1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC KHU TRÙNG ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

75 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 11,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

THUỐC KHU TRUØNG

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

THUỐC KHU TRÙNGMục tiêu

1 Trình bày cơ sở phân loại, tính chất

chung của thuốc khu trùng

2 Trình bày tên KH, bpd, hoạt chất của

các vị thuốc khu trùng

3 Trình bày công năng, chủ trị, liều

dùng của các vị thuốc khu trùng

4 Liệt kê các vị thuốc khu trùng

Trang 3

Thuốc khu trùng

@Tác dụng

-Làm tê liệt giun sán

-Phá hủy cơ thể ký sinh trùng

-Kiện tỳ vị

@ Biểu hiện

-Da xanh

-Mặt nhợt nhạt

-Tiêu hóa kém

-Buồn nôn, chảy nước dãi

-Đau bụng

-Nghiến răng

-Ngứa hậu môn (giun kim)

Trang 4

CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG

Xác định khoảng trị liệu an toàn

Chọn lựa thuốc có phạm vi điều trị rộng

Nên dùng lúc bụng đói để duy trì cao

nồng độ trong ống tiêu hóa

Tránh ăn thực phẩm sống, lạnh

Chú ý khi dùng cho người già, phụ nữ mang thai

Cần phối hợp thuốc kiện tỳ, tiêu đạo, tẩy xổ

Trang 5

VÒ THUOÁC TIEÂU BIEÅU

Trang 6

SỬ QUÂN TỬ-Tên: Quisqualis indica – Combretaceae (Dây giun, quả nấc)

-BPD: hạt lấy ra từ quả dây giun

-TPHH : dầu béo, axit quisqualic

Trang 7

-CD :

Chữa giun đũa, giun kim

Chữa trẻ em cam tích, bụng ỏng, da xanh

Chữa tiểu đục

-LD : 4-16g/ngày, sao vàng

Chú ý : dùng liều cao quá có thể gây nấc, chóng mặt, buồn nôn

Trang 8

SỬ QUÂN TỬ

Trang 14

BINH LANG-Tên: Areca catechu - Arecaceae -BPD: hạt khô

-TPHH : tanin, alcaloit là arecolin -TDDL :

Hành khí

Sát trùng

Trang 15

-CD :

Chữa giun đũa, giun kim, sán sơ mít, sán dây

Chữa sốt rét

Chữa khí trệ, đại tiện bí táo, bụng trướng khó tiêu

-LD : 8-24g/ngày, sấy khô, sắc uống -Vỏ cau (đại phúc bì): làm thuốc tiêu phù, lợi thủy

Trang 16

Binh lang

Trang 22

KEO GIẬU-Tên: Leucaena glauca - Fabaceae

Trang 23

KEO GIẬU

Trang 28

TỎI-Tên: Allium sativum - Liliaceae -BPD: Thân hành của cây tỏi -TPHH : tinh dầu

Trang 29

-CD :

Chữa giun kim, giun móc

Chữa trùng roi âm đạo, kiết lỵ

Chữa ăn uống không tiêu, trướng bụng

Chữa ho gà

Chữa huyết áp cao

Chữa cảm cúm, sốt rét, viêm mũi

Chữa chảy máu cam

-LD : 12-20g/ngày

Trang 30

TỎI

Trang 33

THẠCH LỰU BÌ-Tên: Punica granatum - Punicaceae -BPD: Vỏ quả, vỏ rễ

Trang 34

-CD :

Chữa sán dây, sán xơ mít, giun đũa, giun móc

Chữa kiết lỵ, tiêu chảy lâu ngày

Chữa sa trực tràng, sa tử cung

Chữa băng huyết, rong huyết, đại

tiện ra máu

-LD : 3-9g/ngày, sấy khô, sắc uống

Trang 35

THẠCH LỰU BÌ

Trang 41

BÁCH BỘ-Tên: Stemona tuberosa L Họ Stemonaceae -BPD: Thân rễ dài 6-8cm, mềm dẻo,

nhiều nếp dọc, màu vàng nâu

Trang 42

-CD :

Chữa ho lâu ngày

Chữa giun đũa, giun kim -LD : 4-24g/ngày

Trang 43

BÁCH BỘ

Trang 48

BÍ NGÔ-Tên: Cucurbita pepo - Cucurbitaceae

-BPD: Hạt (quả bí rợ, bí đỏ)

-TPHH : peponosid

-TDDL : Khử trùng trừ giun

-CD: Chữa giun đũa, giun kim

-Người lớn : 100g hạt bỏ vỏ

-Trẻ em : 30-75g tùy theo tuổi

Giã nát hạt tươi, thêm nước, đường, uống lúc bụng đói, sau 2 giờ, uống thuốc tẩy nhẹ

Trang 49

BÍ NGOÂ

Trang 55

TRÂM BẦU-Tên: Combretum quadrangulare –

Combretaceae (Chưng bầu, Chân bầu)

-BPD: Hạt chữa giun, lá nhuận gan mật, vỏ thân chữa kiết lỵ tiêu chảy

-TPHH : Tanin

-TDDL :

Khử trùng

Nhuận gan

Trang 56

-CD :

Chữa giun đũa (hạt)

Chữa tiêu hóa kém (lá)

Kiết lỵ, tiêu chảy (vỏ)

Chữa bệnh gan mật (lá)

-LD : 20-50g hạt khô /ngày, sấy khô, tán bột, uống

Trang 57

TRAÂM BAÀU

Trang 62

MẶC NƯA-Tên: Diospyros mollis – Ebenaceae -BPD: Quả

-TPHH : Tanin, hydroquinon, sterolic, diospyron (kháng sinh)

Trang 63

MẶC NƯA

Trang 66

DẦU GIUN-Tên: Chenopodium ambrosioides –

Chenopodiaceae

-BPD: Tinh dầu của cây

-TPHH : tinh dầu giun, ximen, ascaridol

-TDDL :

Khử trùng tiêu tích

-CD: Chữa giun đũa, giun móc

-LD: 10 giọt/lần, ngày 3 lần, 2 giờ sau khi uống thì nên uống thuốc xổ muối

Trẻ em ½ liều người lớn

Trang 67

DAÀU GIUN

Trang 71

QUÁN CHÚNG-Tên: Cyrtonium fortunei – Polypodiaceae (Ráng) -BPD: Thân rễ

-TPHH : filicin, chất béo

-TDDL :

Khử trùng tiêu tích, thanh nhiệt, tiêu độc -CD: Chữa giun đũa, giun móc, giun kim, sán dây

-LD: 4-6g/ ngày

Trang 72

QUÁN CHÚNG

Ngày đăng: 24/01/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm