h p h ả i g ẩ n g ủi với n gư ờ i học, khỏng quá kinh viộn h a y n ặ n g nc d ẫ n tới tè nhạL N h ư vậy sẽ k h ỏ n g có tác d ụ n g lôi cuôVi sinh vicn
th a m gia Sinh viỏn cỏ th ế m ong đợi một
ch ư ơ n g Irình ngoại khóa hâ'p dẫn^ sự dần d ắt tận tìn h củ a g iáo viên, s ự th am gia nhiệt tình cùa các b ạn đ ổ n g thòi nội d u n g phù hợp với trìn h đ ộ tiến g A n h cú a h ọ cả v ể n g ữ liệu mà
họ đ a n g h ọc c ũ n g n h ư kỹ n àn g mà họ phải
th ự c h àn h T ất nhiỄn c h ư ơ n g trình đuọc thực hièn th eo hưíVng giao tipp, n ’inf, r ố và phẢt triẻh kỳ n ăn g giao tiẽ'p trong d ạy và học tìẽhg
A nh n h ư thd m ới m íing lại lợi ích cho người học
m ộ t cách thiẽi th ự c nhài
6 Yếu tố ngưòì thắy (teachers factors)
C ũ n g th eo M ủlcy, kinh nghiộm và trinh độ
củ a n g ư ờ i sẽ th ụ c hiện c h ư o n g trinh lâ nhân
tố q u y ế t đ ịn h th à n h cỏng cù a ch u ơ n g trình đó-
C h ư ơ n g trin h ng o ại k h ó a can sự chi dẫn,
h ư ớ n g d ẫ n v à th a m gia tích cực của ngưòi
ih ẵy với lư cách là ch ất xúc tác^ nguổn động viẻn, cổ vũ to lớn đ ôl vởi sin h viên tham gia
T ro n g q u á trìn h h ọc sin h v icn cuà chúng ta còn p h ụ th u ộ c n h icu vào s ự g iú p đ õ của thẩy
C h o d ù chi là c h ư ơ n g trìn h ngọai khỏa thi vẫn
k h ô n g th ể IhiêU vai trò củ a n g ư ò i thầy, Thẩy ò
cô' v â h cho cảc n h ó m trư ờ n g , lớ p trư ờ ng đ ế họ
Trang 5N<ịnyễỉỉ Viị Vtmĩị^, Lâm 'ĩltị Phúc Hâtì / Tạp chi Khoa học DHQGHN, N<^oại n^ừ 23 (2007) 202-106 105
d ầ n d ắ t các bạn th a m g ia v à o chưcTTìg trìn h
Tuy nhiên có nhiểu trư ờ n g h ợ p th ẩy p h ài làm
trọng tài chính thi m ói có sứ c th u y ế t phục,
ịỊÌúp sinh viên th am gia tin tư ờ n g hơ n vì cho
đỏh nay thi van chi có th ẩy m ới q u y ẻt đ ịn h
đ ư ọ c đ ú n g sai, m ái p h ân th a n g bại tro n g m ộ t
s ố trò chai m ột cách th u y ế t p h ụ c hoặc cung
cấp thêm các nội d u n g ngôn n g ữ m à sin h vien
cân Đóì với m ột sỏ' trò chơi m a n g các yếu tố
\ ã n hóa cua ngư òi b à n n g ữ cụ th ế là người
Anh thi hẵu n h ư chi có th ẩy m ới giải thích
đu ợ c m ộ t cách thỏa đ á n g n h ử n g th ắc m ắc của
sinh viên bằng kièh th ứ c đ ă tích lũy được,
b ín g kinh nghiệm g iả n g d ạ y v à kinh nghiệm
sông cua m inh Sự g iú p đ õ cù a th ẩy sẽ làm
cho chưcmg trinh đ ư ợ c th ự c hiộn m ộ t cách có
hiộu q uả hơn, cúng c ố nicm tin cho sin h viên,
đ ổ n g thòi hạn chỏ' hoặc trá n h cho ch ư ơ n g
Irinh đi trệch h u ớ n g vi n g ư ò i Iham gia có the
Siì đ à v à o n h ử n g t r a n h l u ậ n liê n m i ê n k h ò n g
có hõi k è t
7 Yếu tỗ vật chất (m aterial factors)
ĐÕI vôi chu a n g Irình n g oại khóa, yù'u tố
vật chất tiiơng đ(Vi đcm giản C h ú n g ta có thỏ
tiịn ilụng gitTHị’ đ ư ò n g , p h ò n g học làm địn
vliêiu G i á o v i c n c ỏ lliê l ự U m i t ^ ử l i y u LỈ 1 0
ohirơng trình, sừ d ụ n g p h in m en m á y tính, sử
d ụ n g đèn chiỏu (o verhead projector, p o w e r
p(ùnO làm cho chucm g trìn h th êm sinh đ ộ n g
V*| h ấp dẫn, N hin ch u n g th ự c hiộn chư ơng
Irình ngoại khón k h ô n g tõh k cm v ế tài chinh
vi không phái in ấn q u á n h iíu , chi cẩn sao
chụp m ộl số tìi liộu, h a n d o u t c h o các nhóm
sinh viên là đưọc T u y nh iẽn cũ n g k h ô n g íh ế
coi nhẹ yếu tố v ậl chất khi biên so ạn chưoTìg
ư inh cùng n h ư khi Hến h à n h m ộ t ch ư ơ n g
Irinh ngoại khỏa, c ỏ n h ư vậy thu đ ư ợ c kê't
qua iô l
(organizational a n d a d m ú ìĩstra H v e factors)
Yếu tò' này ả n h h ư ỡ n g trự c tiêp đ ê h việc
tlìực hiện chuong trìn h C h ú n g ta cỏ th u ậ n lọi
là có m ộ l nển giáo d ụ c lập trung, q u ản lỷ theo cấp Trong p h ạm vi trư ờ ng đại học, chưcmg trin h học đư ợ c đ ư a v ào s ử d ụ n g sau khi được nghiộm thu v à cho p h ép cùa c a q u an quản lý chuyên m ôn g ẵn nhất Ví d ụ giáo trinh học
cùa năm th ứ II khoa A nh sẻ do tổ thực hành
tiếng A nh II lựa c h ọ a biên soạn và đ e xuâ't lẽn khoa, khoa châ'p r\hận v à thông b áo cho co
q u an quán lý đ à o tạo cúa trư ờ ng Sau khi m ột giáo trình m ói đư ợ c đ ư a v ào sư d ụ n g , chúng tôi sẽ n h ận đ ư ợ c p h ản hổi từ giáo viền, nhữ ng ngư òỉ trực tiêp íham gia giản g dạy và sinh vièn, đôì tư ợ ng m à chư ơng trình p h ụ c vụ Từ
đ ó se có n h ữ n g đ icu chinh cho p h ù h ọ p vói
m ụ c đích đ à o tạo và nhu cẩu trình đ ộ cúa người học
9 K ết lu ận Việc xây d ự n g m ộ t chương trìn h đ ế giáng
d ạ v ngoại n g ừ có hiộu q u ả là m ộ t việc làm
khòng d ễ d à n g và đ ơ n giản, Xây d ự n g chư ơng trìn h ngoại khóa n h ăm p h á ỉ triến kỷ năng N ghe N ói cho sinh viên năm th ử II đòi hói phải cân nh ắc nhiểu ycu tô' lièn quan
T rong bài viết n ày ch ú n g tòi đỏ trinh bày chi
tiẽt nội d u n g và tam q u an trọng cùù các yêu tố
cẩn thiôt trong m ột chư ơng Irinh d ạy ngoại ngữ Đó ià các yc'u lố ngôn ngử, ycu tỏ' văn hỏa, yèu tỏ^ giáo d ụ c yếu tố n guờ i học, yêu tỏ'
người thẩy, y eu lố vật chất và yâ'u ìố v ẽ quản
lý và hành chính Các yếu tố n ày có lièn quan
m ật thic't với n h au , b ổ su n g cho nhau, làm
th àn h m ột ỉh ế th ô n g n h ất trong chương trình, Các yêu tố này quyôl định th àn h công cúa chương trìn h khi đ ư a vào sử d ụ n g N hư chúng ta đ ã biết, ch u ơ n g trinh d ạ y và học ngoại n g ữ luôn đ ư ợ c n g ừ cảnh hóa vi nó phục
v ụ cho m ộ t xã hội n h ất định, m ột đôì tượng
n h àt định T hấy rõ vai trò cùa các yếu tố trên khiên xây d ụ T ì g ch ư ơ n g trin h lâ điểu b ắt buộc
đ ỏi vói b ất kỳ ai m u ố n chucm g trìn h của m ình
có tính k hả thi và thực tê'
Trang 6106 N ỊỊu y ê n T h ị V ư ợ n g , L ả m T h ị P h ủ c H â u / T ạ p c h i K h o a h ọ c Đ H Q C H N , N g o ợ i n g ừ 2 3 (2 0 0 7 ) W ĩ ' ỉ ( ) 6
T ài tỉệu th am k h ảo
|11 A Maley, Constraints'based Syllabus in Trends in
UinỊịua^e Syllabus Design, Seamca Regional
Language Center, Fong and Sons Printers Pto
Ltd/l984
|2) F Harmer, The Practice of Language Teaching,
Longman, Halow, 2001
|3) Hol<ỉc, On Autonomy, Sonư Elementary Concfpts,
In P Riley (cd) Discourse and Lcarrúng,
Longman, London, 1981
|4] S Hurd Autonomy at Any Price? Issues and
Concerns from a British HE Perspective Foreign Language Annuals, Ỉ998
[5| E.L Ded, R.M Ryan, /nirj'nsic Motivation and Seif-
Determination in Hunm Behmnour, Plenum, New
York 1985
(6) z Domey, Motivation Strategies in thí Poreigtĩ
Language Clếìssroom, Cambridge University
Press, Cambridge, 2001
|7] L- Dan% Learner's Autonomy 3, From Theory ÌO
Practice, Aulhentik, Dunlin, 1995
The main factors in building and implementmg
an extra-programme for practismg listenmg and speaking English for ửie second year students at the Department of
English - American Language and Culture
Nguyen Thi Vuong, Lam Thi Phuc Han
Department o f English - American Language and Culture, College o f Foreign Languages, Vietnam National Umversity, Hanoi,
144 Xuan Thuy, Cau Giđy, Hanoi, Vietnam
T h e w r i t i n g c c v i c w a t h e m a i n i a c t o r d i n b u i l d i n g a n d i m p l e m e n t i n g a n e x t r a p r o g r a m m e ,
English-Am erican L anguage a n d C ulture, U niversity of L anguages and International Studies, VNU These factors are of g reat im portance m m aking th e p ro g ram m e realistic a n d practical as it will effectively h elp stu d en ts in dev elo p m g their language skills, their au to n o m y in stu d y a n d also their confidence a n d cooperation w ith others, w hich is the aừ n of th e pro g ram m e A m ong the seven factors bein g discussed, th e language factors, the culhjral factors, th e ed u câtío n al factors and the learner's factors receive m o re attention, a n d the reasons w h y they n eed to b e taken into consideration w h en b u ild m g a language pro g ram m e are fully analyzed