1. Trang chủ
  2. » Toán

Một số lỗi thông thường khi sử dụng câu hỏi có - không trong tiếng Anh - nguyên nhân và cách khắc phục

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điếu tra, khảo sát tác giả nhận ứữỉy rẳng trong tất cá các ỉỗi mả người học mắc phải thỉ lỏỉ vễ việc trả lời nhãm cổ hoặc không và hỉếu nhẩm hành dộng tạo lòi trong cãu hỏi t[r]

Trang 1

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngừ 24 (2008) 52-58

Một sô' lỗi tììông thường khi sử dụng câu hỏi có - không trong tiếng Anh: nguyên nhân và cách khắc phục

Bùi Thị Đào*

Khoa Ngoại ngữ, Đại học Q u ỵ N hơn, Dtrờng A n D ư ơ n g Vương, Thành Pho Q u ỵ N hơn, Bình Dịnli, Việt Nam

Nhện ngày 23 tháng 01 nám 2008

Tóm t i t Bài bảo đă đ ỉ cập dèh một số lẳi thông thưòng người học ticng Anh hay mắc phải khi sử dụng câu hài có * không (C/K) dựa trén các nguyên nhân như chưa nắĩT vững vể đặc díem Cdu trúc dụng học trong câu hỏi, cung như do sự khác nhau vể khả năng trì nhận nót đ ịc thù cCid hai ngôn ngữ Qua điếu tra, khảo sát tác giả nhận ứữỉy rẳng trong tất cá các ỉỗi mả người học mắc phải thỉ lỏỉ vễ việc trả lời nhãm cổ hoặc không và hỉếu nhẩm hành dộng tạo lòi trong cãu hỏi thưìmg bộc

lộ rỏ ràng nhất Từ các lẫi này chúng tôi đâ quan tânv nghicn cứu một 5Ô' biộn pháp hữu hiệu nhảm

khắc p h ụ c n h ữ n g lỗi n ê u ư ê n d ự a trê n các kẽt q u ả đ ẵ đ ư ợ c k h ảo sá t q u a m ộ ỉ n g h iô n cửu củ a c h ủ n g tôi

năm 2007 Tác già hi vọng bài viêỉ này SC góp phẩn tích cực trong việc hidu và dụng câu hói C/K

trong gỉ ao tiỄp tiếng Anh nói riêng và trong quá trình dạy - học tiếng Anh nói chung

L M ỏ đ ầ u

K inh nghiệm g iản g d ạ y tiêh g A n h ữ o n g

nhiểu n ăm cho c h ủ n g tôi th ây răng, ngư ời

học Kẽhg A nh th ư ờ n g h ay bôi rôì v à m ắc

n h iẽu lỗi tro n g cách hiểu v à v ậ n d ụ n g các

loại câu hỏi C /K cả tro n g tiến g A n h lẫn tro n g

tiếng Việt Q u a tra o đối, k h ảo sá t sư p h ạ m và

đ iểu tra d iẽn d ằ, ch ú n g tôi có th ế n h ậ n thằy

m ộ t sô' n g u y ên n h ẳ n trự c tiê p h o ặc g ián tiếp

c ủ a v ẳh đ ề này Đ ó la d o n g v ò i học ch ư a

n ắm v ử n g đ ư ợ c cẳu trú c cằu h ỏ i C Ỉ K chư a

n h ận th ứ c đ ẩy đ ủ v ể cách d ù n g câu hỏi C/K

tro n g từ n g n g ữ cảnh g iâo tỉẽ p cụ th ế d o ản h

hưỏTìg của s ự ch u y ển d i tiê u cự c (negative

transfer) từ tiếng V iệt san g Hẽhg A n h hoặc

n g ư ợ c lại, khả n ă n g trí n h ậ n còn h ạ n c h ế v ể

* Đ T: 84-056-822663

E*mail: cherrybinhđinh(3yahoo.com.vn

các y ế u tô' n g ô n n g ữ • vản h o á có liên q u a n tro n g q u á trin h h ọ c ngoại ngữ

Đ ây là th ự c t ế h iến n h icn m à b ấ t c ứ ai tro n g lĩn h v ự c g iản g d ậ y tiêVig A nh ch u y ên

n g h iệ p đ ể u có th ể n h ậ n biêl v à công n h ậ n

C hi cỏ đ iẽ u lý giải lại sao n h ư ihc, n g u y ên

n h ả n củ a v ấn đ ể n ày là gì v à cách khắc p h ụ c

ra sao thì k h ô n g p h ả i ai c ũ n g q u a n tâm Do vậỵ, tro n g k h u ô n k h ổ giói h ạ n c ủ a bài b áo này , c h ú n g tô i chi x in p h é p đ ư ọ c trìn h b ày

m ộ t sô' lẻi th ô n g th ư ờ n g m à n g ư ờ i học tiêhg

A n h nỏi c h u n g v à sin h viên T rư ò n g Đại học

Q u y N h ơ n nói riê n g th ư ờ n g m ắ c phải, và

cấdx sử a lỗi n h ư th ế nào với m ục đích góp tiêhg nói ch u n g ch o việc làm U ìế n à o đ ể dạy - học tiêh g A n h n g ày càn g tô't hơn

Bài b á o đ ư ợ c trìn h bày th e o p h ư ơ n g p h á p liệt kê d ự a trê n q u ả k h ả o sát s ư phạm ,

đ iể u tra đ iển d ã đ ể xác đ ịn h và k h ă n g đ ịn h

n h ữ n g lồi m à n g ư ờ i h ọ c th u ò n g g ặp , có ví dụ 52

Trang 2

Bùi Thị Dào/Tạp chí ỈOuM học DHQGHN, Ngoụi ngữ 24 (2008) 52-58 53

m in h họa Tác g iả lựa ch ọ n 200 tư liệu viên

(TLV) đ a n g h ọ c tiéhg A n h đê’ trà lòi b ằn g

p h iê u các câu h ó i C/K th ô n g q u a m ọi tình

h u ô n g và n g ô n cảnh, tro n g đ ó có 100 TLV là

sin h viên T rư ờ n g Đại h ọ c Q u y N h o n (cả

ch u y ên A n h v à k h ô n g c h u y ê n A nh) Sau đó,

ch ú n g tôi tậ p h ợ p th eo p h ư ơ n g p h á p p h ân

tích địn h tín h v à đ ịn h lư ợng, v à trên co sở

này, n h ũ n g lỗi p h ổ b iến m à ngư ời h ọ c tiếng

A nh thưcm g m ắ c đ ư ọ c bộc lộ rõ ràng

2 M ột s ố lỗ i th ô n g th ư ờ n g n g ư ờ i học

th ư ờ n g m ỉc p h ả i k h i s ử d ụ n g c âu h ỏ i có *

k h ô n g tro n g tiế n g A nh

T heo c h ú n g tôi đ ư ợ c biẽ't, ch o đ ế n n a y đ ã

có rấ l rứìiểu cách hiếu và đ ịn h n g h ĩa v ề lỗi

tro n g n g ô n ngữ Theo C o rd e r [lỊ th ì lỗi đ ư ợ c

chia làm hai loại là lỗi th u ộ c v ế b ản năng,

n g ữ n ăn g , cô h ử u (errors) (1) v à lỗi d o nhâm ,

lẫn, lỡ lời, n h ịu , k h ô n g lặp đ i lặp lại

(m istakes) (2) Lỗi (1) thưcm g đ ư ợ c coi là

n ặ n g và đ ó là k êi q u ả của việc m ấ t gốc kiêh

thức {errors of com petence); còn lỗi (2)

th ư ờ n g đ ư ọ c coi là n h ẹ v à th u ộ c v ẽ th ế hiện

(m iblakcs uf p e ríu n u aiK c) lỉd g c 121 ch u iàii{ị

n êu m ác lỗi (1) thì n g ư ờ i h ọ c râ'l khó hoặc

k h ô n g tự sử a đ ư ợ c m ặc đ ù đ â đ ư ợ c cản h báo

hoặc d ạ y bài b ả n tro n g q u á trìn h d ạ y học

Jam e (1988) c ũ n g có c ù n g q u a n điếm n h ư

Edge rằn g ngưcá học tiếng A n h k h ô n g íh ế tự

sử a lỗi ch o m ìn h cho đ ê h khi h ọ có m ột

lư ợ n g kièh íh ứ c n h ấ t địn h Đ ến !úc đỏ, họ sẽ

có thê’ tự m ìn h s ử a lỗi, và n ếu họ tự sử a lỗi

cho m ìn h càng n h iêu thì khôi kiến th ứ c cúa

họ c ù n g sẽ càng đ ư ợ c cải thiện

Kôỉ q u à đ iể u tra stT p h ạ m v à k h ảo sát

đ iển d ã ch o c h ú n g tôi th ây ră n g k h o ản g 80%

n g ư ò i học tiến g A nh th ư ờ n g m ắc các lỗi n h ư

sai cãu trú c (m isu se of stru ctu res), sai trật tụ từ

(m isordering), sai trợ động từ (m isuse of

auxiliary verbs) Tuy nhiên, tro n g k h u ô n khổ

bài b á o này, c h ú n g tỏi chi b à n đ ế n m ộ t sô’ lổi

p h ổ biến, tiêu b iếu nhâ't m à n g ư ò i học

th ư ờ n g g ặ p v à m ộ t sô' cách sử a n h ữ n g lỗi này

n h ằ m m ụ c đ ích g iú p q u á trìn h d ạ y học tiếng

A n h củ a c h ú n g ta n g ày càng h iệu q u à hơn

2.1 S ự tửỉãm lăn (miscellaneoĩis problems) khi trả lời

có - không trong câu hỏi phủ địtứĩ (n e ^ tw e questions)

C h ú n g ta h ãy xem xét n h ữ n g tìn h h u ô n g

sa u tro n g lu ận v ă n cúa Bùi Thị Đ ào 13],

M ộ t bạn trai m uôn mời m ột cô bạn đi dạo, nhumg cô bạn không m uốn đi, anh ta hòi:

D o n ’t ỵou w a n t to g o out? (Bạn không muôh

đi dạo à?).

