Genetic diversity of soybean genotypes different in powdery mildew resistance identified in the study can be used to identify soybean variety and propose some hybirds for powdery mildew [r]
Trang 1Đa d ng di truy n c a các gi ng đ u t ng khác nhau v ạ ề ủ ố ậ ươ ề
đ c tính kháng b nh ph n tr ng b ng ch th SSR ặ ệ ấ ắ ằ ỉ ị
Đoàn Th Thùy Linh ị 1, Tr n Th Tr ầ ị ườ ng2, Chu Hoàng Hà3, Lê Văn S n ơ 31
1 Khoa Nông – Lâm, Tr ườ ng Đ i h c Tây B c ạ ọ ắ 2
2 Trung tâm nghiên c u và phát tri n đ u đ , Vi n Khoa h c Nông nghi p Vi t Nam ứ ể ậ ỗ ệ ọ ệ ệ
3 Vi n Công ngh sinh h c, Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam ệ ệ ọ ệ ọ ệ ệ
Tóm t t: ắ B nh ph n tr ng gây ra b i n m ệ ấ ắ ở ấ Microsphaera diffusa Cke & Pk là m t trong các b nhộ ệ chính h i đ u tạ ậ ương Vi t Nam Ch th ở ệ ỉ ị SSR (Simple sequence repeats) là m t ch th đ ng tr i, đaộ ỉ ị ồ ộ hình và n đ nh cao nên đổ ị ượ ử ục s d ng r ng rãi đ đánh giá đa d ng di truy n, xác đ nh ch th liênộ ể ạ ề ị ỉ ị
k t tính kháng b nh đ u tế ệ ở ậ ương Trong nghiên c u này, chúng tôi đánh giá đa d ng di truy n c aứ ạ ề ủ
36 m u gi ng đ u tẫ ố ậ ương khác nhau v tính kháng b nh ph n tr ng b ng 14 ch th SSR K t qu thuề ệ ấ ắ ằ ỉ ị ế ả
được 61 allen bi u hi n 14 locus, đ t giá tr trung bình 4,36 allen/locus, đi u này th hi n đa d ngể ệ ở ạ ị ề ể ệ ạ
di truy n cao các gi ng nghiên c u Giá tr PIC dao đ ng t 0,00 ề ở ố ứ ị ộ ừ (Sat_396, Satt183, Sat_298) đ nế 0,748 (Satt009), đ t giá tr trung bìnhạ ị 0.364 m c tỞ ứ ương đ ng di truy n 75%, 36 m u nghiên c uồ ề ẫ ứ
được chia thành 8 nhóm Các nhóm 1, 2, 4, 5 và 8 bao g m các gi ng đ u tồ ố ậ ương kháng b nh ph nệ ấ
tr ng.ắ S đa d ng di truy n c a các gi ng đ u tự ạ ề ủ ố ậ ương khác nhau v đ c tính kháng b nh ph n tr ngề ặ ệ ấ ắ
được xác đ nh trong nhiên c u này đị ứ ượ ử ục s d ng đ nh n d ng gi ng đ u tể ậ ạ ố ậ ương và đ xu t các tề ấ ổ
h p lai choợ chương trình t o gi ng đ u tạ ố ậ ương kháng b nh ph n tr ng.ệ ấ ắ
T khóa: ừ ch th SSR, đa d ng di truy n, gen kháng, ỉ ị ạ ề Glycine max L., b nh ph n tr ngệ ấ ắ
1 M đ u ở ầ
Đ u tậ ương là cây tr ng quan tr ng có đa tác d ng nh cung c p th c ph m cho con ngồ ọ ụ ư ấ ự ẩ ười, nguyên li u cho công nghi p, th c ăn cho chăn nuôi, c i t o đ t, V i h n 100 nghìn ha tr ngệ ệ ứ ả ạ ấ ớ ơ ồ
đ u tậ ương c a c nủ ả ước đã t o ra s n lạ ả ượng trung bình h n 150 nghìn t n/năm Năng su t đ uơ ấ ấ ậ
tương Vi t Nam th p, ch b ng 60-65% năng su t đ u tở ệ ấ ỉ ằ ấ ậ ương th gi i M t trong nh ngế ớ ộ ữ nguyên nhân chính gây gi m năng su t đ u tả ấ ậ ương là do y u t th i ti t, sâu b nh Đ c bi tế ố ờ ế ệ ặ ệ trong v Đông Xuân, b nh ph n tr ng gây ra suy gi m nghiêm tr ng năng su t đ u tụ ệ ấ ắ ả ọ ấ ậ ương cácở
t nh Mi n B c Vi c phát tri n các gi ng đ u tỉ ề ắ ệ ể ố ậ ương kháng b nh ph n tr ng là thách th c v iệ ấ ắ ứ ớ các nhà ch n gi ng Đ th c hi n m c đích này, vi c l a ch n các c p lai kháng ph n tr ng, đaọ ố ể ự ệ ụ ệ ự ọ ặ ấ ắ
d ng v di truy n là nhi m v u tiên hàng đ u trong chạ ề ề ệ ụ ư ầ ương trình phát tri n các gi ng đ uể ố ậ
tương kháng ph n tr ng.ấ ắ
Phân tích đa d ng di truy n cung c p cái nhìn sâu s c cho vi c l a ch n các c p b mạ ề ấ ắ ệ ự ọ ặ ố ẹ
nh m k t h p các allen và các tính tr ng mong mu n trong chằ ế ợ ạ ố ương trình c i ti n gi ng câyả ế ố
tr ng [1] S d ng ch th phân t trong nghiên c u đa d ng di truy n cho phép đánh giá m t sồ ử ụ ỉ ị ử ứ ạ ề ộ ố
lượng l n locus tr i kh p b gen c a nhi u loài cây tr ng Nh ng thông tin v đa d ng diớ ả ắ ộ ủ ề ồ ữ ề ạ
1* Correspongding author: levanson@ibt.ac.vn
2
Trang 2truy n DNA có th phát hi n s khác bi t nh nh t gi a các gi ng, vì th giúp nh n d ng vàề ể ệ ự ệ ỏ ấ ữ ố ế ậ ạ phân bi t gi ng trong t p đoàn cây tr ng m t cách chính xác nh t.ệ ố ậ ồ ộ ấ
Trang 3Ch th SSR là ch th đ ng tr i, đa hình và n đ nh cao nên đỉ ị ỉ ị ồ ộ ổ ị ượ ử ục s d ng đ đánh giá đa d ng diể ạ truy n nhi u loài cây tr ng nh đ u tề ở ề ồ ư ở ậ ương, lúa mì, lúa, khoai tây, [1,2] Đã có h n 33.650 chơ ỉ
th SSR đị ược thi t l p ph kín trên b n đ di truy n liên k t đ u tế ậ ủ ả ồ ề ế ở ậ ương - BARCSOYSSR-1.0 [3] Nhi u công trình trong và ngoài nề ước đánh giá đa d ng di truy n đ u tạ ề ậ ương s d ng ch thử ụ ỉ ị SSR cho k t qu t t đã đế ả ố ược công b [1, 2, 3, 4, 5, 6] Trong nghiên c u này, 36 m u gi ng đ uố ứ ẫ ố ậ
tương khác nhau v đ c tính kháng b nh ph n tr ng đề ặ ệ ấ ắ ược đánh giá đa d ng di truy n s d ng 14ạ ề ử ụ
ch th SSR nh m cung c p thông tin h u ích cho vi c nh n d ng các gi ng đ u tỉ ị ằ ấ ữ ệ ậ ạ ố ậ ương và đ xu tề ấ các c p lai t o gi ng kháng b nh ph n tr ng.ặ ạ ố ệ ấ ắ
2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
2.1 V t li u ậ ệ
Ba mươi sáu m u gi ng đ u tẫ ố ậ ương khác nhau v tính kháng b nh ph n tr ng đề ệ ấ ắ ược cung c pấ
b i Trung tâm Nghiên c u và Phát tri n Đ u đ , Vi n Khoa h c Nông nghi p Vi t Nam (B ng 1).ở ứ ể ậ ỗ ệ ọ ệ ệ ả
B ng 1 Danh sách các m u gi ng đ u tả ẫ ố ậ ương nghiên c uứ STT Kí hi uệ TGST*
(ngày) b nh ph n tr ngệM c đ khángứ ộấ ắ STT Kí hi uệ TGST*
(ngày) b nh ph n tr ngệM c đ khángứ ộấ ắ
*TGST (ngày): Th i gian sinh trờ ưởng (ngày)
2.2 Phân tích SSR
Tách DNA t ng s t lá theo phổ ố ừ ương pháp CTAB (Cetyl Trimethyl Amonium Bromide) [7] Xác
đ nh đ tinh s ch và hàm lị ộ ạ ượng DNA b ng máy đo quang ph Nanodrop Lite (Thermo Scientific),ằ ổ
Trang 4đi u ch nh n ng đ DNA đ t 50 ng/µl PCR đề ỉ ồ ộ ạ ược th c hi n v i t ng ch th SSR, th tích m i ph nự ệ ớ ừ ỉ ị ể ỗ ả
ng là 20µl bao
ứ g m 1 µl DNA; 0,5 µl m i xuôi; 0,5 µl m i ngồ ồ ồ ược, 8 µl H2O; 10 µl master mix
(Quick-Load® Taq 2X Master Mix,hãng NEB, Mỹ) S d ng 14 ch th SSR phân b trên 10 nhi m s c thử ụ ỉ ị ố ễ ắ ể
d a trên c s d li uự ơ ở ữ ệ genome đ u tậ ương http://www.soybase.org, trong đó 5 ch th SSR trênỉ ị nhi m s c th 16 - ch a gen kháng b nh ph n tr ng (B ng 2) Chu trình PCR: (1) 94ễ ắ ể ứ ệ ấ ắ ả 0C, 4 phút, (2)
940C, 30 giây, (3) 52 – 560C, 30 giây, (4) 720C, 30 giây, l p l i 35 chu kỳ t (2) đ n (4), (5) 72ặ ạ ừ ế 0C, 7 phút, gi m u 4ữ ẫ ở 0C S n ph m ph n ng PCR đả ẩ ả ứ ược đi n di trên gel polyacrylamide 6% bi n tínhệ ế trong đ m 0,5x TAE (Tris - Acetate - EDTA), 50W, th i gian 90 phút Các băng DNA đệ ờ ược phát hi nệ
b ng phằ ương pháp nhu m b c nitrat ộ ạ
2.3 Phân tích s li u ố ệ
S xu t hi n n đ nh (1) hay không xu t hi n (0) c a m i băng trên ph đi n di đự ấ ệ ổ ị ấ ệ ủ ỗ ổ ệ ượ ử ục s d ng
nh m t đ c tr ng đ mô t bi n d DNA c a các m u phân tích Kích thư ộ ặ ư ể ả ế ị ủ ẫ ước băng DNA c a m i chủ ỗ ỉ
th SSR đị ược xác đ nh b ng cách so v i thang DNA 100bp (Fermentas).ị ằ ớ
H s tệ ố ương đ ng di truy n (S) và hàm lồ ề ượng thông tin đa hình (PIC - Polymorphism Information Content) được tính theo công th c c a Nei (1973) [8] ứ ủ
S = 2.Nxy/(Nx + Ny) Nxy: là s allen cùng v trí c a m u x và y; ố ị ủ ẫ
Nx, Ny: là s allen c a m u x và y.ố ủ ẫ
PIC = 1 - ∑ Pi2 Pij là t n s xu t hi n c a allen th j m i i.ầ ố ấ ệ ủ ứ ở ồ
S li u phân tích SSR đố ệ ược x lý b ng ph n m m NTSYS pc2.0 đ tính H s tử ằ ầ ề ể ệ ố ương đ ng diồ truy n và vẽ s đ bi u th m i quan h di truy n b ng phề ơ ồ ể ị ố ệ ề ằ ương pháp UPGMA (Unweighted Pair-Group Method with Arithmetical averages)
3 K t qu và th o lu n ế ả ả ậ
3.1 Đa d ng di truy n các gi ng đ u t ạ ề ố ậ ươ ng b ng ch th phân t SSR ằ ỉ ị ử
V i 61 allen đớ ược bi u hi n, c 14 ch th SSR phân b trên 10 nhi m s c th (B ng 2) đ u thể ệ ả ỉ ị ố ễ ắ ể ả ề ể
hi n đa hình 36 m u gi ng đ u tệ ở ẫ ố ậ ương nghiên c u Hình nh đi n di 36 gi ng nghiên c u c a m tứ ả ệ ố ứ ủ ộ
s ch th SSR trên gel polyacrylamide 6% đố ỉ ị ược th hi n hình 1 S allen m i locus dao đ ng tể ệ ở ố ở ỗ ộ ừ
2 (Sat_137) t i 8 (Satt009), đ t trung bình 4,36 allen/locus Trong s 61 allen, 35 allen có t n sớ ạ ố ầ ố
≤25%, 6 allen có t n s ≥75%, 20 allen còn l i có t n s kho ng 25% - 75% ầ ố ạ ầ ố ở ả
H s PIC (Polymorphic Information Content) ph n ánh tính đa hình c a t p đoàn các gi ngệ ố ả ủ ậ ố nghiên c u theo t ng ch th H s PIC c a các ch th SSR trong nghiên c u này dao đ ng t 0,00ứ ừ ỉ ị ệ ố ủ ỉ ị ứ ộ ừ (Sat_396, Satt183, Sat_298) đ n 0,748 (Satt009), đ t giá tr trung bình là 0,364 Giá tr PIC trungế ạ ị ị
Trang 5bình c a nghiên c u này (0,364) là cao h n so v i k t qu nghiên c u c a Bisen ủ ứ ơ ớ ế ả ứ ủ et al (2014) [6]
(0,199) Các nghiên c u v giá tr PIC cao h n cũng đã đứ ề ị ơ ược báo cáo b i các tác gi Ho ở ả et al (2016)
[9] (0,578), Tri u Th Th nh ệ ị ị et al (2101) [4] (0,63), Vũ Thanh Trà et al (2012) [5] (0,729), Tr n Thầ ị
Phương Liên et al (2003) [10] (0,633), Nguyên nhân c a s sai khác này là s khác nhau v t pủ ự ự ề ậ đoàn các m u gi ng nghiên c u cũng nh s khác nhau v s lẫ ố ứ ư ự ề ố ượng và lo i ch th SSR đạ ỉ ị ược sử
d ng trong các nghiên c u.ụ ứ
B ng 2 K t qu phân tích s đa hình c a các ch th SSRả ế ả ự ủ ỉ ị
Trong s 14 ch th SSR đố ỉ ị ược phân tích, 4 ch th cho nh n d ng đ c bi t v i 6 allen hi m 4ỉ ị ậ ạ ặ ệ ớ ế ở
Trang 6m u gi ng Satt197 bi u hi n 6 alen trong đó có allen tẫ ố ể ệ ương ng v i 450bp ch xu t hi n m uứ ớ ỉ ấ ệ ở ẫ TR45 Satt009 bi u hi n 8 allen trong đó có 3 alen hi m có kích thể ệ ế ước 500bp, 650bp, 720bp cácở
m u gi ng tẫ ố ương ng là ứ TR19, TR52, TR54 Satt235 bi u hi n 4 allen trong đó có allen 600bp chể ệ ỉ
xu t hi n m u ấ ệ ở ẫ TR27.1 Satt256 bi u th 03 allen trong đó có allen hi m có kích thể ị ế ướ ươc t ng ngứ
là 550bp m u gi ng TR45.ở ẫ ố
Nhìn chung, các ch th SSR th hi n s allen l n đ u có giá tr PIC cao Hai ch th Sat_224 vàỉ ị ể ệ ố ớ ề ị ỉ ị Satt009 bi u hi n 7 và 8 allen có giá tr PIC tể ệ ị ương ng là 0,711 và 0,748 Do đó, hai ch th SSR nàyứ ỉ ị mang thông tin đ phân bi t các m u gi ng đ u tể ệ ẫ ố ậ ương nghiên c u Thêm vào đó, các allen ch xu tứ ỉ ấ
hi n duy nh t 1 m u gi ng đệ ấ ở ẫ ố ược coi là allen hi m cũng là m t thông tin h u ích đ nh n d ngế ộ ữ ể ậ ạ các m u gi ng nghiên c uẫ ố ứ
Hình 1 K t qu đi n di s n ph m PCR c a 36 gi ng đ u tế ả ệ ả ẩ ủ ố ậ ương v i m t s ch th SSRớ ộ ố ỉ ị
M: Ladder 100 bp; Các lane 1,5,7,8, , 54 tương ng v i kí hi u các gi ng đ u tứ ớ ệ ố ậ ương TR1, TR5, TR7, TR8, ,
TR54
3.2 Phân tích quan h di truy n gi a các gi ng đ u t ệ ề ữ ố ậ ươ ng b ng ch th SSR ằ ỉ ị
Quan h di truy n gi a 36 m u gi ng đ u tệ ề ữ ẫ ố ậ ương được phân tích theo phương pháp UPGMA
b ng ph n m m NTSYS 2.0, t đó xác đ nh đằ ầ ề ừ ị ược h s tệ ố ương đ ng di truy n và m i quan h diồ ề ố ệ truy n gi a các m u nghiên c u (Hình 2).ề ữ ẫ ứ
Trang 7H s tệ ố ương đ ng di truy n c a 36 m u nghiên c u dao đ ng t 0,49–0,95 H s tồ ề ủ ẫ ứ ộ ừ ệ ố ương đ ngồ cao nh t (0,95) gi a hai c p TR28 và TR29, TR41 và TR43, th hi n ngu n g c di truy n g n nhauấ ữ ặ ể ệ ồ ố ề ầ
c a t ng c p gi ng này H s tủ ừ ặ ố ệ ố ương đ ng th p nh t (0,49) gi a hai m u TR45 và TR22 m cồ ấ ấ ữ ẫ Ở ứ
tương đ ng 75%, 36 m u đ u tồ ẫ ậ ương nghiên c u đứ ược chia thành 8 nhóm:
Nhóm 1 g m 10 m u TR1, TR5, TR7, TR11, TR12, TR10, TR14, TR28, TR29, TR34 có h sồ ẫ ệ ố
tương đ ng gi a các m u trong nhóm 2 dao đ ng t 0,74–0,95 Trong các m u nhóm 1 ch có 2ồ ữ ẫ ộ ừ ẫ ỉ
m u TR1 và TR34 thu c nhóm chín mu n, các m u còn l i thu c nhóm chín trung bình V tínhẫ ộ ộ ẫ ạ ộ ề kháng b nh ph n tr ng, m u TR7 và TR10 th hi n nhi m trung bình, các m u còn l i đ u khángệ ấ ắ ẫ ể ệ ễ ẫ ạ ề
b nh ph n tr ng cao.ệ ấ ắ
Hình 2 Phân nhóm 36 m u gi ng đ u tẫ ố ậ ương theo phân tích tương đ ng di truy nồ ề
Trang 8* B nh ph n tr ng: 1 – Kháng cao, 2 – Kháng, 3 - Nhi m trung bình, 4 - Nhi m n ngệ ấ ắ ễ ễ ặ
TGST (ngày): Th i gian sinh trờ ưởng (ngày) Nhóm 2 g m 15 m u TR8, TR26, TR16, TR41, TR43, TR27.1, TT35, TR24, TR30, TR31, TR27.2,ồ ẫ TR23.1, TR33, TR36, TR37 có h s tệ ố ương đ ng gi a các m u trong nhóm 2 dao đ ng t 0,66–0,95.ồ ữ ẫ ộ ừ Các m u nhóm 2 đ u thu c nhóm chín trung bình và chín mu n V tính kháng b nh ph n tr ng, cóẫ ề ộ ộ ề ệ ấ ắ
2 m u TR27.1 và TR27.2 bi u hi n kháng b nh ph n tr ng, các m u còn l i đ u kháng b nh ph nẫ ể ệ ệ ấ ắ ẫ ạ ề ệ ấ
tr ng cao ắ
Nhóm 3 g m 5 m u TR19, TR21, TR20, TR44, TR42 có h s tồ ẫ ệ ố ương đ ng gi a các m u trongồ ữ ẫ nhóm 2 dao đ ng t 0,67–0,89 Các m u nhóm 3 thu c nhóm chín trung bình, tr m u TR19 thu cộ ừ ẫ ộ ừ ẫ ộ nhóm chín s m M u TR19, TR42 kháng b nh ph n tr ng cao, TR21 bi u hi n nhi m trung bìnhớ ẫ ệ ấ ắ ể ệ ễ
v i b nh ph n tr ng, TR42 và TR44 nhi m ph n tr ng n ng.ớ ệ ấ ắ ễ ấ ắ ặ
Nhóm 4 g m 1 m u TR45, h s tồ ẫ ệ ố ương đ ng di truy n gi a TR45 và các m u còn l i khá th pồ ề ữ ẫ ạ ấ dao đ ng t 0,56–0,75 M u TR45 thu c nhóm chín mu n, kháng b nh ph n tr ng cao.ộ ừ ẫ ộ ộ ệ ấ ắ
Nhóm 5 g m 1 m u TR53, h s tồ ẫ ệ ố ương đ ng di truy n gi a TR53 và các m u còn l i khá th pồ ề ữ ẫ ạ ấ dao đ ng t 0,52–0,74 M u TR53 thu c nhóm chín mu n, kháng b nh ph n tr ng cao.ộ ừ ẫ ộ ộ ệ ấ ắ
Nhóm 6 g m 2 m u TR22 và TR54 có h s tồ ẫ ệ ố ương đ ng di truy n 0,80, đ u thu c nhóm chínồ ề ề ộ trung bình, có ph n ng khác nhau v i b nh ph n tr ng M u TR22 nhi m ph n tr ng trung bình,ả ứ ớ ệ ấ ắ ẫ ễ ấ ắ TR54 kháng ph n tr ng cao.ấ ắ
Nhóm 7 g m 1 m u TR18, h s tồ ẫ ệ ố ương đ ng di truy n gi a TR18 và các m u còn l i khá th pồ ề ữ ẫ ạ ấ dao đ ng t 0,51–0,74 M u TR18 thu c nhóm chín mu n, nhi m ph n tr ng n ng.ộ ừ ẫ ộ ộ ễ ấ ắ ặ
Nhóm 8 g m 1 m u TR52, h s tồ ẫ ệ ố ương đ ng di truy n gi a TR52 và các m u còn l i khá th pồ ề ữ ẫ ạ ấ dao đ ng t 0,49–0,70 M u TR52 thu c nhóm chín mu n, kháng ph n tr ng cao.ộ ừ ẫ ộ ộ ấ ắ
Vi c phân nhóm d a vào 61 allen đệ ự ược khu ch đ i t 14 ch th SSR đã th hi n đế ạ ừ ỉ ị ể ệ ược m i quanố
h di truy n c a 36 m u đ u tệ ề ủ ẫ ậ ương nghiên c u Các nhóm 1, 2, 4, 5 và 8 bao g m các gi ng đ uứ ồ ố ậ
tương kháng b nh ph n tr ng K t qu nghiên c u này cung c p thông tin h u ích cho vi c nh nệ ấ ắ ế ả ứ ấ ữ ệ ậ
d ng các gi ng đ u tạ ố ậ ương và đ xu t các c p lai t o gi ng kháng b nh ph n tr ng.ề ấ ặ ạ ố ệ ấ ắ
4 K t lu n ế ậ
K t qu phân tích DNA c a 36 m u gi ng đ u tế ả ủ ẫ ố ậ ương b ng 14 ch th SSR th hi n 61 allen,ằ ỉ ị ể ệ trong đó 100% s allen đ u th hi n s đa hình S lố ề ể ệ ự ố ượng allen m i locus dao đ ng t 2 allen ở ỗ ộ ừ 2 (Sat_137) t i 8 (Satt009), đ t trung bình 4,36 allen/locusớ ạ
H s PIC c a các ch th SSR trong nghiên c u này dao đ ng t 0,00 (Sat_396, Satt183,ệ ố ủ ỉ ị ứ ộ ừ Sat_298) đ n 0,748 (Satt009), đ t giá tr trung bình là 0,364ế ạ ị
Trang 9Có 4 ch th SSR cho nh n d ng đ c bi t v i 6 allen hi m 4 m u gi ng Satt197 có allen hi mỉ ị ậ ạ ặ ệ ớ ế ở ẫ ố ế
tương ng v i 450bp m u TR45 Satt009 có 3 alen hi m có kích thứ ớ ở ẫ ế ước 500bp, 650bp, 720bp cácở
m u gi ng tẫ ố ương ng là ứ TR19, TR52, TR54 Satt235 có allen hi m 600bp m u ế ở ẫ TR27.1 Satt256 có allen hi m 550bp m u TR45.ế ở ẫ
H s tệ ố ương đ ng di truy n c a 36 m u nghiên c u dao đ ng t 0,49–0,95 H s tồ ề ủ ẫ ứ ộ ừ ệ ố ương đ ngồ cao nh t (0,95) gi a hai c p TR28 và TR29, TR41 và TR43ấ ữ ặ H s tệ ố ương đ ng th p nh t (0,49) gi aồ ấ ấ ữ hai m u TR45 và TR22 m c tẫ Ở ứ ương đ ng 75%, 36 m u đ u tồ ẫ ậ ương nghiên c u đứ ược chia thành 8 nhóm Các nhóm 1, 2, 4, 5 và 8 bao g m các gi ng đ u tồ ố ậ ương kháng b nh ph n tr ng.ệ ấ ắ
L i c m n ờ ả ơ
Nghiên c u này đứ ược th c hi n t i Vi n Công ngh Sinh h c thu c Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công nghự ệ ạ ệ ệ ọ ộ ệ ọ ệ
Vi t Nam và Trung tâm Nghiên c u và Phát tri n Đ u đ thu c Vi n Khoa h c Nông nghi p Vi t Nam.ệ ứ ể ậ ỗ ộ ệ ọ ệ ệ
Tài li u tham kh o ệ ả
[1] Rani, A., Kumar, V., Gill, B S., Morya, V., & Rawal, R., Assessment of genetic diversity of soybean genotypes differing in resistance against yellow mosaic virus using simple sequence repeat markers, Legume Research 39 5 (2016) 674
[2] Tantasawat P., Trongchuen J., Prajongjai T., Jenweerawat S & Chaowiset W., SSR analysis of soybean (Glycine max (L.) Merr.) genetic relationship and variety identification in Thailand, Australian Joural of Crop Science Vol.
5 3 (2011) 283
[3] Song, Q., Jia, G., Zhu, Y., Grant, D., Nelson, R T., Hwang, E Y., & Cregan, P B., Abundance of SSR Motifs and development of Candidate Polymorphic SSR Markers (BARCSOYSSR_1.0) in Soybean Crop Sci 50 (2010) 1950 [4] Tri u Th Th nh , Vũ Th Thúy H ng, Vũ Đình Hòa, Phân tích đa d ng di truy n c a đ u t ệ ị ị ị ằ ạ ề ủ ậ ươ ng b ng ch th SSR, ằ ỉ ị
T p chí Khoa h c và Phát tri n, t p 8 4 (2010) 638 ạ ọ ể ậ
[5] Vũ Thanh Trà, Chu Hoàng M u, Tr n Th Ph ậ ầ ị ươ ng Liên, Đánh giá s đa d ng di truy n c a 50 gi ng đ u t ự ạ ề ủ ố ậ ươ ng
Vi t Nam có ph n ng khác nhau v i b nh g s t b ng ch th SSR, T p chí Sinh h c, t p 34 2 (2012) 235 ệ ả ứ ớ ệ ỉ ắ ằ ỉ ị ạ ọ ậ [6] Bisen, A., Khare, D., Nair, P., & Tripathi, N., SSR analysis of 38 genotyles of soybean (Glycine max (L.) Merr.) genetic diversity in India, Physiol Mo Biol Plants (2014)
[7] Saghai-Maroof, K., Soliman, M., Jorgensen, R.A., & Allard, R.W., Ribosomal DNA spacer-length polymorphisms in barley: Mendelian inheritance, chromosomal location, and population dynamics, Proceedings of the National Acafemy of Sciences USA, Vol 81 24 (1984) 8014
[8] Nei M., Analysis of gene diversity in subdivided populations Proc Natl Acad Sci USA, 70 (1973) 3321
[9] Tuong, H M., Truong, T T., Lien, T T P., & Ha, C H., Analysis of Powdery Mildew Resistant Characteristic and Genetic Relationship of Cultivated Soybean, Glycine max, in Vietnam for Parental Selection International Journal
of Bioscience, Biochemistry and Bioinformatics, 6 (3) (2016) 105
[10] Tr n Th Ph ầ ị ươ ng Liên, Lê Th Mu i, Nghiên c u v s đa d ng di truy n c a m t s gi ng đ u t ị ộ ứ ề ự ạ ề ủ ộ ố ố ậ ươ ng b ng ch ằ ỉ
th phân t SSR, T p chí Công ngh Sinh h c, t p 1 3 (2003) 347 ị ử ạ ệ ọ ậ
Trang 10Genetic diversity of soybean genotypes different in powdery
mildew resistance using SSR markers
1 Faculty of Agricultural and Forestry, Tay Bac University
2 Legnumes Research and Development Center, Vietnam Academy of Agricultural Sciences
3 Institute of Biotechnology, Vietnam Academy of Science and Technology
Abstract: Powdery mildew disease, caused by Microsphaera diffusa Cke & Pk is one of the major
diseases on soybean in Vietnam SSR (Simple sequence repeats) marker is co-dominance, polymorphic and stability, so this kind of marker have been wildely used to measure genetic diversity and identify markers linked with resistance characteristic in soybean In the present study, genetic basis of 36 soybean genotypes varying in powdery mildew resistance was studied using 14 SSR markers A total of
61 alleles with an average of 4,36 allele/locus, which indicated hight genetic diversity of the studied genotypes PIC value of each marker ranged from 0,00 (Sat_396, Satt183, Sat_298) to 0,748 (Satt009) with an average of 0.364 which shown high genetic diverrsity among the studied genotypes At genetic similarity coefficient of 0.75, 36 soybean genotypes divided into 8 distint groups Group 1 and group 2 included 21/25 genotypes which was resistant to powdery mildew Groups 1, 2, 4, 5 and 8 include powdery mildew resistance genotypes Genetic diversity of soybean genotypes different in powdery mildew resistance identified in the study can be used to identify soybean variety and propose some hybirds for powdery mildew resistace soybean breeding program
Keywords: genetic diversity, Glycine max L., powdery mildew, resistance gene, SSR markers.