1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dùng phổ Pholo DLTS để tìm hiểu sự tạo thành tâm tái hợp hạt tải dư trong silic loại n chiếu xạ notron với liều lượng cao

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The intensity of A cenler peak increased quickly wlien. 53.[r]

Trang 1

T Ạ P C l l i RỈIOA HỌC ĐẠI HỌC TỒNG HỢP HÀ NỘI, VẬT LÝ s ố I, 198f>

DŨNC PHÔ PHOTO DLTS eỀ TÌM HIỀU sự TẠO THÀNH

T Â M T Á I H Ợ P H Ạ T T Ả I D ư T R O N G SILIC LOẠI n CHI ẾU

XẠ N O T R O N V Ớ I LIÈU L Ư Ợ N G CAO

PHÙNG VĂN T H Ở M - Đ À M TRƯNG ĐỒN

Tr on g Silic chiếu xạ n ơt r ỏn vởi lièu l ượ ng cao thườ ng xuẫt hiện rất nhiều ẳoại lâm sâu đo sai hỏng Chúng bắt một sỗ lớn các hạt tải tự đo làm co m ứ c

F e r m i dịch chuyền về phía giữa vùng cẫm vả làm cho điện t r ờ siíất của mẫu tăng

l ên đáng kê với các vậl liệu Si lie chiếu xạ cố liều l ượ ng ^xác định các lãm ấy

đ ư ợ c xép làm hai l o ạ i : tâm dinh và t âm tái hợp

T ừ s au công Irình của D V Lang [I] người ta đã dùng phương pháp DLTS (đối với các tàm dính n ằ m d ư ớ i mức Fermi) và phươiiịỊ pháp Photo — DLTS

đ ổ i vởi các tàm dinh nằm trẻn niirc Fermi) đề ughiên cứu Siii hỏng trên cá cv ậ l

liệu chiến xạ Các p h ư ơ ng p h á p này đã Irở nén hiệu nghiệm và cho nhiều thông

ti n LÔ ích vè các làm sàu do sai hỏng trong Silic chiỄu xạ [2,;ỉ, 1J Cơ sử của càc

p h ư o n g p h á p nà y là fạo nên v ùn g diện lich quá độ của vùng điện lích khón^

g i a n t r o n g c á c c ẵ u I r úc IhưỜDg là n^ p, p + n và đ i ò t S c h o t t k y v à ngl ii òn c ứ u s ự phụ Ihoộc theo nhiệl độ của lốc độ giải phỏng điện tích khỏi vùng I)ày P h ồ g h i

nh ận đ uợc 8ự s uy giảm đó là phố 1)1/1 s và phô Photo — DLTS diing điện duiiịí

q u á độ hoặc d ù r g dòng q u á độ Dùng quá độ có Ihê cỏ giá trị lớn gấp n g h i n l â n

s o với d ò n g n g ư ợ c đi ện t ử và lỗ t r ổ n g k h u ế c h l á n q u a l ớ p l iếp xúc Gầii đ à v khi

I ig b ic n c ứ u I r è n Silic c h i ế u xụ I iu lru n b â n g l ìhươi ig puí ip Pl iol o —UL liS |o| n g o a i cậc đ ỉ n l thông thưởng mà nhiều l á c g i ả đ ã quan sát Irước đây ngirời t a c ò n l h ẩ y xuất bỉệa t h ê m một đình ảm bên cạnh đỉnh tâm A

Sự xuát biện đỉnh âm được các lác già giải Ibích n hư là <ịiiả trinh hắt các

h ạ t tâi điện không cơ bản bối các tâm sâu mà trong tnrờníí hợp này c liúngdón^ vai t r ò một tâni tái hợp Đièu đò đã gợi ỈU những bước nghiên cứu sâu lh('m vè các quá t r ì n h vật lỹ, động học của tàm lái hợp t rong Lilic chiếu xạ ('ac tác giả bài bảo Dàv đã dung p h ư ơ ng pháp photo DLTS với dòng quá độ tlè qiian s át biên độ đ i n h lâm A, biêii đ ộ đ ỉ n h lâm t ré n niHu Silic loại n (C.Z) chiếu xạ Iiơlrort

v ở i hàjr l u ọ n g lO^^n/cm^, tbay đôi iheo độ dồi xung lỗp đăv, Ihco Ihẽ phân c ực

n g ư ợ c và Iheo q uang Ihổng Từ đỏ cho ph ép lìm ra cơ chỄ vù mối Jii^n hệ giữa tâm tái b ọr pvà đỉ nh âm trong phô p h o t o — DLTS xuát biện trong mẫu chiểu xạ nàv

I - THỰC NGHÍỆM VÀ KẼT QUẢ.

Mẫu đ o là đ ơ n linh thề Silỉc I0 9Ì n p b a t ạ p 10*® nguyên tìr|)ho(o Irong lcin-^

Bu ôi bfing p h ư ơ n g pbáp Czochralski, đưỢc chiểu xạ ở nhiệt độ phóng b ằng ch ùnt

J i ol ro n n h a nh t r ọ r g lâm lả p h ả n ứng U B P - 3 0 t rong 30 giờ với lièu l ượng lÔDẶỉ

4Í>

Trang 2

oộng là lơ'* n / c a i2 Mẫu được cẳl thành lát cỏ chiỉu dày cỡ Iram theo m ặ t | n i Ị

d á n h bỏng bằng bột LÌO2 c6 kích Ihirớc cỡ [X và tầm trong dung dich CP —8 Bằnf» ])hương pháp đ i ệ n hỏa trên một mặt của mẫ u được phù một lớp đồng mỏng tạo nên tiếp xúc chỉnh lưu, còn mặt kia đirợc phủ một l ớ p kẽm mòng lạo nê n tiếp xiic ômic Nbững diod Scholtky này đirợc lạo ra có phẫm r hãt tốl và đ ược kiễm Ira bằng cách đo đặc tuyến I—V

Mẫu đưọrc đặt tr oag binh lạnh hai lỏrp bẳQg t h ẻ p khôn/Ị rĩ, đ ư ợ c húl b ẫ n g h ệ

«hàn không đạt tới 10-'* mm'Hg, và đ ược làm lạnh bằng Nilơ lỏng Muốn quét Iibiệt mẫ u đ ược nung nóng bằng một lò nung có công s uit 15W đật Irong b ình lạnh Mẫu đirợc rọi sáng bằng một ngọn đòn có công suăt lớn qua má y đ ơ n sắc láng kính trong s uố t thời gian Ihi nghệm

Phép đo được tiẽn hànli theo kỹ Ihuật tách sóng đòng bộ A—B d ù n g dòng fjuá độ Phô Photo — DLTS ghi được khi quét nhiệt từ nhiệt độ t h ắ p đến nhiệl

độ cao TỜi xung kim lẫp đày có độ dài nhỏ rắt nhiều so với chu kv lặp lại Đẽ Ị)hân biệt đỉnb với nèn trên phô mẫu đtrực che lỗi t rong k h o à u g t h ớ i gian ngắn khi cần thiết

Khi ghi phô Photo —DLTS la chl (hay đồi mội trong các điêu kiện hoặc độ dài xuug láp đầy, hoặc thế phân cực ngược một chièu và hoặc quang thòng cùa ngọn đèn với ba giá Irị năng lượng photo kích thich là 1,35 ev, 1.18 ev, 1,05 ev Các hinh biễu diễa các kết quả thí nghiệm T ừ đó rút ra một s6 nhận xél

1 Biên độ đinh Photo — DLTS cùa t âm A va đỉnh âm lăng theo độ dài xung láp đâv tp Sir táng ấy cỏ tíah Hôn tục và khônịỊ đạt tới băo hòa khi tp < 100 Jisec (hlnh 1)

2 biôn dộ dỉnh âm xufil liiệii clil kbi qviíing lliông đạl tứi giá trị nguí>ng4>,„

và tăng nhanh khi <I> > <!>„ Bièn độ đỉnh tâm A lãng nhanh khi quang Ihông nhỏ

và khi xuắt hiện đinh àm rồi thi hièn độ đỉnh tàiu  với tăng cbậm lại

DLTS răt yẽu với h v = 1.18 eV' biên độ của cĩỉnh tâm A giảm rẫt chậm và biên độ đĩiìh à m hâu như không Ibay đòi khi tăng thế phân cực ngược m ộ t chiều Còn với hv=l,05eV biên độ của đinh tâm A giảm rát chậm v ì bi è n độ của đĩnh âm lại tăng lên khi thế phân cực n g ư ợ c m ột chiều tăng lèn ( hinh 2)

ỈO to eo eo

Trang 3

của hai quá trinh ; quá trình bơm Irực liếp điện từ từ vùng liỏa trị lên mửc s áu

h o ặ c t ừ m ứ c snu lêii TÙng d ẫ n ( q uá t rì nh t rự c tiếp)

f à quá trình bắt vào mức sâu các điện tử lừ vùng

dẫn lỗ trổng lừ vùng hỏa trị (quá tiình gián tiej))-

Do quá trinh gián tiếp nà V người ta thấy cỏ sự phản

Lố lại mật độ điện tử trên mức sAu Tốc độ bắt điện

tử vào m ức sâu ke đếa cả hai IrưỜDg hợp đèu phu

t huộc vào q uang thòng Í>[6J, do đó khi chiếu sáng

y ế u mật độ điện tử trên tâm sâu dẫn đến cân bằng

l ư ơ n g đối chậm Như vậy khi đo pbô p h o lo - DLTS

y ớ i độ dài xung lấp đầy tăng đến giá trị nhỏ)iơn

100 [Jts ta khỏng th.ìy hiện t ượng bão hòa của bièn

dộ đỉnh àm và dỉnh d ươ ng là hợp lý (H 1)

t b ị b i ế n Ihiên của biên độ đỉnh làm A theo quang thòng gồm hai đ o ạ n; v ở i q u a n ị í thông rát yếu biên độ này tăng nhanh, còn khi quang thòng khổng quá nhỏ n ò

ă n g c h ậ m h ơ n v à đồng thời đỉnh ám xuẫt tiiệa S j tăng c h ậ m của biên độ đĩnh

t â m A khi có đỉnh âm là do đã hình thành một kênh lái h ọ p trong mầu bán dẫn

m à dẫu hiệu là đỉnh âm S ự hi nh (hành kènh lái hợp này làm cho thời gian sổng

c ủ a bạt lải d ư (đ iệ n từ h o ậ c lỗ tr ố n g ) giảm đi, nồDg đ ộ cù a c h ú n g tà n g c h ậ m

th eo quang thông Do vậy tốc độ bẵl điện tủ dẫn cùa lâm A giảm đi, làm c ho biên

đ ộ đỉnh tâm A tăng cbậm theo qunng Ihồng Đàv tuyệt nhièn khòng phải hiện

t ượng bào hòa Mật khác khi quang tiling (ăng (lirừng giới luvến chạy lên l àm cbo kênh tái liợp càngdíchỉm sàu» trong vùng tái hợp nên biên độ (lĩnh ảm lăng theo quang thòng là điều dễ dàng chẫpnbậ n dược

Khi thế p hâ n cực ugược Vo’t h a y đỗi và bièn độ xung lấp ‘ỉằy khôníỊ Ihav tlôí, thông qua biên độ của đĩah p h o t o —DLTS cluing ta xác định đ ư ạ c s ổ diện tlch nằm trên mức sâu nhưng với độ cách khác nhau tới bè mặt lớp c b u y í n SchoUky 'Irong vùng diện tích khòng gian của lởị) cỉiuyên Schotlky bị chiếu

s áng c6 liai dòng hạl lải: dònịị điện tử chạy từ bề mặt vào trong dòng bán dầii

và d ò n g l ỗ t r 6 n g chạy ra bè niặl Khi liV > Eg pboto của chùm sáng kichthí(‘lj l)ị hấp Ihụ ờ lớp mỏng gần bè mặt cỏ dộdăy d L ( L là (lộ dày của vùng điộii tích khổng gian), dòng điện t ử di chuj’ẽn đến mien mà ta đo hầu n hư không ))Ị thay dồi Khi lăng thế phản cực ngirợc Vj—hay nỏi đúng h a n có giẩm một <l do tái hợp Tà bị bắt vào các tâm trong vùng điện lích không gian (II.3a) Khi liv •< Kg

Hỉnh : ì

51

Trang 4

pliolon của chùm sảng kích thích bị băp thụ gàn n h ư đông (lèu trong mẫu đo dó Iiếu quá trình hấp thụ c6 sinh ra điện lử thi dòng điện tử đi lới miền đ o lăng Iheo thẽ phân cực ngược Vo (H.3b) đổi với dònỉí lỗ t rổ n g đi tởi miền đo thi lại khác Nỏ bằng khồng kbi hv > Eg và k'iác không n h ư n g độc ' l ặ p với v„ khi

h i ; < E g

Sự biến thiên của biên độ đĩnh àm theo thế phân cực ngược lặp lại n h ư là

d òng điện từ đế n lĩiièn đo Nỏ chứng tỏ l âm lái hợp gày r a đĩnh âni đirợc h oà n

t hành do quá trinh bắt điện tử dẫn sinh ra do chiếu sáng trong vùng điện tích khÔDg gian, Khi nghiêa cứu sự dập tắl hồng ngoại của phồ Photo —DLTS [7J

c hùng Jôi đã thấy kênh tái hợp nói trén hị làm mẫt hiệu lực khi chiếu sáng mẫ u

t h ẻ m nguòn sáng phụ c6 năng lượng 0,í)õeV gây ra chuyên mức di ện tử t ử v ùng lióa IrỊ lẽn lùm tái hợp nằm ữ mức năng l ượng Ec—0,2;ỉeV Dựa v à o n h ữ n g kết

q u ả trôn dày và lập luận của Kimerling [2] chúng ta có thề kết luận

1 Đinh âm trong phồ p h o l o —DLTS cùaSilic loại n chiếu xạ n ơ t r o n với liêu

l ượng cao là một loại lâm tái hợp gây ra

2 Tàm lái hợp này cỏ th?!à nủt khuyết kép, Quả t r i n h lái hợp x â y r a theo Irinh lự s a u :

V7 bM một điện từ d ư trờ thành VF: VJ-I- c -* V5 bắt một lỗ trống vả hoàn

t bà nb sự tái hợp : V J + h \ T

Cúc tác già xin cliâa thành cám ơn phó liẽn sĩ Lê Khắc Binh có nh ữn g ý kiến quỷ báu khi Ihảo luận kết quả này

TẢI LIỄƯ THAM KHẢO

i 11 D.v I.ang 1 Âppl Phys 45 3023, (1974)

Ị2| L c Kiinerling Insl, Phys Conf SerN“3, Chapter 2 2 2 1 —230, (197G)

fii] Yetaka—Takuda J Journal of Applied Physics, V, 18, N"2 309—315, (1979)

|4j P.M Mooney, D T D o n , bull of the Am Pliys Soc E3, 3, ( l ‘Jf<U)

|r>] Dàm Trung Đồn—1’lúìng Văn T h ớ m T ạ p chí \ ’ật lý N3 , 1 —() (1982)

j (ỉ| Albert Ilose—concepts in pholoconduotÌTÌly and allied problems, N e w yo rk —

London, (19G3)

[7J Phùng Văn Thớin — Bàm Trung Đòn Tọp chi Vật lỷ N3 1—0 (198.'5)'

<i)yHr BAH TXOM HAM M y Hr HOH h c c j i e ;: ỉ o b a h h e m e t o h o m d i t s

n-PEBPAUIEHHỹl ;iOByiLlKH B PE COMB MHA UHOHHbl f i U E HT P B KPEMHHM, OBJiyMEHHOft BO lblUHMM Z103AMM H E R t POHOB

H c c i c A O B a i i b í DLTS 4>0T0cnei<Tpbi r i y ố O K i i x UCHTPOB B KpcMHHH, o ố i y q e H - HOH õo;ibuiuMii A038MH HC.ÍÌTPOHOB npH pa3Hbix 9KcnepnMenTa;ibHbix ycjiOBHHx

Trang 5

PHỤNG VAN THOM, BAM TRUNG ĐON SI UDY OF THE RECOMBINATION CENTER IN HEAVILY NEUTRON IRBADIAIK]) SILICONE n - TYPE

BY HPOTO

The dependence pf the Pli olo=DLTS spectra oj heavily neutron ir r ad ia te d

c z silicone on the pulse w id e, the bias polenfial, and the intensity fìỉ the light

beam al l,35eV, l , 38 eV an d l.OiieV, was studied \ o saturation of the ph ot o—

D l / r s p e a k o f th-c negati ve p ea k wag observed The inlensity of the negative peak increased steadly with the light intensity when d) > <I)„, , b u t w h e n 0 < 0 n i this peak do not exist The intensity of A cenler peak increased quickly wlien

53

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w