1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Nghiên cứu thực nghiệm và nghiên cứu dân tộc học - hai phương pháp cơ bản trong ngôn ngữ học ứng dụng

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viê^ ỉà một trong nhửng no lực bàn vễ các phương pháp nghiên cứu ngổn ngữ học ứng dụng (NNHƯD), chủ ycu tập trung vào hai phương pháp chính ỉà phương pháp Ihực nghiệm và phươn[r]

Trang 1

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngữ 24 (2008) 12-21

Nghiên cihi thực nghiệm và nghiên cứu dân tộc học: hai phương pháp cơ bản ữong ngôn ngữ học ứng dụng

L ê H ù n g T iế n *

Khoa Sau Dại học, Trtrờng Dại học Ngoại ngữ, Đại học Q uốc gia Hà Nội,

Đ ư ờng Phạm Văn Dâng, Cau Ciăỵ, Hà N ộ ì Việt N am

Nhận ngày 23 tháng 03 nảm 2008 Tóm tit Bài viê^ ỉà một trong nhửng no lực bàn vễ các phương pháp nghiên cứu ngổn ngữ học ứng

dụng (NNHƯD), chủ ycu tập trung vào hai phương pháp chính ỉà phương pháp Ihực nghiệm và

phương pháp dân tộc học và nhửng vấn dẽ ỉiên quan tới nghicn cứu NNHƯD ìậ\ Víộ( Nam Nỏi

dung bài tập trung vào mộỉ 5Ố van đcr

• Mộ( sô' vấn đế vễ lý luận co bản trong nghiên cứu NNHƯD

• Hai phương pháp cơ bàn trong nghicn cứu NNHƯD: nghiên cứu thực nghiộm và nghien cứu dân

tộc học

• Các khải niệm, kỹ thuật co bản và sự khác nhau giừa hai phương pháp nghỉỏn cứu NNHƯD

• Một sô' vấn đc VC thực liỗn nghien cứu NNHƯD ò Viột Nam

1 M 6 đẩu

N ghiên cứ u N N H Ư D đ a n g rấ t p h á t triển

trê n th ế giói v à g ó p p h ẫ n lo lớ n v ào việc áp

d ụ n g )ỷ luận n g o n n g ữ học v à o giải q u y êỉ

n h ữ n g vâh đ ể th ự c tiễn N N H Ư D (ap p lied

linguistics) là th u ậ t n g ử chi m ộ t lĩnh v ự c khá

rộng thuộc n g àn h ngôn n g ủ , đ ư ợ c p h â n biệt

v ó i n g ô n n g ữ h ọ c lỷ th u y ẽ t (theoretical

linguistics), g ổ m n h icu p h ằ n n g à n h khác

n h au n h ư giáo d ụ c n g ô n ngư , d ịch thuậ(, từ

đ iể n học, n g h iẽn cứ u th ụ đ ắ c n g ô n ngữ^

n g h iên cửu v ể đ a n g ữ v à so n g n g ữ , p h â n tích

d iễn ngôn, ngôn n g ữ học tâm lỷ, n g ô n n g ữ

học xằ hội, k ế h o ạch h o á v à c h ín h sách ngôn

ngữ , n g ữ liệu p h á p tro n g đ iể u trị h ọc, ngôn

n g ữ học p h áp y , n g ô n n g ữ h ọ c m áy tính,

v.v, Đ ôi khi th u ậ t n g ữ n ày đ ư ọ c d ù n g với

ĐT: 84-4-8521644

E-mail: ỉetiena^ahoo.com

n g h ĩa h ẹ p h ơ n chi p h â n n g à n h n g h iên c ứ u

việc d ạ y và h ọ c ng o ại ngữ

H iện tại 6 tro n g n ư ớ c viộc n g h iê n c ứ u

N N H Ư D c ũ n g đ a n g p h á t triến p h ụ c v ụ trự c tiẽ p cho việc ứ n g d ụ n g n g ò n n g ữ v à o các

m ụ c đ ích th ự c tiễn n h ư d ạ y v à học ngoại ngữ , địch t h u ậ t p h á p y, đ io u trị học, v.v

T u y n h iên tro n g các n g h ien cứ u nói trên

p h ẵn n h ỉẽu v ẫ n còn 6 tìn h trạ n g m an h m ú n

và thiêU p h ư ơ n g pháp^ kỹ th u ậ t nghiên cứu

p h ù h ợ p , d ẫ n ỉữí tìn h trạ n g các kê't q u á

n g h iê n cứ u m a n g tín h ứ n g d ụ n g th ấ p c h ư a

đ ó n g g ó p n h iế u ch o lý lu ậ n h o ặc p h ụ c vụ

h iệ u q u ả ch o th ự c tiễ n ở V iệt N am

T hự c t ế trê n đ ặ t ra s ự cẩn th iêí phải tổng

k ết v ể m ặt lý lu ậ n n g h iên c ứ u N N H Ư D tại

V iệt N a m và cẵn m ộ t công ư ìn h dài h ơ n vói

n h iề u n ỗ lực củ a đ ộ i n g ũ các n h à nghiên cứu, giản g d ạ y th u ộ c lĩn h v ự c này Bài viết n ày là

m ộ l tro n g n h ử n g n ỗ lực b an đ ã u và sẽ tập tru n g vào m ộ t sô* vâíì để:

12

Trang 2

ư H ùng m i / Tạp d tí Khoa học ĐHQCHN Ngoại ngữ 24 (2008) Ĩ2-2Ĩ 13

- M ộ t s õ vãn đ ê v ẽ lý luận cơ bản trong

nghiên cứ u N N H U D

- Hai ph ư ơ ng pháp cơ bản trong nghiên cứu

N N H Ư D : nghiên cứu thực nghiệm và nghiên

cứ u dân tộc học.

- Các khái niệm, k ỹ thuật cơ bán và s ự ìíhác

nhau g iữ a hai phương pháp nghiên cứu

N N H Ư D

- M ột sô' v â n đ ẽ v ể th ự c tiễn n g h iên cứu

N N H Ư D

2 M ộ t số v ấ n đ ể vể lý lu ậ n

P h ẩ n n à y đ iế m q u a m ộ t sô' v â n đ ể lý luận

cơ sở c u á n g h iê n cứu N N H Ư D !à b ả n chất

c ù a n g h iê n cứ u v à tru y ế n th ô n g n g h iê n cứu

n g ô n n g ữ học ứ n g d ụ n g T rư ớc h ết là khái

n iệm n g h iê n c ứ u Có khá nhiều đ ịn h nghĩa vể

th u ật n g ữ nghiên cứu tro n g đ ó đ á n g chú ý là

đ ịn h nghĩa cùa N unan:

"N ghiên cứ u là một quá trinh fìm hiểu có hệ

thong gõm ba thành to:

- M ộ t câu hỏi, một van đ ê hoặc m ột giả tỉtuỊ/êi

- D ữ liệu

- Pháti tich và giài ihuìịâì d ữ liệu"

N un a n l ĩ ỉ

Q u á trình cơ bãn cùa m ột nghiên cứu, theo

N u n a n [1] là: "M ột q u á írình lhiê\ lập các câu

hòi, v â h đ ẽ hay giả thiôl, thu th ập d ữ liệu hoặc

b ằ n g ch ứ n g liên quan tới n h ữ n g câu hỏi, vấn

đ ể h a y giá ửìiêl đó và p h â n tích hoặc giải

th u y ê ỉ d ữ liệu" W isker [2] cũ n g chi ra các bước

của m ộ t quá tn n h nghiên cứ u n h ư sau:

- Bắt đâu từ m ột van ítểỉkinh nghiệm quan sát

- Lập giá thiẽì

Tim hiếu và thực nghiệm đ ẽ kiểm nghiệm

già th u y ê ĩ

- T hu thập d ữ liệu

- Phân tich và giài th u yêì d ữ liệu

- K hẳng định hoặc p h ù nhận già thiẽt

Q u á trìn h n g h iê n c ứ u đ ư ọ c th ự c h iện q u a

m ộ t tro n g hai d ư ò n g h ư ớ n g n g h iê n cứu

c h ín h y ê u là D iễn dịch và Q ui nạp. Với đ ư ờ n g

h ư ớ n g d iễn d ịch n h à n g h iên c ứ u b ắ t đ ẩ u từ

m ộ t giả IhiêVlý th u y ê t v à tìm kiếm b ằ n g

c h ứ n g đ ế k h ẳ n g đ ịn h hoặc p h ủ n h ậ n g iả th iết

đ ó V ói đ ư ờ n g h ư ớ n g qui n ạ p n h à n g h iên

c ứ u b ắ t đ ẩ u từ các b ằn g ch ứ n g /h iện tư ợ n g

đ ơ n lẻ đ ể tìm kiếm h o ặc thiết lậ p các m ôì liên

h ệ g iữ a các h iện tư ợ n g đ ơ n lẻ rổi tạo lập các

k ế t luận, n g u y ê n tắc, lý th u y ết trê n co sở các

m ôi liên h ệ đ ã tìm ửiây

Các loại h ìn h n g h iê n cứu ch ín h là n g h iên

c ứ u đ ịn h tín h v à nghiên cứ u đ ịn h lượng

N g h iên c ứ u đ ịn h tin h q u a n tâm tới việc tìm

h iể u h à n h vi co n n g ư ờ i q u a cách giải th u y êi

c ù a n g ư ờ i n g h iên cứ u Q u an sá t đ ư ợ c thự c

h iện m ộ t cách tự nhiên, không có s ự sắ p đ ật

h o ặc can th iệp c ủ a ngư ời n g h iên cứ u Q uá trìn h q u a n sát, p h â n tích lý giải m an g rinh

c h ủ q u a n n h ư n g có căn cứ, g iàu d ữ liệu và đích h ư ớ n g tói là q u á trình, sự kiện N ghiên

o h i đ ịn h lư ợ n g tậ p tru n g tim hiểu đ ặc tính hoặc n g u y ên n h â n c ủ a các hiện tư ợ n g xã hội

k h ô n g tính đ ế n tìn h trạ n g ch ủ q u a n của các

cá thê’ d ự a trê n các cách đo lư ờ n g có sắ p đ ặ t

v à can th iệp củ a n h à nghiên cứ u Q u á trin h

n à y m a n g tín h k h ách q u an với ít d ữ liệu và giâÌ lh ư y c\ vỏí dỉcK h ư ó n g tỏi là ữản phâm

T ru y ẽ n th ố n g n g h iên cứu N N H Ư D có th ế

đ ư ợ c p h â n chia th eo nhiều cách khác nhau

C h a u d ro n [3] p h â n th à n h 4 loại tru y ẽ n íhống

là Đ o n g h iệm tâm lý (Psychom etric), P hân tích tư ơ n g lác, P h ân tích d iễn n g ô n v à D ân tộc học V anlier (4] d ự a trên hai loại th ô n g sô'

là can th iệp v à ch ọ n lọc và các giao cắt của

c h ú n g đ ế chia th à n h 4 "k h u vực" là nghiên

cứ u th ô n g sô' can th ig p /k h ô n g can ứiiệp và

n g h iên cứ u q u a cảc th ô n g sô 'c h ọ n lọc/không

ch ọ n lọc

K hác vói các tác g iả trên, B row n [5] d ự a trê n 2 loại d ử iiệu là d ữ liệu cáp m ột (p rim ary d a ta ) v à d ữ liệu câp h ai (secondary

d ata) đ ế chia th à n h các loại h ìn h n g h iên cứu

th e o sơ đ ổ Sâu:

Trang 3

14 Lê H ùng T iin /T ữ p á ìt Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngũ 24 (2008) 12-21

N g h iê n cứ u (NC)

N C

đ ịn h tín h

N C

th ư

viện

N C

kh ảo sát

Tổng họp tài liệu

C ác kỹ P hòng

th u ậ t v âh

đ ịn h tính

Tiêu c h u ẩ n c ù a m ộ t n g h iê n cứ u: M ột

n g h iên cứ u p h ái có các y ế u t ố sau:

• Đ ộ g iá tri (Vaiidity); M ứ c đ ộ m à m ộ t

n g h iê n cứ u ih ự c sụ k h ả o sát th eo Uự đ ịn h

c ù a n g ư ò i n g h iên cứu, g ô m đ ộ giá trị nội tại

và đ ộ giá trị ngoại tại

- Đ ộ tin cậy (Reliability) g ổ m đ ộ tin cậy

nội tại và đ ộ tin cậy ngoại tại

K hái niệm n g h iên c ứ u (C onstruct) rõ

ràng, đ ịn h rỏ các khái niệm n g ư ò i n g h iên cứu

d ế ngư ời ngoài có th ế tiế p cận v à d u y trì tíiứi

th ô h g nhâ't củ a ng h iên cứ u

- L ư ợ n g h o á đ ư ọ c các k ê ỉ q u ả

(quantifiable)

- T ính h ệ th ô h g (System atic)

- T ính h ữ u h ìn h (Tangible)

• T ính th ô n g nhẳ't (Replicable): Đ ảm b ảo

sự th ô h g n h â ỉ của các k ết q u ả đ ạ t đ ư ọ c tro n g

m ộ t ng h iên cứu

M ột sô' p h ư ơ n g p h á p p h ổ b iến tro n g

n g h iê n cứ u n g ô n n g ữ họ c ứ n g d ụ n g :

Bảng hỏi

k h ảo sát

M ô tả K h á m N g ụ y Thực

p h á th ự c nghiệm

n g h iệm

N guồn: Brown (2002)

- P h ư ơ n g p h á p th ự c ng h iệm

- P h ư ơ n g p h á p d â n íộc học

• P h ư ơ n g p h á p đ iê u tra k h ã o sát

- P h ư ơ n g p h á p n g h iê n cữ u tin h huống

đ iê n hình

- P h ư o n g p h á p n g h iê n cứ u h à n h đ ộ n g

P h ân tiếp th eo sẽ xem x é t kỹ hai phưc-ng

p h á p cơ b ả n th ư ờ n g đ ư ợ c s ứ d ụ n g trcng

n g h iê n cử u NM H Ư D là p h ư ơ n g p h á p lfực

n g h iệm v à p h ư ơ n g p h á p d â n tộc học

3 P h ư ơ n g p h á p th ự c n g h iệ m

3.1 Nghiên cứ u thực nghiệm là gì?

N g h iên cứu th ự c n g h iệm đ ư ợ c tiến hành đê’ k h ám p h á m ôì Kên h ệ g iữ a hai bic'n ‘h e (variable) Bich th ế g ổ m h a i loại là biến h c

đ ộ c lậ p v à biên thê’ p h ụ thuộc, v í d ụ ng h ẽn

cứ u th ự c n g h iệm việc á p d ụ n g m ộ t kỷ th iậ t

g iản g d ạ y m ới tại m ộ t lớ p h ọ c ngoại ngữ hì

Trang 4

L i Hùìtg Tiêii / Tạp chí Khoa học ĐHQCHN Ngoại ngữ 24 (2008) 12-21 15

kỹ th u ậ t g iả n g d ạ y sẽ là b iến th ế đ ộ c lậ p và

kê't q u à đ o lư ò n g liên bộ c ủ a h ọ c sin h tại lóp

đ ó sẽ là b iê h th ế p h ụ thuộc M ục tiêu của

n g h iê n cử u th ự c nghiệm là c h ứ n g m in h đư ợc

g iữ a hai b iế n thê’ có m ôì q u a n h ệ {phưcmg

p h á p g iả n g d ạ y có tác đ ộ n g đ ê h k ẽ t q u ả học

tập ) v à d o lư ò n g đ ư ợ c m ứ c đ ộ m ạ n h y ếu của

m ô ì q u an h ệ này

3.2 M ộ t s ố các ìdiải niệm cơ bàn của nghiên cứu

thự c nghiệỉTt (N C T N )

- Q u á n thê’ (P opulation): G ôm tấ t cá các cá

th ế có các đ ặ c điếm ch u n g , có th ế q u a n sát

đ ư ợ c, các đ ặ c đ iếm n ày g iú p k h u b iệ t cá th ế

th u ộ c m ộ t q u ầ n th ế với các cá th ế th u ộ c q u â n

Ihê’ khác

- M ầu (Sam ples): N h ó m h o ặc cá th ế thuộc

m ộ t q u ẩ n thê’ n à o dó

- L ư ọ n g m ẫu: là s ố lư ợ n g m ẫu đ ư ọ c lựa

c h ọ n cho n g h iê n cứu

- C h ọ n m ẫ u (Sam pling): L ựa chọn m ẫu

ch o N C T N Iheo m ột Irong các tiêu thúc:

N g ẫ u nhiên T h u ậ n tiện, Binh q u â n , v.v

- N h ó m th ự c nghiệm : N h ó m m ẫ u đ ư ọ c

lựa ch ọ n đ ế tiến h àn h th ự c nghiệm

N liúni d ú l kliứiiịị N liúni cá ih ố bìnl)

th ư ờ n g đ ế so sá n h đòì ch ứ n g keí qu ả

- Suy luận thống kê: N h ữ n g su y luận d ự a

Irên kêi q u ả cũa các p h ẽp tinh ửíôhg kê, ke't

q u ả su y luận q u y ê ỉ định giá trj cùa nghiên cứu

- T h ố n g k ê suy luận; N h ữ n g p h é p tính

th ô h g kê c h o p h é p su y lu ận từ các m au sang

cà q u ã n thế

C ác loại n g h iên cứ u th ự c n g h iệm tro n g

n g h iê n cứu N N H Ư D ;

T h ự c nghiệm đích th ự c (true

ex p erim en t): Là íhực n g h iệ m có đ ù th ô n g sô'

kiếm tra trư ớ c, sau th ự c n g h iệm , tiến h à n h

trê n n h ó m th ự c nghiệm v à n h ó m đ ô ì chứng,

việc lự a ch ọ n m ẫ u theo tiêu th ứ c n g ẫ u nhiên

- N g ụ y th ự c nghiệm (quasi-experim ent):

T h ự c n g h iệm có đủ th ô n g sô’ kiếm tra trước,

sau th ự c n g h iệm , tiêh h à n h trên n h ó m th ự c

n g h iệ m và n h ó m đ ô ì chứng, n h ư n g việc lựa

ch ọ n m ẫ u không theo tiêu thức ngẫu nhiên.

T iển th ự c n g h iệm (pre-experim ent):

T h ự c n g h iệm có đ ù th ô n g sô' kiểm tra trước,

sa u th ự c n g h iệm , tiến h àn h trên nh ó m thực

n g h iệm n h ư n g không có nhóm đốt chứng.

M ột SỐ k h ái niệm chính tro n g n g h iên cứu

ử ìự c ng hiệm :

- T ru n g b ìn h cộ n g (X): Kếl q u ả cùa p h é p tín h tru n g b ìn h cộ n g củ a các sô' liệu đ o được

C h i ra xu h ư ó n g ch ù đ ạ o của các sô'đo

- Đ ộ lệch c h u ẩ n (SD): chi s ố đ o đ ộ p h ân

tá n cú a các s ố đ o , chi ra m ức đ ộ p h â n tá n của

m ộ t SỐ đ o so vói s ố tru n g b ìn h cộng Kêt q u ả

so sán h n ày cho th ây m ột m ẫu có th u ộ c v ẽ

m ộ t q u ẩ n th ể h ay k h ô n g h o ặc có đ ủ tiêu

c h u ẩ n đ ại d iện ch o q u ã n th ế đ ó h ay không

Sai sô' c h u ấ n (SE): Là đ ộ lệch của tru n g

b ìn h cộ n g c ủ a các sô' đo m ộ t m ẫu so với tru n g b ìn h cộng cũa cả n h ó m m ẫu Kêt q u ả

n ày cho p h é p so sán h n h ó m th ự c nghiệm với

n h ó m đ ô ì c h ứ n g đ ế su y ra sự chênh lệch của tru n g b ìn h cộ n g cả nh ó m th ự c n g h iệm với tru n g b ìn h cộ n g cùa cả q u ẩ n thế C ông thức tín h sai s ố c h u ẩn là:

SE = SD : v N íN là s Ố lư ợ n g các s ố đ o )

- T-lest: P h é p kiếm n g h iệm đ ế so sánh

h ai ket q u ả Iru n g b ìn h cộng c ủ a hai nhóm

m ẫu (P hép kiếm đ ịn h T)

- F-test: P h ép kiểm nghiệm đ ế so sán h các

k ế t q u ả tru n g b ìn h cộng của n h iểu nhóm

m ẫu k h ác n h a u (P h ép kiếm đ ịn h F)

- A N O V A : P h ép p h ân tích b iến th ể đ ế

th ự c hiện F-test (P h ân tích p h ư ơ n g sai)

- C orrelation: P h ép kiếm nghiệm m ứ c độ liên h ệ g iữ a các sô' đ o (Phân tích tưcmg quan)

- C hi-square: P h é p tính các tần sô 'c u ả các

s ố đ o (K iếm n g h iệm chi - bình p h ư ơng)

3.3 Tiêu M đánh giá m ột nghiên cín4 thực nghiệm

- C âu h ỏ i n g h iên cứ u là gì? C ác giả th u y êí

ch o n g h iê n cứ u?

Trang 5

lỗ u H ùng Tiêh / Tạp dtí Khoa học Đ H Q G H K Ngoại ngữ 24 (20ỒS) 12-21

- N g h iên cử u đ ư ợ c tiến h à n h tro n g môi

trư ờ n g /h o à n c ả n h nào?

- C ác đ ịn h h ư ó n g lý th u y ê t củ a N C là gì?

- M au /n g h iệm th ể cú a N C ? S ố lư ợ n g v à

tiêu th ứ c lựa ch ọ n m ẫ u /n g h íệ m thể? Các đ ặc

điêhì của m ẫu /n g h iệm thê?

- Biẽh th ể đ ộ c lập là gì v à n ó h o ạ t đ ộ n g

n h ư th ế nào?

• N g h iên cứ u đ â s ử d ụ n g các kỹ th u ậ t gi?

Sự p h ù h ợ p của các kỹ th u ậ ỉ này?

• Các biên th ể p h ụ th u ộ c là gì? C h ú n g

đ ư ợ c đ ịn h ra v à đo lư ờ n g n h ư t h ế nào? các

cảch th ứ c đ o lư ò n g (đ ộ giá trị v à tin cậy) p h ù

h ợ p đ ế n đâu?

- Việc p h ẳ n tích d ử liệu đ ư ợ c tiẽh h àn h

n h ư th ế nào? K ết q u ả đ ạ t đư ợc? Các kết q u ả

có đ ó n g g ó p g ì cho việc x ử lý v â h đ ể n g h iê n

cứ u? Có y êu tô' n ào k h ác có t h ể ả n h h ư ờ n g

tớỉ kêl q u ả không?

- Kết lu ận r ú t ra là gi? Sự k h ái q u á t hoá

k ê \ q u ả có p h ù h ợ p không?

- Đ óng góp m ó i của nghỉên cứu với lý luận

v à thự c tiễn ngôn n g ữ học ứ n g d ụ n g là gì?

4 P h ư ơ n g p h á p d ân tộ c họ c

4.1 Phương pháp dân tộc học ỉà g ì?

N g h iên cứ u theo p h ư ơ n g p h á p d â n tộc

học s ứ d ụ n g kỹ th u ậ t q u a n sá t m ộ t cách tự

nhiên đ ể ghi lại m ộ t cách h ệ th ô h g h à n h vi

của đôì tư ợ n g n g h iên cứ u tro n g m ôi trư ờ n g

riêng của nó N g u õ n gCN: c ủ a p h ư ơ n g p h á p

n ày ià n g à n h d ẳ n tộc học, n h â n c h ủ n g h ọ c v à

xẵ hội học v à trọ n g tâm củ a n ó là các p h ư ơ n g

d iệ n văn h o á ciia h à n h vỉ

N g h iên cứu d â n tộc h ọ c có n h ữ n g đặc

đ iểm co b ả n n h ư Sâu:

- T ự n h iên - H o àn c ả n h m ô i trư ờ n g : H oàn

cảnh m ôi trư ờ n g có tác đ ộ n g đ á n g k ể đ ến

h àn h vi con ngư ời N g h iên c ứ u ch ú ý tói

h o àn cảnh tự n h iên củ a đ ô i tưong^ k h ô n g

p h ải m ôi tru ờ n g th í n g h iệ m (th ự c đ ịa, hoàn càn h đ ờ i sông th ự c , t h ế giới th ự c tại) đ ể tìm

h iểu v à lý giải h à n h vi

- Đ ịn h tín h - C h ú trọ n g h iện tư ợ n g : Dựa trê n q u a n niệm k h ô n g có h iện th ự c h o à n toàn

kh ảch q u a n đ ộ c lậ p với cảm n h ậ n c h ủ quan

củ a co n n g ư òi, k h ô n g có q u a n sát n à o hoàiì

to à n k h ách q u an N g h iê n cứ u ch ú trọ n g hoàn cản h v à cảm n h ậ n ch ù q u a n , tìn h h u ô h g thực

v à m ôi trư ờ n g h iệ n h ữ u v à tỉm h iếu ý nghĩa

v ăn h o á đ ư ọ c th ể h iện q u a h à n h vi của

n g h iệm thể

4.2 Các n g u ỵên tắc chính của nghiên c ứ u dản tộc học

Sử d ụ n g q u a n sá t c ủ a cả n ộ i nghiệrr th ế

v à ngoại n g h iệm thể

- C hú trọ n g m ô i trư ờ n g tự n h iên của

n g h iệ m thế

- Sừ d ụ n g cách n h ìn ch ủ q u a n v à hệ xác tín của nghiệm th ế tro n g n g h iê n cứu

• Không can ửiiệp vào các biêh th ế ngìiẽn cứu

- N g h iê n cứ u tố n g thể, giải thuyếi có chiểu sâu, giàu lu ậ n cứ v ả c h ứ n g cứ

D o v ậy việc fr'inh b à y m ộ t nghiên :ứu

th eo p h ư ơ n g p h á p d â n tộc h ọ c p h ải theo ĩiột

s ố n g u y ê n tắc sau:

Vị th ê' xă hội củ a n h à n g h iê n cứu tr>ng

q u ẩ n th ế p h ả i đ ư ợ c đ ịn h rõ

- M ô tả n g h iệm th ế rõ rà n g chi tiẻí v ể

h o à n cản h v à m ôi trư ò n g xẵ hội

Các khái niệm v à th ự c đ ịa c ủ a nghiên líu

p h ải đ ư ợ c đ ịn h rõ và chi tiết

P h ư ơ n g p h á p n g h iê n cứ u c ủ n g p h ài đrọc

m ô tả chi tìẽ i và rõ ràng

4.3 Tinh chSi của nghiên cứ u theo phương p á p dân tộc học

- Q u á ữ ìn h N C d iễ n ra tại th ự c địa, tnng

m ôi trư ờ n g tụ n h iê n củ a n g h iệ m thê^ Vỡisự

Trang 6

Lê Hùng Tiêh / Tạp chí Khoa học DHQGHN, Ngoại ngữ 24 (2008) Í2-2J 17

can thiệp củ a n h â nghiên cứ u d ư ọ c g iãm ỉói

m ứ c tôì đa

* M ang tính lãu dài, đòi hòi nhiểu thời gian

- Có tín h h ợ p tác cao

- Chú trọ n g giải th u y ế t chiểu sâu

• T ính h ữ u cơ cao

n h à n g h iên cứ u , p h ư ơ n g p h á p v à kỹ th u ậ t tìên h à n h n g h iẻ n cứ u thì hai loại n g h iên cứu

n à y rắ) khác n h âu , d ô i khí d ô l lập n h a u H ay

so sá n h hai n g h ỉẽ n cứu th ự c nghiệm và

n g h iê n cứ u d â n tộc học cụ th ế đ ể thây rõ hơn

s ự khác n h au này

4.4 Tiêu chỉ đảnh giả một nghiên círu theo

phương pháp dàn tộc học

- C họn lựa nhóm nghiệm th ế với tiêu chí rõ

ràng, lỏgíc và d ễ nhận diện làm đôì tư ợng N C

- K hông h ư ớ n g n g h iệm th ế trả lòi theo

n h ữ n g khái n iệm sẵn cỏ của n g ư ờ i N C q u a

các câu hỏi đ ịn h sẵ r

- Yêu cãu nghiệm Ih ể m iêu tả h à n h đ ộ n g

v à s ự việc k h ô n g th ế h iện lìn h càm , q u a n

niệm , đ á n h giá hoặc ý nghĩa

- L ập d a n h m ục các h à n h vi, sự việc, thòi

gian, người; tìn h cầm biêu lộ, và tâ't cả n h ừ n g

gi xảy ra tro n g cuộc p h ỏ n g vâh

- P hân lập ý n g h ĩa q u a viộc so sánh

n h ử n g hiện tư ự n g có q u a n h ệ g ãn g ũ i n h ư n g

đ ỏ ĩ lập n h au

- S ư u tập n h ù n g câu c h u y ệ n m in h h ọ a các

b ìn h ciicn và ng u y ên tắc văn hoá

- N ên hieu văn h o á n h ư là sự đ á p trà

n h ằ m m ục đ ích thích ứng

- S ưu tập tâ't cả mọi thứ, d ặc biệt lư u ý cảc

b ằ n g ch ứ n g là hiộn v ậ t (tran h ản h , b ả n đổ,

các đ ô ì thoại đ ư ợ c ghi âm , h ú ì lích liôn q u an

tái đ ể tủi)

• C uôì c ù n g nên d à n h th ò i g ian xem xét

n g h iê n cứu d ử liệu đ ă th u th ậ p ih ư ò n g

x u y ê n tại các thời đỉem có ý n g h ĩa n h ấ t

5 So sá n h d ặ c điẻm c ủ a h a i p h ư ơ n g p h i p

n g h iẻ n cửu

N g h iỏ n c ứ u th ụ c n g h iệm và n g h ic n cứu

d â n tộc học là hai p h ư a n g p h á p n g h iên CÚM

th u ộ c hai cực cùù dải tiệm tiêh v ế p h ư ơ n g

p h áp nghiôn cứ u Xét v ề t h ế giới q u a n của

5.1 N ghiên áfi4 thực nghiệm

"K huỵẽh khích việc tự giám sát trong học viẽl của sinh viên T ru n g Q uoc" củ a W ang Xiang - ELT Jo u rn al V olum e 58/3 July 2004, O xford

U n iv ersity P ress [6]

Lỉnh vự c NC: D ạy tiếng A nh

C âu h ỏ i NC:

Có th ế h u â h luyện sừih viên sử d ụ n g

p h ư ơ n g p h á p tự giám sát m ột cách thành ửiạo?

P h ư ơ n g p h á p tự giám sát cỏ tác đ ụ n g

n h ư t h ế n ào đôì với kỹ năm g viẽ't?

• Thái độ của sin h viên đ ô ì với ph ư ơ n g

p h á p tự giám sát?

N ghiệm thể:

H ai lớ p h ọ c tiẻhg A nh làm th àn h hai

n h ó m th eo cách p h â n loại tự nhiên:

N h ó m th ự c n g h iệm gổm 29 sinh viên

g ổ m 4 n am v à 25 rvử

N h ó m đôì ch ứ n g g ổ m 29 sinh viên gõm 5

n am v à 24 nữ

Phương pháp:

T hự c nghiệm : N hóm đ ỏ ì ch ứ n g với

p h ư ơ n g p h á p d ạ y Iru y en Ihống, nhóm thực

n ghiộm với p h ư ơ n g p h á p mới

M ò tả thực nghiệm: C à hai n h ó m đ ư ọ c dạy

m ộ t k h o ả học v iò \ tiên g A nh 12 tu ẩ n tro n g đó

n h ó m th ự c n g h iệm đ ư ợ c h u ấ n luyộn p h ư o n g

p h á p ìự giám sá t (se!í*m onitoring), n h ó m đôl

c h ử n g k h ỏ n g đ ư ợ c h u â h iuyộn p h ư ơ n g p h á p này T rư ớ c v à sau k h o á học cá hai nhỏm

đ ư ợ c kiếm tra đ ê đ ô ì ch ứ n g két q u ả Lớp

th ự c nghiộm đ ư ọ c h u â h luyện p h ư o n g p h áp

tự giám sát tro n g hai buổi học m ỗi b u ổ i 80

p h ú l q u a làm việc nhóm C ả hai ló p đư ợc

y e u cẩu viêì 4 bài lu ận , hai tu a n 1 bài Lóp

Trang 7

18 u H ùng T u n / Tạp chí Khoa học DHQCHN Ngoại ngữ 24 (2008) 12-21

th ự c nghiệm đ ư ợ c chia ử íà n h 4 n h ó m thảo

luận, m ỗi sinh viên đ ư ợ c y êu cầu v iêl tự

nh ận xét d u ú i d ạ n g ch ú giái cạn h các bài

lu ận củ a m ìn h v ể nội d u n g , k ết câu tổ chứ c

v à h ìn h th ứ c ngôn n g ữ Sau k h i th ả o lu ận

nh ó m , sin h v iên tự n h ậ n xét lại b ài củ a m ìn h

v à cuôì cù n g với sự g iú p đ õ c ủ a g iàn g viên

đ ọ c so át ỉại bài luận C ác ch ú giải đ ư ợ c tậ p

h ợ p v à th ố n g kê, p h â n loại th à n h b a nhóm :

nội d u n g , tố chứ c và h ìn h th ứ c n g ô n n g ữ Bài

kiếm tra viết cũ n g đ ư ợ c ch ấm th eo b a tiêu chí

nộ i d u n g , tố ch ứ c v à hìn h th ứ c n g ô n ngữ

Đ iếm của hai lẩn kiếm tra đ ư ợ c p h â n tích so

sán h b ằ n g p h é p kiểm đ ịn h T v ó i n h ó m đôì

chứng Kết q u á kiếm tra sa u th ự c n g h iệm của

các n h ó m n h ò tro n g n h ó m th ự c n g h iệm c ũ n g

đ ư ợ c so sánh b ằ n g p h ân tích p h ư o n g sai m ộ t

chiểu (one w ay ANOVA) C u ô ì c ù n g n h ó m

th ự c nghiệm trả lòi m ộ t b ả n g câu h ỏ i v à m ộ t

sô' đ ạ i d iện n h ó m {9 sin h v iên ) đ ư ợ c p h ỏ n g

v â h đê’ tìm h iếu thái đ ộ v à n h ậ n xét của

n g ư ò i học v ề p h ư ơ n g p h á p m ới

Tiến trình nghiên cứu: Xuâ't p h á t từ câu hỏi

N C đ ê h d ử liệu v à cuồl c ù n g là k êỉ lu ận

Kiểit loại d ữ liệu: Đ iếm c ủ a h a i b ài kiểm tra

tn ió c và sau th ự c nghiộm

Kiểu loại phấn tích: Đ ịnh lư ợng, p h ân Hch

kiếm đ ịn h T (T íest) v à p h â n tích p h ư ơ n g sai

m ộ t chiều (one w ay AN O V A )

Kéĩ quả thực nghiệm: C h i có n h ó m có kêí

q u ả tô't tro n g bài kiếm tra s a u th ự c n g h iệm

cho thây sự tiến bộ rõ rệ t so với n h ó m đ ô l

ch ứ n g v ê nội d u n g v à tổ ch ứ c cú a b à i luận

N h ổ m n ày c ũ n g tỏ th á i đ ộ tích cự c với

p h ư ơ n g p h á p m ớ i và có th ế tiế p n h ận đư ợc

p h ư ơ n g p h á p tự giám sát tro n g học viê’t lu ận

tìêhg A nh Sự Hê'n bộ cù a n h ó m n à y c ũ n g chi

đ ư ợ c th ế h iện ở m ặ t nội d u n g v à tố ch ứ c cùa

bài lu ậ n m à k h ô n g th ấy ở các m ặ t khác n h ư

h ìn h th ứ c n g ô n ngừ Các n h ó m có k ê t q u ả

th â p k h ô n g có tiêh bộ rõ rệ t n à o so với n h ỏ m

đ d ì chửng K ê \ lu ận đ ư ợ c r ú t ra củ a n g h iên

cứ u là p h ư ơ n g p h á p tự giám sá t có h iệ u q u ả

đố ì v ó i việc n àn g cao c h ấ t lư ợ n g nội d u n g và

tổ chứ c cũa bài lu ậ n viê't c ù a sin h viên, đặc biệt là h ữ u hiệu với n h ữ n g sin h v iên giòi

T u y n h iên đôl v ó i sin h viên b ìn h th ư ờ n g và các m ặ t k h ác c ú a bài lu ậ n nó k h ô n g có tác

d ụ n g rô rệt

5.2 N ghiên cứu dãn tộc học

" V ẽ khái niệm văn hoá Iroìig các bài giản^ bằng ngôn n g ữ th ừ hai" (O n th e N otio n oí

C u ltu re in L2 L ectures), Tác giả: Flow erdew

v à M iller [TỊ

Lĩnh v ự c nghiên cứu: N g ô n n g ữ và v ăn hoá

C áu h ỏ i n g h iên cứu:

Tim hiếu khoảng cách và bâ't đ ổ n g văn hoá giữa giảng viên đ à o tạo tại phưcm g Tây và iinh viên thuộc văn h o á ngoài p h ư o n g Tây to n g các bàj giảng bằng ngôn n g ữ ứ iử hai

P hương phâp nghiên cứu:

- T hòi lượng: 3 năm

- M ột n g h iên cứ u th í đ iểm (pilot sítd y ) trư ó c đ ó đ ư ọ c tiến h à n h tại K hoa C o khí C hế tạo m áy, C ity U n iv ersity of H ongkong

- Vai Irò cúa n h à n g h iê n cứu; Q u a r sál khách q u a n (non- p a rtic ip a n t observer)

• P h ư o n g p h á p th u th ậ p d ữ liệu:

+ Bảng câu h ỏ i k h ả o sá t v à phòng vân

d à n h ch o giản g v iên trư ớ c và sau khoá họ: + N h ậ t ký

+ Đàng câu hỏi k h ả o sát v à phỏng •'ân

d à n h ch o sin h viên tro n g k h o á học

+ G hi chép th ự c đ ja (field notes) + T h ả o lu ận và q u a n sát

+ T ư ờ n g trìn h cá n h â n (self-report) + G hi âm và c h é p ra p h iê n bản + T h u th ậ p các cứ liệu h iện v ậ t khác

• P h ư o n g p h á p xử lý d ữ iiệu:

+ T h u th ậ p d ử liệu từ n h iếu nguổn kiác

n h a u v à th ảo lu ận v ê d ừ liệu

Trang 8

Lê Hùng Tiêỉt / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngữ 24 (2008) 12-21 19

* Hai nghiẽn cứu viên xử lý song song đ ể

đ á m bảo y è u tố khách q u a n và chừih xác (phép

ỉam giác đạc trong xử lý d ử liệu đ ịn h tính)

+ C họn lựa d ữ liệu n h iẽ u lẩn đ ể p h â n ioại

b ả n g w o rd processor

+ Làm việc lại vói giảng viên và sinh viên đ ể

b ổ sung ửiêm d ữ liệu và kiểm nghiệm giả thiẽỉ

+ Kiếm nghiệm các k ể \ lu ận tro n g các

b u ố i th u y ế t trìn h khác

+ Tổ chứ c các b u ổ i th ảo lu ận với các

n g h iệm th ế m ời

+ Lập các giả thiêí qu a các cuộc p h ò n g vâh

4* H in h th à n h d ẵn các m ẫ u củ a '"khung

v ă n hoá"

Tiến trình nghiên cứu:

T ừ giả thiẽVvấn đ ể - d ữ liệu - giả Ihièt

m ó i • k ê ỉ - lu ậ n /h ìn h m ẫu

Kiểu loại d ữ liệu:

Đ ịn h tính (kết q u ả b ả n g hòi, g h i chép

th ự c đ ịa, ghi âm , hiện v ậ t v.v )

Kiểu loại phân tich:

Đ ịn h tính: giải th u y ê l ý n g h ĩa v ă n hoá

c ù a h iện tư ợ n g tro n g hệ th ô n g n g ử n g h ĩa cú a

m ộ ỉ cộ n g đ ổ n g vàn hoá íiêh tỏ i xác lập

m a u /m ỏ hình,

K êĩ quả nghicn cứu:

• C ác h ìn h m ẳu tạo n ên " k h u n g v ă n hoá"

ch o việc sử d ụ n g ngôn n g ữ Ihứ hai n h ư m ộ t

p h ư o n g tiộn giáo d ụ c đ ã d ư ọ c lậ p ra q u a

p h â n tích d ữ liệu gổm:

+ V ăn h o á d â n tộc

+ V ăn h o á đ ịa p h ư ơ n g + V ản h o á học th u ậ t + V ăn h o á ch u y ê n ng àn h

Ý n g h ĩa ứ n g d ụ n g tro n g giáo dục:

+ L ưu ý sín h v iên v ẽ đặc đ iể m v ăn hoá tro n g các bài g iả n g b ằ n g ngôn n g ữ th ứ hai + T ập h u â h g iản g viên v ế sự khảc b iệt v ăn

h o á trên + L ư u ý tó i các đ ặc th ù v à k h ác b iệ t văn

h o á khi g iả n g d ạ y 4 kỹ n ả n g n g ô n ngữ + Luxi ý tới nội d u n g và các khía cạnh văn

h o á của bài giảng bằn g ngồn n g ư th ứ hai bằng cách thảo lu ận v ể các giả đ ịn h v ế vằn hoá và

đ ô ỉ lập ch ú n g với văn ho á phư ơ n g Tây

+ N ân g cao n h ậ n Ihửc v ể v ă n h o á tiến tói

s ự hiểu biẽ't v à h o à h ợ p lẫn n h â u g ỉữ a các

n ể n v ăn hoá

N h ậ n x ét so sán h h ai p h ư ơ n g pháp:

P h ư ơ n g p h á p th ự c nghiệm v à p h ư o n g

p h á p d â n tộc h ọ c là hâi cách th ứ c n g h iên cứu

n g ô n n g ữ ứ n g d ụ n g có xuất p h á t đ iểm khác

n h a u Đ ó là hai đ ư ờ n g h ư ó n g tiế p cận v à tìm

h iếu v ẽ t h ế giới th ự c tại là q u i n ạp v à d iễn dịch, g iữ a hai p h ư o n g p h á p d ịn h lư ợ n g và

đ ịn h rinh tro n g n g h iên cứu, g iữ a hai cách

a h ỉn n h ậ u vS lỷ" cùd I\\\ầ ngỉúciì cửu;

ch ăn lý tổn tại k h ách q u an b ên ngoài ý th ứ c

v à chân lý là sá n p h ẩ m cú a p h ả n á n h chủ

q u a n củ a ý thức D ưới đ ây là m ộ t s ổ khác biệt cơ b ả n của hai p h ư ơ n g pháp:

Phương pháp thực nghiệm Phượng pháp dân tộc học

Dtỉừng hirớng chỉnh yêu: Diỉn dịch

B5l đẩu từ một giả thuyỏviý thuyC’t

Tim kiếm bàng chửng đố:

• Khảng định giả Ihuyêt hoặc

• Phù nhận giả thuyct

Nghiên cứu DỊnh ỉirợng:

Tỉm hicu dặc tinh/nguy On nhân của các hỉện tượng xã

hội không tinh đch tinh trạng chũ quan của các cá thể

Do lường có sắp đặt và can thiệp

Mang tính khách quan

ít dử liộu và giải thuyết

Hướng tói sản phấm

Dirờng hướng chính yểu: Qui nạp

Bắt đẩu từ các bằng chửng/híộn tượng dơn lố Tim kiemythic't lập cảc môỉ licn hệ giửâ các hiộn tượng đơn lỏ

Tạo lập các ket lu ậ a nguyên tẳc lý thuyết trỏn

cơ sò các môi ỉiôn hộ dă tìm thay

Nghiin cứu Định thứĩ:

Quan tăm tói việc tìm hiếu hành vi con ngưòi qud cách giải Ihuyếi của ngưòi nghỉẽn cứu Quan sáỉ một cách tv tứiiÌTx, khỏng có sằp

đặựcan thiệp của nhà nghiên cửu Mang tính chú quan

Trang 9

20 u Hufig Tiêh / Tạp chi Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngừ 24 (2008) 12-21

Nguyên ỉắc:

Tập trung vảo môi quan hộ nhẳn quả giũa các bicn

thế từ bỏl cánh

• Mang tmh phân Ỉỉch cao

ứng dụng kêĩ quả:

Khái quáỉ từ màu song quẵn thố

Có cản cứ, giàu dư iiộu Hưóng ìớĩ quá trinh

Nguyên tắc:

• Bôl cảnh là tâm đi em nghicn cứu

• Mang Hnh tống hợp cao

ứ n g đụng kẽĩ qui:

So sánh và chuyến giao

Hai p h ư ơ n g p h á p nghỉèn cứu này là công

cụ cơ bản tro n g nghiên cứu N N H Ư D C húng

có nhữ ng điểm m ạ n h khác nh au v à đểu là cách

tiệm cận h ữ u hiệu vói thực tại tro n g N N H Ư D

Đ iếu q u an tĩọ n g không phải là p h ư o n g p h áp

n ao tô't hon m à là s ử d ụ n g ch ú n g p h ù h ọ p vói

đôi tượng v ả m ụ c tiêu ngKiẽn cứu

T hự c tiễn n g ô n n g ữ học ứ n g d ụ n g ở Việt

N am đ a n g rấ t cãn n h ử n g n g h iê n cứ u nghiêm

tú c đ ế giải quyêlt n h iể u vấn đ ẽ cap bách tro n g

g iáo d ụ c n g o ại ng ử / dịch t h u ậ t v.v N h ữ n g

b ất cập y ếu kém tro n g d ạy v à h ọ c ngoại n g ữ

cho n g u ò i V iệt N a m p h ẩ n n ào cỏ n g u y ên

n h ân từ yêu k ém tro n g n g h iên cứ u n g ô n n g ử

học ứ n g d ụ n g , v ó i p h ãn ló n đ a n g đ ư ợ c tiến

h à n h thiếu p h ư ơ n g p h á p bai b ản v à công cụ

h ữ u hiệu Đ ể kh ắc p h ụ c tổ n tại n ày cẩn có kê'

hoạch đ à o tạo đ ộ i ngu làm n g h iên cứu

N N H Ư D m ộ t cácK bàì b i n r h u a n g p h áp

n g h iên cứ u N N H Ư D phải Irỏ th à n h m ô n học

cẩn th iết tro n g các ch ư ơ n g trìn h đ à o tạo giáo

v iên ngoại n g ữ ó trin h đ ộ cao v à n h ữ n g

n g ư ờ i làm công lác n g h iên cứ u v ể ng o ại n g ữ

T à i lỉệ u th am k h ả o (1] D Nunaa Research Methods in Language Uơrvin^,

Cambridge: CUP, 1992

Ị2) G VViskcr, The Postgroíiuứlc Ríscarch Ịiatưibook,

New York: Palgravc, 2001-[3] c Chaudroa Second Langiuĩge ClỉissrootTĩs: Rrsearch on Teachin^f iĩỉiắ Líaming, New York: CUP, 1988

Ị4] L Van Ucr, Ttte Cĩũssroom and tlỉe Language Uamer, London: Longman, 1988

(5) J.D Brown, Understanding Research in Second hingwige liaming: A Teacher's Cuidi to Statistics and Research Design, New York: CUP, 1988,2002 [6] Wang Xiang, "Encouraging sclf-moniloring",

ELT lournai Oxford University Press, 58 (2004)238

[7\ Flowcrdpw and Millof, "On ihc Nolion of Culture in u Lectures', TESO l QUARTERLY

29 (1995)346

Trang 10

Experimental and ethnographic research:

two major research metiiods in applied linguistics

Le H ung Tien

D epartm ent o f Posi'C raduate Studies, Coỉỉege o f ĩoreÌỊỊn Language, Vietnam Naiionai U niversity, Hanoi, Pham Van D ong Street, Cau d a y , Hanoi, Vietnam

T he p a p e r discusses in d etail so m e com m on m e th o d s in a p p lie d Im guistics research w ith a focus o n tw o m ajor m eth o d s: ex p erim en tal an d e th n o g ra p h ic a n d pro b lem s re la te d to ap p lied linguistic research in V ietnam T he m ain p o in ts of the p a p e r are as follows:

• S om e b asic theoretical issu es in ap p lied linguistics research

- T w o m ajo r m ethods: ex p erim en tal a n d eth n o g rap h ic

- F u n d a m e n ta l concepts, tech n iq u es a n d differences b etw een the tw o m eth o d s

- P ro b le m s related to a p p lie d lin g u istic research in V ietnam

Lê H ùng Tiềh / Tạp chi Khoa h()c ĐHQGHN, Ngoại ngũ 24 (2008) 12-21 21

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm