1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng đào tạo tiếng Anh không chuyên ở Đại học Quốc gia Hà Nội

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết giải thích tại sao chất lượng đào tạo tìông Anh khòng chuyổn ỏ Đại học Quỗc gia Hà Nội (DHQGHN) vẫn còn thấp kém... Hoàng Văn Vân / Tạp chi Khoa học DHQCHN.[r]

Trang 1

Tạp chi Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngữ 24 (2008) 22-37

Những yếu tô ảnh hưởng đến chât lượng đào tạo

tiếng Anh không chuyên ở Đại học Quôc gia Hà Nội

H oàng Văn Vân*

Khoa Sau Dại học, Dại học Quởc gia Hà Nội,

144 X u â n Thủy^ Cău Giấy^ H à Nội, Việt N am

Nhận ngày 29 tháng 02 năm 200S

Tóm tat Bài viết giải thích tại sao chất lượng đào tạo tìông Anh khòng chuyổn ỏ Đại học Quỗc gia

Hà Nội (DHQGHN) vẫn còn thấp kém Hai câu hòỉ dược đặt ra d ế nghiên cứu là (1) "Chất lượng đào tạo tiếng Anh không chuyèn ỏ ĐHQGHN có ỨIỰC sự thấp kóm không?" và (2) '*Nhửng nguyên ĩìhâỉi nào gây ra sự thấp kém iTong đào tạo tiếng Anh không chuyên ở ĐHQGHN?" Chỉ ÌÌ& vẽ nội dung trà lởi hai câu hói ưẽn sè được trình bày trong các mục cOd bài vic^

1 Đ ặ t vấn đ ể

D ạy tìêhg A n h k h ô n g ch u y ê n [lỊ ò các

trư ờ n g đại học V iệt N a m đ ư ọ c b ắ ỉ đ ầ u từ

p h ã n sa u của t h ế ki 20 H iệ n nay^ tiêhg A nh

là ngoại n g ử q u a n trọ n g nha't ch iếm ư u th ế

h âu n h ư tu y ệt đ ồ l tro n g g iáo d ụ c ngoạỉ n g ữ

à các trư ờ n g đại học V iệt N am T u y nhiêrv

cho đ èh tận thỉri đ iểm n à y củ a bài y \ê \, ch ư a

có m ộ t công trin h đ á n g k ế n à o n g h iê n cứ u v ể

c h ấ t lư ợng đ à o tạo tiêh g A ĩ\h ò các trư ò n g

đ ạ i học Việt N a m nói c h u n g v à Đ H Q G H N

nói riêng Đ âu đ ó n g ư ò i ta chi n g h e th ây

n h ữ n g n h ận xét cảm tín h từ n h ữ n g cá n h ân

có n h ử n g g ố c n h ìn v ẳh đ ẽ rấ t khác n h au :

"C h ất lư ợng kém , k h ô n g đ á p ứ n g đ ư ọ c yêu

cầu hiện tại củ a xã h ộ i" V ậy, "Châ't lư ợng

đ à o tạo Hếng A nh k h ô n g c h u y ê n ỏ các

trircmg đại học V iệt N a m nói c h u n g v à 6

* ĐT: 84-4-7547716

E-maiỉ; vanhv(3vnu.edu.vn

Đ H Q G H N n ó i riên g có th ự c sự kém kh ô n g ?"

N êíi có thì " N h ữ n g n g u y ô n n h â n nào g ằ y ra

ch ấ t lư ợ n g y ê u k ém tro n g đ à o tạo tiêng A n h

k h ô n g c h u y ê n ở Đ H Q G H N ?" T rả lời câu hỏi

th ứ n h à i, c h ú n g tôi sẽ trìn h b ày m ộỉ p h ẵ n củd công trin h n g h iê n c ứ u d o n h ó m nghiên cứu

th u ộ c Đ c lài trọ n g đ ic m cấp D llQ G H N , M5

SỐ Q G TĐ 0511 tíêh h à n h tro n g năm học 2006

- 2007 T rả lcri câu hòi th ứ hai, ch ú n g tôi SC trìn h b ày m ộ t p h ẩ n h iện trạ n g của d ạ y học tiêhg A n h k h ô n g c h u y ê n ò Đ H Q G H N , nêu

b ậ t n h ữ n g n g u y ê n n h â n có th ể gây ra chat

lư ợ n g th ẳ p kém tro n g đ à o tạo tiếng Anh

k h ô n g ch u y ên P h ẩ n cuôì cùngr c h ú n g tôi sẽ tóm tắ t lại n h ữ n g n ộ i d u n g c h ín h thảo luận tro n g bài viêí, đ ể x u ấ t m ộ t s ố khuyêh nghị

n h ằ m k h ắc p h ụ c n h ữ n g tổ n tại tro n g đ à o tạo tiên g A nh k h ô n g c h u y ê n 6 ĐHQGHN^ góp

p h ã n n â n g cao h ơ n n ư a c h ất lư ợng đ à o tạo

m ô n h ọ c n k y , đ á p ứ n g n h u cau hội nhập gỉâo

d ụ c đ ạ i h ọ c k h u v ự c v à to àn cẩu hóa

22

Trang 2

Hoàn? Văn Vãn / Tạp chí Khoa học ĐHQGỈỈN, Ngoại ngũ 24 (2008) 22-37 23

2 T iình độ tiến g A nh d ẩu vào đa d ạn g và

k h ô n g đóng dểu chất lu ụ n g đ ẩu vào thấp,

tiếng A nh k h ô n g p h á i là m ôn th ỉ tu y ồ ì đ ẩ u vào

Đ ế có đ ư ợ c n h ậ n đ ịn h v ẽ trìn h đ ộ tiêhg

A nh đ â u v ào đ a d ạ n g v à k h ô n g đ ô n g đ ể u

c ủ a sinh v iên n ăm th ứ n h â’t, Đ H Q G H N ,

n h ó m nghiên cứ u th u ộ c Đ ề tài trọ n g điếm

c ấ p Đ H Q G H N , M ã sô Q G TĐ 0511 đ ẵ tiến

h à n h m ộ t cuộc đ iểu tra trên d iệ n rộ n g v ẽ tình

h ìn h dạy-học tiến g A n h k h ô n g c h u y ê n ở

Đ H Q G H N v à m ộ t n g h iên cứ u nhó, kiếm tra

trìn h đ ộ tiến g A nh đ ẩ u v à o của sinh viên

n ảm th ứ rứiất, T ru ờ n g Đ ại h ọ c C ô n g nghệ,

Đ H Q G H N C u ộ c đ iê u tra đ ư ợ c th ự c h iện

th ô n g q u a công cụ p h iêu hỏi g ổ m 25 câu

tro n g đ ó có câu hòi 3 tìm hiếu thcri lư ợng

sin h v iên Đ H Q G H N đ ã đ ư ọ c học liếng A nh

ở tru n g học p h ố th ô n g (THPT) Kê't q u ả cho

th áy tro n g sô' 3663 sin h v iên n ă m th ứ n h ất

c ú a Đ H q C H N n ăm h ọ c 2006 - 2007 trả lòi

câu hỏi, 1730 sinh v iên trả lời đ ã d ư ợ c học

300 tiết tiếng A nh ò T H P T (h ệ 3 năm ), chiem

62,48%; 936 sin h v iên trà lời đ ã đ ư ợ c học 700

tiết TH PT (hệ 7 năm ), ch iếm 27,7%; 104

sin h viên trá lời đ ã đ ư ợ c học 1100 tiết ở

TH PT (hệ chuyên); sô' còn lại 857 sinh viên

hoặc không đư ọ c học tìêhg A nh hoặc đư ợc học

n h ữ n g ngoại n g ữ khác, chiếm khoảng 23%

Đ ế có đ ư ọ c n h ậ n đ ịn h ra n g trìn h đ ộ tiêng

A nh đ â u v ào của sinh viên Đ H Q G H N thâp,

n h ó m nghiên cứ u đ ã tiôh h à n h kiếm Ira trin h

đ ộ tiến g A nh đ ã u v à o cùa sin h v iên n ăm th ứ

n h ấ t T rư ờ n g Đại h ọ c C ông n g h ệ n ăm học

2006 - 2007 C ô n g việc kiếm tra d ư ọ c th ự c

h iện th ô n g q u a h ìn h th ứ c thi đê’ ch ọ n ra 25

sinh viên th am d ự lớ p tiêh g A n h d ạ y th ử

n g h iệ m theo nội d u n g v à p h ư ơ n g p h á p m à

n h ó m n g h iên cứ u củ a đ ẽ tài d ể xuầ't Q uy

trìn h kiếm tra đ ư ọ c tiến h à n h n h ư sau : C hủ

trì Đ ể tài xin p h é p v à n h ờ T rư ờ n g Đ ại học

C ò n g n g h ệ th ô n g b ảo rộ n g rãi b ả n g v ă n b ản

x u ô h g tù n g lớp học n ăm th ứ n h á t cù a các

k h o a tro n g trư ờ n g v ề ch ủ tru ơ n g cùa Đ ể tài

m u ố n tu y ến m ộ t lớp tiến g A n h d ạy th ừ

n g h iệm m iễn p h í ch o sinh v iên n ăm th ứ nhâ’t

c ủ a trư ờ n g ỏ trìn h đ ộ tiển tru n g cấp (pre- interm ed iate) T ro n g s ố 526 sin h viên của

T rư ờ n g Đ ại h ọ c C ô n g nghệ, 113 sinh viên

đ ă n g kí xin học ló p th ừ nghiệm Khi có d a n h sách 113 sín h v iên đ ă n g kí, n h ó m n g h iên cứu

ch ọ n n g ẫu n h iên 60 sin h v iên đ ế d ự thi Bài

th i tiếng A n h đ ư ọ c lây từ m ộ t b à i tro n g Key English T est (KET) KET là b ài th i trin h độ

th ứ nhầ't tro n g th a n g n ă m trin h độ của hệ

th ò n g thi CESLE (Tiếng A n h C am b rid g e n h ư

ỉà n g ô n n g ữ th ứ h a i - C a m b rid g e English as a Second L a n g u ag e Exam inations), m ộ t hệ

th ô n g thi tiến g A n h có uy tín trẽn th ế giói hiện nay G ióng n h ư các h ệ th ô n g íhi tiếng

A n h th eo m ô h ìn h A nh, KET kiểm tra khả

n ă n g g iao tiế p b ằ n g tiêh g A n h c ủ a ng ư ò i học

d ư ớ i hai h ìn h th ứ c kiểm tra nói và viêl theo

b ố n k h u v ự c k ĩ năng: nghe, nói, đọc, v à viêV Kiếm tra các k ĩ n ăn g nghe, đọc, v à viêí đ ư ợ c

tố chứ c th à n h m ộ t b u ổ i v à kiếm tra kĩ năng nói đ ư ọ c lố ch ứ c th à n h m ộ t buổi Bài kiếm tra v'ỉể\ g ổ m 60 câu hòi tro n g đ ó k ĩ năn g nghe

30 i:ảu, kl dụi h icu 20 câu, và kĩ n ăn g

v iê ỉ lại câu 10 câu Bài kiếm tra kỉ n ă n g nói

g ô m ba phân: th í sin h tự giới Ihiệu v ể m ình, thí sinh n h ìn tra n h v à trả lời c âu hỏi, v à thí sin h nói tự d o v ẽ m ộ t v âh đ ể th eo yêu cãu (có

g ọ i ý b ằ n g tra n h á n h h o ặc sô' liệu ) Q uá trìn h tổ ch ứ c v à châm thi đ ư ợ c th ự c hiện

n g h iêm tú c th eo đ ú n g n h ữ n g h ư ớ n g d ẫ n của KET Vì đ â y là bài th i đê’ kiếm tra trin h độ

đ ẩ u v ào ch o n ê n th í sinh cảm th ấy thoải m ái, làm bài n g h iêm túc, k h ô n g coi cóp và trao đối T ro n g 60 ih í sin h d ự thi vict, sa u khi

ch âm 12 th í sin h k h ô n g đ ạ t đ ư ọ c trin h độ

th e o y ê u cẩu (do đ iếm q u á th â p so với trin h

đ ộ m à ló p d ạ y th ử n g h iệ m y êu cãu) n ê n bị loại ra k h ỏ i d a n h sách T ro n g sô' 48 th í sinh còn lại, n h ó m n g h iê n c ứ u ch ọ n n g ẫu n h iên 25

Trang 3

24 Hoàng Văn Vân ỉ Tạp chi Khoa học D H Q G H K Ngoại ngữ 24 (20ỒS) 22-37

th í sinh đ ế d ự thi kĩ n ăn g nói K è \ q u ả c ủ a hcú

bài thi viết và nói ch o ử \a y tro n g s ố 25 th í

sinh, chi cỏ 1 th í sinh đ ạ t đ iếm tổ n g 7,5/10

c h o b o n khu v ự c k ĩ n ăn g g iao tiế p b ằ n g tỉêhg

A nh Đ iểu đ á n g n g ạc n h iên nha't là chi cỏ

kh o ản g 30% th í sin h đ ạ t đ iế m 5/10 trở lẽn cho

hai k ĩ n ăn g n g h e v à nói K ế th eo đ ỏ là kĩ

n ản g v iê t câu tiêh g A nh k h o ả n g 35% N h ữ n g

ket q u ả n à y k h ăn g đ ịn h ch o n h ậ n đ ịn h rằn g

châ) lư ợ n g đ ã u v ào m ô n tiến g A n h của sin h

v iên Đ H Q G H N th ẵ p la đ ủ n g và n h ậ n đ ịn h

n ày cũ n g có th ế đ ư ợ c áp d ụ n g ch o sin h viên

các trư ờ n g đ ại h ọ c k h ác ở V iệt N am (Chi tìê \

h ơ n v ề q u y trìn h , nội d u n g và k ê ị q u ả thi đ ẩ u

vào, xin xem [2,3])

G iông n h ư n h iếu trưÒTìg đ ại học k h ác ở

Việt N am , đ ể đ ư ọ c v ào học đ ạ i học, sin h v iên

p h ái thì d ẩ u v ào và p h ải đ ạ t đ iểm c h u ấ n nhẫlt

đ ịn h ch o ba m ô n thi theo khõì m à m ìn h tham

d ự Vì vậy cỏ th ể nói rằn g ở m ộ t m ứ c đ ộ n à o

đỏ, sin h viên c ủ a Đ H Q G H N có trìn h đ ộ và

kỉẽh th ứ c p h ổ th ô n g k h á đ ổ n g đ ể u T u y

nhiên, với tiêhg A n h Ihi tinh h ìn h d ư ờ n g n h ư

n g ư ợ c lại T rừ m ộ t s ố ít sin h v iên th i khôi D

(gổm b a m ô n to án , VÌTX, v a n g o ại ngữ ), đ a s ố

sin h viễn cù a Đ H Q C H N k h o n g thỉ đ ẩ u v àn

b ả n g tiêhg A nh Đ iều n àỵ k h ă n g đ ịn h châ't

lư ợ n g đ ấ u v ào k h ổ n g đ ổ n g đ ế u củ a họ M ặc

d ù ò m ộ t so đ ơ n vị đ à o tạo ỏ Đ H Q G H N có tổ

chứ c kiếm tra p h â n loại trìn h đ ộ tỉêh g A n h

đ ã u vào của sin h viên n ăm th ứ nha't sau khi

n h ậ p trư ờ n g , n h ư n g d o n h ừ n g lí d o q u ản li

v à tố c h ứ c việc d ạ y theo các n h ỏ m trìn h độ

v ẫn k h ô n g đ ư ợ c triển khai, n ếu có thi việc

triển khai cu n g c h ư a đ ư ợ c th ự c h iện m ộ t

cách p h ù hợp Bức tra n h c h u n g v ẫ n là tâlt cả

sinh v iên th u ộ c các n h ó m trìn h đ ộ khác n h a u

đ ếu p h ái b ắ t đ ẩ u học tiếng A n h từ đdu, cù n g

m ộ t trin h độ Việc làm n à y g ằy lăn g p h í

k h ô n g rứìỏ tro n g d à o tạo, làm mằ't đ i đ ộ n g cơ

học tậ p Hêhg A n h củ a n h ữ n g sin h viên đ ă có

m ộ t trìr\h độ tiẻhg A n h n à o đó, làm n ản chỉ

và gằy h o a n g m a n g cho n h ữ n g sin h vỉên

hoặc không cỏ trin h đ ộ hoặc c h ư a đ ư ợ c học tiêhg A nh ò tru n g học p h ổ th ô n g Lí d o đơn

g iản là h ọ thây bị tụ t h ậ u trư ớ c m ộ t s ô 'b ạ n bè tro n g lớp, tro n g khôi có ỉrìn h d ộ tiến g A nh cao h o n họ T h ự c tê 'n à y củ n g tạ o ra k h ô n g ít khó k h ăn cho n h ữ n g g iáo viên đ ứ n g lớ p trực tiếp H ọ thây k h ó triế n khai n h ữ n g nội d u n g ,

p h ư ơ n g p h á p v à th ủ th u ậ t d ạ y h ọ c th eo d ự

đ ịn h , k h ó q u a n tâ m đ ẽ h từ n g cá n h â n người học khỉ trìn h đ ộ cũ a h ọ rấ t ch ên h lệch nhau

3« N h ữ n g n g u y ê n n h â n n à o d â n đ ế n chất

lư ợ n g y ế u k é m tro n g d à o tạ o tiế n g A nh

k h ô n g ch u y ê n ỏ Đ H Q G H N ?

C ó n h iểu n g u y ê n n h â n d ẫ n đ êh châ't

lư ợ n g y êu k ém tro n g đ à o tạo tiếng Anh

k h ô n g ch u y ên ở Đ H Q G H H tám nguyên

n h ẳ n d ư ó i đ ây có ỉh ể là dại diện

3.1 Chưa có đích và m ục tiêu thõhg nhâì cho

m ôn học, chưa xác định trình độ và k ĩ nãng người học phải đạt đirợc cho từ n g giai đoạn học tS f từ

c ử nhăn đến tiến sĩ Đ ể m ộ t m ô n học được

n ằm tro n g h ệ th ô n g các m ô n học cúa n ộ ỉ

c h ư ơ n g trìn h cử n h â n h ay thạc sĩ, nó phải

c h ịu s ự chi ph ô i củ a m ụ c đ íc h tố n g th ế (aLn),

p h ải có đích (goal) đ ể n g ư ò i d ạ y v à n g iờ i

h ọ c h ư ớ n g tói v à p h ả i có câc m ụ c tẽ u (objectives) cụ t h ế y ê u cẩu n g ư ờ i học iạ t

đ ư ọ c M ục đ ích tố n g th ể chi các n h ận á n h

rộng lớn v ế d ự đ ịn h c ủ â g iáo dụ c Đ ó là

n h ữ n g n h ậ n đ ịn h c h ứ a đ ự n g các giá trị, đuợc

v iêỉ ra b ỏ i m ộ t ban , m ộ t ủy b a n hoặc rnột

n h ó m các n h à lập c h ín h sách M ục đích teng

th ế th ể h iện triê^ lí g iáo d ụ c và các q u an n u m

v ẽ vai trò xẵ hội c ủ a n h à trư ờ n g v à các nhu cẩu của ng ư ò i học v ề th ự c chất, m ục đ c h

tố n g th ế là n h ũ n g h ư ớ n g d ẫ n khái q u át đ ể

b iến các n h ư cSu củ a xã h ộ i th à n h các c h n h sách giáo dục Đ ích là việc b iến các m ục đ ch

tổ n g th ế th à n h n h ử n g n h ậ n đ ịn h m à m ột cơ

Trang 4

Hoàng Văĩì Vân Ị Tạp chi Kìxõữ học Đ HQ GHU, Ugoại ngữ 24 (2008) 22-37 25

s ở d ào tạo có n h iệm vụ p h ả i h o à n thành

Đ ích g iú p tổ ch ứ c n h ữ n g k in h nglùộm học

tậ p theo n h ữ n g gì cơ sở đ à o lạo n h ấ n m ạn h

trẽ n cơ sở hệ th ô n g M ục tiêu là n h ữ n g m ô tả

v ể n h ử n g gì cuôì cỉin g xảy ra ch o m ộ t m ôn

h ọ c cụ thể C h ú n g cụ th ể h ó a n ộ i d u n g và

trìn h đ ụ (kiêh thức, kĩ n ăn g v à thái độ) người

h ọ c phải đ ạ t đ ư ợ c trên co sỏ h à n h vi (người

h ọ c phài d ạ t đ ư ọ c n h ữ n g gì, đ ế n đ â u , Ihay

đổ i thái đ ộ n h ư th ê' nào tro n g q u á ỉrìn h và

sau khi h o àn th à n h m ô n h ọ c v.v ) (Chi tiết

h ơ n VC b a k h ái n iệm m ục đ ích , đ íc h và m ục

tiêu^ xin xcm [4]) Đ ích và m ụ c tiê u có q u an

h ệ k h ă n g k h ít với n h a u Đ ỉch cỏ vai trò đ ịn h

h ư ớ n g ch o việc p h â n chia các giai đ o ạ n giảng

d ạ y và đ ể xuâ't n h ữ n g m ục tiê u ch o từ n g giai

đ o ạ n đ ế đ ạ t đ ư ọ c đích M ục tiêu cỏ vai trò

h ư ó n g d ẫ n việc iự a chọn n h ữ n g nội d u n g

(d ạy cái gì?) v à p h ư ơ n g p h áp g iản g d ạ y m ôn

học (dạy n h ư th ế nào?) ch o từ n g giai đ o ạn

g iả n g d ạy V ậy đích của học tiêhg A n h không

c h u y ê n v à m ụ c liêu của các m ô n h ọ c tiếng

A n h Iro n g từ n g giai đ o ạn h ọ c tậ p v à tro n g

từ n g b ậc h ọ c tù c ừ n h â n đ ê h Hến sĩ ở

Đ H Q G H N là gì?

N g h i é n LỨLI LấL v ă ỉ i bckíi h i ộ i i l i ì t n h ỏ

Đ H Q G H N ch o th ấy cho đ c h thời đ icm này

Đ H Q G H N c h ư a cỏ đích cho m ô n học Đích

c ủ a học tiéh g A n h m ới chi th ể hiện m ộ ỉ cách

ra t g iá n tiếp, m ò n h ạ t tro n g các v ă n b ản của

Đ H Q G H N , c h ăn g h ạn n h ư p h â n đ â u đ ê h

n ă m 2015 có k h o ả n g 15% s ố bài g iãn g b ằn g

n g o ại n g ữ , v.v V ể m ụ c tidu, có th ế nói răng

tro n g các đ ơ n vị đ ư ợ c Đ H Q G H N giao nhiệm

vụ d ạ y tidhg A n h từ bậc cứ n h â n đ e n tiến sĩ,

c h ư a có đ o n vi n ào có m ụ c tiêu g iả n g d ạy

m ộ t cách h icn n g ô n cho m ô n ticng A nh Ba

tài liệu d u y n h ấ t d ế cập đ ế n m ụ c tiêu dạy

tiên g A n h n h ư n g d ư ờ n g n h ư k h ô n g có m ôĩ

liên h ệ với n h a u n h iẽ u là Thực trạng đào tạo

ngoại n g ữ khâng chuyên các ngành khoa học xã

hội nhăn văn: đ ẽ x u ấ i giải pháp và chương trình

chi tiẽì - đ ể tài n g h ièn cứ u k h o a h ọ c đ ậc biệt

c ấ p Đ ại h ọ c Q u ô c gỉa H à N ộ i cú a Vũ Thị

N in h v à các tác giả k h ác [5], Đ ẽ cương môn tiín g A n h nâng cao (4 tín chi) v ả Đ ẽ cương môn tiếng A n h chuyên ngành nâng cao (3 tín chi) do

K hoa S au Đ ại học, Đ H Q G H N ; Bộ m ô n ngoại

n g ữ , T rư ờ n g Đ ại học K hoa h ọ c T ự nhiẻn; Bộ

m ô n n g o ại n g ữ , T rư ò n g Đ ại h ọ c K hoa học Xă

h ộ i và N h ă n v ă n bièn soạn, và K hoa Sau Đại học, Đ H Q G H N b an h àn h T hự c trạng đào tạo ngoại n g ữ không chuỵên các ngành idtoa học xã hội nhân văn: đ ẽ x u ă ì giải pháp và chương trình chi tiẽi c ủ â Vũ T hị N in h v à các tác giá khác

m ớ i chi đ ể c ập đ ế n m ụ c tiêu đ à o lạo tiếng

A n h ò b ậc c ử n h â n của T rư ờ n g Đ ại học Khoa

h ọ c Xẵ h ộ i v à N h á n v ă n th eo h ai giai đ o ạ n Cữ

sò (gổm 20 đ ơ n vị h ọ c trìn h ) v à chuyên

n g à n h (8 đ ơ n vị học trình), tín h đ ại d iện củâ

d ế tài k h ô n g lớn, ch ư a che p h ủ d ư ợ c các

m ả n g kiến th ứ c và kĩ n ăn g ngư ời học cẩn

p h ải đ ạ t đ ư ợ c tro n g từ n g giai đ o ạn học tập,

đ ặ c biệt là sa u m ồi học kì H ơ n nửa, liệu

n h ữ n g m ụ c tiêu này cỏ đ ư ọ c á p d ụ n g vào

ỉh ự c te g iản g d ạ y ò T rư ờ n g Đ ại học Khoa học

Xã hội v à N h â n v ăn h ay đ ư ợ c biến th àn h

I i h ữ i i g i | u ỵ c \ iẲ\ỉú\ h à u h c l i í n h đ c tU ự c U iộ n

h a y k h ô n g v ẫ n chư a đ ư ợ c k h ẳ n g định

N h ữ n g m ụ c tiêu tro n g D ề cương m ôn tiếng

A n h nâng cao v à D ẽ Cĩtơng môn tiếng A n h chuyên ngành nâng cao d o K hoa Sau Đại học,

Đ H Q G H N b an h à n h ch ư a th ự c s ự cỏ co sở

kh o a học v ữ n g chắc, bởi vl c h ú n g ch ư a đư ợc

k ế th ừ a từ n h ữ n g m ụ c tiêu đ ể ra ch o m ô n học ỏ bậc đ ạ i học^ Vâ d o đỏ, k h ô n g p h ả n ánh

đ ú n g rứiững m ứ c đ ộ v ể kiến th ứ c và k ĩ n ăn g

n g ư ò i h ọ c y êu c ẩu p h ải đ ạ t đ ư ợ c cho mỗi

m ô n học

Khi n ó i đ ê h ch ư ơ n g trìn h , có n g ư ờ i nhăm

tư ờ n g đ ó là đ ể cư ơ n g m ô n học N h ữ n g ng ư ò i

k h ác lại h iể u đ ó là k h u n g th ò i lư ợ n g d à n h

ch o m ô n học ĐÔI với m ô n tiẽhg A nh không

c h u y ê n ở Đ H Q G H N , n g u ò i ta m ói chi thây

Trang 5

26 Hoàng Văn Vãn / Tạp chỉ Khoa học Đ H Q C H K Ngoậi ngữ 24 (200S) 22-37

k h u n g th ò i lư ợ n g b a o g ổ m 28 đ ơ n vị học

trìn h (tư ơ n g ứ n g v ó i 420 tiêl trê n lớ p theo

p h ư ữ n g th ứ c d à o tạo tru y ề n th ố n g ) h ay 14

tín chi (tư ơ n g ứ n g v ó i 630 tiêỉ tiê'p x ú c trên

ló p th eo p h ư ơ n g th ứ c đ à o tạo tín chi) K h u n g

ch ư ơ n g ừ ìn h tố n g th ể cho h ệ thôVig các m ô n

học n ày từ bậc đ ạ i h ọ c đ ế n b ậc tiên s ĩ ch ư a

đ ư ợ c th iê t k ế m ộ t cách th ô n g n h a 't th iêu tín h

kê' tụ c g iữ a các giai đ o ạ n h ọ c tậ p v à các cap

học Theo T rẩn Thị N g a [6] v à L âm Q u a n g

Đ ô n g [TỊ, tro n g tổ n g sô '420 tiết đ ư ợ c p h â n bổ

cho m ô n tiẽhg A nh, n g ữ v ự c đ ạ i cư ơ n g hay

tiếng A nh c h u n g chiêrn k h o ả n g 300 tìế \

n g ữ v ự c c h u y ê n n g à n h h a y Hếng A n h

c h u y ẻ n n g à n h chiêm k h o ản g 120 tìế\. T u y

nhiêrv d ạ y bao n h iêu tiẽỉ v à d ạ y ỏ họ c kì nào,

m ỗi học Iđ b aỡ n h iê u tiêỉ k h ô n g đ ư ợ c th ự c

h iện th ố n g n h â l tro n g các đ ơ n vị đ à o tạo ở

Đ H Q G H N T ro n g khí ở bậc cử n h â n T rư ờ n g

Đại học K hoa h ọ c Xă hội v à N h â n v ă n (trừ

K hoa Q uôc tẽ^ K hoa D u lịch v à K hoa Đ ô n g

p h ư ơ n g ) v à T rư ờ n g Đ ại h ọ c N g o ại n g ữ thự c

hiện d ạ y 420 tìê ì tro n g đ ó 300 tiêỉ d à n h cho

Hêhg A n h c h u n g v à 120 tiê ỉ d à n h ch o tiêhg

A nh ch u y ên n g à n h th ì T rư ở n g Đ ại học K hoa

h ọ c T ự n h ỉẽn lạì ph&n bõ Ihừi ỉư ự n g lhei> m ột

cách khác, ở T rư ờ n g Đại h ọ c K hoa học T ự

n h iên từ n ăm 2005 trở v ể tr ư ớ c tổ n g s ố thòi

lư ợ n g d à n h cho m ô n tiêíig A n h là 420 tiêỉ

tro n g đ ó tiẽhg A n h c h u n g đ ư ợ c d ạ y 90 tiêỉ ở

học \á ĩ, 105 tìè \ ở h ọ c kì n , 105 tiêt h ọ c kì in ,

v à tiếng A n h c h u y ên n g à n h đ ư ợ c d ạ y 60 tiết

ở học kì IV v à 60 tỉẽ i ở học k ì V T ừ 2005 đ ế n

2007, sô' tiẽ t d à n h ch o m ôn tiêh g A n h giảm

xuống cò n 300 tro n g đ ó tiến g A n h c h u n g

đ ư ợ c d ạ y 90 ú ẽ \ ở h ọ c kl I, 90 tiẽl h ọ c kì IL

60 tiê t ò học kl m , và tiến g A nh ch u y ên

n g à n h đ ư ợ c d ạ y 60 tiêỉ ở h ọ c kỉ IV

M ột đ iếm q u a n trọ n g đ á n g lư u n ử a là^

cho đ ê h tận thờ ỉ đ iểm này , d ạ y tìẽh g A nh

n h ư là m ộ t m ô n h ọ c Đ H Q G H N v ẫn còn

đ an g lú n g tú n g , c h ư a xác đ ịn h đ ư ợ c trìn h đ ộ

đ ẩ u ra tổng th ế ch o m ô n học; n h ữ n g nộí

d u n g , n h ữ n g k ĩ n ă n g n à o c ủ a tiẽh g A nh

n g ư ờ i học cãn v à p h ải h ọ c ờ từ n g gỉâi đ o ạ n

h ọ c tậ p (từ n g học kj) v à ở từ n g b ậc h ọ c (từ cứ

n h â n đ ế n cao h ọ c v à đ ế n tiến sĩ) v ẫ n chư a

d ư ợ c th ể hiện m ộ t cách h iển ngôn N h ữ n g cẫu hỏi sâu đ ã y h o ặc ch ư a đ ư ợ c trả lời hoặc

v ần ch ư a có câu trả lòi th ỏ a đ án g : h ọ c tiếng

A nh các trưcm g đ ạ i học đ ể p h ụ c v ụ cho

m ụ c đ ích giao tiế p th ô n g th ư ờ n g h ay đê

p h ụ c v ụ cho m ụ c đ ích h ọ c c h u y ên m ô n ? Học tíêhg A n h đ ế p h ụ c v ụ ch o m ụ c đ ích giú p

n g ư ờ i học đi h ọ c n ư ó c ngoài h ay đ ế g iú p họ tìm việc làm tro n g các co q u a n tro n g n ư ớ c và các v ăn p h ò n g đ ạ i d iệ n n ư ớ c n g o ài ỏ trong

nư ớc? H ọc tiêhg A n h đ ể p h ụ c v ụ ch o m ục

đ ỉch n g h iên c ứ u h iện lại v à tư ơ n g lai h a y chi

đ ể thi đ ổ m ô n học? K ĩ n ă n g nào, n g h e hay nói, đọc, v ìê \ v à k h ô i kiêh th ứ c n à o cú a tièhg

A nh, n g ữ âm h a y n g ữ pháp^ từ v ự n g đư ợc

ư u tiên tro n g d ạ y tiến g A n h k h ô n g chuyên ở

Đ H Q G H N ? Đ ây k h ô n g p h ả i là t h ế lư ơ n g đao

m à là t h ế đ a đ a o đ ô i với d ạ y • học tiêhg Anh

n h ư là m ộ t m ô n h ọ c tro n g m ô i trư ờ n g ngoại

n g ữ ò Đ H Q G H N N g ư ờ i ta sẻ râ't khỏ có câu Irả lỉ;ì thỏa d á n g ch o tấ t cà n h ữ n g câu hòi

n ày bỏi c h ú n g th ế h iện n h ữ n g xu h ư ớ n g dạy tiêhg A n h khác n h a u , đ ô i khi đ õ ĩ lập nhau

N ếu cho răn g h ọ c tiến g A n h ỏ b ậc đại học trở

n ên là đ ể giao tiẽp th ô n g th ư ờ n g thì chắc

c h ắn sẽ g ặp p h ả i n h ữ n g ý kiến k h ô n g đcng tìn h cho rằn g n ế u m ụ c đ ích h ọ c chi đ ể g a o tiê p th u ẩn túy thỉ c h ẳ n g cẩn g ì p h ải tố chức

h ọ c tiêh g A nh ở bậc đ ạ i học, v à công việc tốt nha't đ ô l với m ộ t sơ s ỏ d à o tạ o đ ạ i h ọ c là gừi sin h v iên ra m ộ t tru n g ta m học ngoại ngử

n à o đó, q u y đ ịn h trìn h đ ộ v à k ỉ n ă n g h ọ phải

đ ạ t đ ư ợ c và n êu h ọ m a n g đ ư ợ c ch ứ n g :hi

th eo yêu cẩu v ể trìn h là họ sẽ d ồ và đ u ợ c ttnh tín chi cho m ô n h ọ c d à i hơi này T rái lại, rếu

c h o rằ n g học tỉẽh g A n h ỏ đ ại h ọ c là đ ê phục

vụ ch o m ụ c đ ích n g h iê n cứ u thì đ iểu kéo

Trang 6

Hoàng Văn Vân / Tạp chi Khoa học DHQCHN Ngoại ngữ 24 (2008) 22-37 27

th e o tât ycli sẽ là ngư ời học chi n én đ ư ợ c d ạy

các kĩ n ă n g đ ọ c hiếu các v ă n b án khoa học

Jiên q u an đ ế n ch u y ên m ô n , khôi lư ợ n g Cãu

trú c n g ữ p h á p v à sô' lư ọ n g từ v ự n g đ ủ đ ể đọc

h iểu các v ăn b ả n đó Li d o là vì giao tiẽp, đặc

b iệ t là giao tiê'p khẩu n g ữ (n g h e v à nói) va

g iao tiê'p ch ủ đ ộ n g (nói v à viê^) có lẽ không

p h ải là m ụ c tiêu chính củ a học ngoại ngử

p h ụ c vụ ch o các m ục đ ích n g h iê n cử u tro n g

m ôi trư ờ n g ngoại ĩìgữ, d ặ c biệ( là khi ngoại

n g ữ chi đ ư ợ c h ọ c n h ư là m ộ t m ô n học Và

n ế u cho rằ n g d ạ y tièhg A n h là đ ể g iao tiê'p v ề

ch u y ên n g à n h củ a n g ư ở i h ọ c thì có th ể là m ột

ch ú trư ơ n g k h ô n g tư ờ n g , b ỏ i lẽ chi với m ột

ỉư ợ n g thcri g ian lẽn lớ p th e o q u y đ ịn h hiện tại

(210 tìế i tièp xúc ữ ê n ló p g iữ a ngưcri d ạy và

n g ư ờ i học cho b ậc cử nh ân , 135 ị\ẽ \ liế p xúc

trẽ n lớp ch o b ậc cao học) thi d ạ y tiếng A n h sẽ

k h ô n g có cách n ào th ự c hiộn đ ư ọ c m ụ c tiêu

này Lí d o là vì, theo c h u ẩn c h u n g cúa quốc

tẽ^ d ể q u a đ ư ợ c m ộ t m ứ c h ọ c đ ô ì với ngoại

n g ừ từ trìn h đ ộ so cấp san g trìn h đ ộ tru n g

cấp c h an g hạn, ng ư ò i học p h ải có ít n h ấ t từ

300 đ ế n 400 tiết tiê'p x ú c trê n ló p g iữ a ngư ời

d ạ y v à n g ư ờ i học V ói lưỌTìg thờ i gian tiê'p

A i í i l i c n l ỏ p đ Ò J ì h c h o U t X Ỉ b Ạ c c ứ D Ì ì â n V đ o

cao học ỏ Đ H Q G H N n h ư d â n ê u trc n v à với

x u ấ t p h á t đ iểm b an đ ã u k h ô n g đ ư ợ c p h ân

loại trin h đ ộ g iữ a n h ữ n g n g ư ờ i học (họ phải

học c h u n g m ộ t trình đ ộ Kr đ ẩ u ) thì có lẽ sau

khi kê"t th ủ c ch ư ơ n g trin h th ạ c s ĩ n g ư ờ i học

có th ê m ói chi đ ạ t đ ư ợ c n h ữ n g kiến th ứ c và

kĩ n ă n g giao tiêp tìêhg A n h ở giai đ o ạ n cơ

b ả n (elem en tary level) Đ ể có th ể tra o đổi

h o ặc g iao tiế p v ể ch u y ên m ô n b ằ n g tiếng

A n h th e o gợi ý cúa n h iếu n h à c h u y ê n m ôn,

n g ư ờ i h ọ c tỉêh g A nh k h ô n g chu y e n ở

Đ H Q G H N p h ải đ ư ợ c học th eo h ìn h th ứ c

tă n g a x ờ n g với lư ợ n g thcâ g ỉan d à i ít nhâ^t

gả'p 3 h o ặc 4 lẩn lư ợ n g th ò i g ian p h ả n b ổ cho

m ô n tiê h g A n h ở cả hâi bậc c ử n h ả n v à cao

h ọ c c ộ n g lại H ơ n nửa, n h ư trê n đ ă đ ể cập, do

đ ích m ô n h ọ c v à m ụ c tièu củ a m ô n học chư a

đ ư ợ c xầy d ự n g m ộ t cách hiến ngôn, n h ữ n g gì

n g ư ò i học cSn v à p h ải học ch ư a đ ư ọ c xác

đ ịn h rõ ràng, cho n ê n đ iẽu kéo th eo tấ t yêu ià

n g ư ờ i d ạ y d ư ờ n g n h ư bi ma't p h ư o n g hướng,

k h ô n g bic't việc m in h d ạ y đ ẫ đ ạ t đ ư ợ c n h ữ n g

m ụ c tiêu đ c ra ch o m ô n học h a y chưS/ việc

m ìn h sử d ụ n g đ ư ợ c p h ư o n g p h á p g iản g dạy

có p h ù h ợ p v ó i b ả n chất củ a m ô n học hay chưa^ v à q u a n trọ n g hcm, k h ô n g b iê t cách

đ á n h giá trìn h đ ộ và kĩ n ăn g tiêh g A nh của sin h v iên củ a m ìn h có đ ú n g h ay chưa

3.2 Ciảo trình tiếng A n h không chuỵẽn ở

D H Q C H N chưa được biên soạn m ột cách có hệ thỗhg. N g h iê n c ứ u n h ữ n g giáo trin h tiẽhg

A n h đ ư ợ c sử d ụ n g h iện h àn h ò các cơ sở đào

tạ o ih u ộ c Đ H Q G H N , nguời ta d ễ d à n g n h ận

th ấy rằng, d o th iếu đ ích m ôn h ọ c v à m ụ c tiêu

ch o từ n g giai đ o ạ n h ọ c tậ p cho n ên nội d u n g

g iản g d ạ y ch ư a đ ư ọ c biên soạn v à lựa chọn

m ộ t cách h ợ p lí v à có hệ th ô n g H ẩ u h êl các

g iáo trìn h tiêh g A n h h o ặc đ ư ợ c lây n g u y ên xi

h o ặc đ ư ợ c ch in h biên tù n h ữ n g giáo trình tiêh g A nh d o n g ư ò i nư ó c n g o ài b iên soạn Vỉệc lam này ch ủ y eu lầ do th u ặ n xìện, tính

có sẵn cù a tài liệu n g o ài thị tn rờ n g / không

d ự a trên n g u y ê n tắc co b ản c ủ a biên soạn

g iáo ừ in h là p h ụ c vụ cho n h ữ n g m ụ c đích

h ọ c tiêhg A n h ò Đ H Q G H N n ó i c h u n g v à ở

từ n g cơ sò đ à o tạ o tro n g Đ H Q G H H N nói riêng T ro n g n h ữ n g g iáo trình này, có n h ữ n g nội d u n g p h ù h ọ p vởi dôl tư ợ n g n g ư ò i học

n h ư n g c ũ n g có n h ử n g n ộ i d u n g h o àn (oàn xa

lạ với họ S ự d a d ạ n g , thiếu nhẳ't qu án , không

p h ù h ọ p v ó i đ ích v à n h ữ n g m ụ c tiêu của

m ô n h ọ c th ể h iệ n rõ n é t nhẳ't tro n g các giáo trìn h tíêhg A n h c h u y ê n n g à n h d o n g ư ờ i nư ỏ c

n g o ài b iên soạn N h ư có thê’ thẫy, tíẽhg A nh

c h u y ê n n g à n h có n g u ồ n gổc từ n h ữ n g nư ó c nói tiếng A n h từ n h ữ n g n ă m 60 của th ê' kỉ trước Với m ụ c đ ích th u h ú t n h iề u sinh viên

Trang 7

28 Hoàng Vãn Vân ỉ Tạp chi Khoa học Đ H Q G H K Ngoại ngữ 24 (2008) 22-37

từ các nư ớc th ế giới th ứ b a s a n g học ò cơ sở

đ ào tạo cũa m inh, các trư ờ n g đ ạ i h ọ c ò các

n ư ó c nói tiếng A n h đ ẫ p h á t triế n m ộ t đ ư ờ n g

h ư ó n g d ạy tỉêhg A n h m ó i với h i v ọ n g làm

giảm n h ẹ g á n h n ặ n g v ể n g ô n n g ử cho n h ử n g

sin h viên n ư ó c ngoài/ g iú p họ v ư ợ ỉ q u a

n h ữ n g khó k h ă n tro n g giao tiế p c h u y ê n m ô n

đ ể họ có th ế n g h e g iản g đ ư ợ c b ằ n g tiến g A nh

tro n g ng àn h học m à h ọ sẽ th eo học T ro n g s ố

các n g ư v ự c tỉêh g A n h đ ư ợ c d ạ y ch o sừ ử í

v iên nư ó c ngoài trư ó c k h i v à o học ở các

trư ờ n g đại h ọ c tro n g các n ư ớ c n ó i tiến g A nh,

tiêhg A nh ch o k h o a h ọ c v à công n g h ệ

(English for Science a n d T echnology) là n g ữ

v ự c đ ư ợ c q u a n tâm nha't ở n h ữ n g n ă m 1960

v à n h ữ n g n ăm 1970 Sau này , d o n h ận ra

rằn g n g ữ v ự c tiến g A n h d à n h cho k h o a học

và công nghệ tỏ ra q u á khó^ k h ô n g p h ù h ợ p

và không h o àn to àn th ự c t ế v ó i đ ô ì tư ợ n g

ngưcri học cho n ê n các n h à g iáo h ọ c p h á p

ngoại ngữ ở các n ư ó c n ày đ ẵ p h á t ữ iể n m ộ t

đưÒTìg hư ớ n g lự a ch ọ n nội d ư n g g ián g d ạ y

m ới, sử d ụ n g m ộ t n g ữ v ự c tiêh g A n h khái

q u á t hơn đ ư ợ c gọi là tiêhg A n h các m ụ c đích

cụ th ế (English for specific p u rp o ses) hay

ticng A nh ch u y cn n g à n h th co cách d ịch củ a

m ộ t SÔ' người V iệl N a m , b a o g ổ m nhiểu tiểu

loại n g ữ v ự c k h ác n h a u n h ư English for

Econom ics (Tiẽhg A n h cho K inh tẽ), English

for Finance an d B anking (T iếng A n h ch o Tài

chính và N g ân hàn g ), E nglish for T o u rism

(Tiêhg A nh ch o D u lịch), v.v P h o n g trà o

d ạ y tiêhg A nh c h u y ê n n g à n h đ ư ọ c d u n h ậ p

m ạ n h m ẽ vào các n ư ó c thê' gió i th ứ ba^ đ ặc

b iệ t là v ào V iệt N am từ n h ữ n g n ă m 1980 củ a

th ế ki trư ó c bởi n h ữ n g g iáo v iên đ ư ợ c gửi

san g học các c h ư a n g trìn h sâ u đ ại h ọ c v ế dạy

tiến g A nh n h ư là n g ô n n g ữ th ứ hai/n g o ại

n g ử ở các n ư ớ c nói tiêh g A nh T u y nhiên,

d ạ y tìêhg A n h c h u y ê n n g àn h , m ặc d ii có tên

gọi h â p dẫn, đ ã g ặ p k h ô n g ít k h ó k h ả n ỏ Việt

N am N ó chi có th ế có đ ư ợ c th à n h cô n g n ào

đ ó tro n g k h u v ự c tiêhg A n h cho các m ụ c đ ích nghê' n g h iệp (E nglish for O cc u p a tio n a l

P u rp o ses) n h ư tiến g A n h cho d u lịch, tiến g

A nh cho g iao d ịc h th ư ơ n g m ại, tiẻh g A n h

ch o kin h d o a n h , v.v (v ể cơ b à n vẫn là n g ử

vự c tiêng A n h c h u n g h ay tiêh g A nh c h u y ê n

n g à n h đại cư ơng) Bưóc v ào đjd hạt c ủ a tiẻVkg

A n h cho các m ụ c đích k h o a h ọ c (English for

A cadem ic P urposes), đ ặ c b iệ t là tidhg A nh

d à n h cho các c h u y ê n n g à n h ò bậc đại h ọ c trò nên, thì d ạ y tiêhg A n h c h u y ê n ng àn h d ư ò n g

n h ư g ặ p p h ả i Ihê^ lư ỏ n g đ a o N ế u các tru n g

tâ m tiến g A n h (cả tro n g n ư ớ c v à ngoài n ư ó c)

cỏ th ể d ạ y th à n h cô n g n g ữ v ự c tiếng A n h đại

cư ơng, tiêh g A n h c h u y ê n n g à n h d ạ i cư ơ n g

v à tiêh g A n h ch o các m ực đ ích n g h ể n g h iệ p

th i h ọ d ư ờ n g n h ư k h ô n g có ch ồ đ ứ n g tro n g

d ạ y tiêhg A n h cho các m ụ c đ ích khoa h ọ c và tìn h h u ô n g n ày c ủ n g tư o n g tự đòi với chù trư ơ n g d ạ y tiến g A n h ch o cảc m ụ c đích k h o a

h ọ c ỏ các trư ò n g đ ạ i h ọ c V iệt N am K hó k h ản

ch ủ y ê u n ằm ở ch ồ là cả tiến g A nh ch u y ên

n g àn h v à tiếng A n h ch o các m ục đích học

th u ậ t ò các trư ờ n g đ ạ i học V iệt N am đều

ch ư a trả lòi đ ư ợ c câu hỏi: "D ạy Hêhg A nh cho các m ụ c đ ỉch k h o a h ọ c là d ạ ỵ cái gì, cung cấp từ n g ữ liên q u a n đ ế n n g à n h khoâ học hay d ạ y n h ữ n g n ộ i d u n g củ a n g àn h học bằng tiẽhg A nh?" N g ư ờ i ta có th ế đ ú n g khi cho

ra n g k h ô n g cỏ cái gọi là tiến g A nh cho các

m ụ c đ ích k h o a h ọ c m à chi có tiêhg A nh khoa

h ọ c v à d o đ ỏ d ạ y tiến g A n h k h o a học chính

là d ạ y h ọ c k h o a h ọ c th ô n g q u a phư ơ n g tiện tiêh g A nh V à n êu q u a n đ iế m n ày đư ợc châp

n h ậ n thì cái gọi là tiẽh g A n h chuyên ng àn h ỏ các trư ờ n g đ ạ i h ọ c V iệt N a m nói chung và ờ

Đ H Q G H N n ó i riê n g d ư ò n g n h ư là m ộ ỉ khái

n iệm bị d ẫ n n h ẩ m v à tiêhg A n h khoa học là

m ộ t cái gì đ ó n g ư ò i giáo viẽn ngoại ngử

k h ô n g th ể d ạ y đ ư ọ c N ó giải thích tại sao ở

m ộ t s ố trư ờ n g đ ạ i học V iệt N am n h ư Truòng

Đ ại h ọ c Bách k h o a H à N ội, T rư ờ n g Đại học

Trang 8

Hcwn^ Vãii Vãn / Tạp chi Khoa học D H Q CH N, Ngoại ngữ 24 (2008) 22-37 29

S ư phạm H à Nội, Trưcmg Đ ại học K hoa học

T ự nhiên, Đ H Q G H N , v.v., n g ư ờ i la chi d ạy

tieh g A nh c h u n g còn tiếng A nh ch u y ên

n g à n h thì lại đ ư ợ c g iao ch o các g iáo viên

ch u y ên m ô n đ à m nhiộm Đ ây là m ộ t giải

p h á p tình thê' không có hiệu q u à bơi lẽ rất

n h iẽu gỉáo viên chuyên m ô n k h ỏ n g c6 đủ

trìn h độ tiêhg A nh đ ế dạy , v à nc'u họ có m ộ t

trìn h đ ộ tiếng A n h n ào đ ó thì họ lại k h ô n g có

p h ư ơ n g p h á p giáng đ ạ y m ô n h ọ c này K è \

q u ả là, tiến g A nh chuyên n g à n h d ư ờ n g n h ư

k h ô n g có lí d o tõn tại v à n g ư ò i tâ v ẫ n k h ô n g

b iê t sau khi k ế t th ú c m ộ t bậc h ọ c học tiếng

A n h c h u y ê n n g à n h (cử n h ân hoặc thạc sĩ, tiêh

sĩ) Uìi trinh độ vả kĩ n ăn g ngư ời học đư ọ c yêu

cẩu phải đ ạt đư ợc là bao nhiêu và ò m ứ c nào

v ễ giáo trìn h tiêbg A nh c h u y ên n g àn h ỏ

Đ H Q G H N , c ũ n g có th ế đ á n h giá c h u n g là

ch ư a đ ư ọ c biên soạn m ộ t cách có hệ thông

Đ a s ố các giáo trìn h đ a n g s ừ d ụ n g đ ể u hoặc

d o n g u ò i nư ớc ngoài biên so ạn hoặc đ ư ợ c cải

b iên đôi c h ú t lừ n h ữ n g g iáo trìn h d o ng ư ò i

nư ớc ngoài biên soạn N h ũ n g g iáo trìn h tiêhg

A n h n ày đ ư ợ c biên soạn từ hai p h o n g trào

đ ạ y - h ọ c tiêhg A nh c h u y ê n n g à n h ò cảc

n ư ở c nói u ẽ h g Anh: tiũhg A nh ch o các m ục

đ ích học th u ậ t (English for acad em ic

p u rp o ses) và tiêhg A nh cho các m ụ c đ ích cụ

th ế (English íc r spccíic p u rp o ses) Viộc

'm ư ợ n " các giáo trinh cú a n ư ỏ c ngoài, đặc

b iệỉ là n h ữ n g giáo trìn h d o n g ư ò i b ản n g ữ

biên so ạ n d u ờ n g n h ư cũ n g chi là giải p h á p

tìn h thê', chư a ỉhực châ'í trả lời đ ư ợ c cẫu hòi:

"D ạy tiêhg A n h ch u y ên n g à n h tro n g m ôi

ỉrư ờ n g h ọ c ỉh u ậ t tro n g đ ó tiếng A n h không

p h ải là p h u ơ n g tiện g iản g d ạ y là d ạ y cái gì,

(th eu n h ữ n g nội d u n g m à các g ỉáo trìn h tiếng

A n h đ o ng ư ò i nước ngoài b iên soạn h a y theo

n h ữ n g nội d u n g m à n h ử n g n g ư ờ i b iên soạn

c h ư ơ n g trìn h cù a Đ H Q G H N th iế t kẽ' ra) và

d ạ y n h ư thê' n à o (th e o phưOTtg p h á p d ạy

Hêhg A n h ch u y ên ng àn h d o các n h à g iáo học

p h á p tíẽhg A n h c h u y ên n g à n h ỏ các nư ó c nói tíến g A nh p h á t ư iế n h ay th eo phưcm g p h áp

g iả n g d ạ y d o các n h à giáo h ọ c p h á p tiếng

A n h c ủ a Đ H Q G H N p h át triển đê’ p h ụ c vụ

m ụ c đích v à các m ụ c tiêu của m ô n học trong

m ô i Irư ò n g ngoại ngữ )?" H ơ n n ữ a, việc lựa

ch ọ n các giáo ỉrìn h liêhg A n h ch o các m ục

đ ích học th u ậ t d o ng ư ò i n ư ớ c ngoài biên

so ạn d ư ờ n g n h ư ch ư a tỉnh dê'n các yẽli tố

n h ư m ụ c đ ích c ũ a n g ư ờ i biên so ạn g iáo trình,

n h ữ n g m ụ c tiêu m à h ọ đ ặ t ra ch o giáo ừ in h ,

s ự khác n h â u g iữ â d ạ y tiến g A n h cho các

m ụ c d ích h ọ c th u ậ t ch o sinh viên nư ó c ngoài

d ư ọ c học ỏ các n ư ớ c nói tiêh g A n h (tiẽhg

A n h n h ư là n g ô n n g ữ th ứ hai) với tiêhg A nh

c h o các m ụ c đ ích h ọ c th u ật ch o sin h v iên các trư ờ n g đ ạ i h ọ c ở các nư ớc k h ô n g nỏi tiếng

A n h n h ư Đ H Q G H N chẳng h ạ n (tieng A nh

n h ư là ngoại ngữ), sự khác n h a u giữa học tien g A nh d ể rổi tiếng A nh sẽ đ ư ợ c sử d ụ n g làm ngôn n g ữ g iả n g d ạy tro n g m ôi trư ờ n g

h ọ c th u ậ t v ó i h ọ c tiêhg A nh đ ế rổi tiẽhg A nh chi đ ư ọ c s ử d ụ n g đ ế p h ụ c vụ cho các m ục

đ ích ngh iỗ n cứ u , v,v

3.3 Lởp học không đạt chuSn, sô sinh vién trong

m ột lớp học tiếng A n h đông, phương tiện hS trợ dợy học nghèo ĩiàn, Ihiẽu môi trường thực hành

T rừ m ộ l SỐ ló p h ọ c cùa T rư ờ n g Đại học

N goại ngữ, h ẩu hê\ các lớp học tiêh g A nh ở các đ ơ n vị đ à o tạo khác th u ộ c Đ H Q G H N

k h ô n g đ ạ t ch u ấn , k h ô n g đ ư ợ c th iêí k ê \ cho

d ạ y ngoại n g ữ , k h ô n g cách âm , châ't lư ợng

ằ m học tõi, b à n g h ế đ ư ợ c sắp x ấp theo ừ u y ề n

th ố n g , g iáo vicn ngổi trên b ụ c đ ô i diện với sin h viên, chi p h ù h ọ p ch o p h ư ơ n g p h á p

th u y ẽ t trin h , k h ô n g p h ù h ợ p cho p h ư ơ n g

p h á p d ạ y học tưOTìg tác Đặc b iệt id, với m ục

đ ích giảm thiểu n h ữ n g h ỏ n g hó c d o sin h viên

có th ể g ằy Tà, m ộ t s ố đ ơ n vị đ à o tạo th ậ m chỉ còn b ắ t v ít b àn g h ế x u ô h g đ ất, làm cho các cách tố ch ứ c h ọ c lậ p theo cặp Iheo n h ó m

Trang 9

-30 Hoàng Vàn Vân / Tạp chi Khoa học DHQCHN, Ngoại ngử 24 (2008) 22-37

n h ữ n g h ìn h th ứ c tồ ch ứ c ló p học đ iển h ìn h

cho p h ư ơ n g p h á p d ạy học tưcm g tác và cũ n g

đ iến hìn h cho đ ư ờ n g h ư ớ n g d ạ y n g ô n n g ữ

giao tiêp tro n g ngoại n g ữ • trở th à n h việc làm

k h ô n g thể BỔ su n g v ào k h ó k h ă n v ế C ỡ sở

v ật chẵ't là sô 'lư ợ n g sinh v ièn q u á đ ô n g tro n g

m ộ t lớp học, Ihiêt bi d ạ y Hêhg A n h v à n g u ổ n

h ọ c liệu đ ể th am k h ảo n g h è o nàn Đ iểu tra

c ủ a n h ó m n g h iên cứ u th u ộ c Đ ề tài trọ n g

đ iếm cấp Đ H Q G H N M ă SỐ Q G T Đ 0511 ó các

đ ơ n vị đ à o tạ o th u ộ c Đ H Q G H N ch o th ây s ố

sinh viên tro n g m ột lổ p tiêh g A n h k h o á n g 35

• 40, th ư ờ n g g a p hơn hai lẩn sô' sin h viên của

m ộ t lớp h ọ c ngoại n g ử ch u an ; th iê ì b ị g iản g

d ạ y tiêhg A nh tro n g ló p ch ủ yêíi v ẫn là bảng,

p h â h (b ú t p h ó i) và m áy cát xét M ột điêm

đ án g chú ý khác là h ẩu n h ư không có đ o n vị

đ ào tạo nào có nh ư n g co sở v ật ứiảX trang thiêỉ

bị và nguổn học liệu b ổ su n g đ ế h ẫ trợ riêng

biệt cho việc tự học tiêhg A nh của sinh viên

3.4 Giáo viên chưa được đào tạo đ ể dạy tiếng

A n h không chuyền và tiẽng A n h chuyên ngành

T heo th ô n g kê m ói n h ấ ỉ v à o cuôĩ n ă m 2007,

s ố giáo viên d ạy tiếng A n h c h u y ê n n g à n h của

các đCTTi vị tro n g U H Q G H N cá biên c h ế và

h ợ p đ ổ n g là 139 bao g ổ m Bộ m ô n N goại ngữ,

T rư ờ n g Đại học K hoa h ọ c T ự n h iên 35; Bộ

m ô n N g o ại ngữ , T rư ờ n g Đ ại h ọ c K hoa học

Xẵ hội v à N h ân v ăn 45; K hoa N goại n g ữ

Q ìu y ê n ng àn h , T rư ờ n g Đ ại h ọ c N g o ại n g ử

35; tố N goạỉ n g ữ hai, K hoa N g ô n n g ử và Văn

h ó a A nh-M ĩ, T rư ờ n g Đ ại h ọ c N g o ại n g ư 14,

v à K hoa Sau đ ại h ọ c Đ H Q G H N 10 T ro n g s ố

139 giáo viên có 4 giáo v iên có trìrứì đ ộ tiêh sĩ

(hSu h ễ \ đ ư ợ c d à o tạo tro n g nưóc), 60 giảo

v iẻn có trìn h đ ộ thạc s ĩ (p h ẩ n đ ò n g đ ư ọ c d ào

tạo tro n g nước), sò' cò n lại h o ặc đ a n g theo

h ọ c ử iạc sĩ hoặc m ói chi có b ằ n g cử n h ằ n tô't

n g h iệ p từ các trư ờ n g đ ạ i h ọ c tro n g n ư ớ c n h ư

T rư ò n g Đ ại học N g o ạ i ngữ , Đ H Q G H N ,

T rư ờ n g Đ ại h ọ c H à N ội, V iện Đ ại h ọ c M ò H à

N ội, v.v T ro n g khi học ở trư ờ n g đ ạ i học,

n h ữ n g g iáo viên n ày đ ư ợ c d ạ y thoo p h ư ơ n g

p h á p d ạ y tiêh g A n h ch u y ẽn (tiỏhg A n h ĩih ư

là m ộ t n g à n h học) ch ủ yếu th u ộ c n g ữ vực tiêhg A nh đ ại cư ơng H ọ ch ư a đ ư ọ c đ à o tạo

đ ể d ạy tiếng A n h k h ô n g c h u y ê n (tiếng A n h

n h ư là m ộ t m ô n học), đặc biột la tìè h g A n h

c h u y ên n g àn h C h ín h vì vậy, khi đ ư ợ c g ia o

n h iệm vụ d ạ y tiêh g A n h k h ô n g c h u y ê n cho sinh v iên ở các d ơ n vị đ â o tạ o tro n g

Đ H Q G H N , n h iểu g iáo vidn tò ra lú n g tú n g

v ẽ p h ư ơ n g p h á p , n h ấ( là p h ư ơ n g p h á p d ạ y tiẽhg A n h c h u y ê n n g àn h M ộ t sô* g iáo v iê n sử

d ụ n g p h ư ơ n g p h á p d ạ y tiến g A nh ch u y ê n ,

n ó i tiêh g A n h tro n g su ố t g iờ học, g ỉản g g iả i

n h ữ n g v âh đ ề v ể kiến th ứ c n g ữ p h á p , c á c h sử

d ụ n g từ, n g ữ b ằn g tỉẽh g A nh, tậ p tru n g q u á

n h iểu v ào g iao tiẽ p k h ẩu n g ữ với n h ừ n g h o ạ t

đ ộ n g giao tiêp g iố n g n h ư d ạ y sinh v iên

c h u y ên ngữ , k h ô n g thấy rõ m ộ t th ự c te là trìn h đ ộ tiến g A nh của n g ư ò i học cò n râ'l

th ấp , lư ợ n g thời g ian v ậ t c h ất k h ô n g đ ủ đ ế

h ọ cỏ th ể g iao tiep th ô n g th ư ờ n g b ằ n g liẽh g

A nh K êl q u á là, n h iểu sinh viên h o a n g

m ang, lo sọ, d ẫ n đ ê h h ọ c đ ô l phó, không học lien g A n h đ e g iao tic p inìx chi h ọ c vói m ụ c

đ ích d ể đ ỗ thi

K hó k h ă n th ự c s ự nảy sinh khi giáo viên tỉchg A n h k h ô n g c h u y c n đ ư ợ c giao nhiệm vụ

d ạ y tiến g A n h c h u y ê n n g àn h ĐÔI vói m ộ t số

n g à n h k h o a học xẵ h ộ i Vâ n h ầ n văn, v ấ n đ ể

d ư ò n g n h ư k h ô n g nổi cộm vì d ù sao giáo

v iên củ n g cỏ th ể có m ộ t c h ú t kiỗh th ứ c sơ

g iản v ể ch ú n g T u y nhiên, khi đ ư ợ c giao

n h iệm vụ d ạ y tìêhg A nh cho các n g à n h

"k h o a học cứ n g " (h a rd sciences) n h ư toán^ lí, hóa, v.v thì h ọ th ự c s ự p h à i đ á n h vật vód

m ộ t đ ô i th ủ k h ô n g cân sức Lí d o là vì cho dù

n h an đ ể củ a m ô n h ọ c tiêhg A nh cỏ là English

fo r I T S tu d en ts (T iêhg A n h d à n h cho Sinh viên

n g à n h cô n g n g h ệ th ô n g tin), h ay English for Stu d en ts o f M athem atics (Tiêng A nh d à n h cho

Trang 10

Hoàng Văn Vân / Tạp chí Khoa học Đ H Q CH N, Ngoại ngữ 24 (2008) 22’i7 31

sin h v iên n g à n h toán), h ay E nglừh fo r

Students o f Phỵsics (Tiêhg A nh d à n h ch o sinh

v iên n g à n h v ậ t lí) đi ch ăn g n ữ a thì cái ngôn

n g ữ hay n g ữ v ự c tiẽhg A n h m à h ọ p h ải d ạy

v ẫn là n h ữ n g n ộ i d u n g của ch u y ên n g à n h

n ă m ngoài tẩ m với h ay s ự h iếu b ìê \ củ a họ

T ro n g k h i đó, n h ử n g nội d u n g đ ư ọ c d ạ y có

th ể d ẫ đ ư ợ c sinh viên biết rấ t rõ th ô n g q u a

học các m ò n chuyên m ô n b ằn g tiêh g V iệ t

k h ô n g c ẩn p h ải học b ằn g tiẽh g A n h thì họ

m ở i biê*t

3.5 Chưa x ử ỉí đÚTĩg môĩ quan hệ giữa m ục đich,

động cơ, nhu c ỉu và m ong m uon học tiếng A n h

của sinh viền. N g h iên cứ u củ a n h ỏ m nghiên

cứ u th u ộ c Đ ế tài trọ n g đ iếm cấp Đ H Q G H N ,

M ẫ SỐ Q G T Đ 0511 cho th ấy rằ n g sin h viên

Đ H Q G H N có m ục đích, n h u c ẩu v à m o n g

m u ố n h ọ c tiẽh g A nh hê't sứ c đ a d ạ n g T rong

s ố 4663 ph iêíi hòi thu đ ư ọ c với câu hỏi liên

q u a n đ ô n m ụ c đích, đ ộ n g cơ v à n h u cầu học

tiẽh g A n h ở trư ờ n g đ ạ i h ọ c "X in an h /ch ị cho

h iê \ m ụ c đ ích của anh/chị học tiêhg A n h đ ế

làm gì?" 1930 phiếu (kh o ản g 41,4%) trả led đ ể

đ ễ trong các kì kiểm tra/thi, 1868 p h iế u (khoảng

35,8%) trá lời d ế ttcp tục nghten Cĩfu sau khĩ tot

nghiệp dại học; 960 p h iê u (k h o ản g 20,6%) trả

lời đ ế tim kiềm cơ hội đ i học ở nước ngoài; 2806

(chicm k h o ả n g 60,1%) p h iêu trả lòi đ ể x in việc

làm sau khi tôì nghiệp; v à 2536 p h iế u (chiêm

k h o ản g 54,4%) trá lời đ ể m ó rộng s ự hiểu biẽĩ

v ể m o n g m u ô n học tiẽh g Anh^ tro n g sô' 4663

p h iê u th u đ ư ọ c vói câu hòi: "T ro n g n h ữ n g

khu v ự c d ư ớ i đ â y của tiêhg A nh, k h u vực

n ào an h /ch ị m u ô n h ọ c th êm n h âí?" 3758

p h iê u (ch iêm kh o ản g 80,6%) trả lời m uôh học

ỉhẽm i ĩ năng nghe nhât; 3743 p h iế u (kh o ản g

80,2%) trà lờỉ m uỗh học thẽm Ắí nãng nói nhăì;

1896 p h iế u (kh o ản g 40,8% trả lòi m uốn học k ĩ

năng dọc nhai; 1965 p h iê u (k h o ản g 42,1%) trả

lcri m u ô h học k ĩ năng viêl nhẩì; 1928 phiêu

(k h o ả n g 41%) trả lời m uôh học thẽm n g ử pháp

nhâìi 1426 p h ic u (k h o ản g 30,6%) trả lèri muôh học thêm từ v ự n g nhãi; 2213 ph iêíỉ (khoảng 47,4%) trả lòi m uốn học thêm phát âm nhăĩ;

1904 p h ỉêu (k h o án g 40,8%) trả lòi m uôh học thêm k ĩ nãng dịch nhSi. M ặc d ù đ â y m ửỉ chi là

n h ữ n g đ ộ n g co, n h u cẩu và m o n g m u ố n chủ

q u a n v ế p h ỉâ n g ư c i học và tro n g th ự c tê) nêu

đ á p ứ n g đ u ọ c tâ't cả n h ữ n g g ì h ọ m u ố n học thì th ò i lư ợ n g v à n g u ổ n lực d à n h cho tiêng

A n h p h ải tă n g lẽn g â p nhiẽu lầ n so với thòi

lư ợ n g h iện tậi T u y nhiên, n h ữ n g gi người

h ọ c th ể h iện tro n g các câu trả lòì là n h ữ n g

th ô n g sô' cẩn p h ải đ ư ợ c xem xét nghiêm túc khi trie n khai m ô n học Xử li đ ú n g m ôi q u an

h ệ g iử a m ụ c đích, đ ộ n g cơ^ n h u cẩu v à m ong

m u ô n h ọ c tiêhg A n h c ủ a sinh viên, k è \ h ợ p vói việc h ư ớ n g họ th eo đ ích cù a m ô n h ọ c

ch o họ biê't rứìững m ụ c Ỉỉéu đ ặ t ra tro n g tử n g giai đ o ạ n học tập , th iế t k ế đ ư ợ c n h ữ n g nội

d u n g d ạ y học p h o n g p h ú v à sử d ụ n g

p h ư ơ n g p h á p d ạ y h ọ c p h ù h ọ p n h ấ t đ ịn h sẽ

g iú p n â n g cao c h ẳ \ Iưọng h ọ c tiếng A nh

k h ô n g c h u y ê n củ a sin h viên ớ ĐHQGHN (Chi tìẽ\ hơn v ể n h ữ n g điểm này, r in xem [8])

à.tĩ Học tiẽng A n h dương n h ư khồìiỊỊ có nhiểu Uẽn hệ vói phát triển và nâng cao kiến thức chuyên môn của người học. H ọc ngoại n g ữ ò các trư ờ n g đ ại h ọ c V iệt N a m trư ớ c h ê \ là cánh cửa đ ế đ ó n các tri th ứ c k h o a học và công n g h ệ củ a t h ế giới Đ iểu n ày có n g h ĩa là kct q u ả c ú a h ọ c n g o ại n g ử p h ả i tác đ ộ n g tích

cự c v à trự c tiê p đ ê h ng ư ò i học; h ọ p h ải học

đ ể cỏ th ế đ ọ c đ ư ợ c n h ữ n g tài liệu chuyên

m ô n b ằ n g tỉêh g A n h v à đ ế lấy tư liệu tham

k h áo cho lu ậ n v ă n h o ặc lu ận án tô't nghiệp của họ T u y n h ỉên , q u a n sát và trò ch u y ện với

n h íếu sin h v iẻn đ ạ i h ọ c , học v iên cao học, và

n g h iên cử u sin h tiế n s ĩ cho th ây rằn g d ư ờ n g

n h ư v ẫn còn n h iề u cử nhân, th ạ c sĩ, thậm chí

m ộ t sô' tiế n s ĩ tô't n g h iệ p m à k h ô n g cẩn phải

th am k h ả o các tài iiệu của n ư ớ c ngoài b ằn g

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w