1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số kết quả nghiên cứu đối với sét bentonit Di Linh (Lâm Đồng)

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K ., TeopeTMHCCKHe OCMOB14 *KYK»*UHH H Mo.AttMJMà UpxpOAJtf. COpfcHTO ft B np0n,ecce OCBCT/ieHHM pACTHTeJILHWX M&cejt.[r]

Trang 1

s L Fijer Orga khimia Tom 2 Moc 1970, trang 634.

4 A M P ujar i, B K N Munahi Indian J Chein., Vol 13, 397*399 (1975)

Nguyen Trong Uytn et al.

S T A B I L I T Y C O N S T A N T S AND T H E R M O D Y N A M I C F UNCTI ONS

OF L-ASPATIC ACID C H E L A T E S OF

U ( I I 1 ) , Ce(III), Pr(III), Nd(III) IONS

The complex formation of La(III), Ce(III), Pr(III), Nd(IU) with aâpatic acid ha* b*aon fttudi*

pH-meter titr a t i o n method T^he stability Constanta and th erm odynam ic functions have b««n calcul*:

1-J2-T Ạ P C H Í K H O A H Ọ C M 1 - 1991

MỘT SỐ KẾT QƯẨ NGHIÊN c ứ u Đối VỚI

SÉT BENTO NIT DILiNỈI (LÂM DÒNG)

B«ntonit là khoáng sét cố chứa chứ yếu khoẲng vật moQtinorilonit Công thức cấu tròc CÜ* I dạng Al2 |SÌ4O 10](OH)2 Trong triròmg họp nhôm bị thay thế bổ-i sất thì khoing vật có Un gọl noDt

(Ỹ eị1} Feỉ/ / )[Si4O 10|(OH)2.!iH2 O Ờ nvrức ta Bẻt bentonlt c ổ ĐỊnh (Thanh Hóa) thuộc loại nonti

còn aét Diìinh (Lâm Đồng) thuộc loại montmorilonit kiềm thố

Đặc điểm của b^ntonit là ỏr chỗ, ngoM nhừpg ion OH“ thâm nhập vào mạng l\rớ\ cơ ếồr Ittôn ỉu<

nhirrg phản til* nirớc t ự do vói 8ố luyng thay đổi nằm giũra nhửng lớp •ilica.t ' Im loại

Vi bán kính ion của Al3+ và c\ia Si4+ không khic nhau lắm cho néa khỉ ion AI3* (r *3 0,sc thay vào vị trí của ion Sii + {r = 0,41 A°) trong tứ diên, mạng lu-ó^i cơ i4r không bị p h i tuy nhu

khu n g t ứ điện u ờ nên Ẵrn th ô m m ột đem vị ( ịSi^O ioỊ4 còn lAI-SlaOiol6"" )ố ” • Đ ế đ i m b i o truni điện nhü ng ion mói này hút v% phía mỉnh nhửng ion kim loại klím hoặc kim loại kiỉm thổ cò iỉfi I

th iên nhiên

Nhữ*ng ion kim loại hóa trị một và hóa trị ha.i này cổ tính chắt tr*o đổi Thí nghiệm cho thấy c chuyển b e n t o n i t kiềm th ổ th à n h bentonit kiềm và ngirọt: lội

CẨu trú c tin h thể r ù n g với n h ừ n g tính chất nổl trền của s4t b e n to n it giải thick ph^ru vỉ ừng

cúa uổ vào t h ụ t tế |l]

Trang 2

P H A N T i l Ự C N G H I Ệ M

I Mầu nghiên ciru và mầu cl 111 Ẩn

Trong giai đoạn đ ầ u , cộng t i e c h ặ t ché v ớ i Viện Địa chất và kỉ Ắng sản, chứng tAi n h ị n khoáng 40

1« ềếi DiLinh ỉắy & n h ũ n g lỗ khoan và vị trí khic nhau Vì vậy, các m ỉ u đều giũ* nguyền ký hiệu cd

ặ c h ắ t M i u đều cổ kèm theo một lý lịch khoa học: ký hiệu, giẩn đồ D T A t gi i n đồ nh iỉu xạ ra n g h e n

fap ỏr ba c h í độ: nguyổn khai, tẩm glixôrin, nung ồ 500°c Giai đoại sau, khi lấy vôi lirçrng \ớì\: SOOkg

[ 50 t í n , cổ iự* cộng tác c h ặ t chẻ vớ-i Liên đoàn đja chẴt 6 thknh pho Hồ Chí Minh

Vì không t h ể có m i u chuẩn bentonit lý tiràng, chúng tôi buộc coi m i u c h u ín ià m ỉ u TYunj Quổc

l a K2 và K ị đo n h à m i y xà phòng Hà Nội cung cắp; m i u ếéi bột Liồn xô đo Viện dầu khí cung cấp.

Về c h ắ t lirçmg c ủ a mổ »4t DiLinh Kết qud nghién cứu trong nir&t và đir* kiểm nghiệm ò ỉìvrờc ngoài

r a r ấ t phù hçrp C h ú n g tôi đira ra đây k í t quẲ phàn tích của phòng thí nghiệm Đ«aupUn ( P h á p ) t h i n g

1989: 78% m o n tm o rilo n it, 6% hiđronúca, 7% thạch anh, 9% đòlómlt v \ v í t kaH íonspat.

II Nghiên cứu khả năng tẩy trắng

Xác định đ u n g tích t r a o iĩổ i cation đ u v c tiến hành theo phircmg p h i p dùng ĐaCỉa IN đ i đ í y t í t c i

ĩ ion trAO đổỉ ra khỏi aét, sau đó giầi hấp Ba3 + bằng dung dịch HC1 IN C huẩn lirọmg B a 2'*' bị đ í y r*

ng ED TA

Tiến hành vổrì 27 m ỉ u , kết q u ả cho thấy có 11 m i u đ ạ t chắt lirọiìg trên 40 mđlg/lOOg té i Đ á n g chủ

nhắt là 3 m ẳ u ký ỉiiệt» 49, 40/1 và 40/2 đ ạ t đến giá trị 100 mđlg/lOOg »ét

N h ì n v à o gỉ ẩn đ ồ D T À v à r cmghen c ủ a 3 m i u này, pic đặc t r ư n g cho mo n t i n o r ll i n ỉ t t h ể hiện r ấ t rò Đối V<M một 0ố m ầ u , khl giầi hấp B aa+ bằng axỉt HC! thấy cổ bọt khí thoẮt ra và làm đ ụ c nư&c vôi

lúng tôi giả th iế t m i u cổ chứa C a C Ù3

K ết q u i phân tích cda phòng th í nghiệm Beaupỉ&n đã xác n h ịn điều đó Đ ể nghiân cứu khá n&ng

f trẮng hỗn họrp dầu do N hà máy xà phòng Hà nội cung cẨp, chúng tôi đ â h o ạ t hổa 20 B iiu ềéi DiLinh

ng HaS)* 20% ờ n h iệ t độ ổn định 9 5 ° c của máy điều nhiệt và eau đó rita đến pH 3= 4, » iy khô vA

htèn qua TẴy 0,09mm

Nhữiig liiẫu này đurợc đem lọc d \ u trong cùng điều kiện nhir m i u Trung Quổc v à 2 m i u K3 v à / f 4

I Nhạt

Curỉmg độ màu đ u v t *0 trén ináy đo mật độ quang S-81, theo công thức:

k “ D o - D c * 1 0 0 %

k - k h à n ằ n g t ẩ y t r ắ n g c ủ a m ỉ u k h ả o * á t ( %) ; D ù - n i ị t đ ộ q u a n g c d a h ỗ n hçrp d à u b a n đ ầ u ; D a , D c

uxmg úng là m ậ t độ qu an g cdí» hỗn h<7p đầu đả đưyc tẩy trắng vời mẴu k h lo sát v4 với m ẵ u c h a in ,

ong eổ 20 n iẳu thí nghiệm cò \'i m ẫ u đạt yêu cầu của Nhà máy (90%), riêng 4 m ỉ u cổ ký hiệu M *i,

iQ, có c h ấ t lu y n g bằng m ẫ u K'i- Theo Ui liệu Viện Địa c h ít và khoáng iả n thì m l u Mb* niiij

mg khu vực cổ trữ* luyng r ắ t 1ỔT1

Ba Qỉiu tiê u biểu 49, 40/1, 4 0 /2 cổ chẮt luyïig ngang m ỉ u Trung Quốc

III Sét bentonit DiLinh dùng làm dung dịch khoan dầu khí

Việc xác đ ịn h th à n h p h ầ n hóa học của nhiều m ỉ u tét đối với 3 Bfuyêa iố chính Si, Al, Ft ho t h í y

ừ in g dao đ ộ n g nhur eau:

S i 0 2 - 43,70 + 50,22% ; A120 3 - 15,27 + 18,35% ; F«30 3 - 6,3« + 7,37?f v i t! Bố mol S i 0 2/ ( A l a 0 , Fe^Oj) dao động 3,72 -f 3,85

Dung tích tra o đổi ca tio n n i m trong khoảng 38,85 -7* 42,34 mđlg/lOOg ềét Hàm lưyng cẮt tự- do 2,47

,54%

Vì là loại b e n to n it krèm thổ, ổẻt DiLinh & dạng nguyên khai chira thích ứng vổã d u n g địch khoàA

D K ) C h ỉ n g hạn hiệu su ấ t dung dịch (HSDD) thấp: 2,5 - 2,7 ra3/ ^ n , yẻu cầu cần d ệ t là 10 IU3/ t i n

Trang 3

f>ộ tkầỉ nxrỜQ th#o t>ẻu ckttín OCMA (Oil CompafiW* Kấ&UruU À**oci4tk>aj) cho pừtp t â <3* ỈA u « i / troof khỉ Jổ những Eùiu iểl Di Lah cổ gli trị qui l<Vn 170ttl/ph Cở hệt d < 0,0015 ma* quá Ibiịi 1

ft kiến, «au khỉ Ko%k hóa vóri giói h*n tổl rta, 3% xM&, đặc biệt blttg phircmg p k i p dểo, tlũ »M citi ta

đóng vai trò nhir mội b tn to n U kiềm

H o ạ t h ổ * d 4 o đrrọc t Ú B k i n h nhvr kâu; trỘB x M f t l ẩ y t h e o t i lệ vỏrỉ §41 t r o n g m ộ ỉ ỉv r ự a g n ir ô c 4 4

dur% k f về ti>ng t k i ỉ dềo (độ ấm so - 10%) Như vậy v i a b io đ ảm cho ềỊf t r o n g t i e kAt học và k ắ p I

cềa xM» t6í tM&tOBỈt xảy r* nhu-ug khống gky khó kk&B nhiều cho côtt* Ù*M Bfhỉầft MQ Rày Cò fi4J t h k k rin * icn n*tri c ủ a xồđa ugokỉ chức năng th ay th ế c i c cai iì ;.6* i r | 2 trong *ét, còn ttrcmg

V<M 8 i O j v ô đ í n h h ì n k t r o n g * é t , ỉ à m U n g t%o g « ỉ v à c ấ u U ĩ i v t r o n g t h ể p h ih t Ì A c t U ềếị

M ột ềỗ chỉ tiều đặc tn rr.g ia u khỉ hoạt hóa:

HSD D t&ng đểu 10,4 (ittổa dẲo), phuxmg pháp hoạt fcỏa khĩ> cU! đ ạ t Ị 2 m * / tá u Hệ *5 đ ộ k«K' l ừ V vòi frit nguyồc khai tăn g đ l n 0,56 (m ẵu Liền xô 0,S2) f)ỹ t k o i ỉ fc*ớc giầoi xuổoậ còn 14ittl/pk c&

ò < 0 ,0 0 l5 m m đ ạ t đến 48% K hi ill- dyng tàẻm c ic chất kích ihỉch (doping) | ỉ | , »ét bột CỂ& BVÓC 14

t i l l dd u g làm D DK chịu m ị n Và chịu nhiệt tiến 1£0*C Nà*n 19Ô0 Nfek uir<Vc đả quyết địah cho khti I

•41 b*tttonỉt Dì Li a u phục vụ ỔẤÌÌ Xttít.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

I HâAMpOB H K , TeopeTMHCCKHe OCMOB14 *KYK»*UHH H Mo.AttMJMà UpxpOAJtf

mntíHHacTM, M.OCKU4 1973 CTp 198

t TrXiì Ngọc M*ỉ, Tệ i) 1 uh Vinh Ngỉiiđii rau i ứ đụiìg ftét beniouil DỉLítth đ i plt« cíủ dtu»( 1

kiofttt tVp chi Kkoa hyc ĐHTM Hi oộk, số 4, IO-N (lv^»)

8 0 MIC RESULTS OBTAIN£1> Ỷ HOM STUDYING

BiiNTONITE CLAY IN DILINH (LAM DONG)

ỉn paper §0016 ÌBduikìiÌMÌ <jf l>ôDtonỉte cijìiỊỊ IU D iU a k iầiil ỉtn lỉiisortttè^ài «ẰpiaAitiloỉt

nho w II

Ngày đăng: 25/01/2021, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm