[r]
Trang 1ĩạ p c h í Khoa học ĐHQGHN, Ngoại n g ữ 23 (2007) 107-115
Những hiểu biết và ữiái độ của smh viên Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quôc gia Hà Nội
đôi với việc áp dụng đào tạo theo học ch ế tín chi
N guyễn Thị Phương Hoa'' *, Nhóm sinh viên K38 Khoa Anh^
'Bộ môtí Tâm iỹ - Ciáo dục, Tnĩờng Dại học Ngoại ngữ, Đại học Quôc gia Hà Nội,
■Khoa NiỊÔn ngữ và Vàn hóa A nh - M ỹ, Trường Dại học Ngoại ngĩe, Dại học Quôcgia Hà Nội,
144 Xuân Thuỷ, Cãu Giáý, Hà Nội, Việt Nam
N hận ngày ỉ tháng 6 nãm 2007
Tóm tẩt Trưòmg Đ ại học Ngoại ngừ, Đ ại học Quốc gia H à N ộ i hiộn nay đang trong quá trình Ihíết
lập hệ thống tin chi Dô’ cỏ tho’ thực hiộn ỉhành công thi nhừng hiốu biết và thái dộ của sinh viên là
rất quan trọng, Bài báo này đưa ra một sõ kêt quả nghión cứu những phàn tích vả sự hiếu của sinh
viên V C hộ thông tín chi nói chung và sự sẵn sàng dô áp dụng dào t^o theo hệ thôVig h'n chi.
1 T ín chỉ, h ệ th ố n g tỉn chỉ, d à o tậO th eo hệ
th ố n g tín chỉ
I.J T h t c l ì i
Tin chi tro n g g iáo d ụ c d ư ợ c xác lập n h u
mAl (írrn vị d o lifrrnfr n h ữ n g yôii c S iì v í
n ăn g suãt học tập, trìn h đ ộ học v âh hay
n h ù n g đòi hỏi v ế lư ợ n g thời g ian tro n g m ột
q uá trình học tập
J 2 I lự tlĩôhịỊ tín cìii
Mộ ỉhống tín chi là p h ư ơ n g p h á p (PP) hệ
thống hỏn m ợt m ô h ìn h g iáo d ụ c (GD) bang
ccích gấn các đ ơ n vị ỉín chi đ ẽ lạo nên bộ
p hận cấu íh à n h của m ỏ h ìn h đó Đ ơn vị tin
chi ờ câ*p bậc đ ại học (Đ H ) cỏ th ế d ự a trẽn
nến ỉan g cản b ản b a o gổm n h ừ n g th ô n g s ố
khác nhau, vi d ụ n h ư khỏi lư ọ n g công việc
sinh viên (SV), kếl q u ả h ọc tậ p và s ố giờ
tiỏp xúc với giản g viên (GV) trên lớp Đ ịnh
• 'I ác giả liõn hộ ĐT: 84-1-7562716
£-mail: hathuphan(ỉỹhn.vnn.vn
n g hĩa ch ín h th ứ c v ể tín chi p h ổ biêVi ở M ỹ và
m ộ t sô^ nư ớ c n h ư sau: khôi lư ọ n g học tập gom 1 tic't h ọc lý th u y ế l (50 p h ú t) trong m ột
lu ẩ n lề v à kéo d ài 1 hc?c kỳ (15-18 tu ẩn ) thi
đ ư ợ c tín h 1 tín chi C ác tìếỉ học loại khác như:
th ự c ìạp thi nghiệm , đ i th ự c địa, vẽ, nhạc,
Ihực h à n h n g h ệ t h u ậ t th è dục, v,v thì
th ư ờ n g cứ 3 tiết tro n g m ộ t tu ẩn kéo dài m ộỉ học kỳ đ ư ọ c h'nh m ộ t tín c h i
Ngoái định nghĩa nói trén, nguùi ta còn quy
định: đ e chuân bị cho 1 tìè\ lên lóp, s v phài bỏ
ra ít nhât 2 giở lòm việc ở ngoài tớp [1-3]
1.3 Dào tạo theo hệ thoìKỊ tín chi
- H ệ th õ n g tín chi cho p h é p s v đ ạ t được
v ă n b ằn g đ ại h ọc q u a việc iích luỹ các loại tri
ỉh ứ c G D khác n h au d ư ọ c đ o lư Ò T ìg bằng m ột
d o n vị xác đ ịn h , căn c ứ trẻn khôt lượĩĩ^ lao
động học tập truỉĩỊỊ bình cúa một s v , gọi là tin chi (credit) Tín chi theo đ ịn h n ghỉa nói trén
gắn với học kỳ 4 th án g (sem ester) đư ợ c sử
d ụ n g p h ố biến nhà't ò Mỹ N goài ra còn có
đ ịn h ng h ĩa tư ơ n g tự cho tín chi th eo học kỳ
107
Trang 2108 S J^ u y c ii T h ị P/ifAmv* H i m t>à ỉtỉik / T ạ p c h i K h o a h ọ c D l i Q C H N , N ịỉo ạ i ì t Ị Ị t f 2 3 (2 (K )7 ) Ĩ 0 7 - Ĩ15
10 tu ẩn (quí)rter) đ ư ợ c sừ d ụ n g ở m ộ t s ố ít
trư ờ ng đại học Tỷ lộ khôi lư ợ n g lao đ ộ n g
học tập của htTi loọi tín chi này là 3/2
• Đe dạt bẳng cử n h â n (Bachelor), s v
th ư ờ n g phcii lích lũy đ ù 120-136 tín chi (Mỹ),
120-135 tín chi (N hật Bản), 120-150 tín chi
(Thái Lan), v.v Đc đ ạ t b ằn g ihạc sĩ (m aster)
s v phải tich luỷ 30-36 tín chi (Mỹ), 30 lín chi
(N hảt Bcin), 36 tín chi {Thái L a n )
Theo ECTS cú a EU n gư ờ i la q u y ưóc khòì
lư ợ ng lao động học tập ước c h ừ n g cùa m ộl
s v chính quy tru n g b ìn h tro n g ntọt năm học
đ ư ợ c linh bằng 60 tiĩi chi.
- Khi tỏ chức g iá n g d ạy Ihco tin chi, đ ẵu
mồi học kỳ, s v đ ư ợ c đ ă n g ký câc m òn học
thích h ọ p vói n ăn g lực v à h o àn cảnh củ a họ
và p h ù họp vói q u y đ ịn h c h u n g n h am đ ạt
đ ư ọ c kiêh thức th eo m ột c h u y ên m ôn chính
(major) nào đó Sự lụa chọn các m ôn học râ't
rộng rãi; s v có ỉh ể ghi tên học các m ôn liên
n g àn h nếu họ thích, s v k h ô n g chi giới hạn
học các m ôn ch uyên m òn cú a m ìn h m à còn
cẩn học các m ôn học khác lĩn h v ự c chăng
hạn s v các n g àn h khoa học tự n h iê n và kỹ
Ih u ật vần can phài học m ộ ỉ ít m ôn khoa học
xẵ hội, nhân văn và n g ư ọ c lại.
- Vẽ việc d á n h giá kc't q u a h ọc tặp, hi*
th ô n g íín chi d ù n g cách đ á n h giá th ư ờ n g
xuyén, và dự^ v ào sự đ á n h g iá đ ó đôi vớ i các
m òn học tích lùy d ư ợ c đ ể cấp b ằn g cứ nhân
ĐÔI với các ch u o n g trìn h đ à o tạo sau đ ại học
(cao học và đ à o tạo ticn sỹ) ngoài các kết q uá
đ án h giá th u à n g xuyên còn cỏ các kỳ thi tống
h ọ p và các luận v ă n [4,5Ị
2 P h ư ơ n g h ư ở n g ch i đ ạ o củd Đ ạ i h ọc Q uốc
gÌÂ vể việc áp d ụ n g học c h ế tín chỉ
G iai đoạn /: Á p d ụ n g ngay n h ữ n g yeu lô'
lích cực cúa p h ư ơ n g ỉh ứ c tín chi p h ù hợ p vói
đ iểu kiộn hiện nay
- Xây dựng lộ trình chuẫn bị đào tạo theo
học c h ế tín chi (ĐTTHCTQ tnróc th án g 6/ 2006)
- C huyển đ ổi k h u n g c h ư a n g trìn h
ĐTTHCTC
- Á p d ụ n g sâu rộ n g p h ư a n g p h áp dạy học, kiêm tra , đ á n h giá tiên tiến
- C h u ấn bị co s ò v ật ch âl đ á p ứng yéu cãu ĐTTHCTC
G iai đ o ạ n //: Á p tiụ n g h o àn toàn, ưiột đô
Đ TTHCTC chi ò Đni học Q u ô c gia Hà Nội Khi đ ội n g ũ GV d ã q u e n với p p dạv học,
p p kiếm tra, đ á n h g iá tro n g học che tín chi và khi tất cả các đ o n vị đ à o tạo trong Đại học
Q uỏc gia H à N ội đcĩ hohn tâ'l các cỏng việc
ch u ẫn bị thi có th ẻ á p d ụ n g hoàn toàn
Đ T T H C T C b á t đ ẩ u đỏì v ói s v n ảm ỉh ú nhát
3 N h ữ n g h iể u b iế t và Ih ái đ ộ của s v Đai học N goạỉ n g ữ , Đ ạ i h ọc Q u ố c g ia Hà N ội vể
d à o ỉạo th e o h ọc c h ế tin ch i
s v là đ ôì lư ợ n g cùa q u á trìn h ĐTTHCTC
Sự hicu bic't cú a s v v ể Đ TTH CTC là rất quan trọng, à n h h ư ớ n g q u a n trọ n g đ e n việc thực hiện th à n h cô n g việc á p d ụ n g việc tố chức
q u á trìn h đ à o tạo th eo kiô’u này Bòi thế;
ch ủ n g tôi đii đ iế u tra tổ n g sô' 278 s v các khoa; N g ô n n g ử v à văn h óa Anh-M ỹ (117),
N g ô n n g ữ v à v ả n h óa P h á p (67); N gôn ngữ
và v ă n hóa T ru n g Q u ô c (51), và các khoa khác (43) Đ ôì tư ợ n g th a m g ia kháo sát bao gõm s v từ n ả m th ứ n h â t đ ỏ h nảm th ứ ba
d ư ợ c lựa c h ọ n n g ẫ u nhiôn tại các lóp, nhằm
có đ ư ợ c m ộ t n g h iè n cứ u c h ín h xác v à độ tin cậy cao [6]
3.1 NhữttỊỊ hiểu biỉì chuĩĩg vchọc che tin chỉ
- Sô' lư ợ n g s v trả lài đ ú n g các càu hói vê
đ ịn h n g hĩa chiêVn chi xấp xi 1/3 tống s v tham gia đ iểu tra Đ iẽu n à y c h ứ n g tỏ p h an lớn s v trư ờ n g Đại h ọ c N g o ại n g ử -Đ ại học Q uốc gia
H à N ội ch ư a đ ư ọ c tra n g b ị n h ậ n thức đ ẩy đù
v à đ ủ n g đ ắ n v ề k h á i niộm học che tín chi Sự thiêu hiếu biê't n à y có th ế gây nhiểu trò ngại cho cả n h à trư ờ n g và sin h viên tro n g q uá trin h áp d ụ n g h ọc c h ế tin chi, vì n h ử n g khái niệm trên là n h ữ n g n e n tả n g co bản ảnh
h ư ở n g đ ế n n h ậ n th ứ c v à s ự á p d ụ n g trong
to àn b ộ q u á trìn h
Trang 9N ịỊu ỵ ễ ti n ụ P ỉíir ơ ĩíg H o íì ìĩìĩk f T ạ p d ô K h o a h ọ c Đ H Q C H N , N ^o m H^ử 2 3 (2 0 0 7 ) Ĩ 0 7 - Ĩ15 115
ứ n g cú a s v Đại h ọc N g o ại ngừ^ Đại học Q uổc
gia H à Nội còn k há thâ'p N h à trư ò n g và
w ebsite cú a trư ờ n g là hai kênh th ỏ n g tin
chính th ứ c n h ư n g lai ch ư a th ự c s ự p h á t huy
hiệu q u á cu n g cấp th ò n g tin cho s v vể
ĐTTHCTC N h à trư ờ n g n ên á p d ụ n g nhiếu
hình Ihức giới thiộu, c u n g cấp th ô n g tin khác
nhnii n h ư tổ chức h ội tháo, th ào lu ận cho s v
và GV; liến h àn h tậ p h u ấ n cho đ ội n g ũ GV
kiên th ử c đ ẵ y đ ù v ể h ọ c chê tin chi n hằm thắt
chặt và tă n g c ư ò n g hiệu q u ả cùa kênh giao
tiép giử a g iáo viên v à sin h viên, dưù Ihông từì
chi tiế t lên website chính thức cua nhà tn rờ n g
Bôn cạn h viộc c u n g cấp th ô n g íin, kiến
th ú c đ ẩ y đ ù , cụ thê, cập n h ật cho cả GV và
s \ \ n h à trư ờ n g c ủ n g cẩn chú ư p n g việc g iú p
s v xây d ự n g , c ủ n g cố, lăn g c ư ò n g m ộ t sỏ* kỹ
n ăn g cẩn thiêt đ ư ợ c y ê u cẩu ỉro n g cơ chê học
tập m ỏi này; vi d ụ n h ư kỹ n ăn g tự học, tự
n g hiên cửu, kỹ n ă n g q u án lý thòi gian, kỹ
n ăn g tự xây d ự n g v à q u ân lý kê' hoạch học
tập cúti cá n h ân v à các kỹ năng khác n h ư giao
tiếp, làm viộc th eo n h ỏ m , th u y ê t trìn h Đây
đểu là nhừng kỷ nàng cẩn íhiè\ góp phẫn ỉhực
hiện thành công ĐTTHCTC Hội s v , đoàn
tn iò n g và các đ a n vị khác trong nhà trưòng có
th ế phôi họp to chức cảc câu l^c bộ phát tricn kỹ nảng mới, tìm hiếu VC học ch ế tín c h i,
Song so n g vói hủi còng tác trèn, nhà trư ờ n g ph ải đ à m b ảo liến tới ch u ẩn hỏa
kháo N hà trư ờ n g c ủ n g nên tả n g cư ờ ng sát sao hơn nữ a công tác tặp h u ăh n àn g cao trinh
đ ộ chuyẽn m ôn, kỷ n ản g can thiêt cho đội
n g ủ GV vì đ â y chính là n h ữ n g người trực tiê'p th ự c hiện học chê ỉín chi
T ài liệ u th am k h ảo
|1 ] h ítp ://e c -c u ro p ủ c u /c d u c *T tío n /p ro g ra in iT ìe s /s o c
ra tc s /c c ts /i n d c x _ c n - h I m l -
ị 2 ] h t t p :// c c e u r o p a ư u / c d u c a t io n / p r o g r a m m L\s/s<>c
ra te s /c c ts /d o c /e c ts k c y c T i pd f
ị 3 ) h t t p ://c u r o p a ,c u i n t / c i ) n i m / c d u ca h o n / p r o g ra m
m o s/so cra l os/cct s/i n d c X _ đ 0 h t.
|4 | h tt p :/ /w w w s c im f < » r d c d ư /g r o u p s /q u a lity / B n c f
H is to r y o fA m c r iC c in A c a d o m ic C r e d itS y s te T n p d f [5 j h t t p : / / w w w w ik i p o d ia o r p
|6| http://ncws.vnu,cdu,vn/ttskA^íetnamcse/C1736 /C1750/C1880/2006/05/N10136/35.
S tu d e n t 's u n d e r s ta n d in g a n d ability to practise
an upcoming credit-point-scheme at College of
Foreign Languages, VNU
N g u y e n T h i P h u o n g H o a \ G r o u p o f K 3 8 s t u d e n t s o f E n g lis h D e p a r t m e n t "
o f educational Psychology, CoUe^ỊC o f Foreign Lan^ua>Ịc$, VNU,
Ĩ44 Xuan Thuy, Cữu Giữy, Hatĩoi, Vietnam
College of Foreign Languages, VNU is about to establish a crcdit-point-system To d o thài
successfully a p rofound un d erslan d in g and co o p e ra tiv e behaviour w ilh Ihe students is essential The drtídc provides som e research results and an analysis about the stu d e n t's u n d erstan d in g regarding credit-points in general a n d about their readiness to handle with the upcom ing system