1. Trang chủ
  2. » Toán

Ảnh hưởng của sự lấp đầy điện tử vào tâm sâu bằng ánh sáng kích thích đến phổ DLTS của Silic CZ và FZ chiếu xạ với liều cao

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 4,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ByiHHHHE 3AnOJlHEHHH rJiyBOKHX UEHTPOB <^0T0^J1EKTP0HAMH HA DLTS (JiOTOCnEKTP cz HFZ KPEMHHH.[r]

Trang 1

T Ạ P CHỈ KIIOA HỌC ĐẠI HỌC TÒNG HỢP IIẢ NÔI, VẬT LÝ, sỗ I 198(5

ẢNH H Ư Ở N G CỦA S ự L Ắ P ĐÀY B I Ệ N T Ử

^ẢO T Â M SÂU BẲNG ÁNH SÁNG KÍCH T H Í C H ĐẼ N P H Ồ

D I T S CỦA SILIC c z VÀ FZ CHIẾU XẠ V Ớ I LIỀU CA O

ĐÀM TRUNG ĐỒN

I — MỞ ĐẰU

T ừ sau khi DV Lang đè xường ra vào năm 1974, phưựng pháp DLTS [1J đã

MỌC s ử dụng rộng rãi đẽ nghiên cửu các sai hỏng trong bán dẫn C hiếu s á n g

nẫu đo bằng trùm sáng eò bước sóiifỊ thích hợp trong khi ghi phô DLTS, người

a đa ghi được phô photo —DLTS [2] trong đỏ có thêm n h ữ n g đỉnh không ghi irực khi mẫu đè lối Từ đấv đến nay đă có một số công tri nh nghién cứu các

ai h ỏ n g t r ong Silíc chiếu xạ mạnh bằng chùm electron và n a t r o n bằng ph ươ ng iháp pho to — DLTS được còng bố [3,4,5] PM Mooney, t rong công trỉnh của ninh đã giải thích sự mạnh lên hoặc yếu đi của đỉiịh DLTS khi mẫu chịu chiếu

áug, bẳng sự phụ thuộc của m ức độ lẫp đầy làm sàu và đ ộ rộng GỈia m ièn đ iệ n

ch khôniỊ gian vào Ihông lượng s á n g —thòng qua nòng độ điện lủ d ẫ n n T á c

iả đã đẫn tới cởng thức sau đây:

= K.n-*/2 [ ( 1 - e x p ( - a n ) ] (1^ rong đ ó : Rmgx là bièn độ đỉnh photo—DLTS,

F là lân s6 bố xung lấp đày, Nx là nồng độ tâm sàu Vo là thè phân cực l

hiÈu Irôn mầu, Vị lá thế pliùn cực 1 chiều trên mẫu khi có xung lắp đầy, Vỉa

à độ rộng của mièn diộn lích không gian khi thế phần cực inột chièu là v„ x»

1 là c h i ề u d à y c ủ a p h ầQ m i ề n d i ệ n l í c h k í i ô n g g i a n t r o n g đ ổ m ứ c s â u đ a n g x é l

lằm dưửi mức Fermi, E là hẳng số điện môi của vậl lièu, q là QÍiện tlch của điệii t ử

a = ơn < v„> íp

là tiết diện bắt điện tử cùa tâm, Ip là Ihời gian lấp đàv điện t ử vào lâm, (Vn)

ÌI tổc dộ của chuycn động nhiệt của điện tử

Công thức này được đưa ra vởi điều kiện ghi phô Photo DLTS bằng dòng puá độ, theo kỹ thuật tách sống đồng bộ A-R [6],

II - Sự PHỤ THUỘC CỦA VÀO QUANG THÔNG Í H l XÉT BẾN CÁC HẠT TẢ I ỈHữNG Cơ BẢN.

Còng thức (1) giâi thich được lốt mộr sò kết quả thực nghiệm, n hư ng khỉ

: 4 y d ự n g n ó , t á c g ĩ ả đ â k h ô n g đ ễ ý đ ế n v a i t r ỏ c ủ a l ỗ t r ố n g d ữ Yầ c h o r ằ n g c á ®

àm sâu đèu nằm dirời mức Fermi khi cân bằng nhiệt Trong t r ư ờ n g hợp tồng [uảt, công thửc (1) sẽ phẳi t h a y bằng biều thức sau:

I W = = K ’ ( W „ ) f T „ „ ( l - e - ^ ‘ p) ( 2

Trang 2

t r o n g đ ỏ : w„ là độ rộng miền diện tlch không gian ĩ l à t ế c độ Irao đ ô i iđiện liỊ

g i ữ a các TÙng vầ tàm sâu đ ó :

K' = K ÍTmax là mức độ lấp đày tổi đa của tâm

Giải phương trình Shockley Read cho trường hợp mẫ u đ ư ợ c c h i ế u sáiiíỊ

t r o n g quá trinh lẵp đầy điện t ử vào t â m Et ta đ ư ợ c :

n 6 n < V n > - H ^ i 6 p < V p > - f <ĩ>-6c>

(n + n,) 6„ < v„ > + (p + Pi) 6p < Vp > + <D ( 6 ị + 6 ị )

T = (n + n,) ố „ < v „ > + (p + p O ố p < V p > + <D ( 6 ^ + ố “ ) (1.

t r o ng đó n, p là nòng độ điện lử và lỗ trổng, phụ thuộc vào q u a n g t h ô n g <I), T1|

Pj là nồng độ điện tử và lỗ trống cân bằng, khi mức Fermi đi ngang q u a tâmsiii

đ a n g x é t , ố ^ , ố ^ - là tiết diện bắl quang của lâm khi chưa tích điện ( s i n h ra lf

t r6ng) vả khi đã tich điện (sinh điện tử), ố” phụ thuộc năng lưọrng củí pboto, o là quang thông rọi lên mẫu

Sự xuẫt hiện cùa rác hạt tải không cân bằng •vá dòng quaiỊg điện lànichc

b i ỉ u thức của Wq bây giờ cỏ dạng:

w. _ -i/ 2 e [ V o - ( J < D + Jo)RT]

R t là t rở tải của mạch phân cực mẫu, J„ làdÒDgngược của l ớ p Schot tky ba đ:i

l u ọ n g J o , n , p c ò n p h ụ t h u ộ c n h i ệ l đ<í.

T ừ các công (hức (3) \ằ (4) ta th ẫy rẵng trong trưồTDg hợp chiếu s á n g yÉư

n ồ n g độ bạt tài dư và n h ỏ , f t „4, và ĩ chỉ tbay đôi đ á ng kề khi n «=« n,

*íó nghĩa là khi t&m sàu n ằ m l&n cận mức Fc.rmi Với mẫu đ o thòíi m ã l \ điỉv

ki ện í y một s6 tâm sẽ kbông quan «át thấy trén phô DLTS ghi t r o ng tối

— Nếu oguồĐ g6c của tinh Irạng này là do trong lối r ẩ t nhỏ thì khi cbiếi I^mix sê lăng tỷ lệ với ftmax, nghĩa lầ tăng tuyến tính n (tức là t h e o quaiiỊ ỉhổDg) khi chiếu sáng yếu, và đẫn đến giá trị giới bạn tỷ lệ với

Hinh í

Sự phu thuộc của fT„ax v à ( 1—e ~ ^ ‘p) tfae< quang thông khi các hàm đ ố triệt tiêu lúc ni:u

dê t6i (1): f w : (2) ; ( 1 - e - ^ ‘p)

< >

Trang 3

6 „ + Ũ

;hi chiếu sáng mạnh

— N í u nguồn gốc lại do tốc độ lAp đầy íliện tử q uá nhỏ lhì khi GÌiiếu súng

^in cũing tăng tuyến tính tbeo n khi d) nhỏ, rồi tặng nhaoh hơn khi ĩ{p««l và uổi ciùng dẫn tới bão hòa

D ạ n g c ủ a 2 q n á t r i n h l ẩ n g c ủ a t r o n g h a i t r i r ờ n g h ạ p đ ó đ ư ợ c m i ê u

írêin hinh vẽ (l), khi photo không tác động t r ự c tiếp đến tâm đang xét

bỏ qoia ốP và õ"* 0) o

S ự phự thuộc của w„ vào điều kiện chiếu sáng tùy thuộc vào cách bố t a i lực nghiêm Thông thưừng người la chọn Rt đủ nhỏ, khiến Vo — (J<D + J„)

‘T «= V(, Mặt khác n — p = tig (Aq — Ap) với An — Ap là mặt độ các tàm đS irợc tích điện thèm trong quá triah chiếu sáng Nó phụ Ihuộc vào nòng độ điộa :ử m ộ t cách phức tạp, Ihồng qua giũ trị ÍT của các tâm, mà chủ yếu là các tàm

lằtn ỉ â n t ậ n mức fermi Có đièu chắc chắn là \ \ \ giảm chậm hơn là (n)~'/2mOl ìách đáng k ỉ do đó sự J'ếu đi của do thu hẹ|) vùng diện tích không gian hòng quá lớn ~

Hãy giờ xét đến quá trinh gií"ii phóng điện tử khỏi 1 tảm, khi ta đ ư a nó v à a ĩ’ùng điện lich không gian cùa lớp Scholtky trong trirừng hợp mẫu bị chiếu sáng:

;ũng t ừ nghiệm của phương trinh Shoekley Read, la suy r a ;

ĩ = n j Ố n j V n ) + - 1-(p + Ỗ"(Ị))

)ỉiili DLTS xuất hiện khi cửa sô tổc độ Ca cùa hệ đo T, do đó đỉnh^pboto DLTS

lịch Yè phía nhiệt độ thấp so với đỉnh DLTS Irong t6i

Hình 2

Phồ DLTS( ) vàpholo DLTS của

Si FZ.210^® P/cms chiếu xạ electron 2

Víeviièu 5,10i®e~/cm2dùng dòngquáđộ

= 90Hz v„ = - 3 v , Vi = -0"2v tp :

i,5 Msec, hv: 0,7 eV

Hinh 3

Phô DLTS( ) vả photo DLTS ( )củ»

Si FZ 2.10^6 P/cm8 chiếu xạ electron 2 MeV liỉ*u 1.10'6e-/cm‘-'dùngdòngquáđẠ

F = 57()Hz, v„ = - 4V, Vi = - 0 , 2 V , tp; 200 Msec, hv: 1,15 eV

Trang 4

11 inh 5

Sự phụ thuộc của Rm của t â m A trong niẫu Si Cz chiếu xạ nơtr on 10'^ n ”

t r o n g mau của Si Cz 2.101^ P/cm'^ chiếu cm^ Iheo độ dài xung lấp đầy hv=l,OI

x ạ n ơ t r ò n n h a nh ở tâm lò phíin ứ n g e v ( t ) , hv=I,18 ev (x)

l i ỉ u lượng 10“* n7cm*

p ^ i ề ^ o Hz, V : - S V V i : - I V , íp

lOOfisec, h V = 1,18 ev ( — X — X ) bv =

l,05eV (— — • ) yà của lâm A trong

m ẫ u sili c FZ 5 j r > e-/cir,^ hv = 1.18eV

( _ x —X — ), hv = 0,9 eV (—0 o - o —)

( đ ơ n TỊ tùy ý).

I I I - ĐỐI CHIẼU VỚI THỰC NGHIỆM.

Ta đối chiếu những kết quà t r ê n đày với n h ữ n g s6 liệu thực nghiệm đ.otrêi

c á c mẫ u Silic FZ pha lạp 2 1()^®nguyên t ử p^chiếu xạ elcctron với liều cao, VjỊ

m ẫ u Silic c z chiểu xạ n ơ t r o n l i ề u c a o ; vỏri loại mẫu FZ cách tạo mẫu và hệ đ( DLTS đã đ ược t r i n h bày trong [6] thiết bị rọi sảng đã trinh bày trong [5], Vá

lo ại mỉiu Si c z chiốu xạ n ơtr on cốch tạo mSu VÍI hé đo được tri nh bày trong |3ỉ

ỉ linh 2 v ẽ phô DLTS yà photo DLTS của mẫu Silic FZ pha tạp 2.10'® nguyéi

l ử ÍVcm®, chiếu xạ electron 2 MeV với liều 5.10^® e ~ /c m^ ghi ỏ tần sổ 90Hz, vở

n ă n g l ượng c ù a p h o l o hv=0,7 eV Ta tbáy các đỉnh ỏf 0,17eV; 0,15 eV khòngthíì

r õ rệt v à hâu như chùng nhaũ t r ong tối, bâv giờ mạnh l ê n ; eác tâm nàv troriỊ

tối không d ư ạ c lấp đày khi ĩr ngoài vùng điện tích khổng gian hoặc do tốc đ(

l ấ p đày quá bé hoặc do n ằm t r ê n m ứ c f e r m t

n i n h 3 vẽ phô DLTStồ photo DLTS cùa một mãu silic FZ khác chiếu xạ U>1 e- /c ni * và ghi (7 làn sô 570Hz, nă ng lư ự ng ph ol on h v = 1,15 eV,

Ta tbăy đỉnh của lâm A b ị j ế u đi rõ nẻt CÒD đỉnh cùa Va” , ả 0,23 eV chì b

t b a y đfii rẫl il

n õ ràng là ánh sáng Ironp hai t r ư ờ n g bợp kề trèn c h ỉ ả n h h ưả ng đến biên đ( cùa đinli DLTS cìia các tàm nằm làn cận ho(tc trén mức fermi

Hình “1 vẽ sự phụ Ihuộc của Rm theo quang thông 0 với các mẫu silic nó

I r è n với cáo năng l ượ ng của phot o khác n b a u ; ta Ihẩy các đò thị này đêu ci

d ạ n g gần luyến íinh khi ộ nhỏ và dẫ n tởi bão hòa khi ệ lớn.

Trang 5

Hinh 5 vẽ sự phu thuộc của Rm ciìa các mẫu đỏ tbeo thời gian lắp đ ỉ y CŨ&;

u n g điỘD Kbác v á i h ì n h 4, I r o n g t r ư ờ n g h ợ p n à y R m t ă n g tỷ l ộ TỚi tp k h i tp n h ò »

»u đó tăng nhanh hơn

Các kết quả trên hinh 4 và 5 c hứng tỏ r ằ ng n h â n tổ chủ yếu gảy ra t ỉ n h i ệ u hoto DLTS là sự tăng của ftmax khi chiếu sáng; vai trò của 8ự tăng tổc độ l ẩ p

ầ v cò nhưng là phụ

Két luận

T ừ lập luận trên ta cỏ thề rút ra các kết luận sau:

1 tìổi với các mẫ u đã nghiên c ứ u s ự biến mát một 8 0 đ ỉnh DLTS của c á c

âm không sàu lắm có thế do tổc độ lắp đằy điệ‘n t ử yào tâm q u á n h ò hoặc d o

âm nằm trèn mức f e r m i :

2 Khi chiếu sảng mẫu, đỉnh photo DI.TS của cảc tâm này hiộn r a hoặc bị l à m 'Ếu đi do sự thay đồi của mức độ lắp đây tối đa của điỘQ tử t r ê n các tàm đó là

^hính

Đè giải thích sự phụ thuộc cùa l)iên độ đĩnh photo DLTS vào quang t h ồ D g

rong trường hợp đó, phải đề ỹ đẾn 'vai trò của lỗ t rống dư.

Căm orn

Một phàn kếl quả thực nghiệm Iroug công trinh n à y đirợc tiến h à nh l ạ ĩ Toupe de Physique des solides de 1’EcoIe N o r m a l e S u p e r l e u r e - Đ ạ i học P a r i s ? ,

éri Bự csSng t á c c ủ a t i ế u s ĩ P M M o o i i c y VII s ự { Ị l ủ p d ỡ c ù a t i e n s i B P a j o t v à g ỉ ả { »

ư J.Bourgoiu—Tác giả cám ơn các vị nối t rên về s ự giúp đcr quý bảu đó

TÀI LIỆi; THAM KHẢO

1 D.v L a n g - J a p p l Phys 43 :]()2a, (1974)

2 PM Mooney— Đàm Trung ĐỒQ Hull Ana Phys Soc 2 5 -2 9 1 (198d) ‘5 Đàm Trung Đồn —Phùng Văn T h a m Tạ p chl Vật lý Vll, 3(1982)

4 Đàm Trung Đ ò n —Phùng Văn Thơm — Tạp chi Vật lý VIll 3 (1983)

5 PM Mooney J appl Phys 1, (1983)

Bàm Trung Đồn Tạp chí Vật lý Ví, 3, (1981)

Trang 6

JIAM Mynr ROU. ByiHHHHE 3AnOJlHEHHH rJiyBOKHX UEHTPOB

<^0T0^J1EKTP0HAMH HA DLTS (JiOTOCnEKTP cz HFZ KPEMHHH

OBJiyMEHHOW BO;iblUMMH PAHMOnHOHHbl MH / 1 0 3 A M H

Mc c ; i CAOB aHi i e aaBHCiiMOCTH iiHKOBOỈi a M i i ; i n T y A U ỘOTO — c n C K T p DLTS H

n a A a ỉ o m e r o CBCTa n a OCHOBC MOAC;iH c i i e s ^ i e Me n x a p HH U MH HociiTc;iH.\iii Teopc

T i i q e c K ỉ i e p a c q Ễ T u c o r ; i a c y K ) T C H c s K e n e p i i M e n T a - i b i i b i M H /laHHbi Mii.

ĐẦM TRUNG DON THE INELUENCF: o f t h e p h o t o f i l l i n g p r o c e s s

ON TH E PHOTO DLTS SPECTRA OF FZ AM) c z SILICON HEAVILY

ELECTRON AND NEUTJU)\ IHRADIATED

The Influence of the photo flux on the ncighl of the DLTS pic of t h e SOIIII

t r a p s in FZ a nd c z silicon heavily electron and neutron irradiated WPS iliscutsscd The hole concentration Was needed to explain the experimental results

Xhận ngày 15-10-198;

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w