M ặc d ù k h ô n g m u ô h đi d ạ o n h ư n g thay

vì trả lời "N o/N o, ỉ d o n ’t" cô ta lại trả lời “Yes"

(cỏ n g h ĩa là Váng, tớ không m uốn đi dạo). C ũng

c ù n g m ộ t câu hỏi này, n h ư n g á p d ụ n g vói

m ộ t ngư ời m u ô n đ i d ạ o thì cô ta lại trả lòi là

"N o/N o, I d o n 't" {Không, tớ đi chứ). Lẽ ra câu

n à y p h ải trả lòi là "Y es/O h yes, I do" (Vổn^, tớ

m uõn đi chứ).

ờ đ à y , sinh viên n h ầm lẫ n tro n g câu trả lời C /K bói vì n g ô n n g ữ và cách d iễ n đ ạ t giữ a tiêh g A n h v à tiến g V iệt không p h ải lúc nào

r ù n g hrrm g đ ô n g T ro n g Hêhg Việt, với câu

h ỏ i "Bạn không m uôh đ i dạo à? "n êu h ọ không

m u ố n đ i thỉ có th ế trả lòi là "V â n g / K hông, tớ

k h ô n g m u ô n đ i" v à n ế u họ m u ô n đi thì cách lại trà lòi cũ n g cỏ th ể là “ V âng/ K hông, tớ đi

ch ứ " Đ iểu n ày g iú p ch ú n g ta có th ể thây rằn g , m ặc d ù đ ể u h ò i cùng m ộ t nội d u n g

n h u n g cách trả lòi lại không tư ơ n g đ ư ơ n g với n h a u g iữ a tiêhg A nh và tiêh g Việt, Đ 6 là

th ự c tê’ tro n g n g ô n ngữ Do v ậ y m à người học th ư ờ n g h ay bôì rôl và n h âm lẫ n tro n g cách trả lòi câu hỏi kiêu này có lẽ vì họ đã

c h u y ế n dịch từ tiêh g Việt s a n g tiếng A nh

C h o nên, tro n g trư ò n g h ợ p n h ư vậy, giáo

v ièn cần giải (hích với n g ư ờ i học rằ n g nêli

đ ộ n g từ ch ín h tro n g câu hòi ở d ạ n g p h ù đ ịn h thì câu trả lờl d ù n g " N o " n ếu k h ô n g đ ổ n g ý với câu hỏi đó, v à n g ư ợ c lại n ế u đ ổ n g ý với

Trang 3

54 Bùi Thị Dào Ị Tạp d tí Khoa học D H Q C H K Ngoại ngữ 24 (2008) 52-58

câu hòi đ ỏ thì d ù n g "Yes" S au đỏ, lu y ện tập

v à th ự c h àn h tro n g tìn h h u ô h g th ậ ỉ d ư ớ i sự

h ư ớ n g d ẫ n cùa giáo viên là rấ t cẩn ịh ỉê \ v à vô

cù n g q u a n trọng

2.2 Việc hiếu nham hành động tại lời

(illocutionary act) trong câu hỏi có - không

H à n h đ ộ n g tại lời (HĐTL) là m ộ t tro n g

các p h ả t h iện q u a n trọ n g tro n g lĩn h v ự c n g ô n

n g ữ m à trưóx: A u stin c h ư a có ai đ ế cập m ộ t

cách h ệ th ô n g tro n g các cỏ n g trìn h n g ô n n g ữ

của m inh T heo A ustin, H Đ 7 L có n g h ĩa là

m ư ợ n lòi nói d ê d iễn d ạ t ý k h ác trừ u tư ợ n g

hơn, ch ẳn g h ạ n tro n g cẳu n ó i " H ô m n ay trcrí

đ ẹ p quá!" thì HĐTL của câu n à y n g ụ ý rằn g

âi đ ó m u ô n m òi b ạn đ i choi h a y đ i xem p h im

ch ẳn g hạn Và tro n g câu h ò i c ủ n g Ihê^ m ặc

d ù v ể h ìn h th ứ c nó là m ộ t câu hỏí, n h ư n g

HĐTL của câu hỏi đ ó có th ế là m ộ t câu đ ể

nghị, gợi ý , y êu cầu, m òi m ọc, xin p h é p , hoặc

b ày tỏ thái độ, tình cảm^ .C h ă n g hạn^ khi

m ộ t n g ư ờ i n ào đó h ỏ i răng: "C an I h av e a

seat next to th e w in d o w ?" (Tôi có th ế ngổi

g ầ n cử a số đ ư ợ c không ạ?"), thì p h á t n g ô n đ ỏ

th ư ờ n g đ ư ợ c hiểu là m ộ t lời xin p h é p ch ứ

khòng phái là m ột càu hòi th u â n tu ỷ H oặc

tro n g câu: "H a v e you finished eatin g ?" (A nh

đ ẵ ăn cơm xong chưa?), n ế u hiếu th e o nghĩa

đ e n thi đ ó là cău hỏi th á m b ìn h th ư ò n g ,

n h ư n g nêíi đ ặ t tro n g n g ừ cản h v ợ đ a n g hòi

ch ổ n g v à m u ô n n h ờ c h ổ n g đ i đ ố rác g ỉú p

m ìn h th ì đ â y có th ể là m ộ t câu d ế n g h ị rằng:

nêíỉ ả n com xong rổi thỉ a n h m a n g rác đ i đo

nhé Đ ó củ n g chính là m ộ t tro n g các n g u y ên

n h â n khiến ng ư ò i học tro n g m ô i ư ư ò n g p h i

b ẩn n g ữ th ư ờ n g h aỵ n h ẳL iT i lẫn k h i trả icri các

câu hỏỉ C/K vi chư a th ậ t s ự h iểu rõ HĐTL

của cẫu hói đó Sau đ â y lâ m ộ t sô 'lỗ i k h á p h ố

b iến th ô n g q u a các tìn h h u ô n g v à ch u cảnh

khác n h au m à chứng tôi đ ẫ tổ n g h ợ p đ ư ợ c

b ằ n g đ iếu tra, khảo sả t từ p h ía n g ư ờ i học:

M ộ t sinh viên m uôh rĩiới bạtĩ đ i uôhg nước, anh ta hỏi

W o u ld y o u like so m eth in g to drin k ?

T hay VÌ trả lời rẳng: YeSr pỉcaseJwhỵ not?/sure/w e'd love io.

H o ặc là: No, thank yo u / w e'd love to, b u t wc are busy now A n o th er time.

H ọ lại trả lời: ’ Yes, w e d o /N o , w e d o n 't

M ột bạn trai mời bạn gái di xerti phim, atứĩ ta hòi

D o you w a n t to go w ith m e to the

m ovies?

T h ay v i trả lời rằng: Yes, please/ w h y rw t?/ sure/ w e'd love to.

H o ặc là: N o, thank you/ we*d love to, b u t w e are busy now A n o th er time.

CÔ ay lạj trả lòi: * Yes, I want/No, Ỉ don't w an t

Trong phòng học, m ộl sinh viền hỏi bạn m ình

C an I h av e a s e a t next to th e w indow ?

T h ay VÌ trả lời rằng: Yes, that's ok.

A n h ta trả lòi: * Yes, you can.

Tan học, mội sinh viền ni bạn đi bơi, anh ta hòi Shall w e go sw im m ing?

T hay vì trả lòi rằng: Well/Ok Let's go

A nh ta trả lời: T e s, W€ s h a ll

C ó th ế th ây rằ n g ng ư ò i học hay n h ầm tro n g cách trá lòi vì h ọ n g h ỉ đ ơ n giản đ â y là các câu hỏi C /K thi câu trả lờỉ chi là hoặc

không, n h ư n g đ ô i v ó i n h ữ n g câu hỏi trên đây,

n ếu chi trả lời hoặc không thì chư a chinh xác vi m ỗi câu có HDTL riêng và h ọ p h ải

n h ận b iê ỉ đ ư ợ c H Đ TL đ ó là gi thì m ới cỏ th ể trả lòí th eo đ ú n g ý c ủ a m ỗi câu hỏi n h ư vừa

n ê u làm v í d ụ m ỉn h hoạ

T heo m ộ t n g h iê n cử u c ủ a c h ú n g tôi n ăm

2007 v ề "Đ ặc đ iểm câu trúc, n g ữ nghĩa và

n g ừ d ụ n g h ọ c củ a câu hòi C/K tro n g tiêhg

A nh v à tro n g tiêhg V iệt" d ự a trê n 200 câu hỏi

đ ư ợ c th u ỉh ậ p từ b a bộ p h im A nh và M ỹ nổi tỉêhg H o m e alone Titanic, R om eo an d Juliet, thì h áu h ê \ các n h ã n v ậ t đ ểu s ừ d ụ n g cẫu hòi C/K đ ể d iễ n đ ạ t các HĐTL khác n h au Trong

s ố các HĐTL đ ư ợ c n h ận d iện , câu hỏi yêu

Trang 4

Sủì Thị Dào / Tạp chi Khoa học ĐHQCHN, Ngoại n gữ 24 (2008) 52-5S 55

cẩu chiêhi ti lệ cao n h ấ t (11.5%), rổi lãn lượt

đ ế n câu hỏi d iễn tả s ự n g ạc n h iê n (10%), đ ể

ng h ị, m ời m ọ c (9.5%), xin p h é p (8%), gợi ý

(6%), d iễn tả sự tuyệt v ọ n g (7.5%), k h ô n g tán

th à n h (4%), tán th àn h (3%)

M ột đ iểu d ề n h ận th ấy tro n g n g h iê n cứu

c ủ a c h ủ n g tôi n ảm 2007 [3] là "C an, C o u ld "

đ ư ọ c d ù n g k h á pho bich tro n g h ẩ u h ết các

câu hỏi y êu cẵu, đ ể ng h ị, xin p h é p , m ời m ọc,

v à tro n g các câu hỏi d iễn tả thái độ, tình

cảm n h ư n g ạc nhiên, tu y ệ t vọng, tán Ihàntv

không tá n th à n K .N h ữ n g n h â n v ậ t tro n g các

tác p h ẩ m n ê u trê n th ư ờ n g d ù n g câu hỏi láy

đ u ô i (ta g questions), câu hòi trần th u ật như ng

có sử d ụ n g yếu tố ngôn đ iệu n h ư n g ữ điệu,

giọng đ iệ u (declarative questions), và càu hòi

phủ đ ịn h (negative questions), chăng hạn ohư:

(1) Can you please fin d out? (yêu cầu)

(Bác tìm xem có không?)

(2) Could Ị see you fo r a second? (đ ể nghị)

(Tòi có th ế g ặ p chị m ộ t lát đ ư ợ c không?)

(3) Well, Rose W e've talked about a mile

around this boat deck and chewed over how great the

iveather's beetĩ and hcao Ỉ grew up, but Ì reckon

that's not w h y you came to talk to me, is it?

(A RudC, witling td dj gaii m ộ l (iẶỉn ircn

b oong tàu v à tán dỏc v ể thờ i tiết, v ế cuộc đời

tôi, n h ư n g tôi ng h ĩ đ ó k h ô n g p h ải Va m ục

đ ích cô đ ế n nói chuygn với tối, p h ái không?)

(sự ián th àn h ) (3|

(4) / am 8 years old You think I w o u ld n 't be

here alone?

(Tôi 8 tuổi rổi, chả lẽ k h ô n g đ i đ ư ọ c m ột

m ìn h h a y sao?) (k h ô n g tá n th à n h )

(5) H e w en t shopping? He doesn't k now how

to tic his shoe?

(N o m a d i m u a sắm à? Buộc d a y giày còn

ch ư a xong n ử a là ) (n g ạ c n h iê n )

(6) Isn 't there a m ỵ i f you ask somebody?

(CÔ k h ô n g the n h ờ ai đ ó đ ế n xem th ử à?)

(tu y ệ t vọng)

N g o à i ra còn nhicu cách k ết h ợ p đ a d ạ n g

khác, c h ẳ n g hạn , cảu h ỏ i đ ể y êu cầu cu n g

d ư ợ c d ù n g đ ư ó i d ạ n g câu hỏi láy đu ô i như:

"Y o u have to look fo r a spare key, all right?" (Em

p h ả i tìm ra chia khỏâ d ự trữ nhé?) (3); h o ặc là

d iễ n tả s ự tu y ệ t v ọ n g n h ư n g họ lại d ù n g câu

h ỏ i vói trợ đ ộ n g từ n h ư "Do you w an t to see

m e w orking as a seamstress? ỉ$ that w hat you ĩơant? To see o ur fin e things sold at auction? O ur memories scattered to the w inds? (The' con

m u o n m ẹ làm việc n h ư m ộ t th ợ m áy phải

k h ô n g ? Đ ó ià đ iể u co n m u ô h sao? Đ ế n h ìn

th â y cảc đ ổ v ậ t đ ẹ p đ ẽ củ a c h ú n g ta đ ư ợ c bán

đ ẳ u giả v à các kỷ n iệm của c h ú n g tâ roi văi tro n g g ió à?) Đ iểu đ ỏ cho th ây c l u hỏi C/K

đ ư ợ c sử d ụ n g râ't đ a d ạ n g cả v ề cấu trú c lẫn

n g ữ cảnh D o đó, việc d iễn giải ch o hiểu

đ ư ợ c H Đ TL tro n g câu hôi n h ư t h ế n ào là

đ iể u k h ô n g đ ơ n giản, n ó p h ụ th u ộ c rấ t nhiểu

v à o từ n g tìn h h u ô n g giao tiếp cụ thễ^ v à cũng

p h v th u ộ c râ'l n h iể u v à o ngụ ý v à n g ô n điệu

củ a n g ư ờ i s ử d ụ n g ứ teo q u y lu ậ t củ a từ n g

n g ô n ngử

3 C ách k h ắ c p h ụ c

• T m A r hẻv, n g u ò i học cẩn p h ải khắc

p h ụ c n h ữ n g k h ó k h ă n v ế nhận thức bời thực

t ế ch o c h ú n g tôi th ây rằng đ o k h ô n g n h ận

th ứ c đ ẩy đ ủ v ể giá trị h à r h ch ứ c củ a câu hỏi tiẽh g A nh, ch ù n g ô n th ư ờ n g h ay q u a n tâm

đ ế n n g ữ pháp^ từ v ự n g và ch o rằ n g n h ư vậy

ià đ ủ C ho nên , có n h ừ n g trư ờ n g h ọ p giao tiế p bj n g ừ n g trệ vì lẽ ra phải trả lời đ ú n g với

ý câu hòi thì ch ủ n g ô n lại trả lòi hoặc

kltông, ví d ụ tro n g tìn h hu ông: hai vợ chõng cùng di hội chợ trieh íãm, tĩguời chSng taỵ mang mội tủi sách ỉón, đím g trước cống đ ể vợ vào mua vé, trong ìdĩi đang đợi vợ thì một người bảo v ệ lại hòi:

Official: W o u ld th e g en tlem an like to leave his b a g here?

(Q uý ô n g cỏ cẩn gừi túi xách lại đẳy

k h ô n g ạ?)

M an: O h no, th a n k you It's n o t heavy

Trang 5

56 Bùi Thị Đàữ / Tập chi Khoa học D H Q G H N, Ngoại n g ữ 24 (2Ồ0S) 52-58

( ố khôngr đ ế tôi xách c u n g đ ư ọ c, nó

k h ô n g n ặ n g lắm)

Official: But w c h ad a th ief h ere

y esterday, you see

(N h ư n g h ô m q u a ch ủ n g tôi đ ã có ké trộ m

g iậ t túi xách ở đ ẳ y đấy)

Có thê' th ấy rằ n g câu hỏi trê n k h ô n g đ ơ n

th u ẩ n )à câu hòi m à đ ó là m ộ t câu g ọ í ý n ên

g ử i tú i xách, v à n g ư ờ i b ảo vệ m u ô n n h ắc n h ò

m ộ t đ iếu là ỏ đ ẳ y có n h iêu ké trộ m g iật tủ i

xách, n ên n ếu n g ư ờ i chổng k h ô n g h iểu đ ư ợ c

câu hỏi v à chi trả lòi đ ơ n g iản là hoặc

không thôi thì cuộc đ à m ứ\oại sẽ bị n g ư n g trệ

(com m unication b reak d o w n ) D iẽu q u a n

trọ n g là làm th ế n ào đ ể n g ư ò i h ọ c n h ậ n d iện

HĐTL của câu hối đ ó là g l

- Theo k ẽ \ q u ả n g h iê n cứ u cứa c h ú n g tôi

[3], m ộ t sô' n h à n g h iê n cứu đ ă đ ư a ra các

d ạ n g câu hỏi th ể hiện các H Đ TL k h ác n h au

n h ư sâu:

+ Leech [4] đ ằ chi ra m ột sô' các đ ộ n g từ

th ư ở n g d ù n g tro n g câu y êu c ẩu dưcri d ạ n g ra

lệnh và câhì đ o á n nh ư : ought to, should, need

to, had better, shall, will, m u st, ou ghtn't,

shouldn't, had better not

- You had better not see that boỵ again, do

ỵou understand?

(Con không được gặp cậu trai kia, h iầi khôrtg?)

- Stop it, w ill you?

(Có đ ứ n g ỉại không?).

T heo B lum K ulka [5], n h ữ n g cụ m từ d iễn

tả y êu cẩu thưỀmg d ư á i d ạ n g Could ỉ , 7,

could y o u ?

Blundell, J.et al [6] đ ư a ra m ộ t s ố câu

trú c câu hòi đ ề nghị d irở i d ạ n g c âu h ò i d ù n g

trợ đ ộ n g từ k h u y ê l thiếu v à câu h ỏ i d ù n g

n g ữ đ iệu n h ư sau:

Shall L ?/Can I help out?/W ould ỵou like any

heỉpĩlỉÁ ay 1 7IÌS there a n yth in g / can

do ,.? /M ig h f Ỉ help y o u at all?/Could / ?//

wonder i f I m ighi givelpossl geMojfet you ?I

Need some heỉp, ?íY/ant a hand ?IPerhaps I

could assist in some w ay?, VÍ dụ:

Rose, m a y I esco rt y o u b a c k to th e c a rb in ? (Rose^ a n h đ ư a em v ể p h ò n g nhé?)

+ J B lu n d e ll, J H ig g e n s a n d N

M id d lc m is s [6] đ ă chi ra m ộ t sô 'c á c c ấu trú c

c ẳu h ò i g ợ i ý d ư ớ i d ạ n g trọ đ ộ n g từ, câu hòi

d ù n g n g ữ đ iệ u v à câu h ỏ i láy đ u ỏ i, c h ă n g

h ạ n n h ư : /s there a n y th in g ÌIY Ỉou ỉd if be an idea to ? /M a y /M ig h t Ị su g g e st , (then)?/

W ould y o u care to (then)?, Have you considered , (then)?/Shail w ? , L et's (tỉỉOi), shaỉi w e?/F ancy , (ỉhen)?/SureỈỊ/ he could (then)?/Perhaps ỵo u 'd care to ?. Vi dụ:

Shall w e g o to d ĩe s s , m o th e r?

(C h ú n g tâ th ấ y q u ẩ n á o đ ẹ p c h ứ m ẹ?) [3] + B lu n d ell, J e t al, [6] c ũ n g đ ư a ra m ộ t s ố

d ạ n g câu h ỏ i đ ể xin p h é p : Can ỉ/C ouỉđ ỉ ?,

W o u ld it be possible 1, / w o n d er i f I could ?J

w as w o n d erin g i f Ỉ c o u ld ?, D o y o u m ind i f

A n y chance ?, M in d /M in d i f .? , O k/ O k i f

all r ig h t/ A ll right i f Let me

w o u ld ỵou?, C an / have .? /H a v e I got th e ?,

D o /M a y /M ig h t Ỉ have y o u r perm ission ?, Do

y o u have a n y objection to/ if ? , Is there anỵ objection ?, c h ẳ n g hạn:

Can I s le e p h ere?

(F m n g ủ Ò đ â y đ ư ợ c k h o n g ?)

V à m ộ t sô' c ằu hỏi d ư ớ i d ạ n g m òi mọc:

W o u ld ỵ o u like to ?ÍShalỉ w e ? ỈW o n ’t you .? /D o ? /Y o u w ill w o n 't you?/Like to ? /

W o u ld care to ?/ Perhaps you*d care

W o u ld y o u like to jo in u s, D aw son?

(A n h CỔ m u o n th a m d ự với ch ủ n g tôi

k h ô n g , D aw so n ?)

+ M ộ t đ iể u k h ô n g k é m p h ẩ n q u an trọng

là n g ư ờ i h ọ c p h ả i đ ặ c b iệ t c h ú ý cách sử

d ụ n g n g ữ đ iệ u tro n g c â u hỏỉ^ cụ th ể n h ư n g ủ

đ iệ u lên • x u ô n g (rise - fall)^ x u ố n g - lẽn (fall •

- ris e ) n h ư t h ế n à o đ ế x ác đ ịn h đ ư ợ c ngụ ý

c ủ a c â u hỏ i L â y v í d ụ n h ư "R ealỉỵ?" cỏ nghĩa

thậ t $ao/à/hả/ư? là c â u h ỏ i v ó i n g ủ điệu đ í

lẽ n d ù n g đ ể d iễ n tả s ự n g ạ c n h iên ; và đ a sô' các c ẫ u h ỏ i d iễ n tả thái đ ộ , tìn h cảm n h ư ngạc

Trang 6

B ùi Thị Đào / Tạp d ti Khoa học D H Q G H N, Ngoại ngũ 24 (200S) 52-58 57

nhiên, tu y ệt v ọ n g , tá n th à n h , k h ô n g tán

th à n h , thì th ư ờ n g d ù n g câu h ò i láy đ u ô i,

câu hói trân th u ậ t, c á u hỏi p h ũ đ ịn h n h ư n g

có s ứ đ ụ n g y ế u lô' n g ô n đ iệ u n h ư n g ữ đ iệu ,

giọ n g đ iệ u đ ế Ih ế hiộn ý câu h ò i (N êú có

đ iể u kiện, c h ú n g tôi sẽ trìn h b à y k ĩ n h ữ n g nội

d u n g có liên q u a n n à y ỉro n g các sô' b á o tiế p

theo) Đ ó là n h ũ n g v â n đ ẽ h ê í sứ c c ơ bản ,

đ ơ n giàn m à p h ẩ n n à o có thê’ g iú p ngưcri h ọ c

h iếu biết đ ầ y đ ù h ơ n , có ý th ứ c h ơ n k h i s ừ

d ụ n g câu hỏi C /K tro n g g iao tiếp

4 K ế t lu ận

4.1. Có th ể nó i rằ n g , với tư cá c h là m ộ t tro n g

y ếu tố th ư ò n g x u y ê n th a m g ia v à o q u á trin h

hội thoại, câu h ỏ i C/K, d ự a v à o s ự h ỗ trọ của

n g ô n cảnh, s ự lin h h ọ a t củ a c h ủ t h ế giao tiếp,

có th ế thực h iệ n n h ừ n g c h ứ c n ă n g g iao tiế p

khác n h au với n h ữ n g kiếu h à n h v i g iá n tiế p

tại lời đ a d ạ n g , p h o n g p h ú , p h ụ c v ụ h ữ u h iệu

c h o các m ụ c đ ích , ý đ ổ n h ậ n th ứ c, g ia o tiếp

H òi k h ô n g chi đ o n th u â n là đ ế hỏ i, m à là hói

đ ể yêu cãu, đ ế n g h ị, hòi đ ế c h ia sè, cảm

I h ô ị í g , liò i đ ô ' t l i j o , i n i I i y u ừ i V i ộ l N o i « h a y

nói là "chào h ò i", h ỏ i đ ế m ỉa m a i c h â m biếm ,

th ậm chí n h iê u k h i h ó i đ ể tr á n h p h ả i trả

lò i, Do v ậy , cẩn p h ải xác đ ịn h v à th ừ a

n h ậ n rằ n g n g ư ờ i h ọ c Ih ư ò n g m ắ c loi tro n g

cách sữ d ụ n g câu h ỏ i C /K tro n g m ô i trư ờ n g

phi b à n n g ữ n h ư ò Viộf N a m là đ iể u k h ô n g

trá n h khỏi

4.2. T u y n h iên , cá c h k h ắc p h ụ c n h ữ n g lỗi n à y

là k h ô n g khó N g ư ờ i h ọ c k h ô n g n h ữ n g cẩn

tra u d ổ i th êm k iêh th ứ c n g ữ p h á p v ể c â u hỏi

tic h g A n h b ằ n g cách tự n g h iê n c ứ u , h ọ c h ó i

h o ậc tra o d ố i với các c h u y ê n g ia tro n g lĩn h

v ự c này, m à còn p h ải n g h iê n cứ u n h iểu vế kiêh th ứ c v ă n hóa, cụ th ế là tìm h iếu sâu hon

v ể n h ũ n g n ét đ ặc thù v ẽ ng ô n n g ữ - v ă n hóa

đ ư ọ c th ế h iện q u a q u á trìn h h à n h chứ c cùa câu hỏi, n h ữ n g n ét độ c đáo, tin h íê 'tro n g việc

g iãi th u y ê t các th ô n g tin có giá tri n g ữ ng h ĩa -

n g ữ d ụ n g cao ỏ từ n g n g ô n n g ữ , đê’ tù đ ó họ

có th ế tự rèn luyện kỷ n ăn g tạo câu hòi và

từ n g b u ó c có Ih ế tự xây d ự n g ch o m ình m ứ c

đ ộ " c ả m th ứ c b ả n n g ữ " (la n g u a g e in tu itio n ) nha't đ ịn h tro n g qu á trìn h giao tiếp, c ũ n g n h ư

n h ậ n bieí đ ư ọ c HĐTL tro n g n g ô n n g ữ đ ế trá n h việc h iểu n h âm v à trả lời sai

4.3 Vì thế, việc tiêh h à n h th êm n h iê u nghiên cihi c h u y ên sâu v ề đ ể tài câu h ỏ i C/K (yes -

n o q uestions) là vô c ù n g cẩn t h iê t H i vọng rằng, n êu n g ư ờ i học q u a n tâm n h iẽu đ ế n lĩnh

v ự c n ày thì k h ả n ăn g giao tiếp tiếng A nh của

họ sẽ tô't hơn, v à bản th â n họ sẻ tự tin hơn

T ài liệ u th a m k h ảo

|1| Corder, Errors and Mistakes, At hWp://www.asian E/J-/ourna/, com 9 (1981) 9 [2] Edge, Jamc, Errors and Mistakes, At http://www.asian Efl- Journal, com 9 (1989) 9 (3| Bui Thi Dao, Syntactic and Semantico ■ Pragnuilic Features of Yis - No Qn«/ions in EnxỉisA and CÓ Không Questions in Vietruimese, the M.A Thesis, University of Foreign Languages and International Smdios, Vietnam National University, Hanoi, 2007

|4| G Leech, A Contmunicaiivt Gramnuir of English

Longman Croup Limited, 1975

[5] S Blum-Kulka, Indircctnesss and Politeness in Requests: Same or different?, Journal of Pragmaiki 2 (1987) 60

(6] J Blundell T Higgcns and N Middemiss,,

Function in English. Oxford University Press, 1982

Trang 7

Mistakes and errors commonly committed

by Vietnamese learners of English m using Yes - No questions: Reasons and solutions

B u i T h i D a o

D q?artm ent o f Foreign Languages, Q u ỵ N hon U niversity,

A n D uong Vuong Street, Q u ỵ Nhon, Binh Đ inh, Vietnam

ỉn th is article, so m e co n sid eratio n h a s b een d ev o ted to th e m o st c o m m o n m istak es as w ell as

th e so lutions relating to sem a n tic a n d p rag m atic featu res in E nglish Y /N d u e to th e differences

b etw een th e ta rg et la n g u a g e a n d th e seco n d lan g u ag e O f all m ista k e s a n d e rro rs in th e u sa g e of Y/N, miscelỉaneous problems: ''Y es" and "N o" a n d m isunderstanding illocutiơnary forces o / Y / N are the ones m o st com m only e n c o u n tere d Finally, the article e n d s u p w ith so m e so lutions on how w e

sh o u ld a p p ro ach Y/N T h a t w o u ld b e o f g re a t practical v alu e in la n g u a g e teaching a n d learning

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w