1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm logarit | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

17 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu D sai, vì không có tính chất về logarit của một hiệu?. Câu 21.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2 LOGARIT

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1.Định nghĩa:

Cho hai số dương ,a b với a1 Số  thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là log a b Ta viết: log 

  a bab

2.Các tính chất: Cho ,a b0, a1, ta có:

 loga a1, log 1 0a

loga b  , log ( ) 

a

3.Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a b b với , ,1 2 a  , ta có1

 log ( ) loga b b1 2  a b1loga b2

4.Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a b b với , ,1 2 a1, ta có

1

2 loga b loga  loga

b

 Đặc biệt : với ,a b0, a1

1 loga  loga b b

5.Lôgarit của lũy thừa: Cho ,a b0,a1, với mọi  , ta có

 log  log

 Đặc biệt:

1 loga n b  loga b

n

6.Công thức đổi cơ số: Cho 3 số dương , ,a b c với a1,c1, ta có

log log

log

c

a

c

b b

a

 Đặc biệt :

1 log

log

a

c

c

a và

1 log  log

với  0

Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên

 Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10blogblgb

Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : log e blnb

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

1 Tính giá trị biểu thức

2 Rút gọn biểu thức

3 So sánh hai biểu thức

4 Biểu diễn giá trị logarit qua một hay nhiều giá trị logarit khác

C KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH

1 Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit

Ví dụ : Cho a0,a , giá trị của biểu thức 1 aloga4 bằng bao nhiêu ?

Ví dụ : Giá trị của biểu thức A 2log 12 3log 5 log 15 log 1502  2  2  2 bằng:

2 Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho

Ví dụ: Cho log25a; log 53  Khi đó b log 5 tính theo a và b là6

Trang 2

A

1

ab

a b

3 Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho.

Ví dụ: Cho a0,b thỏa điều kiện 0 a2b2 7ab Khẳng định nào sau đây đúng:

1

2

a b  ab

B

3 log( ) (log log )

2

a b  ab

C 2(logalogb) log(7a ) b D

1 log (log log )

a b

4 So sánh lôgarit với một số hoặc lôgarit với nhau

Ví dụ: Trong 4 số

log 5 log 2 log 4 2log 2 1 1

    số nào nhỏ hơn 1

A 3log 4 3 B 32log 2 3 C

2

log 5 1 4

 

 

0,5

log 2 1 16

 

 

 

D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Với giá trị nào của x thì biểu thức f x( ) log (2 2 x1) xác định?

A.

1

; 2

x  

1

; 2

x    

1

\ 2

x   

 

D x ( 1;   )

Câu 2. Với giá trị nào của x thì biểu thức f x( ) ln(4  x2) xác định?

A.x  ( 2; 2) B.x  [ 2; 2] C.x \ [ 2; 2] D.x \ ( 2; 2)

Câu 3. Với giá trị nào của x thì biểu thức 12

1 ( ) log

3

x

f x

x

 xác định?

A.x  [ 3;1] B.x \ [ 3;1] C.x \ ( 3;1) D.x  ( 3;1)

Câu 4. Với giá trị nào của x thì biểu thức: f x( ) log (2 6 x x 2) xác định?

Câu 5. Với giá trị nào của x thì biểu thức: f x( ) log ( 5 x3 x2 2 )x xác định?

A x (0;1) B x (1; )

C.x  ( 1;0) (2;  ) D x (0; 2) (4;  )

Câu 6. Cho a0,a , giá trị của biểu thức 1 A a log a4 bằng bao nhiêu?

Câu 7. Giá trị của biểu thức B 2log 12 3log 5 log 15 log 1502  2  2  2 bằng bao nhiêu?

Câu 8. Giá trị của biểu thức P 22log 12 3log 5 log 15 log 1502  2  2  2 bằng bao nhiêu?

Câu 9. Cho a0,a , biểu thức 1 Dloga3a có giá trị bằng bao nhiêu?

1

1 3

Câu 10. Giá trị của biểu thức

3

1 log 36 log 14 3log 21 2

bằng bao nhiêu ?

1 2

1

2

Trang 3

Câu 11. Cho a0,a , biểu thức 1 4log 5 2

a

E a có giá trị bằng bao nhiêu?

A.5 B.625 C.25 D.5 8

Câu 12. Trong các số sau, số nào lớn nhất?

A. 3

5 log

5 log

6 log

6 log

5 Câu 13. Trong các số sau, số nào nhỏ nhất ?

A. 5

1 log

log 9

log 17

1 log

15

Câu 14. Cho a0,a , biểu thức 1 A(lnalog )a e 2 ln2a log2a e có giá trị bằng

A.2ln2a 2 B.4 lna 2 C.2ln2a  2 D.ln2a  2

Hướng dẫn giải Câu 15. Cho a0,a , biểu thức 1

2ln 3log

ln log

a

a

có giá trị bằng

A 4lna 6log 4a B.4 ln a C.

3 3ln

loga

a

e

D 6loga e

Câu 16. Cho a0,b , nếu viết 0 5 3 23

thì x y bằng bao nhiêu?

Câu 17. Cho a0,b , nếu viết 0

0,2 10

log a xlog a ylog b

b

nhiêu ?

1

1 3

Câu 18. Cho log3x 3log 2 log 25 log 33  9  3

Khi đó giá trị của x là :

A.

200

40

20

25

9

1 log 2log a 6log b

x  Khi đó giá trị của x là :

A 2a 6b B.

2 3

a x b

C.x a b 2 3 D.

3 2

b x a

Câu 20. Cho , ,a b c0;a và số 1  , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A loga a cc B loga a  1

C loga b loga b D log (a b c ) log a b loga c

Câu 21. Cho , ,a b c0;a , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?1

A

1 log

log

a

b

b

a

B log loga b b cloga c

C loga c b c loga b D log ( ) loga b ca bloga c

Câu 22. Cho , ,a b c  và , 10 a b  , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 4

A alogabb B loga bloga cb c

C

log log

log

a b

a

c c

b

D loga bloga cb c

Câu 23. Cho , ,a b c  và 0 a  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?1

A loga bloga cb cB loga bloga cb c

C loga b c  b cD a ba cb c

Câu 24. Cho , ,a b c  và 0 a 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A loga bloga cb cD a 2 a 3

C loga bloga cb cD loga b 0 b 1

Câu 25. Số thực a thỏa điều kiện log (log3 2a  là:) 0

A

1

1

Câu 26. Biết các logarit sau đều có nghĩa Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng ?

A loga bloga cb cB loga bloga cb c

C loga bloga cb cD loga bloga c 0 b c  0

Câu 27. Cho , ,a b c  và 0 a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?1

A log ( ) loga bca bloga c B log ( ) loga a loga

b

C loga b c  b ac D

log (a b c ) log a bloga c

Câu 28. Số thực x thỏa mãn điều kiện log2xlog4xlog8x11 là :

A 64 B

11 6

Câu 29. Số thực x thỏa mãn điều kiện log 2 2 4x 3  là

1

Câu 30. Cho ,a b  và , 10 a b  Biểu thức 2

log

log

a

a b

a

có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 31. Cho ,a b  và , 10 a b  , biểu thức Plog a b3.logb a4

có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 32. Giá trị của biểu thức 43log 3 2log 5 8  16

là:

Câu 33. Giá trị của biểu thức Plogaa3 a a5 

A

53

37

1

15

Trang 5

Câu 34. Giá trị của biểu thức A log 2.log 3.log 4 log 153 4 5 16 là:

A

1

3

1

4

Câu 35. Giá trị của biểu thức

3 5

3 2 3

log

a

a a

  là:

A

1

3

211 60

91

60

Câu 36. Trong 2 số log 2 và 3 log 3 , số nào lớn hơn 1?2

A. log 3 2 B log 2 3 C Cả hai số D Đáp án khác.

Câu 37. Cho 2 số log19992000 và log20002001 Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A log19992000 log 20002001 B Hai số trên nhỏ hơn 1.

C Hai số trên lớn hơn 2 D log19992000 log 20002001

Câu 38. Các số log 2 , 3 log 3 , 2 log 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:3

A log 2, log 11, log 3 3 3 2 B. log 2, log 3, log 11.3 2 3

C log 3, log 2, log 11.2 3 3 D log 11, log 2, log 3 3 3 2

Câu 39. Số thực x thỏa mãn điều kiện log3x 2  là:3

A 5 B 25C. 25 D 3

Câu 40. Số thực x thỏa mãn điều kiện 3 9

3 log log

2

xx

là :

Câu 41. Cho log3x4log3a7 log ,3b a b 0 Giá trị của x tính theo , a b là:

A ab B a b 4 C. a b 4 7 D b 7

Câu 42. Cho log2x2y2  1 log2 xy xy 0

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A x yB. xy C x yD xy2

1 log y x log =1 y 0,y x

y

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A 3x4y B

3 4

x y

3 4

xy

D 3x4y

Câu 44. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A.loga x2 2loga x x 2 0

B.loga xyloga x loga y

C.loga xyloga xloga y xy 0 D.loga xyloga x loga yxy0

Câu 45. Cho ,x y0 và x24y2 12xy Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng ?

2

4

1 log ( 2 ) 2 (log log )

2

Trang 6

C.log (2 x2 ) logy  2xlog2 y1 D 4log (2 x2 ) logy  2xlog2 y

Câu 46. Cho ,a b  và 0 a2b2 7ab Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng ?

A 2 log(a b ) log alogb B

6

a b

C

1

a b

log 3(log log ) 3

a b

Câu 47. Cho log 6 a Khi đó giá trị của 2 log 183 được tính theo a là:

a

2 1 1

a a

Câu 48. Cho log 5 a Khi đó giá trị của 2 log 1250 được tính theo 4 a là :

A.

1 4

2

a

B 2(1 4 )a C.1 4a D.

1 4 2

a

Câu 49. Biết log 2 m , khi đó giá trị của 7 log 28 được tính theo m là:49

A

2 4

m

1 2

m

1 4 2

m

1 2 2

m

Câu 50. Biếtalog 5,2 blog 35 ; khi đó giá trị của log 15 được tính theo a là:10

A. 1

a b

1 1

ab

1 1

ab

( 1) 1

a b

Câu 51. Cho alog 15;3 blog 103 Khi đó giá trị của log 503

được tính theo a b, là :

A 2(a b 1) B.2(a b 1) C 2(a b 1) D 2(a b 1)

Câu 52. Biết log 3 a , khi đó giá trị của 5 log 75 được tính theo a là:15

A.

2

1

a

1 2 1

a

1 2

a

Câu 53. Biết log 7 a , khi đó giá trị của 4 log 7 được tính theo a là:2

1

1

4a D 4a

Câu 54. Biết log 3 a , khi đó giá trị của 5 3

27 log

25 được tính theo a là:

A.

3

3 2

a

3a 2

a

Câu 55. Biết alog 5,2 blog 35 Khi đó giá trị của log 15 được tính theo a là :24

A.

1

ab

1 1

ab

1 1

b

( 1) 3

a b

ab

Câu 56. Cho log 27 a Khi đó giá trị của 12 log 16 được tính theo a là:6

A

4 3 3

a

4 3 3

a

4

3 

a

2

3 

a

a

Câu 57. Cho lg3a, lg 2b Khi đó giá trị của log 30 được tính theo a là:125

A  

1

3 1

a

4 3 3

a

b C 3 

a

a

a

Trang 7

Câu 58. Cho loga b 3 Giá trị của biểu thức

3 log

a

b A

a được tính theo a là:

A.

3 3

3

1

3 4

Câu 59. Cho log 527 a, log 78 b, log 32 c Giá trị của log 35 được tính theo , ,6 a b c là:

A 1

ac

ac

3 a 1

c b

3

ac b

a

Câu 60. Cho x2000! Giá trị của biểu thức 2 3 2000

A

A.1. B 1. C

1

5 D 2000 Câu 61. Biếtalog 12,7 blog 2412 Khi đó giá trị của log 168 được tính theo a là:54

D.

(8 5 ) 1

 

1 (8 5 )

 

(8 5 ) 1

1 (8 5 )

ab

Câu 62. Biết loga b2,loga c3 Khi đó giá trị của bieeur thức

2 3 4

a loga b

c bằng:

2 3

3

2

Câu 63. Biết loga b3,loga c4 Khi đó giá trị của biểu thức logaa2 3bc2

bằng:

A.

16 3 3

B.5 C 16D 48

Câu 64. Rút gọn biểu thức Aloga a3 a a5 , ta được kết quả là:

A

37

35

3

1

10

Câu 65. Rút gọn biểu thức

5 3 3 2

log

a

a a a B

a a , ta được kết quả là :

A

91 60

60

16

5 16

Câu 66. Biếtalog 5,2 blog 53 Khi đó giá trị của log 5 được tính theo ,6 a b là :

ab

1

Câu 67. Cho alog 3;2 blog 5;3 clog 27 Khi đó giá trị của biểu thức log 63 được140

tính theo a b c, , là:

A.

2 1

 

ac

2 1

 

abc c

2 1

 

ac

1

2 1

 

ac

Câu 68. Cho alog 2;5 blog 35 Khi đó giá trị của log 72 được tính theo 5 a b, là :

A.3a2b B.a3b 2 C 3a 2b D 6ab

Câu 69. Biếtalog 18,12 blog 5424 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.ab5(a b )1 B 5ab a b  1

Trang 8

C.ab5(a b ) 1 D 5ab a b  0.

Câu 70. Biết log log log3 4 2 y  0, khi đó giá trị của biểu thức A2y là:1

Câu 71. Cho log5x0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A log 5 log 4xx B log 5 log 6xx C.log5x log 5 x D.log5 xlog6 x

Câu 72. Cho 0 x 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

3

3 1 2

log 5x  log 5 0

B

log 5 log

2

log log

2  2

x

D

3 1 log log 5 0

Câu 73. Trong bốn số

log 5 log 2 log 4 2log 2 1 1

    số nào nhỏ hơn 1?

A

0,5

log 2

1 16

  B 32log 2 3 . C 3log 4 3 . D

2

log 5

1 4

Câu 74. Gọi M 3log0,54 ; N = 3log 130,5 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A M  1 N B NM  1 C MN  1 D N  1 M

Câu 75. Biểu thức log 2sin2 12 log cos2 12

    có giá trị bằng:

A 2B 1C.1 D.log2 3 1

Câu 76. Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( ) log ( 5 x m )

xác định với mọi ( 3; )

  

A.m 3 B.m 3 C.m3 D.m3

Câu 77. Với giá trị nào của m thì biểu thức 12

( ) log (3  )( 2 )

xác định với mọi x [ 4;2]?

A.m2 B.

3 2

m

Câu 78. Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( ) log 3 (m x x )(  3 )m xác định với

mọi x ( 5;4]?

A.m0 B.

4 3

m

5 3

 

m

Câu 79. Với mọi số tự nhiên n, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

2 2

n

n 

    

c¨n bËc hai B.

2 2

n

n 

    

c¨n bËc hai

C.

2 2

n căn

n  

    

bËc hai D.

2 2

n căn

n  

    

bËc hai

Câu 80. Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn: alog 7 3 27,blog 11 7 49,clog 25 11  11 Giá trị

của biểu thức

2 (log 11)7 (log 25)11 3

(log 7)

Trang 9

A 519 B.729 C 469 D.129.

Câu 81. Kết quả rút gọn của biểu thức C loga blogb a2 log a b logab b loga b là:

A.3 loga b B loga b C. loga b3

D loga b

Câu 82. Cho , ,a b c  đôi một khác nhau và khác 1, Khẳng định nào sau đây là0

khẳng định đúng?

A

C

Câu 83. Gọi ( ; )x y là nghiệm nguyên của phương trình 2 x y 3 sao cho P x y 

là số dương nhỏ nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

A log2xlog3y không xác định. B log (2 x y ) 1

C log (2 x y ) 1 D log (2 x y ) 0

Câu 84. Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức

log alog alog alog log loga a a

E ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – ĐÁP ÁN 1.2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84

II –HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. Biểu thức ( )f x xác định

1

2 1 0

2

Ta chọn đáp án A

Câu 2. Biểu thức ( )f x xác định  4 x2  0 x ( 2; 2) Ta chọn đáp án A

Câu 3. Biểu thức ( )f x xác định

1

0 ( ; 3) (1; ) 3

x

x x

Câu 4. Biểu thức ( )f x xác định  2x x 2  0 x(0; 2) Ta chọn đáp án A

Câu 5. Biểu thức ( )f x xác định x x3- 2 2x 0 x ( 1;0) (2;  Ta chọn đáp án)

C

Câu 6. Ta có A a loga4 aloga1/24 a2log 4aalog 16a 16 Ta chọn đáp án B

Trang 10

Câu 7. Ta nhập vào máy tính biểu thức 2log 12 3log 5 log 15 log 1502  2  2  2 , bấm =,

được kết quả B  3

Ta chọn đáp án D

Câu 8 +Tự luận

2 3 2

2log 12 3log 5 log 15 log 150 log 12 log 5 log (15.150)

12 5

15.150

Đáp án B

+Trắc nghiệm: Nhập biểu thức vào máy tính và nhấn calc ta thu được kết

quả bằng 3

Câu 9. Ta có 3

a

Ta chọn đáp án B

Câu 10. Ta nhập vào máy tính biểu thức:

3

1 log 36 log 14 3log 21

kết quả C  Ta chọn đáp án A2

Câu 11. Ta có 2

4 log 5 4log 5 log 25

E a aa  Ta chọn đáp án C

Câu 12 + Tự luận: Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh

log log log log

5  6 5  6 Ta chọn đáp án D

+ Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số

còn lại, nếu kết quả 0 thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả

Câu 13 + Tự luận : Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh

log 17 log 15 log log 12 log log 9

.Ta chọn đáp án C

+ Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số

còn lại, nếu kết quả 0 thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả

Câu 14 +Tự luận :

Ta có Aln2a2ln loga a elog2a eln2a log2a e2ln2a2lne2ln2a Ta chọn 2 đáp án A

+Trắc nghiệm : Sử dung máy tính, Thay a  rồi lấy biểu thức đã cho 2

trừ đi lần lượt các biểu thức có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó

là đáp số

Ngày đăng: 24/01/2021, 22:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w