1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Lý thuyết biến thể phạm trù (X-bar theory) - Một công cụ hữu hiệu trong phân tích cú pháp

12 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(ị) Vài nét vé nõ hinh ngôn ngừ học tạo sinh do N.. V3 Dại Quang / Tạp chi Khoa học DHQGHN.[r]

Trang 1

'í ạp chí Khoa học D ÍQGHN, Ngoại ngữ 24 (2008) 135-146

Lýửiuyết biến thể phạm trù (X-bar tiieory):

Một công cụ hữu hiệu ưong phân tích cú pháp

V õ Đ ạ i Q u a n g *

PhòngQ uán lý Nghiên cứu Khoa học và Bồi dưỡng T nrờng Đại học Ngoại ngữ,

Đ ại họ Quoc ỉỊÌa Hà Nội, D ường Phạm Văn Dông, Câu Ciâỵ, Hủ Nội, Việt Nam

Nhận ngày 20 tháng 05 nảm 2008

Tóm tắt Nội iung chính cùa bài:

(ị) Vài nét vé nõ hinh ngôn ngừ học tạo sinh do N Chomsky khói xướng

(ií) Mô hinh !■ thuyết blẽh thế phạm trù so khởi

(iii) M õ h ì n h V th u y ỏ l b iế n t h ế p h ạ m Irù d ư tm g đ ạ i

(iv) Độ tinh h' và sức mạnh cùa Lý thuyết biôh thê’ phạm trù

1 Lý th u y ế t b iế n th ế p h ạ m trù: M ột bộ p h ậ n

của n g ữ p h á p íạo iuứi (G eneratíve gram m ar)

ỉ ĩ N ^ t f ’hap tạ o tin h

" N g ũ p h á p tạo s in h là m ộ t k h u y n h

l i o n g n g ô i n g ữ h ọ c l i i ộ n <4ại, l à m ộ t

tro n g các n h á n h cùa n g ừ p h á p h in h th ú c

Iron^ ngôn n g ừ lọ c x u ấ t hiện vói tư tư ó n g

cua N C hom sky 11] tro n g n h ữ n g Ih ập niên

g iữ a t h ế kỳ 20 dxa v ào sự m ô tà ngôn n g ữ

dư ới d ạ n g các rrô h ìn h hìn h th ứ c th eo m ột

kiếu xác đ ịn h " T 'o n g ngôn n g ữ học tạ o sinh,

" n g ũ p h á p " có nặhĩa là "sự m ô tả triệt đ ể vể

n g ô n n g ừ " "T ạo iin h ” k h ô n g có n g h ĩa là sàn

sinh h ay sá n g tạc N ó là th u ậ t n g ữ loán học

d ư ọ c s ứ d ụ n g có đ iểu ch in h tro n g ngôn ngữ

học và m a n g n g h a " p h ù h ợ p h ay k h ô n g phù

h ợ p tro n g nội b< n g ô n n g ữ " N g ữ p h á p tạo

sinh gổm m ộ t tập h ợ p các chi d ẫ n h ìn h thứ c

* ĐT: 84-4-7547042

E-mail: vodaiquanịSyahoo.com

xác đ ịn h rõ tấ t cà n h ữ n g cấu trú c đ ư ợ c chấp

n h ậ n n h ư là bộ p h ậ n cấu th àn h cúa n g ô n ngữ

đ a n g đ ư ợ c n g h iê n cứ u N ói cách khác, ngừ

p h á p ỉạo sin h g iú p n h ậ n d iện xem các y ếu tô cấu Iriic, đ ơ n vị n à o p h ũ h ợ p với m ộ t ngón

n g ữ cụ thế

Bộ p h ậ n ch ú y éu c ù a n g ử p h á p tạ o sin h la các p h é p cái b iến Vì vậy, n g ữ p h á p tạo sinh còn đ ư ợ c gọi là n g ữ p h á p cài biến h o ặc ngữ

p h á p c h u y ê n đổ i M ục đích ciia n g ừ p h á p tạo sin h là m iêu tả n ă n g lực ngôn n g ữ cùa người nói, k h ám p h á q u y lu ật nội tại cùa cấu trúc

n g ô n n g ữ C ấu trú c ngôn n g ừ đ ư ọ c hình

d u n g d ư ớ i d ạ n g m ộ t "co chê” hoặc "kê't cấu"

n à o đó Két cấu n ày đ ư ợ c các n h ã n g h iên cứu

q u a n sát tro n g q u á trin h h o ạt đ ộ n g tự nhiên

cù a ngôn ngữ Đ án g lư u ý horn là, kẽ’t cấu này

đ ư ợ c đ ư a v à o h o ạ t đ ộ n g b ằ n g con d ư ờ n g

n h â n tạ o p h ụ c v ụ ch o việc n g h iên cứ u khoa học với m ụ c đ ích tìm hiểu bản chất c ù a ngôn

n g ừ v à các m ụ c đ ích ứ n g d ụ n g khác N gữ

p h á p n ày đ ư ợ c xây d ự n g n h ư m ộ t h ệ th ô n g

135

Trang 2

136 Võ ĐiỊÌ Quaiig / Tợp chi Khoa học DHQCHN, Ngoại ngữ 24 (2008) Ĩ35-Ĩ46

su y diễn D ựa vào h ệ th ố n g này có th ê gỉái

th u y ê í m ộ t cách trự c tiếp và h ợ p lý tã't cả sự

đ a d ạ n g c ủ a các ch ứ c n à n g cù a từ v à các cấu

trú c cú p h á p trong d iễ n ngôn N g ữ p h á p tạo

sinh bao gôm ba th à n h tô’co bản: th à n h tô'cú

p h á p học th àn h tô’n g ữ n g h ĩa học v à ỉh à n h tô'

â m vị học T rong cấu trú c củ a n g ữ p h á p tạo

sinh, th à n h t ố cú p h á p h ọ c là th à n h tru n g

tàm T h àn h tố ngữ n g h ĩa h ọ c v à th à n h tô 'â m

vị học có chứ c n ă n g ch ín h y ếu là giái th u y ế t

cho th àn h tô’ cú p h áp Đ ó n g g ó p đ á n g trân

trọ n g n h ư n g cũng đ ã từ n g g ây n h iẽu tra n h

cãi cùa n g ữ p h á p tạo sin h là hai khái niệm co

bán: "câu trú c chim " v à "câu trú c n ố i" Câu

trú c chim cùa câu giái thích ý n g h ĩa c ủ a câu

C ấu trú c nối chính là b iếu h iệ n n g ữ âm cúa

câu D iễn ngôn đ ư ợ c m ô tà b ă n g m ộ t hệ

th u ậ t n g ữ ciia toàn b ộ các q u y tắc h o à n chính

cẩn y êu đ ế sản sinh ra các câu - p h á t ngôn

trong d iễn ngôn C ác q u y tắc n ày là n h ữ n g

quy tắc khái q u á t tố n g h ợ p , b a o trù m cả cú

p h áp học h ìn h thái h ọ c b iến đ ổ i từ, h ìn h thái

học cấu tạo từ và âm vị

học-M ục đ ích co b àn cú a lý th u y ế t n g ô n n g ữ

học tạo sinh là th ế h iện m ộ l cách h ìn h thức

hiếu biết tro n g tiêm th ứ c c ù a ngư ời b án ngữ

v ể ngôn n g ừ của họ H iể u b iế t đ ỏ đ u ọ c gọi là

n g ừ n ăn g cùa người b ả n n g ừ (n aliv e sp eak er

com petence) C ẩn p h â n biệt g iữ a " n g ữ n ăn g "

(com petence) và " n g ữ h iện " (p erfo rm an ce) -

sự sừ d ụ n g ngôn n g ữ tro n g g iao tiế p v à tư

duy Các n h à ngôn n g ữ h ọ c tạ o sin h không

tậ p tru n g s ự chú ý n h iểu v ào " n g ừ hiện " do

có sự can thiệp cùa các y ê u tố ngoài ngôn

n g ữ và p h i ngôn n g ừ tro n g q u á írìn h hành

chức của ngôn ngữ C âu h ò i m à n g ừ p h á p

tạo sinh d ặ t ra lã: N g ư ờ i b ả n n g ữ có đ ư ợ c tri

th ứ c gì vê’ n g ô n n g ữ cù a m in h m ộ t cách vô

thức? Và, đ ô ì tư ợ n g m à n g ữ p h á p tạo sinh

cần giải thích là gi? Đ iểu lu ô n đ ư ợ c các n h à

n g ũ p h á p học tạo sin h k h ẳ n g đ ịn h là các

n gôn n g ữ đ ể u có câu trú c v à việc s ứ d ụ n g

n g ô n n g ữ k h ô n g chi đ o n th u ấ n là s ự ké't hợp các p h ã n tứ củ a n g ô n ngừ

1.2 M ô i Hên h ệ giữ a các thành tô' cùa ngir phÓỊ tạo sinh

M ột Irong n h ữ n g loại h ìn h tri íhửc m á

ng ư ò i sứ d ụ n g n g ô n n g ữ cãn p h á i có là tri

th ứ c v ề p h ư ơ n g th ứ c m à các từ đ ư ợ c kết h ọ p với n h au đ ê tạ o câu Loại h in h kiêh th ứ c nàv

đ ư ọ c gọi là k iế n th ứ c cú p h á p N goài ra,

n g ư ò i sứ d ụ n g n g ô n ngừ cãn p h ái có hiếu biét vê' h ìn h th ái c ú a các từ tro n g n g ô n n g ũ của m ình Loại k iêh th ứ c này đ ư ợ c gọi là kiến thứ c h ìn h thái h ọ c và là v âh đ ẽ q u a n tâm cúa

th à n h tố h ìn h thải học tro n g n g ữ p h á p íạo sinh N g ũ p h á p tạo sinh có n h iệm vụ giài thích hiểu b iế t cù a ng ư ò i b án n g ừ v ế nghĩa

cú a từ v à v ẽ m òì liên hệ c ũ n g n h ư khả n ăn g kết h ợ p n g ữ n g h ĩa Đây là đ ô ì tư ọ n g cúa

th àn h p h ầ n n g h ĩa học C u ô ì c ù n g là th àn h tố

âm vj học T h à n h tô' này liên q u an đ éh hiếu biêl c ú a n g ư ờ i b à n n g ừ v ê n g ừ âm của tiếng

m ẹ đ è và v ẽ việc n g ữ âm đ ư ợ c tố chứ c n h u

th ê 'n à o tro n g h à n h chức

I rong Ihanli to cú p h áp cua n g ư p h á p tạo sin h tõ n tại n h iẽu lý th u y ế í licn q u a n đ ến các cấu trú c cú p h á p , các q u y tắc tạo sinh, Lý

th u y ế t Ih a n h b iế n th ế p h ạ m trù (X - b ar theory) là m ộ t h ệ th ô n g p h á n tích n g ữ p h á p

có n h iệm vụ đ iế u chinh, p h á t Iriến n h ữ n g tri Ihúc tru y ể n th ố n g v ể cấu trú c cú a n g ừ đoạn

T heo lý th u y ế t này , X là m ộ l biến th ế phạm trù đại d iện ch o các từ loại n h ư d a n h h>,

đ ộ n g lừ, tín h từ, trạ n g từ v à giới từ írong các hìn h thái cấu trú c n g ữ đ o ạ n Hêu chuấn Trong s o đ ồ câu trú c n g ữ đoạn, n h ữ n g từ

th u ộ c các từ loại n ày đ ó n g vai trò n h ư nhữ ng

th a n h cò n g c ụ /n ấ c th a n g đ á n h d âu các giai

đ o ạn tru n g g ia n (in te rm ed ia te stages) trong

q u á írìn h h ìn h th à n h n g ữ đoạn

Trang 3

V3 Dại Quang / Tạp chi Khoa học DHQGHN Ngoại ngừ 24 (2008Ì I35-J4é 137

2 Đ o àn ngữ (p h ra se ) và cáu (sentence): Đ ối

h rợ n g h ư ó iìg tới của Lý th u y ế t b iế n th ế

p h ạ m trù

2 1 Câu

n g h ĩa n ào vể " c â u " có thò làm hài lò n g tâ't cà

các n h à nghiên cứ u , Mỏi đ ịn h nghĩa th ư ờ n g

chi n h â n m ạn h m ộ t hoặc m ột s ố th u ộ c ỉính

cùa th ự c thê "c â u " Các đ ịn h nghĩa tru y ẽn

íh ố n g v ẽ câu thién v ế việc m ỏ ỉá ch ú n g n h ư

n h ữ n g đ ơ n vị h o à n c h in h VC n g ữ p h á p , n g ừ

n g h ĩa v à có k h á n ăn g đ ứ n g đ ộ c lập C ách

hiếu n h ư vậy có th ế đ ư ợ c á p d ụ n g cho nhiểu

câu n h ư n g k h ô n g phái cho tất cá các câu

Trong diễn ngôn, ng ư ò i sứ d ụ n g ngôn n g ữ

Ih ư ờ n g lược bó m ột s ố th à n h p h ăn câu dê’

đ â m b áo độ trôi cháy cúa ciiồn ngôn hoặc đ ể

trá n h sự lặp lại khôn^; cấn ih ic l H ãy q u a n sát

vi d ụ sau:

- WJitTf a rt' 1/0» vji’t'iis’’

To thef’irfi/rcs.

T ập hợp "T o the pÌL-tunm" chi đ ó n g vai trò

n h ư là lòi đ á p N g h ĩ.1 đ ãy đii cua cảu có thè'

đ o ạn ciin cảu n h ư v ậy íh u ò n g xuất hiộn

Irong d iễn ngôn nói và c ù n g ngày c.ing th ò n g

d ụ n g Irong d icn ngôn viỏt Các câu tin h lưọc

(elliptical sentences) lÀ m ộí Irong n h ữ n g đặc

đicm cùa tiếu th u y ế t và Iruyộn n g ắn m à m ục

đích l.i tái tạ o lại các p h á i n g ô n nói C h ú n g

cũ n g đ u ự c s ừ d ụ n g Irong các q u á n g cáo và

các th ô n p báo N hủ ngôn n g ữ học Geoffrey

Leech đ ặ t tên ch o p h o n g cách n h ư v ậy là

p h o n g cách “ th ô n g tụ c q u á n g đ ạ i'' (public

colloquial) T h eo q u a n sát cùa Lcech, tấn sô'

xuất hiện n g à y càng tăn g cùa các câu tinh

lưọc là m ột h iện tư ợ n g ciia n ến vản h o á n h ân

loại cuỏì th ê 'k ý hai

rrươi-N h ư vậy, câu v ù a là đ ơ n vị p h o n g cách

v ừ a là đcm vị n g ữ p h áp Đ iếu n ày đ ặ í ra v ấn

đ ể là làm t h ế n ào đ ế có th ế m ô tả c h ú n g m ộ t

cách h ìn h th ứ c b ả n g các th u ật n g ữ n g ữ pháp

Đ ế có th ế giải thích đ ư ợ c cá loại câu hoàn

ch in h v ẽ n g ữ p h áp , n g ữ nghĩa và cà câu tôn tại ò h ìn h íh ứ c các chiết đ o ạn {fragments), cẩn b ắt đ ấ u b ằ n g việc p h â n biệt hai loại câu: câu ch ư a h o à n ch in h (m inor) và câu hoàn

ch in h (m ajor) Sự p h â n biệí vè' Ih u ật n g ữ này

ch o p h ép n g ư ò i n g h iên rứ u vì các m ụ c đích

m iéu lả n g ữ p h áp , tậ p Irung v ào loại câu

h o à n chinh (m ajor sentences) Sự p h â n biệt

n ày c ũ n g cho p h é p n h ậ n thức hai n h ó m quy tắc; N hóm các q u y tắc n g ữ p h áp chi phôi q u á trin h cấu tạo câu (sentence fo rm atio n rules)

v à nh ó m các q u y tắc cấu tạo v ản b ản (text

fo rm atio n rules) C ác q u y lie cấu tạo v ăn bàn tác đ ộ n g lên càu khi ch ú n g là n h ữ n g p h ẩn cùa d iễn ngôn có liên kết (connected discourse) T uy nhiên, có thê nói đ ê n các m ứ c

đ ộ không h o àn chinh có thè' tro n g cãu-

H ẵy xem xét các câu sau;

(i) A n d a half of a larger, (ii) M ary d e n ie d Ictling the cat out

(iii) She d en ied il

C âu (i) là câu k h ô n g hoàn ch in h vì thiếu

th à n h p h ă n ch ú n g ữ và đ ộ n g từ C áu (ii) là

c 3 u h o ^ n c h i n h V.Vn n đ â y l.i v ô 'p r â u (iii)

v ào loại cáu n.ìo? Vói tu cách là m ột p h át

n g ò n (uU crance), nó p h ụ thuộc v ào n h ữ n g cảu đ ã đ ư ợ c p h á t ra Irưóc đó và ngư ời nghe

k h ô n g th ê biẽt đ u ợ c các đại từ "she""it"

nói vê’ ai và cái gi Sò không h ọ p lý khi coi câu n ày là cáu k h ô n g h o án chinh vi nó có đẩy

đ ú các íh à n h p h ă n câu (G ram m atically com plete) Có lẽ n èn coi câu này là câu hoàn

ch in h đ ư ợ c rú t gọn (reduccd m ajor sentence)

M ột giải p h á p h ữ u ích đ ỏ ì vói sự lư õ n g nan

v ẽ p h â n loại n h ư tro n g trư ò n g h ọ p này là

n ên có sự p h â n biộí giữ a sự h o àn chinh vê'

n g ữ p h á p (gram m aíical com pleteness) và

com pleteness) v à coi các câu k h ô n g h o àn

ch in h v ẽ n g ữ p h á p là n h ữ n g câu k h ỏ n g đ ẩy

đ ù Sự p h â n bigl n ày c ũ n g rấ t h ừ u ích trong

Trang 4

138 Vo Đũi QuứtiỊỊ / Tạp chi Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngữ 24 (2008) ĩ 35-146

việc p h â n loại câc câu cách n g ô n (aphorism s)

n h ư "E asỵ come easy go" h o ặc các câu k h u ô n

m ẫu (form ula) n h ư "goodbỵ". Đ ây là n h ữ n g

câu k h ò n g h o à n ch in h v ế n g ử p h á p n h ư n g lại

h o à n ch in h v ể n g ữ nghĩa N h ìn n h ậ n ở góc

đ ộ q u a n hệ g iữ a các cú tro n g câu, có th ê nói

d ê h các ỉoại câu n h ư câu dơn^ câu g h é p và

cẵu p h ứ c C âu th ư ờ n g đ ư ọ c p h â n loại th eo

h ìn h th ứ c v à ch ứ c n ăn g V ế h ìn h thức, các

sách n g ữ p h á p th ư ờ n g nói đ ê h cảc ioại câu

n h ư câu tư ờ n g Ih u ậ t (d eclarativ e), c lu nghi

v ấn (ừìterrogatìve), câu m ện h lệnh (im perative)

và câu càm thán (exdam atìve) Các h ìn h ứìửc

này tirong ứ n g với các chức n ăn g n h ư kê’

(com m and) vả cảm ứiáj> (exclamation)

thưÒTìg chi giớ i h ạ n s ự c h ú ý Vâo loại câu

h o àn chinh (m ajor) và coi việc cấu tạo các câu

k h ô n g đ ẩ y đ ú (m inor) là đ ịa h ạ t n g h iê n cứu

c ủ a các n h à n g ữ p h á p h ọ c v ăn b ản h o ặc các

n h à n g h iên c ứ u d iễ n ngôn N ói cụ th ể hơn,

với m ụ c đích tìm b iê \ v ế p h ư ơ n g th ứ c các câu

trú c n g ô n n g ử p h ả n án h c ấu trủ c cúa tư d u y ,

các n h à củ p h á p học tạo sin h th ư ờ n g chi chú

ý đ c r s h ệ hìnVi c â u ( s c n t c n c c p a r a d ig m s ) , đc"n

n h ử n g hìn h th á i đ ư ợ c lý tư ở n g h o á (idealised

form s) m à n h ữ n g h ệ hình, hìn h thái này bộc

lộ n h ữ n g q u y tắc liên q u a n đ ế n việc kiến tạo

câu N h ữ n g câu đ ẩ y đù, tứ c n h ử n g càu có

đ ẩ y đ ủ các th à n h p h ẩ n câu là m ộ ỉ tro n g hâi

đ ó ì tư ợ n g h ư ớ n g lới cù a Lý th u y ế t th an h

b iến th ế p h ạ m trù M ột đ ô ì Krợng p h â n tích

k h ác m à lý th u y ế t n ày q u a n tam là các h ìn h

th ứ c biểu h iện q u a n hệ cú p h ả p củ a ''đ o ả n

n g ữ " (phrase)

2.2 Doản n g ữ (phrase)

"Đ o ản n g ừ " là gì? Đ oản n g ử là m ộ t đ ơ n

v ị cú p h á p th ư ờ n g b ao g ổ m n h iểu h ơ n m ộ t

íừ v à n ằm tru n g g ian g iữ a từ (w o rd ) v à cú

(clause) tro n g câu G iai đ o ạ n tru n g g ian tro n g

cảc kẽ't cấu là m ộ t tro n g n h ử n g v ăn d ể q u an

tâ m cùa Lý th u y ê í th a n h b iê h th ể p h ạ m trù

T ro n g h ẩu hê't các k h u y n h h ư ớ n g n g ữ p h á p hiện đại, d o ả n n g ữ d ư ợ c coi là hòn đ á tảng

c ú a các lý th u y ê í cú p h á p T ro n g m ộ t đ o ản ngữ , các từ riên g lé liên kẻ't với n h a u đ ế tạo

th à n h m ộ t th ự c th ể cú p h á p đ ơ n có khả

n ă n g d i c h u y ển và có th ể đ ư ợ c th ay th ế bời

m ộ t từ khác T ro n g các câu sa u , n h ữ n g từ

đ ư ọ c gạch c h â n có k h á n ă n g d i ch u y ến và

đ ư ợ c th ay thế:

The m an w e n t d o w n th e h ill

D o w n th e hill w e n t th e m an (d i chuyển)

H e w e n t th ere (th ay thê)

H ai p h é p th ử đ ư ọ c s ử d ụ n g đ ể xác đ jn h

đ o ả n n g ữ ỏ đ ả ỵ n h ư sau: (i) N ê u m ột chuồi

t ừ có th ể đ ư ợ c dịch c h u y ế n n h ư m ộ t nhỏm (g ro u p ) thì c h ú n g có th ế lạ o ỉh à n h m ộ t đ o ản

n g ữ (p h é p d ịch chuyến); (ii) N ê u m ộ t chuổi

từ có th ể đ ư ợ c th ay th ê 'b ằ n g m ộ t từ đ ơ n nhất thì c h ú n g có th ê tạ o th à n h m ộ t đ o ả n n g ũ (p h é p th ay thê)

C ác đ o ả n n g ữ đ ư ợ c lạ o th à n h tù các thự c

từ N ói ch ín h xác h ơ n , có Ih ể coi các đ o ản

n g ủ là kê't q u ả p h ó n g chiêu c ủ a các ỉh ư c tù này C ác đ o ả n n g ữ có th ế c h ứ a tro n g lòng

ch ú n g các đ o ản n g ữ khác N g u y ê n lý lổng

ch ứ a (e m b ed d in g ) là n g u y ỏ n lý q u a n trọng

v ế cách th ứ c m à các đ o ả n n g ữ kếỉ nỏi vói

n h a u đ ế tạo ỉh à n h các cảu

M oi đ o ả n n g ử b a o g ổ m m ộ t hoặc nhìẽu

h ơ n m ộ t tử đ ó n g vai trò là c h ín h tô' (head)

C h ín h t ố lả b ộ p h ậ n gô'c cú a d a n h n g u (basis), D anh n g ư g ô c có th ế đ ư ợ c m ở rộng khi cô các b ố tô' trư ớ c (p rem o d ifiers) hoặc/và

b ố tô' sau (p o stm odifiers) C ác từ thự c hiện chứ c n ă n g b ố tố p h ụ th u ộ c ch ú y ếu v ào kiểu loại đ o ản n g ữ bởi vi đ ặc tín h cùa chính tô' tro n g đ o ả n n g ữ q u y đ ịn h đ ặ c tín h cú a toàn

bộ đ o ả n n g ũ D an h n g ữ có th ế đ ư ọ c m ò rộng

ca ờ p h ía trư ớ c và p h ía sau c h ín h tố b ằ n g m ột loạt các từ T ro n g khi đó, c h ín h tô' tro n g giỏi

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w