OrgA nisch-chemitìches Gruadprakti kuin 13 Auíỉàge s.[r]
Trang 1TÀ I LIỆU THA M KhAo
1 Nguyễn Đình lYiệu, Nguyễn Minh T h i o , Trằn Hừ*u Phận: T ạ p chí Hóa họ<, T 2 4 No3 18-19 (1986)
2 Ng uy ỉn Đình Triệu, Hà Thị Điệp, Nguyền Hồng Tiến: T ạ p chí Hổa bọc, T25, N o l , u ( 1 9 8 7 )
3 N g u y ỉ n Đình TViệu, Hà Thị Điệp, Lại Thị Kim Dung: T*ĩ> chí Hóa học, T2C, N o 4 , Ir 32 ( 1 9 8 8 )
4 Hegrty A F S ect t F I : J Org Chem., 1957-1963, 32 (1967)
5 Dediagina, N p I A Poctovaki; A D Zahavski, o A Osipov; J ov»€à Khim 1052- 1C
44 (6) (1975)
S YN TH ES IS AND P R O P E R T I E S O F F OR MAZANES
IX-SYNTHESIS AND F O R M A TI O N O F C O M P L E X E S
O F S O M E F O R M A Z A N E S CONTAINN1NG H E T E R OC Y CL I C
Some formaiane» co n ta in in g heterocyclices: Furane, pyrrole, Thiophene, Pyridine, OxiudUiole
U V -S p e ctra of these c o m p o u n d s were «tudieđ
N ụ u y ỉn Thi Huệ, iJăng Vãn ThẲng
T Ổ N G H Ợ P VÀ N G H IÊ N c ử u TÍNII C H Ắ T
MỘT s ó DẪN XUẤT CỦA CHAT MẰư
4 - (2 - I Í I D R O X I P H E N Y L A Z O ) R E Z O C X I N c ó N IIÓ M
T H Ế - COOCÜ3 CỐ DỊNH T R O N G N H Ả N REZO CX1N
TYong một công (r\nh íìước đây | ỉ | chúng lôi Ai tàitf h</p và ngbiiu c àru ỉíuk c h ỉ l c ải
đ ỉ n xuiít lỉiế một lần ỏ V} trí par* (loi V Ớ I nhtSm aivỉioxi Clift làtrj) p h i n dĨ4uo i dft t u í l K»ìt*
l.idiO*i|>hriiyla*o) l etocxin 'iYuiig rông t i ' n h liếp theo dri |2|, chúng lổi (1Á Ằti íuih
Trang 2K nhổ m t h ế đến một 80 lỉnh chất òịc trinig như phrt híp thvụ, tíiuh axii c^4 d l y c h í t oỉfc*4
UBobtnstsn - T 0 A B - có nhổm thế cổ định hợp phin MO (tílị*n r«*e<xin) là broru còa t h ỏ m
\r họrp p hầ n diako thì biến đổi Tiếp tục ý đồ đó, trong công trình này t h ủ o f lôi t t a g hợp
ghiỗn c ứ u t í n h chắt các d&iì xuất thế cứa TOAB cồ nhóm t h í c í định ò họp phần ftio u
•CHs - nhổm t h ế h ứt diện tiỉ turr/ng dối mạnh- còn nhóm t h í ư L ợt > phần dÍMO th\ biấD đ&
ỉg d i n xuất này cổ công thức tổng quát:
C O O C H 3
X Br, N 0 3 y , H, N 0 3
2ic c h ất màu này đirợc điều chế b&ng phương pháp diaio hÓA các d&n x u í t «imỉnopbeiKi!
< Ị ứng và ghép đôi các muối diaao t^o thành yới metyl 2,4-'dihiciroxibenioai ị^Ị h'.ặ< A A Ì i ihtdroxibenzoic <v pH 7,5,8,5 Các chí t Ìiiáu thu điTỌi ÔAU khi tinh chế đ ã đirực kiểm t ra h ỉh g
ị giấy Các kết q u i đ ư ạc d ân rd ồ bing 1.
f ì d n ụ í H i ệ u i u ấ t p h ả n ứ n g v à h ằ n g ế ố v ị t l ý , h ỏ a l i ọ c c ủ a V x c í n á t u i à u
o H
1 d > - N - N - C ^ - 0HCûWlH
S - N = N - Z r y ° »
- y CÛWlH
■ TO A H - C O O C H 3
3 ~ H - N - Q ^ I »
XOOCHj
u 2 no
0 - 1 * - N - 4
^ r lỳ - • N — N
s coooh3
T O A B C O O C H 3 1 w A XJ V W W V ' I I J f 72 0.-Í83 157
< ữ ~ N - N - < O ün
“^COOCHj
A,t mội #6 I full chãi đặt tiung c lid 14c that M&u ltd I 11 g It /P liifl/t
1 - H ằ n g t>6 ph&n ly dxit
àng bổ ịiLáli ly a A II I lid < húi Iiĩáa t1u«/c lin ta *1 Isảỉtg 'i
Trang 3B i n g £ Hằng t<5 phi n ly &xit cda c i c c h í t m l II
ị
Q u a bảng 2 chủng tôi nhận thấy, hằng ẽố phân ly axit của các chất m à u t ổ n g h</p
t ă n g d i n t h e o t h ứ tự: T O A B - C O O C H 3 < B r - TO AB- COO CH3 < N O a - T O A B - O O O C l : ( N O a )3- T O A B - C O O C H 3
2 - P h ổ h ấ p t h ụ
C h ủ n g tôi đ ã ghi phổ điện t ử của các chất màu điều chế được trên má y u v SP8- 40 0
q u i đ ư ợ c d ẫ n ra ỉr bảng 3
Bdng s Nhirng đặc trirng cứa phố hấp thụ củ a các chất màu
N h ữ n g Bố liệu c ủ a b ả n g 3 c h i rỏ r i n g , hệ 80 h ấ p t h ụ p h â n td* e max Ciìa CẲC Cttấi m a u
theo t h ứ t ự t àn g tính axit c ủa chúng
PHẦN T H ự C NGHIỆM
C á c d ẫ n x u ấ t 2-aminoplatĩi * vìuực dieu chế theo p hưung pháp dã biết (4,5|
Điều chế metyl, 2,4-dihiđioxibezoat » í |3|
Diem nóng chảy của các hạp cliất duv* lo trên máy Boctius ( C H DC Đức)
P h ổ h ấ p t h ụ được ghi trên má y ƯV òlJ8-400 P Y Ë U NIC AM (Anh)
Gi ẩy s i c ký FNe- Hệ d u ng môi -Piridin: butylaxetat: NH3 5:5:3
H ỉ n g «ố phân ly axit đưọrc xác định theo phương pháp đo quang: giá ti j pH đ u y c do
lẮ y p l l - m é t R A KE T L I S pw 3409 (Philip - Hà lan)
P h ư ơ n g p h á p đ iề u c h ế các d â n x u ấ t c d a iuetyl-5-(2-l»idroxiphciầyi«ưo) 2,4-iìihỉiỉruxit> II A
ỉ - L àm lạnh dung dịch d ã n x uấ t cria 2-dniinophenol (0,01 tuol) trong 50 mỉ nirtVc V à Ỉ0 111I
đ ặ c đ ế n 0 -3 ° C V ừ a k h u ấ y v ừ a r ó t t ừ t ừ dun g dịch 0,7g NuNO^ trong Ỉ 3 m l nưán v à o duiktf trên Sau đó rổ t dung dịhc muổi diasoni vừ a nhận được vào dung dịch metyl 2,4-diiifclroxit>ci ( 0 , 0 1 moi) tr ong liuiỉg địoh N a O il 5% đà đuực làm l^ith đến 0-3°C, đồng ihìn kliuíy luiu Dòng giáy chl tliị pH đe theo dôi p h i n ứng Nếu mói t rư ò n g Ị>hiji ứng axil, i Ân iLèii» III
duitg dịch N a C O j 10% cho đến pH ciì«i hôii ỉiựp b l n g 7,5-8,5 Dề yên '1 giờ h i u đ ó VỠ4 k vừ* t h ê m d u ng (iịch HC1 10% đến p h i u ứng dJiit tlỉeo cill t h I cõng gò (Ị*Ii l 3) , mà u *
tỏ A và ỉ i n g xuóng Lọc lấy ttảii p h í m Ca ẻift J»hỉu buciie liilr* l i n plia m b i n g uườt 1U 11 kill
lọc (•rung tí nh Kết tinh lfi #ii» p h i n irong itlicol «tylie Sản 4 IIIỢI hỏn b</i> 1Ổ4 IIIOI
b u a s o
42
Trang 4a T i n h c h ế s ơ bộ H o a t a n sA.il p h ẩ m th ô vào dung dịch N k(OH 5 % , lọc l í y p h i n l a n , t r u n g
t ừ t ừ bằng dung địch axit clohidric loảng đến pH 2*3 Lọr tlhu kết tdâ, ép khô roi hs* tAO
•ong etanoỉ Lọc ìấy mróc rồi pha loảng bằng nưdrc cĩt, «in plnL-n tểkh r* 6 d f n g bổn® n i i u ả ồ
iu Lọc lấy s i n phẩm, s íy khô ồ 70-80°C.
b T á c h m o n o r a khỏi 0ần p h ẩ m p h ụ b isa io P h a dung dịtch nxrởc m u ố i b i o h ò a , k ĩ m kÓA
ing dịch NâOH 5% đến pH~10
C h o s i n phẩm đả tinh chế sơ bộ vào dung dịch trên, khuấy kiỹ 15 p hú t , lọc trung hòa nurtVc
c bằng axit clohiđric loãng đến pli 5-6 lọc thu kết tủa, ép khố
T i n h c h ế s ả n p h ẩ i n n à y m ộ t lần n ữ a n h ư trên, r ử a bằng DUĩórc n ó n g , é p k h ò , ề í y ở 7 ồ * c Đ ộ
ah k h iế t c ủ a sản p h ẩ m đirực kiểni t r a bằng sắc ký giấy Sần phẩini sau khi l i n h ch ế đirọc n g h â n
lồ hòa tan bão hòa trong ancoỉ tuyệt đối, cho bay hơi eUnol Irẽn bếp cách t hủy ir 4 0 ° c Lọc s i n
l ấ m , Bấy khô
KẾT LUẬN
Đ ã tổng hợp đưực 4 d ãn xuất của dây chất màu trioxidĩobeĩii*«n có phần *xo cổ định là metyl
2, 4-dihidroxibentoat Đả xết Ằiih h irin g củã cắc nhóm the ò cầ hai phần &io và di&so đến linh
i t c ỏ a c h ấ t m ầ u I V o n g d ẫ y c h ấ t m à u n à y , h ệ 8 0 h ấ p t h ụ ph & A t A t & n g t h e o t í n h a t C l i â c h ổ n g
TÀI LIỆU THAM KHẢO Nguyễn Thị Huệ, Lư«'ỉìg Ngọc Anh T ạ p chí hổa học T 27 N 2,28 (1989)
Nguyễn Thị Huệ, Mấii văn Hii Tạ p chí khoa học ĐHTH Hà nội, N 4, '24 ( l9 f 9)
Robinson Shall J c lie 11» Soc F 1496 (1934)
Marcel Moltier Arch Sci Phy* Nat 16, p 301 (1934), c A Vol 29, 33221 (1935)
OrgA nisch-chemitìches Gruadprakti kuin 13 Auíỉàge s 341 (1974)
2 - T i a h chế sản phẩm
N THESI S AND S TUDY P R OP E R T I E S OF SOME DERIVATIVES
’ 4- (2- HYDROXYPHENYLAZO) RESOKCINOL, CONTAINING
>NSTA N T -C O O C H3-SƯBSTITUKNT IN RESORCINOL NUCLEUS
ID VARIOUS S UB S TI TU E NT S IN i'HKNOL NUCLKUS
Four Derivatives of Ttioxy«iiot>eiiiene, in whkli meiyl 2,4 dihy<i»0xyb*0*0iàt u c o m t m t p é r i, w*r*
I n t h i « i e r i c of dye# t h e u i o i e c u U r a b f lu r y i t i o i » c o e f f i c i e n t i« U i c r e * ế U n g in d # p « a i Ỉ 6 n c « OA t k ê i r
livity
t i ộ U í o i t Ề i ỉ i i ' o n r i l i l ả N ộ i N t i +I i ĩ t Ị Ị ầ y I J J ivtM.)